1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sưu tầm ko share

8 160 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 366,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CM: tứ giác EFCB cùng thuộc một đờng tròn.. Đờng thẳng qua A vuông góc với EF cắt BC tại I.. Chứng minh tứ giác OICE cùng thuộc một đờng tròn 9.. Chứng minh các tứ giác ABHP cùng thuộc m

Trang 1

A/ Trắc nghiệm:

Khoanh tròn câu mà em cho là đúng nhất:

1/Với giá trị nào của x thì

2

1

x

có nghĩa

A x>1 B.x 1≤ C x 1≥ D.x 2≥

2/ Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thì biểu thức:

2

3

+

x

x

có nghĩa

A 3 B.4 C.5 D Đáp số khác

3/Phương trình x+ 2

) 1 (x− =3 ; 1<x<3

A 1 nghiệm âm B 1 nghiệm dương C vô số nghiệm D vô nghiệm

4/ 2 , 5 3 , 6 8100=

A 270 B.27 C.2,7 D 2700

5/ Rút gọn( 10 - 6) 4 + 15=

A 2 B.4 C 2 D Đáp số khác

6/

75

2

32

121

64

3 = A.11/40 B.23/20 C.11/160 D.0,8

7/Tính N=

1 5

2 5 2 5

+

− + +

- 3 − 2 2 ta được kết quả là:

A 1 B 2 2-1 C 5/2 D

2 5

8/ 5 12+2 75-5 48=

A 3 B 2 3 C - 3 D 0

9/ Các số nào sau đây là số nguyên:

x=

2

5

1

− - 5 2

1

+ y=3 8

3 2

-6

1

z=

3 2

5

-2 3 A.Chỉ x B Chỉ y C Chỉ x & y D Chỉ x & z

10/Cho -1<x<1 thì

x

x

+

1

1 +

x

x

+

1

1 =

A 2/ 1 −x2 B. 1 −x2 C.2 D 1

11/Số nguyên nhỏ nhất lớn hơn ( 3+ 2)4là :

A 968 B.969 C.970 D.971

12/ Tính 3 − 125 1331=

A 55 B.-55 C.-11 D 11

13/ Để 3 21 * có giá trị là số nguyên thì * phải là một số có giá trị :

A 0<*<3 B 3≤*≤5 C 5<*≤7 D 7<*≤9

14/ Tính x biết x3= 1-33 4+33 2

A 3 2−1 B 3 2+1 C 3 D số khác

15/Rút gọn E = 3 16+3 − 54+3 128=x3 2thì 3 bằng :

A 9 B 6 C 8 D số khác

16/ Cho hàm số y = f(x) = 4x – 7 Giá trị của hàm số tại x = a – 1 là :

A 4a – 11 B 4a – 8 C 4a – 3 D 4a – 7

17/ Cho hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng (0;5) Biết f(1) = 6, f(4) = 0 Câu nào sau đây sai:

A 0 < f(2) < 6 B f(2) > f(3) C f( 20) > 0 D Với x0∈( 0;5),nếu f(x0) > 0 thì x0 < 4

18/ Trên hệ tọa độ vuông góc Oxy vẽ tam giác ABC, biết A(0;4), B(3;0), C(-2;0) thì SABC = ?

A 15/2 B 10 C 15 D 20

19/ Cho hàm số y = f(x) = (m-2)x – 2m+3 với m là số thực cố định khác 2 Câu nào sau đây đúng nhất : A Nếu f(0) = 4 thì hàm số nghịch biến trên R

B Nếu f(1) = -2 thì hàm số đồng biến trên R

Trang 2

C Cả 2 câu trên đều sai D Cả 2 câu trên đều đúng

20/ Cho hàm số bậc nhất y = f(x) = ax– a – 4 Biết f(2) = 5, vậy f(5) = ?

