Câu 17: Trong không gian, qua một điểm A cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước?... Câu 17: Trong không gian, qua một điểm A cho trước, có bao nhiêu mặ
Trang 1Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 _TrNg 2021
¤N TËP THI HäC Kú 2
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu _ 6,0 điểm)
Câu 1: Cho hàm số f x( )ax b với a b, là hai số thực bất kì Khẳng định nào sau đây đúng?
A Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng đó và đường thẳng bất
2
2 1
x y
2 3
x y
x y
2
x
x x
a
2
.2
a
D
2
.4
a
Câu 9: Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC Gọi M
là trung điểm của BC ( tham khảo hình vẽ bên dưới) Góc giữa hai đường thẳng OM và
AB bằng
Trang 2số theo biến t và có phương trình s t t3 3t211t m và thời gian t có đơn vị bằng giây Hỏi trong quá trình chạy, vận tốc tức thời nhỏ nhất là
Câu 16: Cho hình vuông ABCD có tâm O và cạnh bằng 2a. Trên đường thẳng qua O vuông góc
với ABCD lấy điểm S Biết góc giữa SA và ABCD có số đo bằng 45 Tính độ dài SO
Câu 17: Trong không gian, qua một điểm A cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với
đường thẳng cho trước?
Trang 3A Hình chóp tam giác đều là hình tứ diện đều
B Hình lăng trụ là hình hộp
C Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh bên bằng nhau
D Hình lăng trụ có đáy là hình chữ nhật là hình hộp chữ nhật
Câu 22: Cho hình chóp S ABCD. có tất cả các cạnh bên đều bằng nhau, đáy là hình vuông ABCD tâm
O Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 25: Gọi C là đồ thị của hàm số 4
yx x Tiếp tuyến của đồ thị C vuông góc với đường thẳng d x: 5y0 có phương trình là
A y5x3 B y3x5 C y2x3 D y x 4
Câu 26: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2 a
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng
2
a
C 2 59 19
a
D 2 3
Câu 30: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B AB a, Biết SA vuông góc
với mặt phẳng ABC và SA2 a Gọi M là trung điểm AB, khoảng cách từ M đến mặt phẳng SBC bằng
5
a
D 5.5
a
II PHẦN TỰ LUẬN (03 câu _ 4,0 điểm)
Câu 31: (1,0 điểm).Tính các giới hạn sau:
Trang 5Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 _TrNg 2021
¤N TËP THI HäC Kú 2
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu _ 6,0 điểm)
Câu 1: Cho hàm số f x( )ax b với a b, là hai số thực bất kì Khẳng định nào sau đây đúng?
D
D'
C' B' A'
A Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng đó và đường thẳng bất
Trang 6D Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng đó và đường thẳng song song với mặt phẳng đó
2
2 1
x y
2 3
x y
x y
2
x
x x
2 : 2 0
x
x
x x
a
2
.2
a
D
2
.4
Câu 9: Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC Gọi M
là trung điểm của BC ( tham khảo hình vẽ bên dưới) Góc giữa hai đường thẳng OM và
AB bằng
Trang 7Chọn đáp án A
số theo biến t và có phương trình s t t3 3t211t m và thời gian t có đơn vị bằng giây Hỏi trong quá trình chạy, vận tốc tức thời nhỏ nhất là
A 8 m/s B 1 m/s C 3 m/s D 4 m/s
Lời giải:
Theo ý nghĩa vật lí của đạo hàm:v t s t( )v t 3t26t11m s/ 2
Trang 8Bảng biến thiên của v t
Vậy vận tốc tức thời nhỏ nhất là 8 m/s khi t1( )s
Trang 9Câu 16: Cho hình vuông ABCD có tâm O và cạnh bằng 2a. Trên đường thẳng qua O vuông góc
với ABCD lấy điểm S Biết góc giữa SA và ABCD có số đo bằng 45 Tính độ dài SO
a
Chọn đáp án B
Câu 17: Trong không gian, qua một điểm A cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với
đường thẳng cho trước?
