- GV: Giới thiệu thao tác nhập dữ liệu Để đưa về các ô nhanh: ta nháy chuột vào hộp tên rồi gõ địa chỉ của ô nhấn Enter + Địa chỉ của ô là tên cột, tên hàng mà ônằm trên đó + Địa chỉ củ
Trang 1Ngày soạn: …./…/200 Tiết 01+02
PHẦN 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬBài 1: Chương trình bảng tính là gì?
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết nhu cầu sử dụng bảng tính
- Biết chức năng chung của chương trình bảng tính
- Biết quan sát, nắm chức năng của các thanh công cụ trên màn hình làm việc
- Hiểu rõ khái niệm hàng, ô, cột, địa chỉ ô tính
- Biết nhập, sửa, xoá dữ liệu, di chuyển các ô làm việc trên màn hình
2 Kĩ năng
- Biết cách xây dựng ý tưởng tạo lập một bảng tính
II CHUẨN BỊ
- Của GV: Giáo án, một số ví dụ về bảng tính đã soạn sẵn để giới thiệu Phòng máy
để HS học trực tiếp trên máy
- Của HS: Nghiên cứu tài liệu
- HS nghiên cứu tài liệu
- GV: giới thiệu lợi ích của việc dùng
trình bày thông tin dưới dạng bảng
? HS lấy thêm các VD về trình bày thông
tin dưới dạng bảng: Bảng lương, bảng
theo dõi chuyên cần
- HS tự do nêu VD của mình
- HS đọc phần đóng khung SGK
HĐ1:
- GV: giới thiệu các chương trình bảng
tính như: Excel, QuattroPro, phần mềm
bảng tính trong bộ StarOffice hoàn toàn
miễn phí
- Giới thiệu chương trình được cài đặt
trong máy tính ở trường để HS học tập
- GV giới thiệu 1 số đặc trưng của bảng
1 Bảng và nhu cầu sử lí thông tin dạng bảng.
- Chương trình bảng tính là phần mềm được
thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũngnhư xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cáchtrực quan các số liệu có trong bảng
2 Chương trình bảng tính
- Màn hình làm việc
Trang 2Hoạt động 3: Màn hình làm việc của chương trình bảng tính.
? HS nêu lại màn hình làm việc của chương trình Microsoft Word
Giáo viên cho HS quan sát màn hình làm việc trên máy
? Học sinh quan sát SGK rồi nêu rõ từng thành phần trên bảng tính của máy
? HS so sánh sự khác nhau và giống nhau giữa màn hình làm việc của hai chương trình
HĐ 4:
- GV: Giới thiệu cho HS các khái niệm về
4 Nhập và sửa dữ liệu cho bảng tính
Trang 3ô, hàng, cột, địa chỉ của ô tính.
- HS nghe giảng và ghi bài:
- VD: Địa chỉ của ô là A5 hỏi ô đó nằm
trên cột nào, hàng nào?
? HS quan sát một trang tính sau đó tìm địa
chỉ của ô tính
- GV: Giới thiệu thao tác nhập dữ liệu
Để đưa về các ô nhanh: ta nháy chuột vào
hộp tên rồi gõ địa chỉ của ô nhấn Enter
+ Địa chỉ của ô là tên cột, tên hàng mà ônằm trên đó
+ Địa chỉ của khối là địa chỉ của ô đầu tiên bên trái và ô cuối cùng bên phải ngăn cách bởi dấu :
+ VD B5:E1 + Để nhập dữ liệu cho ô: Ta chọn ô rồi đưa dữ liệu từ bàn phím, kết thúc ấn Enter + Thao tác nháy chuột chọn một ô gọi làkích hoạt ô tính
+ Các tệp do chương trình bảng tính tạo
ra thường được gọi là bảng tính
+ Di chuyển giữ các ô: sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím
HĐ 5:
4 Củng cố
Cho bảng tính như sau:
? Đọc địa chỉ của ô đang chọn?
