1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các dạng bảng tuần hoàn

12 285 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Dạng Bảng Tuần Hoàn
Tác giả Vũ Đức Luận
Trường học Trường THPT Lương Thế Vinh
Thể loại Essay
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CAC DANG BANG TURN HEARN Biên soạn: Vũ Đức Luận Trường THPT Lương Thế Vinh-Nam Định.

Trang 1

CAC DANG BANG TURN HEARN

Biên soạn: Vũ Đức Luận

Trường THPT Lương Thế Vinh-Nam Định

Trang 2

4/26/2010

Lan

5/64 158

Gd

Gadolinium

f a 34 T FET 98 ¡ ñ

Ader Arra ngement a Se Actin

Email: vuducluanltv@gmail.com blog:

http://violet.vn/vuluan

Trang 3

Email: vuducluanltv@gmail.com blog:

http://violet.vn/vuluan

4/26/2010

Trang 4

155|IE20IS2T7IE25:IPZSnT:IEPB'IEPB'IEZ7?IEEB'T25°T750ïIPEZTniE52:IPrss›[Iss4-Íss5:ll:sB

K |Ca| Sc | Ti | V | Cr |Mn| Fe | Co | Ni | Cu | Zn | Ga | Ge | As | Se | Br | Kr

39.10|40.08|44.96|47.87|50.94|52.00|54.94|55.85|58.93|58.69|63.55|65.41|69.72|72.64|74.92|78.96|79.90|83.80

37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 | 51 | 52 | 53 | 54

Rb | Sr | Y | Zr |Nb|Mol| Tc | Ru | Rh | Pd | Aø | Cd | In | Sn | Sb | Te | I | Xe 85.47|87.62|88.91|91.22|92.91|95.94|(97.9)|101.1|102.9|106.4|107-9|112.4|114.8|118.7|121.8|127.6|126.9|131.3

132.9|137.3|138.9|178.5|180.9|183.8|186.2|190.2|192.2|195.1|197.0|2od.6|204.4|207.2|2o9.0|(209) |(210)|(222)

(223) | (226) |(227)|(261)| (262) |(268) |(264) |(277)|(268)|(271)|(272)|(277)

58 | 59 | 60 | 61 | 62 | 68 | 64 | 65 | 66 | 67 [ 68 [ 69 [ 70 T 71

*Lanthanides | Ce | Pr |Nd|Pm | Sm| Eu |Gd| Tb | Dy | Ho | Er | Tm| Yb | Lu

140.1|140.9|144.2|(145)|150.4|152.0|157.3|158.9|16Z.5|164.9|167.3|168.9|173.0|175.0|

232.0) (231) | (238) | (237) | (244) | (243) | (247) | (247) | (251) | (252) | (257) | (258) | (259) | (262) 4/26/2010 Email: vuducluanltv@gmail.com blog:

http://violet.vn/vuluan

Trang 5

atomic number Element: Sulfur (S) 2

1.008 = “ke bol lệ ]A là l8 | á 003

2| Li | Be B rolieol i | F | Ne |2

put aye atomic weight = i at

¬ 243] 3 tt 38| 28 03 co #2 45 oe

39.1 | 40.08] 44.96 641 74.92] 78.96] 79.9 | 83.8 3f = [38 nen ae en nL aN CNT T Suy Đi

85.47|87 B2|88 31 : : ⁄ : ⁄ , /|J121 8]127 B|12B.3|131.3

55 |BB [B7 7 32 |B3 86

6| s | Ba | La || Hf | Ta | w | Re |0s | Ir | Pt | Au | Hg | TỊ | Pb | Bí | Po | At | Rn |6

132 3|137 3|1383| |178.5| 180 3|183 8|18E.2|130.2{132 2|135.1| 137 |2006|204 4|207 2| 203 | 203 | 210 | 222 8/ |B8 |89 104 1105 (106 |107 |108 103 [110 [H11 [112 [13 [114 [115 [115 [117 [118

?| Fe | Ra | Ác Rf | Db | Sg | Bh | Hs | Mt | Ds | Rg | Uub} Uut |Uug| Uup | Uuh | Uus | Luo | 7