A 2 B 0 C 32 D Một số khác

21/ Cho đường thẳng d: y = 1/2x +4 Câu nào sau đây là đúng :

A d đi qua điểm (6;1) B d cắt trục hoành tại điểm (2;0)

C d cắt trục tung tại điểm (0;4) D Có 2 câu đúng trong 3 câu A,B,C

22/Nếu đường thẳng y = ax+b đi qua điểm A(2;1) thì 4a + 2b bằng :

A 2 B 3 C 4 D 5

23/ cho đường thẳng d: y = 2x – 6 (d) cắt Ox tại A, Oy tại B Độ dài đoạn thẳng AB gần nhất với số nào dưới đây :

A 6,5 B 6,6 C 6,7 D 6,8

24/ Cho đường thẳng di động (d) : y = kx + 3k – 6 Câu nào sau đây đúng :

A Khi d ssong với đường thẳng y = 3x thì d đi qua điểm (1;0)

B Khi d vuông góc với (d)`: y = -1/2x +2 thì (d) đi qua gốc O

C (d) lluôn đi qua một điểm cố định có hoành độ dương

D Có 2 câu đúng trong 3 câu trên

25/ Đường thẳng y = ax – 3 ssong với đường thẳng y = 1/2 - 2x khi a bằng:

A 1/2 B 2 C - 2 D.-2

26/ Đường thẳng có phương trình ax + (2a – 1)y + 3 = 0 đi qua A(1;-1) có hệ số góc là:

A 4 B 4/7 C -4/7 D Một số khác

27/Cho tam giác ABC với B(2;4), C(5;-2) Đường thẳng AB có hệ số góc là 1, đường thẳng AC có hệ số góc

là -1/2 Đường thẳng (d) qua A và ssong với Ox chia tam giác ABC thành 2 phần có tỉ số diện tích là :

A 3/4 B 5/6 C 1 D Một số khác

28/ Cho phương trình 3x – 5y = 13 (1) Câu nào sau đây là sai :

A (1) có vô số nghiệm B (-1;-3) không phải là nghiệm của (1)

B (1) không có nghiệm (x,y) mà x, y đều dương D (1) có nghiệm (x,y) mà x, y đều nguyên

29/ Trong số 28 học sinh chọn ít nhất một môn học tự chọn bồi dưỡng năng khiếu, số chọn chỉ 2 môn Toán

và Anh bằng số chọn một môn Toán duy nhất Không có một học sinh nào chỉ chọn một môn Anh hay một môn Sử, và có 6 học sinh chọn Toán và Sử, nhưng không chọn Anh Số chỉ chọn Anh và Sử gấp 5 lần số chọn cả 3 môn Nếu số HS chọn cả 3 môn là số chẵn và khác 0, thì số HS chỉ chọn Anh và Toán là :

A 5 B 6 C 7 D 8

30/ Biết 2 đường thẳng 4x – 2y = m và x + 3y = m – 1 cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung Vậy điểm đó có tung độ bằng :

A 0 B –0,2 C 2 D -2

31/ Hệ phương trình

=

=

+ 3

3

y x

ay

x

có vô số nghiệm khi a bằng:

A 1 B 2 C -1 D -2

32/ Với giá trị nào của m thì 2 phương trình 3mx – 2y = m và 3x + 2my = 5m2 +6

Có một nghiệm chung (x;y) mà y = 5x ?

A 4 B 3 C 2 D 1

33/ Nếu x +x+y = 10 và x+ y - y = 12, tìm x + y

A -2 B 2 C 18/5 D 22/3

34/ Biết hệ pt: mx + ny = 4 có nghiệm x = 1; y =2 Thế thì m + n = ?

x + my = m + n

A 2/3 B 1 C 5/3 D 7/3

35/ Số điểm chung phân biệt của hai đồ thị : (x+y-5)(2x-3y+5) = 0 và

(x-y+1)(3x+2y-12) = 0 là :

A.0 B 1 C 2 D 3

B/ Các bài toán :

Trang 3

Bài 1: Rút gọn biểu thức : A =

3 5

2 3

7

4

+

+

Bài 2 : Cho biểu thức : A =  1−x+ 13+x: 

