Bt4: Một ô tô cđ trên một đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B trong khoảng thời gian t, tốc độ của ô tô trong nữa đầu của khoảng thời gian này là v1 = 60km/h và trong nửa sau là v2
Trang 12 Phương trình chuyển động thẳng đều: x = x 0 + v.(t-t 0 )
Với x 0 là toạ độ ban đầu, v là tốc độ của chuyển động, x là toạ độ của chất điểm ở thời điểm t.
Nếu vật chuyển động cùng chiều với chiều (+) thì v >0, ngược với chiều dương thì v<0
(Để đơn giản: Chọn gốc tọa độ O trùng tại điểm xuất phát thì x 0 =0, gốc thời gian lúc bắt đầu chuyển động thì t 0 =0)
Đồ thị toạ độ theo thời gian Đồ thị vận tốc theo thời gian
II PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN:
D
ạng 1 Xác định vận tốc tb của một vật chuyển động:
Bt1: Một vật cđ trên một đường thẳng, nữa quãng đường đầu vật cđ với vận tốc v1 = 10m/s, nữa quãng đường sau vật cđ với vận tốc v2 = 15m/s Hãy xác dịnh vận tốc Tb của vật trên cả quãng đường.?
Giải: Vận tốc Tb của vật trên cả quảng đường S là: ADCT:
2
1 t t
S t
2
2
2
1 1
1
1
1
2 2
2 2
v
S v
15.10.22
2
2 1
2 1
2 1
s m v
v
v v v
S v S
S t
t
S t
S
+
=+
=+
=+
=
=
⇒
Bt2: Một ô tô cđ trên một đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B trong khoảng thời gian t, tốc độ
của ô tô trong nữa đầu của khoảng thời gian này là v1 = 20m/s và trong nửa sau là v2 = 15m/s Hãy xác định vận tốc Tb của vật trên cả quãng đường AB.?
Trang 2Giải: Vận tốc Tb của vật trên cả quảng đường AB là:ADCT:
t
S S t
1 2
t
v
S
t v
15202
2
2 2 1 2
1 1 2
t
t v
t v t
t v t v
⇒
Bt3: Một vật cđ trên một đường thẳng, nữa quãng đường đầu vật cđ với vận tốc v1 = 12km/h, nữa quãng đường sau vật cđ với vận tốc v2 = 18km/h Hãy xác dịnh vận tốc Tb của vật trên cả quãng đường.?
Bt4: Một ô tô cđ trên một đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B trong khoảng thời gian t, tốc độ
của ô tô trong nữa đầu của khoảng thời gian này là v1 = 60km/h và trong nửa sau là v2 = 40km/h Hãy xác định vận tốc Tb của vật trên cả quãng đường AB.?
D
ạng 2 Viết được phương trình toạ độ chuyển động thẳng đều của một vật Tìm thời điểm và
vị trí hai xe gặp nhau:
* Viết pt chuyển đơng:
- Chọn gốc tọa độ O, Chiều dương, gốc thời gian
(Để đơn giản nên: Chọn gốc tọa độ O trùng tại điểm xuất phát thì x 0 =0, gốc thời gian lúc bắt đầu chuyển động thì t 0 =0 Nếu vật chuyển động cùng chiều với chiều (+) thì v >0, ngược với chiều dương thì v<0).
- Xác định xo, to, v để thay vào pt chuyên động để được pt cụ thể
*Xác định vị trí hai xe gặp nhau:
- Khi hai xe gặp nhau: x1=x2 ⇒t=?
- Thay t= ? vừa giải được vào pt x1 hoặc x2 tìm tọa độ lúc hai xe gạp nhau: x= x1=
x2
Bt1: Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20km, chuyển động đều cùng
chiều từ A tới B với vận tốc tưng ứng là: vA = 60km/h và vB = 40km/h Viết phương trình chuyển động của hai xe
60 0
+
=
+
=
Bt2: Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20km, chuyển động đều cùng
chiều từ A tới B với vận tốc tưng ứng là: vA = 60km/h và vB = 40km/h
a viết phương trình chuyển động của hai xe
b Xác định thời đểim và vị trí lúc hai xe gặp nhau?