? Nêu cách chọn ô H6
5 BTVN: HS: Làm BT SGK.
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
Ngày soạn: …./…/200 Tiết 03+04
Bài Thực hành 1:
Làm quen với chương trình bảng tính Excel
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Biết khởi động và kết thúc Excel
- Nhận biết được ô, hàng, cột trên trang tính
- Biết di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
2.Kĩ năng
- Thực hiện được thao tác nhập dữ liệu một cách thành thạo
- Thực hiện các thao tác trên máy chính xác
3 Thái độ
- Nghiêm túc trong giờ học, có ý thức bảo vệ phòng máy
II CHUẨN BỊ
1.Chuẩn bị của GV
- Giáo án, phiếu học tập ghi sẵn yêu cầu bài 1
- Phòng máy để HS học trực tiếp trên máy
2 Chuẩn bị của HS
- Chuẩn bị bài cũ
III TIẾN TRÌNH
1 Ổn định lớp: 1’
2.Kiểm tra bài cũ
? Nêu cách xác định địa chỉ của một ô, một khối.
?Nêu cách di chuyển nhanh đến một ô bất kì trên trang tính
Đáp án:
? - Địa chỉ của ô là tên cột, tên hàng mà ô nằm trên đó
- Địa chỉ của khối là địa chỉ của ô đầu tiên bên trái và ô cuối cùng bên phải ngăn cách bởi dấu :
? Nhập địa chỉ của ô đó vào hộp địa chỉ rỗi bấm Enter
Cách 1: Start/ Program/ Microsoft Excel
Cách 2: Nháy chuột trái vào biểu tượng chương trình trên thanh Short cut bar
Trang 5cũng tương tự như khởi động các
GV: Chia các em HS theo từng nhóm, thực hiện các yêu cầu:
Bài tập 1: Các em làm trên phiếu học tập so sánh sự giống và khác nhau giữa màn hình Word và Excel
Bài tập 2+3: HS làm trực tiếp trên máy
GV: Theo dõi HS thực hành
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Lưu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành
- Tuyên dương học sinh giỏi, động viên HS yếu kém
Bài 2: các thành phần chính và
dữ liệu trên trang tính
Trang 6I MỤC TIÊU
- Biết được các thành phần chính của trang tính: hàng, cột, các ô, hộp tên, khối, thanh công thức
- Hiểu vai trò của thanh công thức
- Biết cách chọn một ô, một hàng, một cột, một khối
- Phân biệt được dữ liệu kiểu số, kiểu kí tự
- Hình thành thói quen sử dụng địa chỉ ô, cột, hàng khối khi sử dụng bảng tính
- Quan sát địa chỉ của ô, cột, hàng khối… Trên hộp tên khi di chuyển hay thay đổi vùng
2 K iểm tra bài cũ.
HS: Thực hiện thao tác khởi động, thoát khỏi chương trình Excel
Yêu cầu: HS làm trực tiếp trên máy
GV: Cho HS quan sát SGK để hiểu rõ hộp tên, khối, thanh công thức
GV: Giới thiệu một bảng tính gọi HS lên nhận biết vị trí của hộp tên, khối, thanh công thức
Trang tính đang được kích hoạt
Trang 7HĐ 3:Chọn các đối tượng trên bảng tính
GV: Chia HS thành từng nhóm, các nhóm thực hiện các thao tác chọn ô, cột, hàng, khối, nhiều khối
HS: Một số nhóm lên thực hiện thao tác
HĐ 4: Dữ liệu trên trang tính
GV: Giới thiệu dữ liệu kiểu số, kiểu kí tự
Đặc biệt chú ý: Dạng ngầm định dữ liệu kiểu số: Căn thẳng lề phải
Dạng ngầm định dữ liệu kiểu kí tự: Căn thẳng lề trái
GV: Cho HS nhập 2 loại dữ liệu, quan sát căn lề của dạng dữ liệu
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8I MỤC TIÊU:
- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy tính
- Chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Giáo án, phiếu bài tập, phòng máy để HS học trực tiếp trên máy
- HS: nghiên cứu bài ở nhà, học bài cũ
GV: Mở bảng tính mới trong chương
trình Excel cũng tương tự như Word
b Mở tệp có sẵn trong máy
Cách 1: Sử dụng nút lệnh
Cách 2: File / OpenCách 3: Ctrl + O
c Lưu tệp với tên khác
- File/ Save ASNút lệnh New Nút lệnh Open
Trang 9HS suy nghĩ
GV giới thiệu
B PHẦN THỰC HÀNH
GV: Chia các em HS theo từng nhóm, thực hiện các yêu cầu:
Bài tập 1+2: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính, chọn các đối tượng trên trang tính
Bài tập 3+4: HS làm trực tiếp trên máy Giáo viên phát phiếu bài tập
GV: Theo dõi HS thực hành
4 BTVN:
Học bài cũ, đọc trước bài mới