+

2

1

3 1

x

a/ Tìm điều kiện để A có nghĩa

b/ Rút gọn A

c/ Tính giá trị của A khi x =

3 2

3

+ .

d/ Tìm x để A>A

Bài 3 : Chứng minh rằng:

b b a a

ab b

ab b

a

b a b b a

+ +

− +

+ +

) 2 (

2

) )(

= b với a, b>0 và a≠ b Bài 4 : Thực hiện phép tính :

a/ 6 + 2 5 − 6 − 2 5 b/ 2 27

3

1 5 3

2 2 5 , 4

Bài 5 : Rút gọn biểu thức : a/ A = 1

1

1 1

1

+ +

x

b/ B =

x

x x

1 3 1 Bài 6 : Cho biểu thức:

A =

3

3 2 1

2 3 3 2

11

15

+

− +

+

x

x x

x x

x

x

a/ Rút gọn biểu thức A

b/ Tìm x để A = ½

c/ Chứng minh rằng A ≤2/3

Bài 7 : Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x và y :

M =

2 ) (

2

y x

x y y x x xy

y x y xy

x

+

+ +

− Bài 8: Giải các phương trình sau đây :

3

1 4 16

4x− + x− − x− =

b/ 9x− 9 − 4x− 4 + 16x− 16 − 3 x− 1 = 16

4

1 2 4 18

d/ ( x− 3 )( 4 − x) = 9 −x

1 2

3 1

2

3

3

+

+ +

x

f/ 2 + 3 x+ 5 = 0

g/ 3 x− 1 + 1 =x

Bài 9 : Xét biểu thức: M =

x

x x

x x

x

x x

− + +

+

− +

− +

1

2 2

1 2

3 9 3

a/ Tìm x để M có nghĩa

b/ Rút gọn M

c/ Tìm các giá trị của x∈ZsaochoMZ

Bài 10 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất nếu có của các biểu thức sau :

a/ 1+ x+ 9 b/ 1- −x2 + 2x+ 5 c/ 1 − 2 1 − 3x d/ 4 −x2

Bài 11 : Cho hàm số y=(2a-3)x Hãy xác định a, để:

a/Hàm số luôn đồng biến, nghịch biến ?

b/Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;3)

c/ Đồ thị hàm số là đường phân giác của phần tư thứ II,IV

Vẽ đồ thị của hàm số trong mỗi trường hợp b, c

Trang 4

Bài 12 : Vẽ đồ thị của cỏc hàm số sau :

a/ y= x b/ y=2x− 1

Bài 13 : Lập phương trỡnh đường thẳng (d) và cú hệ số gúc bằng -4/3 và:

a/ Đi qua điểm M(1;-1)

b/ Chắn trờn 2 trục tọa độ một tam giỏc cú diện tớch bằng 54

c/ Khoảng cỏch từ C đến (d) bằng 3/5

Bài 14 : Cho đường thẳng (d) : mx+2y=4

1/ Vẽ đường thẳng khi m=2

2/ Tỡm m để đường thẳng (d) :

a/ Cắt 2 trục tọa độ tại 2 điểm phõn biệt

b/ Ssong với Ox

c/ Ssong với Oy

d/ Ssong với đường thẳng (d’) : x+y=6

e/ Cú hướng đi lờn

f/ Cú hướng đi xuống

3/ Chứng minh rằng khi m thay đổi, đường thẳng (d) lluụn đi qua 1 điểm cố định

Bài 15 : Tỡm nghiệm nguyờn của cỏc phương trỡnh sau :

a/ 2x+y=4 b/ 3x+y=8

Bài 16 : Giải cỏc hệ phương trỡnh sau :

a/

−=

+

=

+

4

2

1

5

3

y

x

y

x

b/

=

−=

12 6 4

6 3

2

y x

y

x

c/

=

=

+

12 3 2

6

y x

y

x

d/

=

=

+

3 3 5

11

2

y x

y x

Bài 17 : Cho hệ phương trỡnh :

