PHẦN TRẮC NGHIỆM 4 điểm.. Câu 1: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 13.. Câu 3: Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái
Trang 1SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011
Trường THPT Phạm Văn Nghị Môn : Hoá 10
Mã đề :246 Thời gian : 45 phút.
Họ tên:……….
Lớp:………….
Số báo danh:……… Số phách:………
………
Mã đề: 246 Số phách: ……….
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) .
Câu 1: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 13 Tổng số electron trên
các phân lớp s của nguyên tử X là
A 13 B 4 C 5 D 6
Câu 2: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo có hai đồng vị 35Cl, Cl Phần trăm khối lượng của 37 35Cl trong Cl2O7 là
A 28,69% B 14,34% C 75% D 38,79%
Câu 3: Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
A Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH, H2SiO3 B Mg(OH)2, NaOH, H2SiO3, Al(OH)3
C H2SiO3, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH D NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 H2SiO3
Câu 4: Cho các nguyên tố 6X, Y, Z, T Các nguyên tố được xếp theo chiều bán kính nguyên tủ giảm dần 7 13 14 là
A X, Y, Z, T B T, Z, Y, X C Z, T, X, Y D Y, X, T, Z
Câu 5: Các nguyên tố có tính kim loại , tính phi kim mạnh nhất trong bảng tuần hoàn lần lượt là
A Cs, F B Rb, O C Sr, Cl D, Na, F
Câu 6: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron hoá trị là 3d24s2 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm IIB B chu kì 4, nhóm IVB
C chu kì 3, nhóm IVB D chu kì 4, nhóm IIB
Câu 7: Tổng số proton trong ion A+ có cấu hình 1s22s22p6 là
A 11 B 10 C 9 D 8
Câu 8: Tổng số hạt mang điện âm của hai nguyên tố đứng liên tiếp nhau trong cùng một chu kì là 31 Hai
nguyên tố đó là:
A Mg; K B Na;Ca C Si; Cl D P; S
Câu 9: Một nguyên tử có tổng cộng 7 electron phân lớp p Số proton cuả nguyên tử đó là
A 7 B.8 C 13 D 11
Câu 10: Cấu hình nào sau đây của nguyên tố có Z=29
A.1s22s22p63s23p64s23d9 B 1s22s22p63s23p63d94s2
C.1s22s22p63s23p64s13d10 D 1s22s22p63s23p63d104s1
II PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
Oxít cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hiđro có 94,12% khối lượng R
a, Xác định tên nguyên tố R
b Sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần của các nguyên tố R, X (Z=15), Y (Z=8), T (Z= 9) Giải thích?
Câu 2: (3 điểm)
Cho 4,8 gam kim loại M ( hoá trị II) tác dụng với dung dịch H2SO4 lõang dư thu đươc 4,48 lít khí đo ở đktc
a Xác định kim loại M
b Tính nồng độ phần trăm của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng biểt rằng người ta đã dùng 100 gam dung dịch H2SO4 29,4%
BÀI LÀM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………