1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu Nghi vấn

18 2,9K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Nghi Vấn
Người hướng dẫn Trần Thị Minh Huệ
Trường học Trường THCS Phương Nam
Thể loại Tiết
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu nghi vấn dùng với chức năng biểu lộ tình cảm, cảm xúc, sự hoài niệm, nuối tiếc.. Câu nghi vấn dùng với chức năng biểu lộ tình cảm, cảm xúc, sự hoài niệm, nuối tiếc.. Câu nghi vấn dùn

Trang 1

Giáo viên: Trần Thị Minh Huệ Trường THCS Phương Nam.

Chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ, thăm lớp 8H

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Cho biết đặc điểm hình thức và chức năng chính

của câu nghi vấn? Cho ví dụ minh hoạ?

Câu 2: Câu sau có phải là câu nghi vấn không?

- Bạn có thể nhặt giúp mình cây bút được không?

Trả lời:

Câu 1:

Hình thức: Khi viết, câu nghi vấn kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

Có từ nghi vấn : ai, gì, nào… Hoặc có từ hay ( Nối các

vế câu có quan hệ lựa chọn)

Chức năng: Chức năng chính dùng để hỏi.

Ví dụ: Con ăn cơm chưa?

Trả lời:

Câu 2: Nó là câu nghi vấn

Trang 3

III Những chức năng khác.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét:

a Câu nghi vấn dùng với chức

năng biểu lộ tình cảm, cảm xúc,

sự hoài niệm, nuối tiếc

Tiết 79: Câu nghi vấn ( Tiếp theo)

a) Năm nay đào lại nở, Không thấy ông đồ xưa

Những người muôn năm cũ

Hồn ở đâu bây giờ ? (Vũ Đình Liên, Ông đồ)

b Cai lệ không để cho chị được nói hết câu, trợn ngược hai mắt, hắn quát:

- Mày định nói cho cha mày nghe

đấy à? Sưu của nhà nước mà dám

mở mồm xin khất!

b Câu nghi vấn dùng với chức

năng đe doạ

Trang 4

III Những chức năng khác.

1 Ví dụ:

cách cổ chúng mày, thời ông bỏ tù chúng mày! Có biết không?

Lính đâu? Sao bay dám để cho nó chạy xồng xộc vào đây như vậy? Không còn phép tắc gì nữa à?

(Phạm Duy Tốn, Sống chết mặc bay)

c Câu nghi vấn dùng với chức

năng đe doạ

Tiết 79: Câu nghi vấn ( Tiếp theo)

a Câu nghi vấn dùng với chức

năng biểu lộ tình cảm, cảm xúc,

sự hoài niệm, nuối tiếc

b Câu nghi vấn dùng với chức

năng đe doạ

Trang 5

III Những chức năng khác.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét:

d Một người hằng ngày chỉ cặm cụi

lo lắng vì mình, thế mà khi xem truyện hay ngâm thơ có thể vui, buồn, mừng, giận cùng những người

ở đâu đâu, vì những chuyện ở đâu

đâu, há chẳng phải là chứng cớ cho cái mãnh lực lạ lùng của văn chương hay sao?

( Hoài Thanh, ý nghĩa văn chương)

d. Câu nghi vấn dùng với chức

năng khẳng định

a Câu nghi vấn dùng với chức

năng biểu lộ tình cảm, cảm xúc

Tiết 79: Câu nghi vấn ( Tiếp theo)

b, c.Câu nghi vấn dùng với chức

năng đe doạ

Trang 6

III Những chức năng khác.

1 Ví dụ:

không tin vào mắt mình:

- Con gái tôi vẽ đây ư ? Chả lẽ lại

đúng là nó, cái con Mèo hay lục lọi ấy!