Trang 10Lời giải:
Chọn đáp án A
A Hình chóp tam giác đều là hình tứ diện đều
Câu 22: Cho hình chóp S ABCD. có tất cả các cạnh bên đều bằng nhau, đáy là hình vuông ABCD tâm
O Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 25: Gọi C là đồ thị của hàm số 4
yx x Tiếp tuyến của đồ thị C vuông góc với đường thẳng d x: 5y0 có phương trình là
A y5x3 B y3x5 C y2x3 D y x 4
Lời giải:
Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm
Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng d x: 5y0 nên tiếp tuyến có hệ số góc k5
Trang 11Chọn đáp án A
Câu 26: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2 a
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng
2
a
C 2 59 19
a
D 2 3
B' H
Trang 12Câu 29: Cho các hàm số y f x và yg x thỏa mãn lim 0
Câu 30: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B AB a, Biết SA vuông góc
với mặt phẳng ABC và SA2 a Gọi M là trung điểm AB, khoảng cách từ M đến mặt phẳng SBC bằng
5
a
D 5.5
a
Lời giải:
M H S
54
II PHẦN TỰ LUẬN (03 câu _ 4,0 điểm)
Câu 31: (1,0 điểm).Tính các giới hạn sau:
Trang 13A S
Từ (1) và (2) suy ra: CDSAC
b) Theo câu a) CDSAC SCD SAC. Dựng AHSCAHSCD.
Trang 14Dựng AKBCBCSAK SBC SAK. Dựng AQSKAQSBC.
Theo công thức Hê-rông:
2
3.4
Trang 15Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 _TrNg 2021
¤N TËP THI HäC Kú 2
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu _ 6,0 điểm)
Câu 3: Đạo hàm của hàm số ysin 2x là
A y cos 2 x B y 2 cos 2 x C y 2 cos 2 x D y cos 2 x
Câu 4: Hàm số nào sau đây không liên tục trên ?
x y
x y x
Câu 8: Khẳng định nào sau đây sai?
A Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm tùy ý trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
B Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là khoảng cách từ một điểm tùy ý trên
đường thẳng này đến đường thẳng kia
C Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng
song song với nhau lần lượt chứa hai đường thẳng đó
D Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng là khoảng cách từ điểm đó đến hình
chiếu của nó lên mặt phẳng
Câu 9: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh bên AA 2 ,a góc giữa đường thẳng
A B với mặt phẳng ABC là 60 Gọi M là trung điểm của BC Tính cosin của góc giữa đường thẳng A C và AM
Trang 16Câu 12: Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đa thức liên tục trên
B Hàm số phân thức hữu tỉ liên tục trên tập xác định của nó
C Hàm số f x liên tục trên khoảng a b; nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc a b;
D Tích của hai hàm số liên tục tại một điểm là một hàm số liên tục tại điểm đó
Câu 13: Đạo hàm của hàm số y2 2x1 là
2 1
y x
2
2 1
y x
1
A Hình chóp tam giác đều là hình tứ diện đều
B Hình lăng trụ là hình hộp
C Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh bên bằng nhau
D Hình lăng trụ có đáy là hình chữ nhật là hình hộp chữ nhật
A x3 3 x B sinx cos x C 2020 0 D cosx sin x
Câu 17: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu limu n a và limv n thì lim n 0.
Trang 17A SBC vuông tại S B SBC vuông tại B
C SBC vuông tại C D SBCcân đỉnh S
Câu 26: Cho hàm số f x x 2 x212 Có bao nhiêu giá trị nguyên của x 2019; 2019 thỏa
mãn bất phương trình f x 0?
Câu 27: Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng ABC và BCD vuông góc với nhau tam giác ABC
cân tại A có AI là đường trung tuyến Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau
A BDAI. B AIBC. C BDAC. D AICD.