−=

+

=

+ 4 2

1 5

3

my x

y mx

a/ Giải hpt khi m=2

b/ Tỡm giỏ trị của m để hệ cú nghiệm duy nhất

Bài 18 : Lập phương trỡnh đường thẳng đi qua 2 điểm :

a/ A(0;3) và B(1;2) b/ A(-3;14) và B(2;-1)

Bài 19 : Giải cỏc hpt sau:

a/

=

=

+

3

2

4

2

y

x

y

x

b/



=

=

+

6 2 3

17 3 3

2

2

y x

y x

Bài 20 : Cho đa thức f(x)=x3-ax2+bx-a

Xỏc định hệ số a, b của đa thức,biết nú chia hết cho x-1 và x-3

Hình học:

B Bài tập:

Bài 1: Cho tam giác ABC ( Â= 1v ), đờng cao AH Đờng tròn đờng kính AH cắt các cạnh AB, AC lần lợt tại

E và F

a CM: tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b CM: tứ giác EFCB cùng thuộc một đờng tròn

c Đờng thẳng qua A vuông góc với EF cắt BC tại I Chứng minh I là trung điểm của BC

d. CMR: Nếu S ABC = 2 S AEHF thì tam giác ABC vuông cân

Bài 2: Cho tam giác ABC ( AB> AC ) nội tiếp (O) Vẽ đờng phân giác của góc  cắt (O) tại M Nối OM cắt

BC tại I

Trang 5

1 Chứng minh tam giác BMC cân.

2 Chứng minh: góc BMA < góc AMC

3 Chứng minh: góc ABC + góc ACB = góc BMC

4 Đờng cao AH và BP của tam giác ABC cắt nhau tại Q Chứng minh OH // AH

5 Trên AH lấy điểm D sao cho AD = MO Tứ giác OMDA là hình gì?

6 Chứng minh AM là phân giác của góc OAH

7 OM kéo dài cắt (O) tại N Vẽ OE vuông góc với NC Chứng minh OE MB

2

1

8 Chứng minh tứ giác OICE cùng thuộc một đờng tròn

9 Chứng minh các tứ giác ABHP cùng thuộc một đờng tròn và QPCH cùng thuộc một đờng tròn

10 Từ C vẽ tiếp tuyến của (O) cắt BM kéo dài tại K Chứng minh CM là phân giác của góc BCK

11 So sánh các góc KMC và KCB với góc A

12 Từ B vẽ đờng thẳng song song với OM cắt CM tại S Chứng minh tam giác BMS cân tại M

13.Chứng minh góc S = góc EOI – góc MOC

14 Chứng minh góc SBC = góc NCM

15 Chứng minh góc ABF = góc AON

16 Từ A kẻ AF // BC, F thuộc (O) Chứng minh BF = CA

Bài 3: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Đờng tròn tâm O đờng kính BC cắt AB, AC theo thứ tự tại D,

E Gọi I là giao điểm của BE và CD

a Chứng minh AI vuông góc với BC

b Chứng minh góc IDE = góc IAE

c Chứng minh : AE EC = BE EI

d. Cho góc BAC = 600 Chứng minh tam giác DOE đều

Bài 4: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O) Đờng cao AH của tam giác ABC cắt (O) tại D , AO kéo dài cắt (O) tại E

a Chứng minh tứ giác BDEC là hình thang cân

b Gọi M là điểm chình giữa của cung DE, OM cắt BC tại I Chứng minh I là trung điểm của BC

c Tính bán kính của (O) biết BC = 24 cm và IM = 8 cm

Bài 5: Trên nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB lấy hai điểm M và N sao cho các cung AM, MN, NB bằng nhau Gọi P là giao điểm của AM và BN, H là giao điểm của AN với BM CMR:

a Tứ giác AMNB là hình thang cân

b. PH ┴ AB Từ đó suy ra P, H, O thẳng hàng

c ON là tiếp tuyến của đờng tròn đơnngf kính PH

Bài 6: Chi (O, R) , dây cung AB < 2R Gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AB Kẻ hai dây MC, MD lần lợt cắt AB tại E và F CMR:

a Tam giác MAE và MCA đồng dạng

b. ME MC = MF MD

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông cân tại A ( AB > AC ), đờng cao AH Vẽ đờng tròn tâm I đờng kính BH cắt AB tại E, đờng tròn tâm K đờng kính CH cắt AC tại F

