1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HOÁ 11 HKI

3 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Tập Trung Học Kì I Môn Hóa Học 11
Trường học Trường THPT Th Nguyễn Du
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim lọai M là Câu 2: Cho x mol P2O5 vào dung dịch chứa y mol KOH thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối gồm một muối axit và một muối trung hòa.. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung

Trang 1

Họ, tên : Lớp11

Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8g muối nitrat của kim loại M hoá trị II thu được 8 gam oxit kim loại

Kim lọai M là

Câu 2: Cho x mol P2O5 vào dung dịch chứa y mol KOH thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối gồm một muối axit và một muối trung hòa Công thức 2 muối là

A K2HPO4, KH2PO4 B K3PO4, K2HPO4

C không xác định được D K3PO4, KH2PO4

Câu 3: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42– Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu = 64)

A 0,02 và 0,05 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03 D 0,03 và 0,02.

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 3,24 g Ag bằng V ml dd HNO3 0,7M thu được khí NO duy nhất và V ml dd

Câu 5: Cho a mol SO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu được có giá trị pH

Câu 6: Lần lượt cho quì tím vào các dung dịch Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, AlCl3,

Na2SO4, K2S, Cu(NO3)2 Số dung dịch có thể làm quì hóa xanh bằng

Câu 7: Tính pH của dung dịch NH3 0,2M biết kb = 2.10-5 Hãy chọn đáp án đúng

Câu 8: Cho m gam Al hoà tan trong dung dịch HNO3 thấy tạo ra 11,2 lít hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có

tỉ lệ mol 1: 2: 2 Giá trị của m(g) là

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dd HNO3 loãng thì thu được 0,448 lítkhí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là

Câu 11: Cho 2,688 lít CO2 (đktc) hấp thu hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2

0,01M Tổng khối lượng của muối thu được là

Câu 12: Cho m gam hỗn hợp CuS, FeS tác dụng vừa đủ với dd HNO3 1M thu được dung dịch chứa

2 muối sunfat và 0,1 mol mỗi khí NO và N2 Thể tich V của dd HNO3 là

Câu 13: Dung dịch nào dưới đây không hoà tan được Cu

Câu 14: Xét phản ứng N2 (k) + 3H2 (k) `€ 2NH3 (k) `∆H= -92kJ

Nồng độ của NH3 trong hỗn hợp khi đạt tới trạng thái cân bằng sẽ lớn hơn khi

A nhiệt độ và áp suất đều tăng B nhiệt độ giảm và áp suất tăng.

C nhiệt độ tăng và áp suất giảm D nhiệt độ và áp suất đều giảm.

TRƯƠNG THPT TH NGUYỄN DU KIỂM TRA TẬP TRUNG HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 11

THỜI GIAN: 45 PHÚT

Trang 2

Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm

A Fe2O3,NO2,O2 B Fe , NO2,O2 C Fe2O3,NO2 D FeO,NO2,O2

Câu 16: Cho 1 lít dung dịch H2SO4 0,005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0,005M thì pH dung dịch sau khi pha trộn là

Câu 17: Theo thuyết arêniuyt, kết luận nào sau đây là đúng:

A Một hợp chất trong thành phần phân tử có chứa hiđro là axit

B Một hợp chất trong thành phần phân tử có chứa OH- là bazơ

C Một hợp chất có khả năng phân li ra ion H+ trong nước là axit

D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH- trong thành phần phân tử

Câu 18: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều,thu được V lít khí(đkc) và dd X.Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa

V với a và b là

A V = 22,4(a+b) B V = 22,4(a-b) C V = 11,2(a+b) D V = 11,2(a-b)

Câu 19: Hấp thụ hết a mol NO2 trong a mol NaOH thì dung dịch thu được có pH là :

Câu 20: Cho các dung dịch muối sau đây :

X1 : dung dịch KCl X5 : dung dịch ZnSO4

X2 : dung dịch Na2CO3 X6 : AlCl3

X3 : dung dịch CuSO4 X7 : dung dịch NaCl

X4 : CH3COONa X8 : NH4Cl

Dung dịch nào có pH < 7

A X6, X8, X1 B X3, X8 C X3, X5, X6, X8 D X1, X2, X7

Câu 21: Chỉ dùng dd chất nào dưới đây để phân biệt 3 dd không màu: Na2SO4, NH4Cl,(NH4)2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 28,8 g kim loại Cu vào dung dịch HNO3loãng, tất cả khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là:

Câu 23: Nhóm chất tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội là

C Cu,CaCO3,Fe,Na2SO4 D Cu,Ag, Al2O3,BaSO4

Câu 24: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất

A (NH4)2SO4 B NH4NO3 C (NH2)2CO D NH4Cl

Câu 25: Một oxit nitơ có công thức phân tử dạng NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng hỏi oxit là

Câu 26: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M ta thấy có 1,97g BaCO3 kết tủa Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau

A 0,224 hay 0,448 B 0,672 hay 0,224 C 0,224 D 0,224 hay 1,12

Câu 27: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là

Câu 28: Cho AgNO3 tác dụng với dd chất X thấy tạo kết tủa màu vàng X là chát nào dưới đây

Câu 29: Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3- và t mol Cl- Hệ thức quan hệ giữa x,

y, z, t là:

A x + 2y = z + 2t B z + 2x = y + t C x + 2y = z + t D x + 2z = y + 2t

Câu 30: Cho dãy các chất :Fe, FeO, Fe(0H)2, FeSO4, Fe3O4, Fe 2(SO4)3, Fe2O3 ,FeCO3 lần lượt tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

Trang 3

A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 31: Theo Bronsted thì các ion: NH4+ (1), Zn2+ (2), HCO3- (3), PO43- (4), Na+

(5), HPO4 2-(6)

A 1, 2, 3, 6 là axit B 2, 5 là trung tính C 3, 6 là lưỡng tính D 3, 4, 5 là bazơ

Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là

(Cho:H=1;O=16;P=31;N=14;Bi=209;Ca-40;Mg=24;Zn=65;Cl=35,5;Cu=64;Fe=56;S=32;Si=28; C=12;Al=27;Na=23;K=39;Li=7;Rb=85,5;Mn=55)

- HẾT

Ngày đăng: 06/11/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w