GIẢM PHÂNKý hiệu là nội dung các em phải ghi vào vở Ký hiệu là những lệnh hoạt động, quan sát, thảo luận, hoặc câu hỏi các em phải trả lời Ký hiệu là những thông tin hỗ trợ các e
Trang 1Cơ chế nào giúp duy trì sự ổn định các loài qua các thế hệ
Trang 2BÀI 19 GIẢM PHÂN
Ký hiệu là nội dung các em phải ghi vào vở
Ký hiệu là những lệnh hoạt động, quan sát, thảo luận, hoặc câu hỏi các em phải trả lời
Ký hiệu là những thông tin hỗ trợ các em để giải quyết các yêu cầu đề ra
Chú ý
Trang 3I MÔ TẢ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN
Quan sát hình vẽ và mô hình cho biết các cấu trúc chính tham gia vào quá trình giảm phân.
Các cấu trúc tham gia vào quá trình
Trang 4Các cấu trúc chính tham gia vào quá trình nguyên phân.
Trang 5Hãy quan sát hình vẽ và đoạn băng sau
Trang 7Giảm phân gồm 2 lần phân bào liên tiếp nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần.
Mỗi lần phân bào gồm 4 kì: kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.
Trang 8II QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN
Trang 9Kì trung gian
- Mỗi nhiễm sắc thể nhân đôi thành 2 NST chị em đính nhau ở tâm động (2
crômatit).
- Trung tử nhân đôi, các bào quan nhân đôi.
Hãy nhắc lại sự hoạt động của các NST và bào quan trước khi tế bào bước vào phân bào ở kì
Trang 10 Hãy
quan sát đoạn
băng và hình vẽ
và hoàn thành phiếu học tập sau
Trang 11Các kì Những diễn biến cơ bản
Trang 12cơ bản của
kỳ đầu?
Trang 13- NST kép co ngắn, đóng xoắn, đính vào màng nhân.
Trang 14 Sự tiếp hợp và trao đổi chéo
những đoạn tương đồng có ý nghĩa gì trong di truyền?
Sự tiếp hợp và TĐC những đoạn tương
đồng trên đó có kí hiệu các gen bằng chữ đã đưa đến sự hoán vị gen tương ứng (alen) và tạo ra tái
tổ hợp các gen không alen, là cơ chế tạo nên các
Trang 15kỳ giữa?
Trang 16NST kép tập trung thành
2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi tơ vô sắc.
Hãy quan
sát và mô tả
vị trí và hình dạng NST ở
Trang 17kỳ sau.
Trang 18- Mỗi NST kép di chuyển theo thoi tơ vô sắc về hai cực của tế bào.
Các NST
phân li về các cực tế bào như thế nào?
Trang 21Các kì Những diễn biến cơ bản của các kì
1 Kì đầu I -NST co ngắn, đóng xoắn, xảy ra sự
tiếp hợp và trao đổi chéo.
-Màng nhân và nhân con tiêu biến
2 Kì giữa I NST kép tập trung thành hai hàng
trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.
3 Kì sau I Mỗi NST kép di chuyển về hai cực
của tế bào.
4 Kì cuối I -NST dãn xoắn trở lại.
-Màng nhân và nhân con xuất hiện
Những diễn biến cơ bản ở các kì trong giảm phân I
Trang 22 Quan sát đoạn phim và nhận xét
giảm phân II giống và khác quá trình
nguyên phân như thế nào?
Kết quả của quá trình giảm phân?
Trang 231 Kì đầu II của giảm phân
Trang 242 Kì giữa II của giảm phân
Trang 253 Kì sau II của giảm phân
Trang 264 Kì cuối II của giảm phân
Trang 272 Giảm phân II
- Cũng gồm các kì giống nguyên phân, nhưng
NST không nhân đôi:
+) Kì đầu II: NST kép co ngắn lại, số lượng NST kép đơn bội (n kép)
+) Kì giữa II: NST kép co ngắn cực đại, tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo.
+) Kì sau II: Các NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn, mỗi NST đơn đi về 1 cực của TB.
+) Kì cuối II: Các nhân mới được tạo thành đều chứa bộ NST đơn bội (n).
Trang 28GIẢM PHÂN I
GIẢ
M PHÂ
N II
2n kép
Trang 29 Kết quả
- Từ một tế bào mẹ sau 2 lần giảm phân
cho 4 tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa.
- Cơ thể đực: từ 1 tế bào mẹ tạo 4 tinh
trùng (n).
- Cơ thể cái : từ 1 tế bào mẹ tạo ra 1
trứng (n) và 3 thể cực.
Em hãy giải thích tại sao giảm phân lại
tạo ra được các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa?
Trang 30Quá trình tạo các loại giao tử khác nhau do sự phân li độc lập và tổ hợp
Trang 31III Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN
-Nhờ quá trình giảm phân tạo giao tử được tạo thành mang bộ NST đơn bội, qua thụ tinh bộ NST lưỡng bội được phục hồi.
- Sự phối kết hợp 3 quá trình: nguyên phân, giảm phân, thụ tinh đã đảm bảo duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể.
- Sự trao đổi chéo và phân ly độc lập của các cặp NST tương đồng trong giảm phân tạo ra nhiều laọi giao tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc NST, cùng với sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử qua thụ tinh tạo ra các hợp tử mang những tổ hợp NST khác nhau Đó là nguyên nhân tạo ra sự đa dạng về kiểu hình và kiểu gen, dẫn đến xuất hiện nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến
Trang 32Phânbào Đặc điẻm
Nguyên phân Giảm phân Giảm
phân I Giảm phân II
Vị trí Diễn biến Kết quả
Trang 34NST nhân đôi và trao đổi chéo
TB phân chia lần I
Giảm phân I
TB phân chia lần II
GIẢM PHÂN
NGUYÊN PHÂN
NST nhân đôi
TB phân
Giảm phân II