Trang 360 0
+
=
+
=
b> khi 2 xe ggặp nhau thì x1 = x2 60t = 20 + 40t => t = 20/20 = 1h. x1 = x2 = 60t = 60km
Vậy sau 1h cđ thì 2 xe gặp nhau tai vị trí cách A là 60km
Bt3: Hai ôtô chuyển động thẳng đều, khởi hành cùng một lúc từ hai điểm A và B cách nhau 56km và
đi ngược chiều nhau Vận tốc của xe đi từ A là 20km/h và của xe đi từ B là 10m/s
a> Viết phương trình chuyển động của hai xe
b> Xác định thời điểm và vị trí lúc hai xe gặp nhau
III GIẢI CÁC BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox cĩ dạng :x = 5 + 60t (x : m, t đo bằng
giờ)
Chất điểm đĩ xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A.Từ điểm O, với vận tốc 5km/h B.Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h.
C.Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h D.Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60
km/h
2 Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v= 2m/ s Và lúc t= 2s thì vật cĩ toạ độ x= 5m Phương
trình toạ độ của vật là
3 Phương trình của một vật chuyển động thẳng cĩ dạng: x = -3t + 4 (m; s).Kết luận nào sau đây ĐÚNG
A Vật chuyển động theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển động
B Vật chuyển động theo chiều âm trong suốt thời gian chuyển động
C Vật đổi chiều chuyển động từ dương sang âm tại thời điểm t= 4/3
D Vật đổi chiều chuyển động từ âm sang dương tại toạ độ x= 4
4.Chọn câu trả lời đúng.Một vật chuyển động trên trục tọa độ Ox Ở thời điểm t1 vật cĩ tọa độ x1= 10m
và ở thời điểm t2 cĩ tọa độ x2 = 5m
C.Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian trên là 5m D.Cả A, B, C đều đúng.
5 Khi chất điểm chuyển động theo một chiều và ta chọn chiều đĩ làm chiều dương thì :
A Độ dời bằng quãng đường đi được B Vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình
C Vận tốc luơn luơn dương D Cả 3 ý trên đều đúng
6 Một vật chuyển động thẳng khơng đổi chiều Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu
với vận tốc v1 = 20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2 = 5m/s Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là:
A.12,5m/s B 8m/s C 4m/s D 0,2m/s
7.Một xe chuyển động thẳng khơng đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc trung bình 60km/h, 3giờ sau
xe chạy với vận tốc trung bình 40km/h Vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là:
4
3
đoạn đường cịn lại Vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đường là:
A 30km/h B.32km/h C 128km/h D 40km/h
9 Một xe chuyển động thẳng khơng đổi chiều, trong nửa thời gian đầu xe chạy với vận tốc 12km/h
trong nửa thời gian sau xe chạy với vận tốc 18km/h Vận tốc trung bình trong suốt thời gian đi là:
A.15km/h B.14,5km/h C 7,25km/h D 26km/h
Trang 410 Một ngừơi đi xe đạp trên 2/3 đoạn đừơng đầu với vận tốc trung bình 10km/h và 1/3 đoạn đừơng sau
với vận tốc trung bình 20km/h.Vận tốc trung bình của ngừơi đi xe đạp trên cả quảng đừơng là
11 Một ơ tơ chuyển động trên một đoạn đường thẳng và cĩ vận tốc luơn luơn bằng 80 km/h Bến xe nằm
ở đầu đoạn thẳng và xe ơ tơ xuất phát từ một điểm cách bến xe 3 km Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm ơ tơ xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ơ tơ làm chiều dương Phương trình chuyển động của xe ơ tơ trên đoạn đường thẳng này là :
13 Nội dung như bài 22, hỏi khoảng thời gian từ lúc hai ơ tơ xuất phát đến lúc ơ tơ A đuổi kịp ơ tơ B và
khoảng cách từ A đến địa điểm hai xe gặp nhau là
A 1 h ; 54 km B.1 h 20 ph ; 72 km C.1 h 40 ph ; 90 km D.2 h ; 108 km 14.Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây,phương trình nào biểu diễn chuyển động
khơng xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?