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Lưu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành
- Tuyên dương học sinh giỏi, động viên HS yếu kém
LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING TEST
- Giáo viên: Giáo án, sgk, Phòng máy
- HS: nghiên cứu bài ở nhà
Trang 10? Muốn khởi động ta làm thế nào
- Để bắt đầu 1 trò chơi nào đó ta chọn nút Rồi ấn 1 phím bất kỳ để bắt đầu Với mỗi trò chơi
em có thể chọn chọn các loại từ bằng cách nháy chuột tại vị trí Vocabulary
3 Trò chơi Bubbles (bong bóng)
Gõ tên mới
Trò chơi bong bóng
Trò chơi đám mây
Trò chơi gõ từ nhanh
Trò chơi bảng chữ cái
Chọn số từ
Trang 11GV Giới thiệu
HS nghe và quan sát trên màn hình
HS cùng làm theo nhóm trên máy
GV quan sát các nhóm làm
GV giới thiệu
HĐ 4:
GV Giới thiệu
HS nghe và quan sát trên màn hình
HS cùng làm theo nhóm trên máy
GV quan sát các nhóm làm
HĐ 5:
GV Giới thiệu
HS nghe và quan sát trên màn hình
HS cùng làm theo nhóm trên máy
GV quan sát các nhóm làm
HĐ 6:
GV Giới thiệu và giải thích
HS nghe và quan sát trên màn hình
HS cùng làm theo nhóm trên máy
GV quan sát các nhóm làm
- Xuất hiện các bọt khí bay lên, trong bọt khí có các chữ cái Các em cần gõ chính xác các chữ đó Nếu gõ không đúng bọt khí biến mất
- Chú ý: khi gõ phân biệt chữ in hoa và in thường, các bọt khí có màu sắc chuyển động nhanh hơn
4 Trò chơi ABC (bảng chữ cái)
- Các chữ cái xuất hiện theo vòng tròn
5 Trò chơi Clouds ( đám mây)
- Trên hình xuất hiện các đám mây, dùng phím Space hoặc Enter để chuyển sang đám mây khác, muốn quay lại đám mây đã bỏ qua ấn phím Back space ( chỉ được bỏ qua ít nhất là 6 từ)
6 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)
Điểm số của em
Số chữ bỏ qua
Trang 12Ngày soạn: …./…/200 Tiết 13
BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
I MỤC TIÊU:
- Biết kí hiệu các phép toán trên trang tính
- Biết cách nhập công thức trên bảng tính
- Rèn tính chính xác, khoa học trong giờ học
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Giáo án, sgk, Phòng máy
- HS: nghiên cứu bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
Nêu cách nhập dữ liệu vào trang tính?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV giới thiệu
? em nào cho biết kí hiệu nào của
phép toán được dùng trong excel
HS thảo luận theo nhóm rồi trả lời
2 Nhập công thức: 18’
- B1: Chọn ô cần nhập công thức
- B2: Gõ dấu =
- B3: Nhập công thức
- B4: Nhấn phím Enter (hoặc nháy chuột vào nút
√ để kết thúc hoặc nháy chuột ra ô khác)
Chọn ô cần nhập CT
Trang 13- Học bài cũ, Làm bài tập cuối bài
IV RÚT KINH NGHIỆM
BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
I MỤC TIÊU:
- Biết cách sử dụng địa chỉ trong công thức trên bảng tính
- Rèn tính tự giác, tính làm việc tập trung
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Giáo án, sgk, Phòng máy
- HS: nghiên cứu bài ở nhà, học bài cũ
III TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
Nêu cách nhập công thức vào trang tính? Làm bài tập 2(24)
3 Sử dụng địa chỉ trong công thức: 28’
Địa chỉ của một ô là cặp tên cột và tên hàng mà
ô đó nằm trên
- Ô A2 có dữ liệu số 12, ô B2 có dữ liệu số 8, Tính TB nội dung của 2 ô A2 và B2 ta nhập
CT = (12+8)/2 trong ô C2
Nhập công thức ↵
Gõ dấu =
Trang 14? Nếu ta sửa dliệu ô A2 thành 22 ⇒ ô
- Kq vẫn không đổi như vậy là sai
- Ta dùng địa chỉ của các ô để tính toán cụ thể ô C2=(A2+B2)/2
2 Nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô tròn công thức
5 BTVN: 1’
- Học bài cũ, Làm bài tập cuối bài
IV RÚT KINH NGHIỆM
BÀI THỰC HÀNH SỐ 3
I MỤC TIÊU:
Trang 15- Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính
- Rèn tính tự giác trong giờ học, tính làm việc tập trung
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV gợi ý để học sinh làm các bài