Câu 28: Một vật bắt đầu chuyển động thẳng với phương trình 2
7
s t t m trong thời gian t
giây Tính vận tốc của vật tại thời điểm t4 giây
A 17 m/s B 13 m/s C 15 m/s D 11 m/s
A Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước
B Nếu có một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy
C Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước
D Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó
Câu 30: Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 cạnh a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
Trang 18a) Tìm
2 2 2
Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2 ,a SA(ABC),SA2 a Gọi M
là trung điểm của đoạn thẳng BC
Trang 19Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 _TrNg 2021
¤N TËP THI HäC Kú 2
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu _ 6,0 điểm)
Câu 3: Đạo hàm của hàm số ysin 2x là
A y cos 2 x B y 2 cos 2 x C y 2 cos 2 x D y cos 2 x
x y x
x y
x có tập xác định D \ 1 nên hàm số
11
x y
x không liên tục trên
Trang 20Theo giả thiết: 3 2 1.
Câu 8: Khẳng định nào sau đây sai?
A Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm tùy ý trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
B Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia
C Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song với nhau lần lượt chứa hai đường thẳng đó
D Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng là khoảng cách từ điểm đó đến hình chiếu của nó lên mặt phẳng
Lời giải:
Chọn đáp án B.
Câu 9: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh bên AA 2 ,a góc giữa đường thẳng
A B với mặt phẳng ABC là 60 Gọi M là trung điểm của BC Tính cosin của góc giữa đường thẳng A C và AM.
Ta có AB là hình chiếu vuông góc của A B trên mặt phẳng ABC nên góc giữa đường thẳng A B với mặt phẳng ABC bằng A BA A BA 60
Gọi N là trung điểm của A B
Trang 21A
D' C'
Câu 12: Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đa thức liên tục trên
B Hàm số phân thức hữu tỉ liên tục trên tập xác định của nó
C Hàm số f x liên tục trên khoảng a b; nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc a b;
D Tích của hai hàm số liên tục tại một điểm là một hàm số liên tục tại điểm đó
2
2 1
y x
1
Trang 22Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hình chóp tam giác đều là hình tứ diện đều
A x3 3 x B sinx cos x C 2020 0 D cosx sin x
Câu 17: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu limu n a và limv n thì lim n 0.
B A
S
Gọi I là trung điểm cạnh BC Tam giác ABC đều nên BCAI
Mà SAABCSABCBC SAI BCSI
Trang 23Do đó góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC là góc giữa AI và SI và bằng góc SIA
23
Trang 24C
B A
S
Ta có AC là hình chiếu vuông góc của SC trên mặt phẳng ABC nên góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng góc SCASCA45
Tam giác ABC vuông cân tại B nên ACa 2
Tam giác SAC vuông cân tại A nên SAACa 2
A SBC vuông tại S B SBC vuông tại B
C SBC vuông tại C D SBCcân đỉnh S
Lời giải:
Trang 25Câu 27: Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng ABC và BCD vuông góc với nhau tam giác ABC
cân tại A có AI là đường trung tuyến Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau
Tam giác ABC cân tại A nên AIBC.
Mặt khác ABC BCD theo giao tuyến BC nên AIBCD.
Suy ra AIBD AI, CD
Chọn đáp án C
Câu 28: Một vật bắt đầu chuyển động thẳng với phương trình 2
7
s t t m trong thời gian t
giây Tính vận tốc của vật tại thời điểm t4 giây
A 17 m/s B 13 m/s C 15 m/s D 11 m/s
Lời giải:
Trang 26Ta có v s 2t7 Khi đó v 4 2.4 7 15 m/s
Chọn đáp án C.
A Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước
B Nếu có một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy
C Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước
D Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó
A
Gọi I AB1BA1. Kẻ IHBD1 H BD 1
Ta có A D1 1ABB A1 1A D1 1AB1. Mặt khác A B1 AB1AB1A BD1 1AB1IH. Khi đó d AB BD 1, 1IH
a a
Trang 27+) Tiếp tuyến của C tại A 1; 0 là: 1:y 0 1x 1 y x 1.
+) Tiếp tuyến của C tại B 1; 0 là: 1:y 2 1x 1 y x 3
4 3.2
Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2 ,a SA(ABC),SA2 a Gọi M
là trung điểm của đoạn thẳng BC
N H
a
M
2a S
A
B
C
Trang 28b) Theo câu a) BCSAM SBC SAM. Dựng AHSMAHSBC.
Xét tam giác SAM vuông tại : 1 2 1 2 12 192 2 57
1912