Công thức tính vận tốc: v=v0 +a.t
Công thức tính đường đi: 2
2
1 t a t v
S = +Công thức liên hệ giữa a-v-s : v v2 2a.S
0
2 − = 2
0
1 t at v
x
x= + +
Dấu của các đại lượng:
- Trong cđ NDĐ: véctơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc: => a cùng dấu với v (v.a
ạng 1 Phương pháp xác định a, v, s, t trong chuyển động thẳng biến đổi đều:
Bt1 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều
với gia tốc 0.2m/s2
a Tính vận tốc của xe sau 20 giây chuyển động
b Tìm quãng đường mà xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn
Giải:
b) Ta cĩ: 54 km/h = 15 m/s Áp dụng cơng thức: v =v0 +a.t = 5 – 0,2 t
Trang 5Bt2 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì xuống dốc và chuyển động nhanh dần đều
với gia tốc 0.1m/s2
a Tính vận tốc của xe sau 1 phút chuyển động
b Tìm chiều dài của dốc và thời gian để đi hết dốc, biết vận tốc ở cuối dốc là 72km/h
D
ạng 2 Viết phương trình chuyển động và xác định vị trí gặp nhau
Bt1: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và chuyển động thẳng chậm
dần đều với gia tốc 0.2m/s2 Viết phương trình chuyển động của xe?
Giải:
B1:chọn trục tọa độ Ox trùng với quỹ đạo chuyển động, gốc O trùng với vị trí lúc vật hãm phanh x0
= 0
B2: chọn chiều dương là chiều cđ của xe: v0 = + 15m/s, a = - 0,2m/s2
B3: Phương trình CĐ của xe là: 2
0
1 t at v
x
x= + + ( 0 , 2 ) 2 15 0 , 1 2
2
1 15
0 t t x t t
x= + + − ⇒ = −
⇒
Bt2: Cùng một lúc từ A đến B cách nhau 36m có 2 vật chuyển động ngược chiều để gặp nhau Vật
thứ nhất xuất phát từ A chuyển động đều với vận tốc 3m/s, vật thứ 2 xuất phát từ B chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc 4m/s2 gốc thời gian là lúc xuất phát
a Viết pt chuyển động của mỗi vật?
b Xác định thời điểm và vị trí lúc 2 vật gặp nhau?
Giải:
B1: chọn trục tọa độ OX trùng với AB, gốc tọa độ O trùng với A x0A = 0 và x0B = 36m
B2: chọn chiều dương là chiều A đến B: vA = + 3m/s ;
B3: theo bài toán ô tô CĐ NDĐ nên ta có: aB = - 4m/s2
B4: Phương trình CĐ của xe là: Xe A: x A =x0A +v A.t⇒x A = 3 t
1 t a t x t v
x
x B = B + B + B ⇒ B = + − ⇒x= 36 − 2 t2
b> Lúc 2 xe gặp nhau xA = xB 3⇒ t = 36 – 2t2⇒ 2t2 + 3t – 36 = 0 (t ≥ 0)
⇒ t t ==3−,56s s(loai)Vậy sau 3,6 s chuyển động thì 2 vật gặp nhau ở vị trí cách A là: xA = 3.3,6 = 10,8m
Bt3: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì xuống dốc và chuyển động nhanh dần đều
với gia tốc 0.1m/s2 viết phương trình cđ của xe
Bt4: Hai người đi xe đạp khởi hành cùng một lúc từ hai điểm A và B cách nhau 130m và đi ngược
chiều nhau Vận tốc ban đầu của người đi từ A là 5,4 km/h và xuống dốc nhanh dần đều với gia tốc là 0,2m/s2 Vận tốc ban đầu của người đi từ B là 18 km/h và lên dốc chậm dần đều với gia tốc là 20cm/s2
a Viết phương trình chuyển động của hai xe
b Xác định thời điểm và vị trí lúc hai xe gặp nhau
III GIẢI CÁC BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 61 Chọn câu đúng trong những câu sau:
A Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giời cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều
B Chuyển động nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn
C Chuyển động thẳng biến đổi dều có gia tốc tăng giảm đều theo thời gian
D Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi
2 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì:
A v luôn dương B a luôn dương C a luôn cùng dấu với v D a luôn ngược dấu với v
3 Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v,a và s.
A v + vo = 2as B v2 + vo = 2as C v - vo = 2as D v2 + vo = 2as
4 Một chuyển động thẳng nhanh dần đều ( a>0) có vận tốc đầu v0 Cách thực hiện nào sau đây làm cho chuyển động trở thành chậm dần đều?
