1.Tính chất hoá học của kim loại-Tác dụng với phi kim -Tác dụng với axit -Tác dụng với dung dịch muối -Tác dụng với nước Bài tập 1 Bài tập 2 Dãy hoạt động hóa học của kim loại: Tính ch
Trang 1và các em đến tham dự bài giảng
Bài giảng môn hóa họclớp 9
Giáo viên : Vũ Minh Thu Trường THCS Hòa Chung
Trang 2Cho các cặp chất sau đây ,cặp chất nào có phản ứng xảy ra?Viết
phương trình hoá học (nếu có)
a) Cu + O2
b) Al + Cl2
c) Fe + HCl
Trang 3Đáp án
a) 2Cu (r) + O2 (k) 2CuO(r)
b) 2Al (r) + 3Cl2 (k) 2 AICl3 (r)
c) Fe (r) + 2HCl (dd) FeCl2 (dd) + H2
d) Mg (r) + CuSO4 (dd) MgSO4 (dd) + Cu (r)
e) Fe (r) + H2SO4 đặc nguội Không phản ứng
g) Na (r) + H2O(l) NaOH (dd) + H2 (k)
to
Trang 41.Tính chất hoá học của kim loại
-Tác dụng với phi kim
-Tác dụng với axit
-Tác dụng với dung dịch muối
-Tác dụng với nước
Bài tập 1
Cho dãy hoạt động hóa học của kim loại:
K, Na, Mg, , Zn, Fe, Pb, ( H ), , Ag, Au
Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
Tính chất hoá học của kim loại
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H),Cu,Ag,Au
Em hãy cho biết nguyên tố nào còn thiếu?
Mức độ hoạt động hóa học của kim loại giảm
Dãy hoạt động hoá học của kim loại
có ý nghĩa như thế nào?
Tiết 28
Trang 51.Tính chất hoá học của kim loại
-Tác dụng với phi kim
-Tác dụng với axit
-Tác dụng với dung dịch muối
-Tác dụng với nước
Bài tập 1 Bài tập 2
Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
Tính chất hoá học của kim loại
Viết các phương trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi sau đây:
a Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al
b FeCl3Fe(OH)3 Fe2O3 Fe Cu
(1) (2) (3) (4)
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H),Cu,Ag,Au
Thảo luận nhóm trong 2
phút : Nhóm 1, 2 thực hiện ý a Nhóm 3, 4 thực hiện ý b
Trang 6Bµi tËp1:
Bµi tËp 2:
Viết các phương trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi sau đây:
a Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al.
b FeCl3Fe(OH)3 Fe2O3 Fe Cu.
Bài giải : a)
(1) Al2O3(r) + 6HCl (dd) 2AlCl3 (dd) + 3H2O
(2) AlCl3 (dd) + 3NaOH (dd) 3NaCl (dd) + Al(OH)3(r)
(3) 2Al(OH)3(r) Al2O3(r) + 3H2O(l)
(4) 2Al2O3(r) 4Al (r) + 3O2(k)
t o
đp nc criolit
(Vừa đủ)
Lưu ý : Nhôm là kim loại tạo ra các hợp chất lưỡng tính (Al 2 O 3 , Al(OH) 3 ).
(dư)
1.Tính chất hoá học của kim loại
2.Tính chất hoá học của nhôm và sắt
Tiết 28
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H),Cu,Ag,Au
- Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với dung dịch axit
- Tác dụng với dung dịch muối
- Tác dụng với nước
Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
Tính chất hoá học của kim loại
Trang 7Bµi tËp1:
Bµi tËp 2:
Viết các phương trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi sau đây:
a Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al
a FeCl3Fe(OH)3 Fe2O3 Fe Cu
(4)
(4)
b)
(1) FeCl 3 (dd) + 3NaOH (dd) 3NaCl (dd) + Fe(OH) 3(r)
(2) 2Fe(OH) 3(r) Fe 2 O 3(l) + 3H 2 O (h) (3) Fe 2 O 3(r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO 2(k)
(4) Fe (r) + CuSO 4 (dd) FeSO 4 (dd) + Cu (r)
t o
t o
1.Tính chất hoá học của kim loại
2.Tính chất hoá học của nhôm và sắt
- Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với dung dịch axit
- Tác dụng với dung dịch muối
- Tác dụng với nước
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H),Cu,Ag,Au
Tính chất hoá học của kim loại
Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
Trang 8Tính chất hóa học của nhôm và
sắt có gì giống và khác nhau?:
Giống
nhau
Khác
nhau
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Al có phản ứng với kiềm.
- Khi tham gia phản ứng tạo hợp
tạo thành hợp chất trong đó Fe
có hóa trị (II) hoặc (III).
Bài tập 3
Để phân biệt 2 nhôm và
sắt ta dùng hóa chất nào ?
a.Dung dịch NaCl.
b.HNO3 đặc, nguội.
c.Dung dịch NaOH
d H2SO4 đặc, nguội.
