1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de cuong on thi hoc ki 1 mon hoa hoc 11

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 225,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Màu của quỳ, phenolphtalein và chất chỉ thị vạn năng trong ddịch ở các giá trị pH khác nhau xem SGK PHẦN II : PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI 1.. Phản ứng trao đổi

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 11 NĂM 2020 - 2021

I KIẾN THỨC LÝ THUYẾT

PHẦ N I : AXÍT, BAZƠ VÀ MUỐI :

1 Axit khi tan trong nước phân li ra caction H+; Bazơ khi tan trong nước phân li ra anion OH

-2 Chất lưỡng tính vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ

3 Hầu hết các muối khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation NH4+) và anion gốc axit

Nếu gốc axit còn chứa hidro có tính axit, thì gốc đó tiếp tục phân li yếu ra cation H+và anion gốc axit

4 Tích số ion của nước là KH2O = [H+] [OH] = 1,0 10-14 Một cách gần đúng có thể coi giá trị của tích số này là hằng số cả trong dung dịch loãng của các chất khác nhau

6 Giá trị [H+] và pH đặc trưng cho các môi trường :

Môi trường trung tính: [H+] = 1,0 10-7M hay pH = 7,00

Môi trường axit : [H+] > 1,0 10-7M hay pH < 7,00

Môi trường kiềm : [H+] < 1,0 10-7M hay pH > 7,00

7 Màu của quỳ, phenolphtalein và chất chỉ thị vạn năng trong ddịch ở các giá trị pH khác nhau (xem SGK)

PHẦN II : PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI

1 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau :

a) Chất kết tủa

b) Chất điện li yếu

c) Chất khí

2 Phương trình ion rút gọn cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li Trong phương trình ion rút gọn của phản ứng, người ta lược bỏ những ion không tham gia phản ứng, còn những chất kết tủa, điện li yếu, chất khí được giữ nguyên dưới dạng phân tử

PHẦN III : TÍNH CHẤT CỦA NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ

1 Đơn chất Nitơ :

Cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p3 Các số oxi hóa: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

Phân tử N2chứa liên kết ba bền vững (N ≡ N) nên nitơ khá trơ ở điều kiện thường

2 Hợp chất của nitơ :

a) Amoniac: Amoniac là chất khí tan rất nhiều trong nước.

Trang 2

Tính bazơ yếu :

- Phản ứng với nước : NH3 + H2O NH4+ + OH–

- Phản ứng với axit : NH3 + HCl NH4Cl

- Phản ứng với muối : Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al (OH)3 + 3NH

4

Tính khử : 2NH3+ 3CuO to N2+ 3Cu + 3H2O

b) Muối amoni

Dễ tan trong nước, là chất điện li mạnh

Trong dung dịch, ion NH4+ là axit yếu: NH

4 + H2O NH3+H3O

Tác dụng với dung dịch kiểm tạo ra khí amoniac.

Dễ bị nhiệt phân hủy.

c) Axit nitric :

Là axit mạnh

– HNO3oxi hóa được hầu hết các kim loại Sản phẩm của phản ứng có thể là NO2,NO, N2O, N2,

NH4NO3,tùy thuộc nồng độ của axit và tính khử mạnh hay yếu của kim loại

– HNO3đặc oxi hóa được nhiều phi kim và các hợp chất có tính khử

d) Muối nitrat

Dễ tan trong nước, là chất điện li mạnh.

Dễ bị nhiệt phân hủy.

PHẦN IV ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ

- Công thức tính mC,mH, mOvà % của chúng trong hợp chất hữu cơ

- Nội dung thuyết cấu tạo hóa học; nhận biết và xác định được đồng đẳng với đồng phân

- Phân loại hợp chất hữu cơ và đặc điểm

- Phân tích định tính và định lượng chất hữu cơ

* (lưu ý biểu thức tính % của các nguyên tố)

- Các công thức của hợp chất hữu cơ

- Cách thiết lập công thức phân tử chất hữu cơ

II/PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1:Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

Câu 2: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

Trang 3

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

Câu 3: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu:

A H2CO3, H2SO3, Al2(SO4)3.B H2CO3, H2S, CH3COOH.C H2S, CH3COOH, Ba(OH)2.D.

H2S, H2SO3, H2SO4

Câu 4: Dung dịch nào sau đây dẫn điện được:

A Dung dịch muối ăn B Dung dịch ancol C Dung dịch đường D Dung dịch benzen trong

ancol

Câu 5: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

A CH3COOH  CH3COO + H+ B Na2SO4   2Na+ + SO2

4

C Mg(OH)2   Mg2+ + 2OH D Ba(OH)2   Ba2+ + 2OH

Câu 6: Muối nào sau đây không phải là muối axit?

A NaHSO4 B Ca(HCO3)2 C Na2HPO3 D Na2HPO4

Câu 7: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch

Na2SO40,2M có nồng độ cation Na+là bao nhiêu?

Câu 8: Dung dịch X chứa HCl 0,06M và H2SO40,02M pH của dung dịch X là: A 13 B 12.

C 1 D 2.

Câu 9: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm

H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X.Giá trị pH của dung dịch X là: A.7.

Câu 10: Phương trình ion rút gọn H+ + OH-  H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?

A 3HCl + Fe(OH)3  FeCl3+ 3H2O B HCl + NaOH   NaCl + H2O

Trang 4

C NaOH + NaHCO3   Na2CO3+ H2O D H2SO4+ Ba(OH)2   BaSO4+ 2H2O.

Câu 11: Dãy nào cho dưới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Na+, NH4, Al3+, SO2

4, OH-, Cl B Ca2+, K+, Cu2+, NO3, OH, Cl

C Ag+, Fe3+, H+, Br, CO2

3, NO3 D Na+, Mg2+, NH4, SO2

4, Cl, NO3

Câu 12Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Na+, Mg2+, NO

3, SO2 

4 B Ba2+, Al3+, Cl–, HSO

4 C Cu2+, Fe3+, SO2 

4 , Cl– D K+,

NH

4, SO42–, PO3 

4

Câu 13 Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2từ

A amoniac B axit nitric C không khí D amoni nitrat.

Câu 14: Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, dễ bị phân hủy khi chiếu sáng vì vậy người ta đựng nó trong bình tối màu Trong thực tế bình chứa dung dịch HNO3 đậm đặc thường

có màu vàng vì nó có hòa lẫn một ít khí X Vậy X là khí nào sau đây? A NH3 B Cl2.C

N2O D NO2

Câu 15: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

Câu 16: Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3 Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là

A (1), (2), (4) B (1), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3).

Câu 17: Axit H3PO4và HNO3cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

A CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3 B KOH, NaHCO3, NH3, ZnO

C MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2 D NaOH, KCl, NaHCO3, H2S

Câu 18: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ

đioxit và oxi?

A Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3 B KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3

C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

Trang 5

Câu 19: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối thu được có khối lượng là A 14,2 gam B 15,8 gam C 16,4 gam D 11,9 gam.

Câu 20: Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3loãng dư, thu được 560

ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là

A 40,5 gam B 14,62 gam C 24,16 gam D 14,26 gam.

Câu 21: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít khí NO ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là A 13,32 gam B 6,52 gam C 13,92 gam.

D 8,88 gam.

Câu 22: Hợp chất nào sau đây nguyên tố cacbon có số oxi hóa cao nhất?

Câu 23: Thuốc Nabica dùng chữa bệnh dạ dày chứa chất nào sau đây?

A NaHCO3 B Na2CO3 C CaCO3 D MgCO3

Câu 24: Kim cương và than chì là các dạng

A đồng hình của cacbon B đồng vị của cacbon C thù hình của cacbon D đồng phân của

cacbon

Câu 25: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

A CO + FeO  t 0 CO2+ Fe B CO + CuO  t 0 CO2 + Cu

C 3CO + Al2O3 t0 2Al + 3CO2 D 2CO + O2 t0 2CO2

Câu 26: Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOybằng CO dư ở nhiệt độ cao, thu được 17,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Khối lượng CO2tạo thành làA 17,6 gam B 8,8 gam C 7,2 gam.

D 3,6 gam.

Câu27:Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 6

A 14,775 B 9,850 C 29,550 D 19,700

Câu 28: Trong dung dịch H3PO4(bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?

Câu 29: Dung dịch A chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+(0,2 mol), Cl-(x mol), SO42-(y mol) Cô cạn dung dịch A thu được 46,9g muối rắn Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,1 và 0,35 B 0,3 và 0,2 C 0,2 và 0,3 D 0,4 và 0,2 Câu 30: Trong dung dịch H3PO4(bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?

Câu 31: Dung dịch A chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+(0,2 mol), Cl-(x mol), SO42-(y mol) Cô cạn dung dịch A thu được 46,9g muối rắn Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,1 và 0,35 B 0,3 và 0,2 C 0,2 và 0,3 D 0,4 và 0,2 Câu 32 : Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối thu được có khối lượng là A 14,2 gam B.15,8 gam C.16,4 gam D.11,9 gam.

Câu 33: Cho từ từ 200 ml dung dịch hổn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch

Na2CO3 1M thu được V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là A 1,68 lít B 2,24 lít C.

3,36 lít D 4,48 lít.

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 2,81(g) hỗn hợp A gồm Fe2O3, MgO và ZnO bằng 300ml dung dịch

H2SO4 0,1M (vừa đủ).Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối sunfat khan là:

Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)20,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là A 19,70 B. 17,73

C 9,85 D 11,82.

Trang 7

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp ACO3 và BCO3 vào dung dịch HCl thu được dung dịch chứa 5,1 gam muối và V lít khí ở đktc Giá trị của V là A 11,2 B 1,68 C 2,24.

D 3,36.

Câu 37: Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12g hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3,

Fe3O4 và Fe dư Hoà tan hỗn hợp A vừa đủ bởi dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít NO duy nhất (đktc) Khối lượng m gam Fe ban đầu là: A 10,08g B 11,08g

Câu 38:Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hoá học nào sau đây?

A Đốt cháy NH3trong oxi có mặt chất xúc tác platin B Nhiệt phân NH4NO3

Câu 39 Tính chất hóa học của NH3là:

A tính bazơ mạnh, tính khử B tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

C tính khử, tính bazơ yếu D tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

Câu 40: Số oxi hóa của N được xếp theo thứ tự tăng dần như sau :

A NH3, N2, NH4+ , NO , NO2 B N2, NO , NH3, NO2-, NO

3-C NH3, N2O , NO , NO2-, NO3- D NO , N2O , NH3, NO3-, N2

Câu 41 Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :

N2

o 2 + H (xt, t , p)

 NH3

o 2 + O (Pt, t )

 (A)  + O 2  (B)   HNO3

A (A) là NO, (B) là N2O5 B (A) là N2, (B) là N2O5

C (A) là NO, (B) là NO2 D (A) là N2, (B) là NO2

Câu 42 Thành phần chính của phân đạm ure là

A K2SO4 B Ca(H2PO4)2 C KCl.

D.(NH2)2CO

Câu 43 :Khi nhiệt phân AgNO3sẽ thu được các chất sau:

Trang 8

A Ag, O2 và NO2 B Ag và NO2 C AgNO2 và O2 D. Ag2O,

NO2và O2

Câu 44:Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là:H OH H O2 ?

A. H SO Ba OH2 4 ( )2 BaSO42H O2 B. HNO KOH3 KNO H O3 2

C. 2HCl Mg OH ( )2 MgCl22H O2 D. 2HCl Fe OH ( )2 FeCl22H O2

Câu 45; Hoà tan hoàn toàn m gam Cu vào dd HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 16,8 lít khí NO (đktc) Biết phản ứng không tạo sản phẩm khử khác, giá trị m bằng A 28,8

B 72 C 57,6 D 12,8

Câu 46: Cho CO dư qua hỗn hợp các oxit sau Al O Fe O CuO2 3, 2 3, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X, thành phần của X gồm

A. Al O Cu Fe2 3, , B. Al O Cu FeO2 3, , C.Al O Fe O Cu2 3, 2 3, D. Al Cu Fe, ,

Câu 47: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 nung nóng thu được hỗn hợp rắn A gồm:

A Cu, Al, MgO và Pb B Pb, Cu, Al và Al C Cu, Pb, MgO và Al2O3 D Al, Pb,

Mg và CuO

Câu 48: Thành phần chính của supephotphat kép là:

A CaHPO4 và CaSO4 B CaHPO4 C Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4 Câu 49: Khí NH3bị lẫn hơi nước, để thu được NH3khan ta dùng

A P2O5 B CuSO4 khan C CaO D H2SO4đặc

Câu 50: Ruột bút chì được sản xuất từ:

A Than củi B Than chì C Chì kim loại D Than đá

Câu 51: Dung dịch HNO3đặc, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ có màu:

A màu đen sẫm B Màu xanh C màu vàng D màu trắng sữa.

Trang 9

Câu 52: Khử hoàn toàn 40 gam hỗn hợp gồm CuO; Fe2O3 người ta phải dùng 15,68 lit kkí CO (đktc) Phần trăm khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp là

A 35% và 65% B 50% và 50% C 20% và 80% D 30% và 70 %

Câu 53: Các dd sau cùng nồng độ mol, dd nào dẫn điện tốt nhất?

Câu 54: Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %

Câu 55: Dẫn 1,344 lit NH3 vào bình có chứa 0,672 lit O2 ( thể tích các khí đo ở đktc), giả sử hiệu suất đạt 100% thì sản phẩm thu được gồm

A NH3, N2, H2O B NH3, O2, N2, H2O C H2O, N2, H2O D O2, N2, H2O

Câu 56: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng

A SiO2 + Na2CO3→ Na2SiO3 + CO2 B SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3+ H2O

C SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O D SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si

Câu 57: Trong dân gian thường lưu truyền kinh nghiệm “mưa rào mà có giong sấm là có thêm

đạm trời rất tốt cho cây trồng” Vậy đạm trời chứa thành nguyên tố dinh dưỡng nào:

Câu 58: Từ 1 lít hổn hợp khí CO và CO2có thể điều chế tối đa bao nhiêu lít CO2?

Câu 59: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:

A ns2np5 B ns1np5 C ns2np5nd5 D ns2np3

Câu 60: Tính chất đặc biệt của kim cương là:

Câu 61: Thành phần chính của cát là:

Trang 10

Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí

N2ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại X là

Câu 63: Chọn kim loại không tác dụng với HNO3đặc nguội

Câu 64: Dùng 4,48 lit khí NH3(đktc) sẽ khử được bao nhiêu gam CuO?

Câu 65: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính?

A AgNO3, HCl B NaNO3; H2SO4đặc C N2và H2 D NaNO3, N2, H2, HCl

Câu 66: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:

A Zn và HNO3 B không khí C NH3và O2 D NH4NO2

Câu 67: Khi dẫn từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng nào sau đây mô tả là đúng nhất?

A Lúc đầu có kết tủa trắng,sau đó tan ra thành dung dịch đồng nhất.

B Lúc đầu không có hiện tượng gì,sau đó xuất hiện kết tủa trắng.

C Có kết tủa trắng và không bị tan.

D Không có hiện tượng gì.

Câu 68 :Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là

A Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2 B Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2

C Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2 D Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2

Câu 69: Nhiệt phân AgNO3 thu được

A Ag2O, NO2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag, NO2, O2 D Ag2O, O2

Câu 70: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào

Trang 11

Câu 71: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:

A Nước biển B Nước sông, hồ, ao C dd KCl trong nước D KCl rắn, khan.

Câu 72: Công thức hoá học của magie photphua là

A Mg2P2O7 B Mg2P3 C Mg3P2 D Mg3(PO4)2

Câu 73: Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?

Câu 74: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+và NO3-là

A Fe(NO3)2 B Fe(NO2)3 C Fe(NO2)2 D Fe(NO2)3

Câu 75 Cho 115g hỗn hợp ACO3, B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0,896 lít

CO2(đktc) Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là:

Câu 76 Cho 5,6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1,22) thu được dd X Cô cạn dd

X thì thu được bao nhiêu gam muối:

Câu 77 Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8,96 lít CO(đktc) Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là:

A 33,33% và 66,67% B 66,67% và 33,33% C 40,33% và 59,67% D 59,67% và 40,33%

Câu 78 Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí

CO2(đktc) thoát ra Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là:

A 1,12lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

III/ Phần Tự Luận

Câu 1 : Hoàn Thành sơ đồ phản ứng sau :

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

(8)

(9)

Trang 12

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

(8)

2 Ca3( PO4)2   25 H34 NaH2PO4 Na2HPO4 Na3PO4

Câu 2: Bằng phương pháp hóa học phân biệt các dung dịch sau

a Na3PO4, NaCl, Na2CO3, NaNO3 b H3PO4, BaCl2, Na2CO3, (NH4)2SO4

c NaOH, NH4Cl, Na2SO4, , Na2CO3

Câu 3: Khi cho 3g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3đặc , đun nóng sinh ra 4,48 lit khí duy nhất là NO2(đktc) Xác định thành phần % của hỗn hợp ban đầu ?

Câu 4: Khi hòa tan 30,0 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1,00M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (ở đktc) Tính lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp ban đầu

Câu 5: Rót dung dịch chứa 11,76 g H3PO4vào dung dịch chứa 16,80 g KOH Sau phản ứng, cho dung dịch bay hơi đến khô Tính khối lượng muối khan thu được

Câu 6: Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3loãng thì thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc) Tính m

Câu 7 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và 0,01mol khí NO Tính m

Câu 8 Sục 2,24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được kết tủa tính khối lượng kết tủa thu được

Ngày đăng: 28/02/2021, 13:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w