Trang 6

a Tứ giác AEHF là hình gì?

b Chứng minh BEFC cùng thuộc một đờng tròn

c Chứng minh AE AB = AF AC

d Chứmg minh EF là tiếp tuyến chung của (O) và (I)

e Gọi Ax là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh Ax // EF

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông cân tại A Điểm D thuộc AB Qua B vẽ đờng thẳng vuông góc với CD tại H,

đờng thẳng BH cắt CA tại E

a Chứng minh tứ giác AHBC cùng thuộc một đờng tròn

b Tính góc AHE

c Chứng minh tam giác EAH và EBC đồng dạng

d Chứng minh AD = AE

e Khi điểm D di chuyển trên cạnh AB thì điểm H di chuyển trên đờng nào?

Bài 9: Tứ giác có 4 điểm A, B, C, D cùng thuộc một đờng tròn, đờng tròn đờng kính AC ( AB > BC ; AD >

CD ) Gọi E là giao điểm của AB và CD, F là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng:

b DA DF = DC DE

c Tứ giác BDFE cùng thuộc một đờng tròn

Bài 10: Cho đờng tròn tâm O đờng kính BC, điểm A thuộc (O) Vẽ bán kính OK // BA ( K và A nằm cùng phía đối với BC ) Tiếp tuyến với đờng tròn (O) tại C cắt OK tại I

a Chứng minh IA là tiếp tuyến của (O)

b Chứng minh CK là tia phân giác của góc ACI

c. Cho BC = 30 cm; AB = 18 cm Tính OI, CI

Bài 11: Cho đoạn thẳng AB và O là trung điểm của AB Vẽ về cùng phía với AB các tia Ax, By cùng vuông góc với AB Các điểm M, N theo thứ tự di chuyển trên Ax và By sao cho góc MON = 900 Gọi I là trung

điểm của MN Chứng minh rằng :

a AB là tiếp tuyến của (I ; IO)

b MO là tia phân giác của góc AMN

c MN là tiếp tuyến của đờng tròn đờng kính AB

d Khi các điểm M, N di chuyển trên Ax, By thì tích AM BN không dổi

Bài 12: Cho (O;R) và (O’; r)tiếp xúc ngoài tại A Gọi BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đờng tròn ( B thuộc (O); C thuộc (O’) ) Tiếp tuyến chung trong của hai đờng tròn tại A cắt BC tại M

a Chứng minh A, B, C thuộc đờng tròn tâm M

b Đờng thẳng OO’ có vị trí tơng đối gì với (M) nói trên?

c Xác định tâm đờng tròn đi qua ba điểm O, O’ , M

d Chứng minh BC là tiếp tuyến của đờng tròn đi qua ba điểm O, O’, M

Trang 7

30 cm

15 ° 30°

B

A

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I A-PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: 169 2 49− + 16 =

A -23 B 3 C 17 D -4

Câu 2: Biểu thức x2+1 có nghĩa khi

C x ≤ -1 hay x ≥1 D.Với mọi số thực x

Câu 3: Điểm A(2; -1) thuộc đồ thị hàm số nào?

C y =

2

x

- 1 D y = -

2

x

Câu 4: Đồ thị hàm số y = ( m - 1) x + m2 – 3 đi qua gốc tọa độ khi:

A m = 1 B m = 3 C m = ± 3 D m = - 3

Câu 5: Kết quả nào sau đây là sai

A Sin 450 = Cos 450 B Sin 600 = Cos 300

C tg750 = cotg 150 D tg360 = cotg 640

Câu 6: Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là : AB = 9cm; AC = 12cm; BC = 15cm thì độ dài đường cao AH

là:

A 8,4cm B 7,2cm C 6,8cm D 4,2cm

Câu 7 : Dây cung AB = 36 cm của đường tròn (O; 30 cm) Dây AB có khoảng cách đến tâm là:

A 18cm B 15cm C 24cm D 20cm

Câu 8: Trong hình vẽ biết ·ABC = 300, ·CBD = 150 , AB =30cm Độ dài các đoạn thẳng AC, BD là bao nhiêu?

A AC =30 3 cm; BD =10 2 cm

B AC =20 3 cm; BD =30 2 cm

C AC =10 3 cm; BD =30 2 cm

D AC =30 3 cm; BD = 20 2 cm

B -PHẦN TỰ LUẬN:( 6,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) ( )2

2− 3 b) 3

3 2 2+ +

3

3 2 2−

Bài 2:(1,5 điểm) Cho hàm số y = (m2-4)x+2

a) Tìm m để hàm số trên là hàm số bậc nhất?

b) Vẽ đồ thị hàm số trên khi m = 7

Bài 3: (3,0 điểm) Cho BC là dây cung cố định của đường tròn (O; R) ( BC khác đường kính) A là một

điểm chuyển động trên cung »BC sao cho ∆ABC có ba góc nhọn Các đường cao BD và CE của ∆ABC cắt nhau tại H

a) Chứng minh rằng bốn điểm A, D, H, E cùng nằm trên một đường tròn

b) K là trung điểm BC Chứng minh rằng: AH //OK

c) Xác định vị trí của điểm A để diện tích ∆ABC lớn nhất

Trang 8

I)Lý thuyết (2 điểm )

Học sinh chọn một trong hai đề sau để làm

Đề 1: Hãy nêu định nghĩa hàm số bậc nhất

-Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:

a) y = 3x - 2 ; b) y = -5 – 2x ; c) y =1

x + 3 ; d) y = 2x -1 2

Đề 2: Hãy phát biểu và chứng minh định lý về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

II)Bài tập (8 điểm )

Bài 1:( 2 điểm )

a) rút gọn biểu thức : 8 + 50 − 12

b) Cho biểu thức: A = ( )

b a

ab b

a

+

+

− 2 4 a b b a

ab

− ( a>0 ; b>0)

b1 ) Rút gọn A

b2 ) Tính giá trị của A khi a = 2 3, b = 3

Bài 2: ( 2 điểm )

Cho hệ phương trình x ay 1

ax y 2

+ =

 + =

a) Giải hệ phương trình trên khi a = 2

b) với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm duy nhất, hệ vô nghiệm

Bài 3: ( 3 điểm )

Cho đường tròn ( O ; R ) đường kính AB dây cung AC Các tiếp tuyến với đường tròn tại B và C cắt nhau ở D

a) Chứng minh tam giác BDC cân

b) Biết ABC= 300 ; R = 4cm

gọi I là giao điểm của BC và OD, Tính độ dài các đoạn BI, BD, CD

Bài 4: ( 1 điểm )

Cho hàm số y = ( 1 - 2 m ) x + m +1 (1)

Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng (1) luôn luôn đi qua 1 điểm cố định duy nhất mà ta có thể xác định được tọa độ của điểm đó

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2008 – 2009 Môn: Toán lớp 9 Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát

đề

Ngày đăng: 10/10/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học: - sưu tầm ko share
Hình h ọc: (Trang 4)
Câu 4: Đồ thị hàm số y = ( m - 1) x + m 2  – 3 đi qua gốc tọa độ khi: - sưu tầm ko share
u 4: Đồ thị hàm số y = ( m - 1) x + m 2 – 3 đi qua gốc tọa độ khi: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w