(Tạ Duy Anh, Bức tranh của em gái tôi)

Tiết 79: Câu nghi vấn ( Tiếp theo)

a Câu nghi vấn dùng với chức

năng biểu lộ tình cảm, cảm xúc

b, c Câu nghi vấn dùng với chức

năng đe doạ

d. Câu nghi vấn dùng với chức

năng khẳng định

e Câu nghi vấn dùng với chức

năng biểu lộ cảm xúc, sự ngạc

nhiên

g Bạn có thể nhặt giúp mình cây bút

được không?

g Câu nghi vấn dùng với chức

năng cầu khiến

Trang 7

III Những chức năng khác.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét:

3 Ghi nhớ:

* Ghi nhớ1 : Trong nhiều trường

hợp, câu nghi vấn không dùng để hỏi

mà dùng để cầu khiến, khẳng định,

phủ định, đe doạ, bộc lộ tình cảm,

cảm xúc…và không yêu cầu người đối

thoại trả lời

Tiết 79: Câu nghi vấn ( Tiếp theo)

a Câu nghi vấn dùng với chức năng biểu lộ tình cảm, cảm xúc

b, c Câu nghi vấn dùng với chức năng đe doạ

d. Câu nghi vấn dùng với chức năng khẳng định

e Câu nghi vấn dùng với chức năng biểu lộ cảm xúc, sự ngạc nhiên

g Câu nghi vấn dùng với chức năng cầu khiến

Trang 8

Tiết 79: Câu nghi vấn ( Tiếp theo)

III Những chức năng khác.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét

3 Ghi nhớ

* Ghi nhớ 2 : Nếu không dùng để hỏi thì trong một số trường hợp,

câu nghi vấn có thể kết thúc bằng dấu chấm, dấu chấm than hoặc dấu chấm lửng

Trang 9

III Nh÷ng chøc n¨ng kh¸c.

1 VÝ dô:

2 NhËn xÐt:

3 Ghi nhí:

Chó ý:

Khi nãi, khi viÕt ph¶i tïy tõng t×nh huèng cô thÓ mµ sö dông c¸c chøc n¨ng cña c©u nghi vÊn cho phï hîp vµ sö dông dÊu c©u cho hîp lý

TiÕt 79: C©u nghi vÊn ( TiÕp theo)

Trang 10

Tiết 79: Câu nghi vấn ( Tiếp theo)

IV Luyện tập

Bài tập 1 /SGK trang 22.

- Tìm câu nghi vấn?

- Nêu chức năng ?

a Hỡi ơi lão Hạc! Thì ra đến lúc cùng lão cũng có thể làm liều như ai hết … Một ngư

ời như thế ấy! Một người đã trót lừa một con chó! Một người nhịn ăn để tiền lại làm ma, bởi không muốn liên luỵ đến hàng xóm láng giềng… Con người đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh Tư để

có ăn ư ? Cuộc đời quả thật cứ một thêm

đáng buồn…

 Câu nghi vấn dùng với chức năng bộc lộ cảm xúc, tâm trạng buồn, thất vọng của ông giáo khi nghe Binh Tư kể chuyện lão Hạc

a Hỡi ơi lão Hạc! Thì ra đến lúc cùng lão cũng có thể làm liều như ai hết … Một ngư

ời như thế ấy! Một người đã trót lừa một con chó! Một người nhịn ăn để tiền lại làm ma, bởi không muốn liên luỵ đến hàng xóm láng giềng… Con người đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh Tư để có ăn ư ? Cuộc đời quả thật cứ một thêm đáng

buồn…

Trang 11

IV Luyện tập

b Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối

Ta say mồi đứng uống ánh trăng tan?

Đâu những ngày mưa chuyển bốn phương ngàn

Ta lặmg ngắm giang san ta đổi mới?

Đâu những bình minh cây xanh nắng gội, Tiếng chim ca giấc ngủ ta tưng bừng?

Đâu những chiều lênh láng máu sau rừng

Ta đợi chết mảnh mặt trời gay gắt,

Để ta chiếm lấy riêng phần bí mật?

- Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu?

( Nhớ rừng, Thế Lữ)

b Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối

Ta say mồi đứng uống ánh trăng tan?

Đâu những ngày mưa chuyển bốn phương ngàn

Ta lặmg ngắm giang san ta đổi mới?

