Kiểm tra bài cũHoàn thành sơ đồ phản ứng sau,cho biết phản ứng nào nitơ thể hiện tính khử, phản ứng nào thể hiện tính oxi – hoá... Năm 1669 một nhà buôn đức tên là Brantơ đã tìm ra một c
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau,cho biết phản ứng nào nitơ thể hiện tính khử, phản
ứng nào thể hiện tính oxi – hoá
NO
N2-> NH3
Ca3N2
Trang 2-Nit¬ thÓ hiÖn tÝnh oxi ho¸.
2N2 + 3H2 2NH3
N2 + 3Ca Ca3N2 -Nit¬ thÓ hiÖn tÝnh khö
N2 + O2 2NO
0 0 -3 +1
0 0 +2 -3
0 0 +2 -2
3000 0 C
T 0 ,p,xt
t 0
Trang 3Năm 1669 một nhà buôn đức tên là Brantơ đã tìm ra một chất, có khả năng phát ra ánh sáng mầu xanh,
bằng cách cho bay hơi n ớc tiểu để cô đặc sau đó đem ch ng cất
Trang 4Bµi 10:
Trang 5I-Vị trí và cấu hình electron nguyên tử.
Từ vị trí của nguyên tố photpho trong bảng HT hãy viết cấu hình e nguyên tử,từ đó xách định vị trí của P trong
bảng TH
-Cấu hình e nuyên tử: 1S22S22P63S23P3
-Photpho thuộc nhóm VA,chu kì 3 trong bảng TH
-Photpho có hai mức hoá trị; 3 và 5
Trang 6II TÝnh chÊt vËt lÝ
Em h·y cho biÕt ph«tpho cã mÊy d¹ng thï h×nh?
Sù kh¸c nhau vÒ tÝnh chÊt vËt lÝ cña
c¸c d¹ng thï h×nh lµ g×?
Trang 7Sự khác nhau về tính chất vật lí
P trắng: chất rắn, không màu.
P đỏ: chất bột màu đỏ.
Cấu trúc mạng tinh thể
là các phân tử P4.
Cấu trúc polime khó
nóng chảy.
Trang 8 Không tan trong n ớc,
tan trong các dung môi hữu cơ nh
benzen, ete ,độc
Tự bốc cháy trong
không khí t 0 >40 0 C -> bảo quản ngâm
trong n ớc.
Không tan trong các dung môi thông th ờng,
không độc, bền trong không khí ở nhiệt độ th ờng,bốc cháy t 0 > 250 0 C.
Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ
Pt Pđ
Pt Pđ
250 0 C không có O2
T 0 không có O2 hơi,ng ng tụ
Trang 9-3 0 +3 +5
P
Tính oxi hoá Tính khử
Các số oxi hoá của photpho:
III Tính chất hoá học
Em hãy cho biết các số oxi
hoá có thể có của Photpho, từ đó dự đoán tính chất hoá học của
Photpho?
Trang 101 Tính oxi hoá:
Phản ứng với kim loại:
0 0 +2 -3
P + Ca -> Ca3P2 ( Canxi photphua )
Chất khử: Ca Chất oxi hoá: P
2 3
Viết ph ơng trình phản ứng sau xác định chất oxihoa,chất khử?
Ca + P ->
Trang 112 TÝnh khö:
0 +3 ThiÕu oxi 4 P + 3 O2 -> 2 P2O3 (®iphotpho trioxit)
0 +5
D oxi 4P + 5O2 -> 2 P2O5 (®iphotpho pentoxit)
Trang 12b T¸c dông víi clo Cho clo qua photpho nãng ch¶y ->
photpho clorua
0 +3 ThiÕu clo 2P + 3Cl 2 -> 2 PCl3
0 +5
D clo 2P + 5Cl2 -> 2PCl5 (photpho pentaclorua)
Trang 13Kết luận
hoá của P tăng từ 0 đến +3 hoặc+5
Trang 14IV ứng dụng:
- Sản xuất diêm
-> Đầu que diêm: Chất oxi
hoá mạnh KClO3, chất dễ cháy
S, keo dính, bột thuỷ tinh,chất
độn.
-> Vỏ bao diêm: Photpho
đỏ, bột thuỷ tinh.
Phản ứng xảy ra khi đánh diêm:
Trang 15V Tr¹ng th¸i thiªn nhiªn §iÒu chÕ
1 Trong thiªn nhiªn photpho chñ yÕu cã ë hai kho¸ng vËt:
2 §iÒu chÕ:
Nung hçn hîp quÆng photphorit, c¸t vµ than cèc ë
t 0 = 1200 0 C +5 0 0 +2
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 +5C -> 3CaSiO3 +2P + 5CO
apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2 photphorit Ca3(PO4)2
Trang 16Củng cố
So sánh độ hoạt động hoá học của nitơ và
photpho ở điều kiện th ờng? Giải thích
ở điều kiện th ờng photpho hoạt động mạnh hơn nitơ do Liên kết trong P là liên kết đơn, kém bền hơn liên kết ba trong phân tử nitơ trong phân tử nitơ
Trang 17Bài tập:
Câu 1: Công thức đúng của magie photphua là:
a Mg2P2O7 b.Mg2P3 c.Mg3P2
d.Mg3(PO4)2
c đúng
BTVN: 2, 5, 6 – SGK trang49.