A đổi chiều dương để có a<0 B triệt tiêu gia tốc
C đổi chiều gia tốc D không cách nào trong số A, B, C
5 Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2.Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là?
6 Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều.Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6 m/s
Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là?
A. S = 500m B S = 50m C. S = 25m D S = 100m
7. Khi Ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều Sau 20s,ô tô đạt đến vận tốc 14m/s.Gia tốc và vận tốc của ô tô kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?
A a = 0,2m/s2; v = 18 m/s B. a = 0,7m/s2; v = 38 m/s
C a = 0,2m/s2; v = 10 m/s D. a = 1,4m/s2; v = 66m/s
8: Một đoàn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh , chuyển động chậm dần đều Sau khi đi thêm
được 64m thì tốc độ của nó chỉ còn 21,6km/h Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là ?
11 Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với vận tốc đầu 2m/s,
gia tốc 4m/s2:
a Vận tốc của vật sau 2s là 8m/s b Đường đi sau 5s là 60 m
c Vật đạt vận tốc 20m/s sau 4 s d Sau khi đi được 10 m,vận tốc của vật là 64m/s
Trang 712 Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều,khi t = 4s thì x = 3m
Khi t = 5s thì x = 8m và v = 6m/s Gia tốc của chất điểm là :
14: Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100m lần lượt
trong 5s và 3,5s Gia tốc của xe là
A 1,5m/s2
B 1m/s2
C 2,5m/s2
D 2m/s2
-15: Một vật chuyển động trên đoạn thẳng AB = 300m khởi hành không vận tốc đầu tại A chuyển động
nhanh dần đều với gia tốc a1 = 2m/s2; tiếp theo là chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 1m/s2 2 để đến B với vận tốc triệt tiêu Vị trí C tại đó chuyển động trở thành chậm dần đều là
A cách B 100m B cách B 175m C cách B 200m D cách B 150m.
Ngày 28/09
Buổi 5: CHUYỂN ĐỘNG RƠI TỰ DO
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Sự rơi tự do: Là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực
- Phương của chuyển động rơi tự do là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
- Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều
- Ở cùng một nơi trên Trái Đất các vật rơi tự do với cùng một gia tốc, gọi là gia tốc rơi tự do: Kí hiệu là g , (m/s2)
Áp dụng công thức: s = gt2/2 Suy ra: s = gt2/2 = 9,8.9/2 = 44,1 m
Bài 2: Một vật nặng rơi từ độ cao 38m xuống đất Lấy g = 10m/s2
a. Tính thời gian rơi
Trang 8a. Tính quãng đường mà vật rơi tự do đi được trong giây thứ 3
b. Biết vận tốc khi chạm đất của vật là 36m/s, Tìm h
III GIẢI CÁC BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1: Vật nào được xem là rơi tự do ?
A Viên đạn đang bay trên khơng trung B Quả táo rơi từ trên cây xuống
C Phi cơng đang nhảy dù (đã bật dù) D Máy bay đang bay gặp tai nạn và rơi xuống
2 Câu nào đúng ? Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới đất Công thức tính v của vật rơi tự do phụ
thuộc độ cao h là
A v = 2gh B v = 2g h C v= 2gh D v= gh
3 Chuyển độngcủa vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do ?
A Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất
B Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi
C Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất
D Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
4 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển dộng rơi tự do của các vật ?
A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
B Chuyển động thẳng, nhanh dần đều
C Tại một nơi và ở gần mặt đất
D Lùc t = 0 thì v 0
5 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất Bỏ qua lực cản của không khí Lấy gia tốc
rơi tự do g = 9,8 m/s2 Vận tốc v của vật khi chạm đất là bao nhiêu ?
A v = 9,8 m/s B v ≈ 9,9 m/s C v = 1,0 m/s D v ≈ 9,6 m/s
6 Một hòn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu bằng 9,8 m/s từ độ cao 39,2 m
Lấy g = 9,8 m/s2 Bỏ qua lực cản của không khí Hỏi sau bao lâu hòn sỏi rơi xuống đất ?