1.Tính chất hoá học của kim loại
2 Tính chất hoá học của nhôm và sắt
Bµi tËp1:
Bµi tËp2:
Tiết 28
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H),Cu,Ag,Au
Trang 9Bài tập 3
1.Tính chất hoá học của kim loại
2.Tính chất hoá học của nhôm và sắt
Bµi tËp1: Bµi tËp2:
3 Hợp kim của sắt :Gang ,thép
- Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với dung dịch axit
- Tác dụng với dung dịch muối
- Tác dụng với nước
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H),Cu,Ag,Au
Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
Tính chất hoá học của kim loại
Trang 10Thành phần Hàm lượng cacbon 2-5% Hàm lượng cacbon<2%
Tính chất Giòn,không rèn,không dát
Sản xuất
‐Trong lò cao
‐Nguyên tắc:CO khử các oxit sắt ở nhiệt độ cao
3CO + Fe2O3 3COt o 2 + 2Fe
-Trong lò luyện thép -Nguyên tắc: Oxi hoá các nguyên tố C,Mn,Si,S,P, có … trong gang
Chọn cỏc cụm từ thớch hợp hoàn thành bảng
sau
Tiết 28
Trang 114 Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ
kim loại không bị ăn mòn:
?Những yếu tố ảnh hưởng đến
sự ăn mòn kim loại ?
hủy kim loại và hợp kim do tác dụng hóa học trong môi trường.
- Sự ăn mòn kim loại không xảy ra hoặc xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào các chất trong môi trường, nhiệt độ của môi trường…
- Biện pháp bảo vệ kim loại không
bị ăn mòn: ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trường hoặc chế tạo những hợp kim ít bị ăn mòn.
?Biện pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn ?
1.Tính chất hoá học của kim loại
2.Tính chất hoá học của nhôm và sắt
3.Hợp kim của sắt :Gang ,thép
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H),Cu,Ag,Au
- Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với dung dịch axit
- Tác dụng với dung dịch muối
- Tác dụng với nước
Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
Tính chất hoá học của kim loại
Trang 12Bài tập 3
1.Tính chất hoá học của kim loại
2.Tính chất hoá học của nhôm và sắt
Bµi tËp1 Bµi tËp2
3 Hợp kim của sắt :Gang ,thép
- Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với dd axit
- Tác dụng với dd muối
- Tác dụng với nước
4 Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại
không bị ăn mòn
Bài tập 4:
Ngâm một lá sắt có khối lượng
20 g trong 200g dung dịch muối sunfat của kim loại M có hoá trị II nồng độ 16% Sau khi toàn bộ lượng muối sunfat đã tham gia phản ứng ,lấy lá sắt ra khỏi dung dịch,rửa nhẹ,làm khô,cân nặng 51,6g.Xác định công thức hoá học muối sunfat của kim loại M
Tiết 28
Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
Tính chất hoá học của kim loại
K,Na, Mg,Al,Zn,Fe,Pb , (H) ,Cu,Ag,Au
Trang 13Fe + dd MSO4
mFe = 50g
C% MSO4 = 16%
Sau phản ứng mFe = 51,6 g
Xác định CTHH MSO4
4
-Phương trình hoá học :
Fe + MSO4 FeSO4 + M
(dd)
(r)
-Tính khối lượng chất tan MSO4
mct = mdd C%
100%
m MSO4 = 200 16
100
= 32 (g)
Số mol MSO4 = 32
M+96
-Theo đầu bài khối lượng lá sắt tăng là : 51.6 – 50 = 1.6(g) -Theo PTHH khối lượng lá sắt tăng là: M -56
Vậy số mol sắt tham gia phản ứng là : 1,6
M - 56
Theo PTHH nFe =nMSO4
M+96 =
1,6
M - 56
nFe =
-Từvà
-Giải phương trình ta được M=64 Vậy kim loại M là đồng
PTHH
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
(r)
Trang 14 2
10 9876543210
6
7
A L I
H Ợ P K M
D Ẻ
G N G
N H Ệ T Đ Ộ
K I
L O A I
1/Đây là nguyên tố đứng đầu trong dãy hoạt động hóa học của
một số kim loại?
2/ Đây là chất rắn thu được sau khi làm nguội hỗn hợp nóng
chảy của nhiều kim loại khác nhau hoặc của kim loại và phi kim.
3/ Đây là một tính chất vật lý của kim loại, nhờ tính chất này một
số kim loại được dùng làm đồ trang trí, trang sức.
4/ Là tên gọi của chất còn thiếu trong phương trình hóa học sau:
2Al + 6…… 5/ Tính chất vật lý nào của nhôm giúp kéo sợi, dát mỏng nhôm? (dd) 2AlCl 3(dd) + 3H 2(k)
6/ Hợp kim này được luyện trong lò cao bằng cách dùng khí CO
khử oxit sắt 7/ Đây là yếu tố sẽ làm cho sự ăn mòn kim loại xảy ra nhanh hơn
Trang 15Bài tập 3
1.Tính chất hoá học của kim loại
2.Tính chất hoá học của nhôm và sắt
Bµi tËp1 Bµi tËp2
3 Hợp kim của sắt :Gang ,thép
- Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với dd axit
- Tác dụng với dd muối
- Tác dụng với nước
4 Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại
không bị ăn mòn
Bài tập 4
Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
Tính chất hoá học của kim loại
K,Na, Mg,Al,Zn,Fe,Pb , (H) ,Cu,Ag,Au Ôn tập phần kiến thức cần nhớ
Làm các bài tập:1,2,5,6,7 (SGK trang 69).
Đọc trước bài thực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắt.
Trang 16Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
Giáo viên : Vũ Minh Thu Trường THCS Hòa Chung