Thảo luận ,viết PTHH minh họa cho các tính chất hóa học của kim loại.?. - Khi tham gia phản ứng, nhôm tạo thành hợp chất trong đó nhôm chỉ có hóa trị III.. - Còn sắt tạo thành hợp chất
Trang 1Môn : Hoá học 9
Trang 2? Thảo luận ,viết PTHH minh họa cho các tính chất hóa học của kim loại
Dãy hoạt động hóa học của kim loại
K , Na , Mg , Al, Zn, Fe , Pb , (H) , Cu , Ag, Au
(1)Mức độ hoạt động hóa học của kim loại giảm
2/ Kim loại + nước → Bazơ + khí hidro
( Na, K… )
3/ Kim loại + dd Axit → Muối + Hidro
(Kim loại trước H) ( HCl, H 2 SO 4 loãng …)
4./ Kim loại +dd muối→ Muối mới + kl mới
(Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau
ra khỏi dung dịch muối , trừ Na, K … )
1/ Kim loại + phi kim :
a) Kim loại + Oxi → Oxit bazơ
(Trừ Ag, Au , Pt )
b) Kim loại + phi kim khác → Muốí
* Tính chất hóa học của kim loại
1 / a 3Fe + 2O2 Fe3O4
b 2Na + Cl2 2NaCl
2/ 2K + 2H 2 O 2KOH → + H 2
3/ Mg + 2HCl → MgCl2 +
H2
4/ Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
→
to
→
to
Trang 3Nhôm Sắt Giống
ứng với kiềm
- Khi tham gia phản ứng, nhôm tạo thành hợp chất trong đó nhôm chỉ
có hóa trị ( III )
- Sắt không phản ứng với kiềm
- Còn sắt tạo thành hợp chất, trong đó sắt có hóa trị ( II ) hoặc ( III ).
-Nhôm, sắt có những tính chất hóa học của kim loại.
HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc nguội.
2/ Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau
Trang 4Thành phần Hàm lượng cacbon 2-5% Hàm lượng cacbon<2%
Tính chất Giòn,không rèn,không dát mỏng
Sản xuất
-Trong lò cao
-Nguyên tắc:CO khử các oxit sắt ở nhiệt độ cao
3CO + Fe2O3 3COt o 2 + 2Fe
-Trong lò luyện thép -Nguyên tắc: Oxi hoá các nguyên
tố C,Mn,Si,S,P, có trong gang
FeO + C Fe + COt o
Trang 5*Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau :
1/ Ăn mòn kim loại :
A - Là sự phá hủy của kim loại khi có ánh sáng
B - Là sự tác dụng của kim loại với Oxi
C - Là sự phá hủy của kim loại , hợp kim do tác dụng hóa học của môi trường
D - Là sự tác dụng của kim loại với nước
2/ Những yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại là :
A - Thành phần các chất trong môi trường B - Nhiệt độ
C - Thành phần của kim loại D - Cả ba ý trên
3/ Các biện pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn là :
A - Ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trường bên ngoài
B - Chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn
C - Cả A và B
D- Không có biện pháp nào
Trang 6-T/d với phi kim -T/d với dd axit -T/d với dd muối -T/d với nước
-T/d với phi kim
-T/d với dd axit
-T/d với dd muối
-T/d với nước
-Sự ăn mòn KL là sự
phá huỷ KL ,hợp kim
do tác dụng hoá học trong môi trường -Các biện pháp chống
ăn mòn: Ngăn không cho KL tiếp xúc với môi trường,chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn
Dãy HĐHH của kimloại
Al (III)
Al (III) Fe Fe (III,II) (III,II)
T/c hoá học của kim
loại
T/d
với
kiềm
T/d
với
kiềm
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Hợp kim
Fe
Hợp kim
Fe
Gang Thép
Có 4 kim loại : A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học.Biết rằng :
A và B tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí hiđro
C và D không có phản ứng với dung dịch HCl
B tác dụng với dung dịch muối của A và giải phóng A
D tác dụng với dung dịch muối của C và giải phóng C
Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây
là đúng (theo chiều hoạt động hóa học giảm dần )
a/ B,D,C,A b/ D,A,B,C c/ B,A,D,C d/ A,B,C,D e/ C,B,D,A
Trang 7Có 4 kim loại :A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Biết rằng:
A và B
B A
D C
A và B tác dụng
với dung dịch HCl giải
phóng khí hiđrô.