9: Một vật được thả khơng vận tốc đầu Nếu nĩ rơi xuống được một khoảng cách s1 trong giây đầu tiên
và thêm một đoạn s2 trong giây kế kế tiếp thì tỉ số s2/s1 là:
A 1 B 2 C 3 D 5
10: Từ một đỉnh tháp người ta buơng rơi một vật Một giây sau ở tầng tháp thấp hơn 15 m người ta
buơng rơi vật thứ hai Sau bao lâu hai vật sẽ chạm nhau tính từ lúc vật thứ nhất được buơng rơi?
11: Một vật rơi tự do khơng vận tốc đầu Hỏi quãng đường mà vật thực hiện được trong giây thứ 3 là ?(g
= 10m/s2)
Trang 91 Tính khoảng thời gian rơi tự do t của một viên đá Cho biết trong giây cuối cùng trước khi chạm
đất, vật đã rơi được đoạn đường dài 24,5 m Lấy gia tốc rơi tự do g=9,8 m/s2
2 Tính quãng đường mà vật rơi tự do đi được trong giây thứ tư Trong khoảng thời gian đó vận tốc
của vật đã tăng lên bao nhiêu ? Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2
3 Hai viên bi A và B được thả rơi tự do cùng một độ cao Viên bi A rơi sau viên bi B một khoảng
thời gian là 0,5 s Tính khoảng cách giữa hai viên bi sau thời gian 2s kể từ khi bi A bắt đầu rơi Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2
4 Một vật rơi tự do từ độ cao s xuống tới mặt đất Cho biết trong 2s cuối cùng, vật đi được đoạn
đường bằng một phần tư độ cao s Hãy tính độ cao s và khoảng thời gian rơi t của vật Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2
α là gĩc mà bán kính nối từ tâm đến vật quét được trong một thời gian t
4 Cơng thức kiên hệ giữa ω và v: v = r ω ; ( r là bán kính quỹ đạo)
5 Chu kì của chuyển động trịn đều là thời gian để vật đi được một vịng: T = 2 π/ω ( giây)
6 Tần số của chuyển động trịn đều là số vịng vật đi được trong một giây: f = 1/ T ( vịng/ s) ; (Hz)
7 Gia tốc trong chuyển động trịn đều luơn hướng vào tâm quỹ đạo.aht = v2/ r = r.ω2 (m/s2)
II BÀI TẬP:
Bài 1: Một đĩa trịn cĩ bán kính 42cm, quay đều mổi vịng trong 0,8 giây Tính vận tốc dài, vận
tốc gĩc, gia tốc hướng tâm của một điểm A nằm trên vành đĩa?
Bài 2: Một đồng hồ treo tường cĩ kim phút dài 10cm và kim giờ dài 8cm Cho rằng các kim quay
đều Tính vận tốc dài và vận tốc gĩc của điểm đầu hai kim?
Bài 3: Vệ tinh nhân tạo của Trái đất ở độ cao h = 280km bay với vận tốc 7,9 km/s Tính tốc độ
gĩc, chu kì, tần số của nĩ? Coi chuyển động trịn đều Bán kính Trái Đất bằng R = 6400km
Trang 10Buổi 8: TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG
CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
1 Tính tương đối của chuyển động:
Trong các hệ qui chiếu khác nhau vị trí và vận tốc của mổi vật có thể có những giá trị khác nhau Ta nói chuyển động có tính tương đối
2 Công thức cộng vận tốc:
- Gọi v12 là vận tốc chuyển động của vật 1 so với vật 2
- Gọi v23 là vận tốc chuyển động của vật 2 so với vật 3
- Gọi v13 là vận tốc chuyển động của vật 1 so với vật 3
⇒ Công thức liên hệ giữa v12, v23 và v13:
23 12
- Nếu v12 và v23 không cùng phương:
+ Nếu v12 vuông góc với v23 thì:
B – BÀI TẬP:
Bài 1: Hai bến sông A và B cách nhau 22 km Một chiéc canô phải mất bao nhiêu thời gian để đi từ A
đến B rồi từ B trở về A nếu vận tốc của canô khi nước sông không chảy là 18km/h và vận tốc của dòng nước
so với bờ là 4 km/h
Bài 2: Một chiếc canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng chảy từ bến A đến bến B phải mất 2 giờ và chạy
ngược dòng chảy từ bến B trở về bến A phải mất 3 giờ Hỏi nếu canô bị tắt máy và trôi theo dòng nước chảy thì phải mất bao nhiêu thời gian?
Bài 3 khi nước sông phẳng lặng thì vận tốc của ca nô chạy trên mặt sông là 36 km/h Nếu nước sông chảy thì ca nô phải mất 2 giờ để chạy thẳng đều từ bến A đến bến B và phải mất 3 giờ khi chạy ngược lại từ bến B đến bến A hãy tính khoảng cách AB và vận tốc của dòng nước đối với
bờ sông
Bài 2 một ca nô chạy thẳng đều dọc theo bờ sông xuôi chiều dòng nước từ bến A đến bến B cách nhau 36 km mất thời gian là 1 giờ 15 phút Vận tốc của dòng chảy là 6 km/h Hãy tính:
a Vận tốc của ca nô đối với dòng nước
b Khoảng thời gian ngắn nhất để ca nô chạy ngược dòng từ bến B đến bến A
Bài 4 Hai bến sông A và B cách nhau 70 km Khi đi xuôi dòng từ A đến B ca nô đến sớm hơn 48 phút so với khi đi ngược dòng từ B về A Vận tốc ca nô khi nước đứng yên là 30 km/h Tính vận tốc của dòng nước
Bài 5: một người chèo thuyền qua sông với vận tốc
5,4 km/h theo hướng vuông góc với bờ sông Do
Trang 11nước chảy nên thuyền đã bị đưa xuôi theo dòng
chảy xuống phía dưới hạ lưu một đoạn bằng 120 m
Độ rộng của dòng sông là 450 m Hãy tính vận tốc
của dòng nước chảy và thời gian thuyền qua sông
Bài 6 một thuyền xuất phát từ A và mũi thuyền hướng về B với AB vuông góc bờ sông Do nước chảy nên thuyền đến bờ bên kia tại C với BC = 100m và thời gian đi là t = 50s
a Tính vận tốc của dòng nước
b Biết AB = 200 m Tính vận tốc thuyền khi nước yên lặng
c Muốn thuyền đến bờ bên kia tại B thì mũi thuyền phải hướng đến D ở bờ bên kia Tính đoạn
BD Biết vận tốc dòng nước và của thuyền khi nước yên lặng như đã tính ở hai câu trên.
Bài 7 một hành khách ngồi trong một ô tô đang chạy với vận tốc 54 km/h, nhìn qua cửa sổ thấy một đoàn tàu dài 120 m chạy song song ngược chiều và đi qua trước mặt mình hết 5s Tính vận tốc của đoàn tàu
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I
Câu 1: Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm?
A Viên đạn đang chuyển động trong không khí
B Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời
C Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất
D Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó
Câu 2: Từ thực tế, hãy xem trường hợp nào dưới đây,quỹ đạo chuyển động của một vật là đường thẳng?
A Một hòn đá được ném theo phương nằm ngang
B Một ô tô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh
C Một viên bi rơi từ độ cao 2m
D Một tờ giấy rơi từ độ cao 2m
Câu 3: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?
A Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay
B Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Thành Phố Hồ Chí Minh
C Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm
D Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay
Câu 4: “ Lúc 15 giờ 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10 km” Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?
A Vật làm mốc B Mốc thời gian
C Thước đo và đồng hồ D Chiều dương trên đường đi
Câu 5: Để xác định hành trình của một con tàu trên biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây?
A Kinh độ của con tàu tại mổi điểm
B Vĩ độ của con tàu tại điểm đó
C Ngày, giờ con tàu đến điểm đó
D Hướng đi của con tàu tại điểm đó
Câu 6: Trong trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi?
A Một trận bóng đá diễn ra từ 15 giờ đến 16 giờ 45 phút
B Lúc 8 giờ một ô tô khởi hành từ Thành phố Hồ Chí Minh; sau 3 giờ chạy thì xe đến Vũng Tàu
C Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Húê
D Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu đề ra
Câu 7: Hãy chỉ câu không đúng
A Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng
B Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau
C Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển
Trang 12động
D Chuyển động đi lại của một pit-tong trong xi lanh là chuyển động thẳng đều
Câu 8: Câu nào đúng?
Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox, trong trường hợp vật không xuất phát từ điểm O là
A s = vt B x = x0 + vt C x = vt D một phương trình khác
Câu 9: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:
x = 5 + 60t ( x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ)Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
A Từ điểm O, với vận tốc 5km/h
B Từ điểm O, với vận tốc 60km/h
C Từ điểm M, cách O là 5km,với vận tốc 5km/h
D Từ điểm M, cách O là 5km,với vận tốc 5km/h
Câu 10: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:
x = 4t - 10 ( x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ)Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?
A –2km B 2km C –8km D 8km
Câu 11: Câu nào sai?
Trong chuyển động nhanh dần đều thì
A Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
B Vận tốc tức thời tăng theo hàm bậc nhất của thời gian
C Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
D Gia tốc là đại lượng không đổi
Câu 12: Chỉ ra câu sai?
A Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm theo thời gian
B Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
C Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc
D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau
Câu 13: Câu nào đúng?
Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A s = v0t + at2/ 2 (a và v0 cùng dấu)
B s = v0t + at2/ 2 (a và v0 trái dấu)
C x = x 0 + v0t + at2/ 2 (a và v0 cùng dấu)
D x =x0+v0t + at2/ 2 (a và v0 trái dấu)
Câu 14: Câu nào đúng?
Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:
Trang 13Câu 18: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?
A Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung
B Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất
C Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước
D Một chiếc thang máy đang chuyển đông đi xuống
Câu 19: Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
A Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất
B Các hạt mưa đọng lại trên lá cây rơi xuống
C Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất
D Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
Câu 20: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
B Chuyển động thẳng, nhanh dần đều
C Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau
D Lúc t = 0 thì v 0
Câu 21: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9m xuống đất Bỏ qua lực cản cản không khí Lấy gia tốc rơi tự
do g = 9,8m/s2 Vận tốc v của vật khi chạm đất là bao nhiêu?
A h1/h2 = 2 B h1/h2 = 0,5
C h1/h2 = 4 D h1/h2 = 1
Câu 24: Câu nào sai ? Chuyển động tròn đều có
A Quỹ đạo là đường tròn B Tốc độ dài không đổi
C Tốc độ góc không đổi D Vectơ gia tốc không đổi
Câu 25: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều
B Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời
C Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định
D Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện
Câu 26: Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?
A Chuyển động của con ngựa trong chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định
B Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi quạt đang quay
C Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi máy bay đang bay thẳng đều đối với người dưới đất
D Chuyển động của chiếc ông bương chứa nước trong cái cọn nước
Câu 27: Câu nào sai? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A Đặt vào vật chuyển động tròn
Trang 14B Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn
C Có độ lớn không đổi
D Có phương và chiều không đổi
Câu 28: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là gì?
Câu 32: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?
A Vì chuyển động của ô tô được quan sát ở các thời điểm khác nhau
B Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề đường
C Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động
D Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong hệ quy chiếu khác nhau ( gắn với đường và gắn với ô tô).Câu 33: Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm không gian, tại sao người ta không chọn hệ quy chiếu gắn với Trái Đất?
A Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất có kích thước không lớn
B Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không thông dụng
C Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không cố định trong không gian vũ trụ
D Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không thuận tiện
Câu 34: Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách B ở toa tàu bên cạnh Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau Tình huống nào sau đay chắc chắn không xảy ra?
A Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước A chạy nhanh hơn
B Cả hai toa tàu cùng chạy về phía sau B chạy nhanh hơn
C Toa tàu A chạy về phía trước Toa tàu B đứng yên
D Toa tàu A đứng yên Toa tàu B chạy về phía trước
Câu 35: Hòa đứng yên trên sân ga Bình đứng yên trong toa tầu cũng đang đứng yên Bỗng toa tàu chạy vè phía trước với vận tốc 7,2 km/h Hòa bắt đầu chạy theo toa tàu cũng với vận tốc ấy Bình thì chạy ngược lại với chiều chuyển động của toa tàu với vận tốc 7,2 km/h Chọn câu đúng
Câu 37: Một ô tô đang chuyển động từ tỉnh A đến tỉnh B Trong nửa đoạn đường đầu, xe chuyển động với tốc
độ 40 km/h Trong nữa đoạn đường sau, xe chuyển động với tốc độ 60 km/h Hỏi tốc độ trung bình vtb của ô tô