? có máy cách để tính số tiền trong sổ
- HS làm và suy nghĩ xem có mấy
cách
- GV giới thiệu thêm cách dùng địa
chỉ tương đối, tuyệt đối
- GV đưa ra đáp án để học sinh đối
C2: B2*B3+E3
C3: $B$2 *$B$3*D3+$B$2 ( dùng địa chỉ tươngđối, tuyệt đối)
Trang 16- GV phát phiếu bài thực hành
- HS đọc và quan sát xem yêu cầu của
bài như thế nào
- Các nhóm làm bài tập trên máy
- GV quan sát các nhóm làm, rồi xem
- Học bài cũ, đọc trước bài 4
IV RÚT KINH NGHIỆM
BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
I MỤC TIÊU:
- Biết lợi ích của việc sử dụng hàm trong bảng tính Excel
- Biết cách sử dụng hàm trong bảng tính, thành thạo các thao tác đó khi áp dụng vàobài tập
2 Kiểm tra bài cũ: 7’
? Khi tính toán trong bảng tính ta tính ô đầu tiên còn các ô khác có cần phải tínhkhông? vì sao? Nêu cách làm
Đáp án: Không ta có thể copy công thức
3 Bài mới:
Trang 17Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV đưa ra bảng tính yêu cầu học sinh
quan sát và tính cột TĐ và cột ĐTB
- Các nhóm thảo luận ⇒ đưa ra Kq
- GV nếu ta phải tính TĐ và ĐTB cho
rất nhiều môn chứ không phải 3 môn
như trên thế thì rất lâu, vậy trên trang
tính còn có cách nào để tính toán
nhanh và chính xác hơn không thì
Excel đã đưa ra một số hàm để tính
toán ⇒ vào bài
GV ghi bảng, giới thiệu
Yêu cầu HS nêu cách tính
HS cùng thảo luận với nhau và đưa ra
cách tính
GV ngoài cách đó ra chương trình
bảng tính còn có hàm AVERAGE
giúp em tính toán
GV giới thiệu công thức tính
? hàm này có dùng địa chỉ của các ô
thay cho nội dung dữ liệu của ô đó
- VD1: Tính TBC của 3 số 3,5,10 =(3+5+10)/3
Tính TĐ của 5, 6, 8 ⇒ = 5+6+8 = AVERAGE (3,5,10); =Sum(5,6,8)
- Có dùng được địa chỉ, bởi khi dùng địa chỉ ta
có thể copy được công thức đó
- C2: Sử dụng nút lệnh Insert Function ở bên trái thanh công thức, sau đó chọn hàm/ OK
4 Củng cố, BTVN: 5’
1 Khi nhập hàm vào trong bảng tính ta phải bắt đầu bằng dấu
Trang 18a + b - c = d Cả 3
2 Khi kết thúc việc nhập hàm ta phải làm gì:
a ấn phím Enter b Nhấn chuột sang ôn khác
c Nhấn đúp chuột tại ô đó d Nhấn chuột vào nút × trên thanh công thức
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: …./…/200 Tiết 18
BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
I MỤC TIÊU:
- Biết chức năng, cú pháp của một số hàm đơn giản trong chương trình bảng tính
- Biết vận dụng vào làm bài tập
Trang 19GV điều này rất khó khăn, trong
Excel có hàm giải quyết khó khăn đó
b) Hàm tính TBC: AVERAGE
- CN: Tính trung bình cộng của một dãy các số
- Cú pháp: =AVERAGE(a,b,c…)trong đó a,b,c … là các dãy số hay địa chỉ của các ô cần tính
- VD1: Tìm max của các số 12, 24, 3, 35, 234Max(12, 24, 3, 35, 234)
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: Min
- CN: Xác định giá trị lớn nhất trong 1 dãy số
- Cú pháp: =MAX(a,b,c…)trong đó a,b,c … là các dãy số hay địa chỉ của các ô
- VD1: Tìm Min của các số 12, 24, 3, 35, 234Min(12, 24, 3, 35, 234)
* Chú ý: - Mỗi hàm có tên hàm và phần tham số,
các tham số được liệt kê trong cặp dấu () và cáchnhau bởi dấu phẩy Tên hàm không phân biệt chữ in hoa in thường nhưng phải viết đúng Từ tên hàm đến các tham số không chứa dấu cách
- Hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN đều cho phép sử dụng địa chỉ các khối trong công thức
4 Củng cố, BTVN: 5’
Cách nhập hàm nào sau đây là không đúng:
Trang 20c =sum(5,A3,B1) d =SUM (5,A3,B1)
IV RÚT KINH NGHIỆM
BÀI THỰC HÀNH SỐ 4
I MỤC TIÊU:
- Biết nhập các công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng hàm Sum, Averege, Max, Min
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Giáo án, phiếu bài tập, phòng máy
- HS: học bài cũ
III TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV ? cách nhập công thức trong
bảng tính thế nào?
- GV ? cách nhập hàm trong bảng tính
thế nào?
- Gọi 2 HS trả lời
⇒ vào bài
- GV phân nhóm
- GV yêu cầu HS mở Danh sách lớp
em ở BTH1 ra để tính điểm TB Tính
bằng công thức
- GV hướng dẫn HS tính điểm TB
- HS làm theo nhóm, GV quan sát
- GV yêu cầu HS mở BTH2 ra để
1 Bài tập 1:
- Mở tệp Danh sách lớp em
- Tính điểm TB theo công thức, ghi lại
2 Bài tập 2:
- Mở bảng tính Sổ theo dõi thể lực đã lưu ở bài
Trang 21làm
- HS làm theo nhóm, GV quan sát
- GV hướng dẫn HS cách sử dụng
hàm
- HS làm theo nhóm, GV quan sát
- Gọi 1 HS nhận xét 2 cách tính
- GV yêu cầu HS làm
- HS thảo luận và làm trên máy
- GV quan sát HS làm
- Cuối buổi nhận xét và đánh giá kết
quả
BTH2
- Tính chiều cao trung bình, cân nặng TB của các bạn trong lớp Lưu lại (yêu cầu tính bằng Công thức)
3 Bài tập 3: Sử dùng hàm Average, Max, Min
- Sử dụng hàm Average để tính lại điểm TB trong bài tập 1 và so sánh kết quả
- Sử dụng hàm Average để tính điểm TB của từng môn học của cả lớp ở dòng cuối
- Sử dụng hàm Max, Min để tính điểm TB cao nhất và TB thấp nhất của lớp
4 Bài tập 4: Lập trang tính và sử dụng hàm Sum
- Nhập bảng tính theo hình dưới:
- Tính tổng giá trị sản xuất của vùng đó theo từng năm và tính giá trị SX TB trong 6 năm theo từng ngành
- Lưu lại với tên là Giá trị sản xuất
4 Củng cố, BTVN: 5’
- So sánh cách sử dụng hàm và cách sử dụng công thức?
- Ôn tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 22
Ngày soạn: …./…/200 Tiết 21
BÀI TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết các thao tác trên bảng tính
- Biết nhập dữ liệu, các công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng hàm Sum, Averege, Max, Min
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV Yêu cầu HS trả lời
- Tính lãi đơn vị = Giá bán – giá nhập
- Tổng cộng lãi = Lãi đơn vị *số lượng
Trang 23KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU:
- Biết các thao tác trên bảng tính
- Biết nhập dữ liệu, các công thức và hàm trên bảng tính
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng (4,5 điểm)
1 Giao của 1 hàng và 1 cột được gọi là:
2 Trong trò chơi đám mây muốn quay lại đám mây vừa bỏ qua ta nhấn phím:
3 Trước khi nhập công thức ta nhấn dấu:
Trang 247 Muốn tạo trang tính mới ta :
a Chọn nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn
8 Trong dữ liệu kiểu kí tự kiểu căn lề ngầm định là:
9 Muốn chọn 1 hàng ta:
a Nháy chuột vào nút tên hàng b Nháy chuột vào nút tên cột
Câu 2: Hãy kết nối mỗi thành phần ở cột A với 1 thành phần tương ứng ở cột B trong bảng sau để tạo thành câu hợp lí (2,5 điểm)
1 Các cột a được đánh số thứ tự bằng các số bắt đầu từ 1, 2, 3…
2 Địa chỉ 1 ô b được đánh số thứ tự bằng các chữ cái bắt đầu từ
A,B,C…
3 Để kích hoạt ô c được chia thành các cột và các hàng
5 Trang tính e là cặp tên cột và tên hàng
1… ; 2… ; 3…….; 4…….; 5……
PHẦN II: TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Trình bầy cách chọn các đối tượng trên trang tính? Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức?