A và B đứng trước
hiđrô
C và D không
có phản ứng với
dung dịch HCl
B tác dụng với dung dịch muối của A
và giải phóng A
D tác dụng với dung dịch muối của C
và giải phóng C
C và D đứng sau
hiđrô
B đứng trước A
D đứng trước C
Suy ra thứ tự là B A D C
Trang 8-T/d với phi kim -T/d với dd axit -T/d với dd muối -T/d với nước
-T/d với phi kim
-T/d với dd axit
-T/d với dd muối
-T/d với nước
Dạng: Viết PTHH thực hiện dóy chuyển húa
-Sự ăn mòn KL là sự
phá huỷ KL ,hợp kim
do tác dụng hoá học trong môi trường -Các biện pháp chống
ăn mòn: Ngăn không cho KL tiếp xúc với môi trường,chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn
Dãy HĐHH của kim loại
Dãy HĐHH của kim loại
Al (III)
Al (III) Fe Fe (III,II) (III,II)
T/c hoá học của kim
loại
T/d
với
kiềm
T/d
với
kiềm
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Hợp kim
Fe
Hợp kim
Fe
Gang Thép
Viết các phương trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi sau đây:
a Al (1) Al 2 O 3 (2) AlCl 3 (3) Al(OH) 3 (4) Al 2 O 3 (5) Al (6) AlCl 3
b Fe (2) FeCl 3 (3) Fe(OH) 3 (4) Fe 2 O 3 (5) Fe (6) Fe 3 O 4
(1) FeCl 2
Trang 9*Nhôm là kim loại tạo hợp chất
lưỡng tính (Al2O3 và Al(OH)3 )
NaOH + Al(OH) 3 NaAlO 2 +2 H 2 O
(Dư)
Câu a:
(1) 4Al + 3O 2 2 Al 2 O 3
(2) Al 2 O 3 + 6HCl 2AlCl 3 + 3H 2 O
(3) AlCl 3 + 3NaOH 3NaCl +Al(OH) 3
(vừa đủ )
(4) 2Al(OH) 3 Al 2 O 3 + 3H 2 O
(5) 2Al 2 O 3 4Al + 3O 2
(6) 2Al + 3 Cl 2 2AlCl 3
→
to
→
to
→
to
đp nc criolit→
to
Câu:b
.(1) Fe +2HCl FeCl2 + H2 (2) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (3) FeCl3 + 3NaOH 3NaCl +Fe(OH)3 (4) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
(5) Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2 (6) 3 Fe + 2O2 Fe304
→
→
to
→
→
to
Trang 10-T/d với phi kim -T/d với dd axit -T/d với dd muối -T/d với nước
-T/d với phi kim
-T/d với dd axit
-T/d với dd muối
-T/d với nước
-Sự ăn mòn KL là sự
phá huỷ KL ,hợp kim
do tác dụng hoá học trong môi trường -Các biện pháp chống
ăn mòn: Ngăn không cho KL tiếp xúc với môi trường,chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn
Dãy HĐHH của kimloại
Al (III)
Al (III) Fe Fe (III,II) (III,II)
T/c hoá học của kim
loại
T/d
với
kiềm
T/d
với
kiềm
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Hợp kim
Fe
Hợp kim
Fe
Gang Thép
Bài tập3(BT2/SGK/69)
Hãy xét xem trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào không tham gia phản ứng ?
a/ Al và khí Cl2 b/ Al và HNO3 đặc nguội c/ Fe và H2SO4 đặc nguội d/ Fe và dung dịch Cu(NO3)2
Trang 11Al Fe
T/c hoá học của kim
loại
- T/d với phi kim
T/d
với
kiềm
T/d
với
kiềm
Dãy HĐHH của kim loại
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb , (H), Cu, Ag, Au
(III) (III) ,
(II)
- T/d víi dd axit
-T/d với dd muối
-T/d với nước
Hợp kim
Fe
Hợp kim
Fe
Gang Thép
-Sự ăn mòn KL là sự
phá huỷ KL ,hợp kim
do tác dụng hoá học
trong môi trường
-Các biện pháp
chống ăn mòn: Ngăn
không cho KL tiếp
xúc với môi
trường,chế tạo hợp
kim ít bị ăn mòn
B1 Đặt X là khối lượng mol của A
B2 Viết PTHH
B3 Tính số mol các chất đề cho :
nA, nACl
B4 Dựa vào PTHH so sánh số mol 2 chất đã cho
B5 Giải phương trình toán học→X → kim loại A
Cho 9,2g một kim loại A phản ứng với Clo dư tạo thành 23,4g muối Hãy xác định kim loại A , biết rằng A có hóa trị I
* Dạng : Xác định kim loại
Trang 12Al Fe
T/c hoá học của kim
loại
- T/d với phi kim
T/d
với
kiềm
T/d
với
kiềm
Dãy HĐHH của kim loại
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb , (H), Cu, Ag, Au
(III) (III) ,
(II)
- T/d víi dd axit
-T/d với dd muối
-T/d với nước
Hợp kim
Fe
Hợp kim
Fe
Gang Thép
-Sự ăn mòn KL là sự
phá huỷ KL ,hợp kim
do tác dụng hoá học
trong môi trường
-Các biện pháp
chống ăn mòn: Ngăn
không cho KL tiếp
xúc với môi
trường,chế tạo hợp
kim ít bị ăn mòn
Cho 0,83gam hỗn hợp gồm nhôm và sắt tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng dư Sau phản ứng thu được 0,56 lit khí ở đktc
a Viết các PTHH.
b Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
*Các bước giải :
B1 Tìm số mol H 2
B2 Gọi x,y lần lượt là số mol của Al, Fe trong hỗn hợp Viết PTHH.
B3 Dựa vào PTHH và giả thiết lập hệ PT : (1) m Al +m Fe = m hh
(2) n H2(1) + n H2(2) = n hh
B4 Giải hệ PT-> x,y -> m Al , m Fe -> %m Al = ?
%m Fe = ?
Dạng : Tính phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp
Trang 13Al Fe
T/c hoá học của kim
loại
- T/d với phi kim
T/d
với
kiềm
T/d
với
kiềm
Dãy HĐHH của kim loại
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
(III) (III) ,
(II)
- T/d víi dd axit
-T/d với dd muối
-T/d với nước
Hợp kim
Fe
Hợp kim
Fe
Gang Thép
ễn tập phần kiến thức cần nhớ
Làm cỏc bài tập:1,2,5,6,7 (SGK trang 69).
Đọc trước bài thực hành: Tớnh chất hoỏ học của nhụm và sắt.
-Sự ăn mòn KL là sự
phá huỷ KL ,hợp kim
do tác dụng hoá học
trong môi trường
-Các biện pháp
chống ăn mòn: Ngăn
không cho KL tiếp
xúc với môi
trường,chế tạo hợp
kim ít bị ăn mòn
*Chuẩn bị bảng tường trình , ghi cách tiến hành TN
DẶN DÒ: