Kiến thức: - Biết định lí về góc ngoài của một tam giác.. Nhận biết được góc ngoài của một tam giác, mối quan hệ giữa các góc ngoài của tam giác với hai góc trng không kề với nó.. Kỹ năn
Trang 1Ngày soạn: 24 /10 /2010
Tiết 18: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (T2)
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Biết định lí về góc ngoài của một tam
giác Nhận biết được góc ngoài của một tam giác, mối quan hệ giữa các góc ngoài của tam giác với hai góc trng không kề với nó
2 Kỹ năng:- Vận dụng được các định lí trên vào việc
tính số do các góc của tam giác
3 Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả
năng suy luận của HS
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Trực quan, nêu vấn đề, hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ
* Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc, học và làm bài tập
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức- Kiểm tra sỉ số:
Lớp 7A: Tổng số: Vắng:
Lớp 7B: Tổng số: Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định lý tổng 3 góc trong một tam giác
- Aïp dụng định lý cho biết số đo các góc y, x trong các hình vẽ sau:
GV: Cho cả lớp nhận xét và bổ sung nếu có
GV: Nếu khái niệm tam giác nhọn, tam giác vuông và tam giác tù Chuyển tiếp mục áp dụng vào tam giác vuông
3 Giảng 3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề: Để tiếp tục tìm hiểu các phần còn lại
trong bài tổng ba góc trong một tam giác Ta đi vòa tiết 2
b Triển khai bài dạy:
Hoạt động của thầy và Nội dung kiến thức
A
B
C
D
A 60
0
90
0
70
0
60
0
72
0 47
0
Trang 2Hoạt động 1
ÁP DỤNG VÀO TAM GIÁC VUÔNG GV: Yêu cầu HS đọc lại
định nghĩa và vẽ hình tam
giác vuông Ký hiệu góc
vuông trong tam giác
HS: Lên bảng thực hiện
GV: Nêu các yêu tố về
cạnh của tam giác vuông
và yêu cầu HS tính
Bˆ+ Cˆ= ?
HS: = 900
GV: Yêu cầu HS nêu nhận
xét chung về hai góc
nhọn của tam giác vuông
HS: Nêu định lý và nhắc
lại
GV: Cho áp dụng tìm x
HS: Tính theo một trong hai
cách
2.Aïp dụng vào tam giác vuông
 = 900
AB; AC gọi là cạnh góc vuông
BC là cạnh huyền
Bˆ+ Cˆ= 900
Định lý
SGK
x = 1800 -(900 + 370) hay x = 900 - 370
Hoạt động 2
GÓC NGOÀI CỦA MỘT TAM GIÁC GV: Vẽ hình 46 lên bảng và
giới thiệu ACx là góc
ngoài tại đỉnh C của
ABC Hỏi: ACx có vị trí
như thế nào đối với góc
C của ABC
HS: Kề bù
GV: Yêu cầu HS nêu định
nghĩa
HS: Đọc lại vài lần định
nghĩa
GV: Yêu cầu vẽ các góc
ngoài tại  và Bˆ
HS: Vẽ vào vở
GV: Gọi 1 HS vẽ đúng,
- ACx kề bù với Cˆ của ABC
- ACx gọi là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác
Định nghĩa SGK
 + Bˆ + Cˆ = 1800 (định lý) ACx + Cˆ = 1800 (kề bù)
ACx = Â + Bˆ Nhận xét: ACx với Â; Bˆ
A
B
C x
A
B
C
M
N
Q
x
90
0
Trang 3thực hiện trên bảng.
HS: Thực hiện
GV: Hãy so sánh ACx với  +
Bˆ của ABC
HS: Tính và so sánh được
GV: Vị trí ACx với Â; Bˆ và Cˆ
ACx > Â; ACx > Bˆ
4 Cũng cố:
GV: Đưa bảng phụ có vẽ hình lên trước lớp và yêu cầu: a) Đọc tên các tam giác vuông, chỉ rõ vuông tại đâu
b) Tính giá trị x; y trên các hình
HS: Hoạt động theo nhóm và đại diện hai nhóm lên trình bày
BAC vuông tại A
BHA vuông tại H
CHA vuông tại H
x = 900 - 600 = 500
Â1 = 900 - x = 900 - 500 = 400
y = 900 - Â1 = 900 - 400 = 500
5 Dặn dò:
- Nắm vững nội dung các định nghĩa định lý trong hai tiết học theo SGK
- Tập quan sát và dự đoán các dự kiến trong hình
- Làm bài tập 3-6 SGK và 3, 5, 6 SBT
- Xem trước các bài tập tiết sau: Luyện tập
A
B
C H
60
0
x
y 1
A