Đâu những bình minh cây xanh nắng gội, Tiếng chim ca giấc ngủ ta tưng bừng?

Đâu những chiều lênh láng máu sau rừng

Ta đợi chết mảnh mặt trời gay gắt,

Để ta chiếm lấy riêng phần bí mật?

- Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu?

( Nhớ rừng, Thế Lữ)

 Các câu nghi vấn dùng với chức năng

Tiết 79: Câu nghi vấn ( Tiếp theo)

Bài tập 1 /SGK trang 22.

- Tìm câu nghi vấn?

- Nêu chức năng ?

Trang 12

Tiết 79: Câu nghi vấn ( Tiếp theo)

IV Luyện tập

Bài tập 2 / SGK trang 23, Phần c,d

Yêu cầu:

- Tìm câu câu nghi vấn?

- Chỉ ra đặc điểm hình thức của câu nghi vấn?

- Chức năng của câu nghi vấn đó?

- Câu nào có thể thay thế được bằng một câu không phải là câu nghi vấn mà có ý nghĩa tương đương?

- Hãy viết những câu có ý nghĩa tương đương đó?

Thảo luận nhóm: (3’)

Trang 13

Tiết 79: Câu nghi vấn ( Tiếp theo)

III/ Những chức năng khác.

IV/ Luyện tập

Đáp án câu c:

1/ Câu nghi vấn là

- Ai dám bảo thảo mộc tự nhiên không có tình mẫu tử ?

2/ Dùng với chức năng khẳng định

3/ Thay câu tương đương: Thảo mộc tự nhiên có tình mẫu tử

Đáp án câu d:

1/Câu nghi vấn là:

- Thằng bé kia, mày có việc gì? Sao lại đến đây mà khóc?

2/ Dùng với chức năng để hỏi

Trang 14

Đặt 2 câu nghi vấn không dùng để hỏi mà để thực hiện các chức năng:

- Yêu cầu người bạn kể lại bộ phim vừa được trình chiếu hoặc một câu chuyện vừa mới học

- Bộc lộ tình cảm, cảm xúc trước số phận của một nhân vật văn học Bài tập 3 / SGK trang 24

Gợi ý:

- Bạn có thể kể cho mình nghe nội dung bộ phim “ Bỗng dưng muốn khóc được không ? ”

- Sao cuộc đời chị Dậu lại khốn khổ đến thế ?

Tiết 79: Câu nghi vấn ( Tiếp theo)

III/ Những chức năng khác.

IV/ Luyện tập

Trang 15

Bài tập 4 / SGK trang 24

Bài tập 5:

Viết đoạn văn ngắn ( nội dung tự chọn) trong đó có sử dụng câu nghi vấn không với mục đích để hỏi

Tiết 79: Câu nghi vấn ( Tiếp theo)

III/ Những chức năng khác.

IV/ Luyện tập

Trang 16

III/ Những chức năng khác.

IV/ Luyện tập

Đặc điểm: Có những từ nghi vấn

Chức năng: Chức năng chính: Dùng để hỏi Chức năng khác: Đe doạ, khẳng định,

phủ định, bộc lộ cảm xúc, cầu khiến

Dấu câu: Dấu chấm hỏi, chấm lửng,

chấm than, dấu chấm

Câu nghi vấn

* Củng cố:

Tiết 79: Câu nghi vấn ( Tiếp theo)

Trang 17

1 Học thuộc ghi nhớ.

2 Hoàn thiện các bài tập còn lại.

3 Viết đoạn văn thuyết minh giới thiệu hoạt động của trư ờng em trong đó có sử dụng câu nghi vấn.

4 Chuẩn bị tiết 80: Thuyết minh về một phương pháp.

Trang 18

Xin Tr©n träng c¶m ¬n, kÝnh chóc søc khoÎ c¸c thÇy, c« gi¸o,

chóc c¸c em häc sinh ch¨m ngoan, häc giái.

Ngày đăng: 09/10/2013, 21:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w