Trang 25* Cách chọn đối tượng trên trang tính
- Chọn 1 ô: Nháy chuột tại ô đó
- Chọn 1 hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
- Chọn 1 cột: Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn 1 khối: Đưa con trỏ chuột đến ô góc trên bên trái của khối rồi kéo thả chuột đến ô góc dưới phía phải của khối
- Chọn nhiều khối: Giữa phím Ctrl trong khi nháy chuột vào các khối
* Lợi ích: Tính toán nhanh và khoa học, chính xác, thuận tiện, có thể copy công thức, tự động cập nhận kết quả khi tính toán
- VD giải thích
IV RÚT KINH NGHIỆM
HỌC KHÁM PHÁ THẾ GIỚI VỚI EARTH EXPLORER
ếuH nghe và ghi chép
- GV gọi 1 HS nêu cách khởi động
1 Giới thiệu phần mềm:
- Earth Explorer là phần mềm chuyên dùng đểxem và tra cứu bản đồ thế giới Phần mềm sẽcung cấp cho chúng ta bản đồ Trái Đất cùng toàn
bộ hơn 250 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thếgiới, phần mềm có rất nhiều chức năng hữu ích
để xem, duyêth và tìm kiếm thông tin bản đồ
2 Khởi đông phần mềm:
Trang 26- HS đứng tại chỗ trả lời
- HS quan sát màn hình và cùng thảo
luận cho biết gồm những gì?
- GV cho biết ý nghĩa của các nút tạo
b Dịch chuyển bản đồ trên màn hình:
- Chế độ dịch chuyển bản đồ bàng kéo thả chuột:nháy chuột vào nút Để dịch chuyển bản đồtheo ý muốn ta chỉ cần nháy chuột tại vị trí trênbản đồ và thực hiện thao tác kéo thả chuột
- Chế độ dịch chuyển bản đồ bằng nháy chuột:
Thanh bảng chọnThanh công cụ
Dừng xoay
Xoay TĐ từ phải sang trái Xoay TĐ từ trên xuống dưới Xoay TĐ từ dưới lên trên
Trang 27- Dịch chuyển nhanh đến một quốc gia hoặc 1thành phố: Trên bảng thông tin các quốc gia vàthành phố ta nháy chuột vào 1 quốc gia → sẽhiện ngay bản đồ quốc gia đã chọn
5 Xem thông tin trên bản đồ:
a Thông tin chi tiết bản đồ:
b Tính khoảng cách giữa 2 vị trí trên bản đồ:
- Tính khoảng cách theo đường chim bay
- Cách tính:
+ Dịch chuyển bản đồ đến vúng có 2 vị trímuốn đo khoảng cách
+ Nháy chuột vào nút lệnh để chuyểnsang chế độ đo
+ Di chuyển chuột đến vị trí thứ nhất trên bảnđồ
+ Kéo thả chuột đến vị trí thứ 2 cần tínhkhoảng cách ⇒ XH khoảng cách
các đường kinh tuyến, vĩ tuyến
Hiện đường biên Hiện đường bờ bỉên Hiện các dòng sông Hiện tên các quốc gia Hiện tên các thành phố Hiện tên các đảo
Trang 28- Cần biết xem các thông tin chi tiết về bản đồ trên thế giới, biết tính khoảng cách
- Học bài, luyện tập thêm ở nhà
BÀI 5: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH
I MỤC TIÊU:
- Biết cách điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao của hàng, chèn xoá cột, hàng
- Biết cách sao chép và di chuyển dữ liệu
nào? Vào bài
- GV ? muốn cho cột, hàng to hơn
hoặc bé hơn ta làm thế nào ⇒ Vào bài
* Lưu ý: Nháy đúp chuột trên vạch phân cách cột
hoặc hàng để điều chỉnh độ rộng, độ cao vừa khítvới dữ liệu có trong cột và hàng đó