223 | 226 | 227 | | 261 | 262 | 266 | 264 | 269 | 268 | 281 | 272 | 285 | 284 | 289 | 288 | 292

Lanthanide 5B 159 |60 |61 |B2 |63 {64 |65 |BB |b? |BS |B3 0ñ {z1 sees § | Ce | Pr | Nd | Pm | Sm | Eu | Bd | Tb | Dyụ | Ho | Er | Tm | Yb | Lu

140 1|140 3|144 2| 145 |1504| 152 |157 2|158.3|162 5|1B4 3|167 3|168.3| 173 | 175 Actinide g0 j1 32 «#193 «(94 |3S5S |96 |S? 198 [33 [100 HÔI Hữ2 1/103

series 7 | Th | Pa | U | Np | Pu | Am | Em | Bk | Cf | Es | Fm | Md | No | Lr

232 | 231 | 238 | 237 | 244 | 243 | 247 | 247 | 251 | 252 | 257 | 258 | 259 | 262

physical state of element under

ae ¬ Default page

liquid 4 synthetic

Options

Email: vuducluanltv@gmail.com blog:

4/26/2010 http://violet.vn/vuluan

Trang 6

3

4

6

L ` D8.) IIB | IVB | VB | VIB | VIIB te IB IIB 3 8 4 | 6HlAđ5 | 240246 | d33857 | |

CĐ | 2 | 3 | 24 | 2845 | 2446 | 2AMBA7 | 2âMAđ | 2i | 28MM | 1| 2 | 9 | 24 Á $5 | 24 sls? :

LÔ T | 2 | $3 | M34 nis | 224E6 | 34B487 | 2346483 | 234 | 2B | M | 2 | 1 | 24 | 33s Ả ABáp | 41367 | 246

Phi kim

es ais uns | 20960814

106

2314/16]

110

Kim loại

4/26/2010

*

Họ

Lantan Actini

Email: vuducluanltv@gmail.com blog:

http://violet.vn/vuluan

Trang 7

BẰNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Số hiệu nguyên tử —>

Cấu hình electron —>

Khối lượng nguyên tử —>

Khối lượng riêng (g/cm?) —>

Nhiệt độ nóng chảy (°C) —>

11 Trạng thái Oxi hoá ——>

Na

WB IVB VB VIB

VIIB

VIA =——————— Nhóm

=< Ký hiệu

<— Tên Việt Nam

“— Nhiệt độ sôi (°C)

=— Độ âm điện

~— Cấu trúc tỉnh thể

VIIB — VIIIB IB IIB

19

55 |ö6

Cs | Ba

Kim loại kim loại

kiếm kiếm thô

4/26/2010

25

37 |s | 42 44 46 43 |49 |50 Salil

74

88 89 109 110

Ra | Ac |Unq/Unp|Unh| Uns|Uno/Une/|Unn

Email: vuducluanltv@gmail.com

http://violet.vn/vuluan

Co | Ni | Cu | Zr

Fe,

Ga | Ge | As | Se | B

| ls

Halogen Khi hiếm

Kim loai Akim Phi kim

Cấu trúc tỉnh thể:

- fee: lap phương tâm diện

- bcc: lập phương tâm khối

+ hep: luc giac hó chặt

- cub: lập phương

+ hex: luc giac

blog:

Trang 8

HH:

/

Libe BCNOF Ne

ZN

K Case Ti ¥ CrMnFeCo NiCuZnGaG@ AsSeBr Kr RbSr ¥ ZrNbMoTc Rukh Pd AgCdInsnDTe [Xe

J NX

Email: vuducluanltv@gmail.com blog:

4/26/2010 http://violet.vn/vuluan

Trang 10

4/26/2010 Email: vuducluanltv@gmail.com

http://violet.vn/vuluan

blog:

10

Trang 11

Hei

i WM

-

i

11 Email: vuducluanltv@gmail.com blog:

http://violet.vn/vuluan

4/26/2010

Trang 12

El ‘He |

mm [øÌc|n|o|r|jNi Mca EG si|r[s lala [« [ca] se [ti |v [cr [Min] Fe [co [ni [cu [zn [co FIRES ESESE

el aa aa Eve sora

EEC

tec

Ngày đăng: 10/10/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w