CHONG TRINH TU CHON TOAN 9
Nam hoc 2010-2011
Tén chu dé Tiét Mục
1 | Số thực — Căn bậc hai
2 _ | Căn bậc hai - Hằng đẳng thức v2 =|4|
Chu dé 1 7 ——————-
“MA #§ ` ¬é ⁄ 3 | Các phép tinh vé can bac hai (T.1)
Cac phep tinh va cac phep | 4 [Các phéptính về căn báchai(T2)
5_ | Các phép biến đối căn thức bậc hai
6_ | Kiêm tra chủ đê Ì
7 | Hệ thức lợng trong tam giác vuông
® | LI số lợng giác của góc nhọn
Chủ đề 2 9_ | Hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
Hệ thức lợng trong tam giác | [10 | Giải tam giác vuông (T1)
vuông II | Giải tam giác vuông (T2)
I2 | Kiểm tra cha dé II
123 | Hàm số — Hàm số bậc nhất
14 DO thi ham so y = ax +b (a z 0)
Ộ 15 | Đờng thăng song song - DT cat nhau — Hé số góc
Chudé3 | I6 [Cách xác định hệ số a,b của đồng thẳng y=ax+b{(a Z
Hàm số bậc nhất 0)
17 | On tập chủ đê
Ts | On tap Hoc ky
19 [ Sự xác định dong tròn- T/c đối xứng của đờng tròn
? JV 20 † Đồng kính và đây cun
AY fu dé 4 ø froòn 21 Tiếp tuyến của đồng tròn z — — xX——š
22_ | lính chất của hai tiếp tuyến cặt nhau
23 | Vị trí tơng đối của hai đờng tròn
24 | Góc ở tâm — SỐ đo cung 25) | Oóc nội tiếp - Cóc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
2 J2 26_ | Góc có định ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn Góc Chu des tron 27 | Cung chứa góc — Tứ giác nội tiếp
5 28 | Độ dài đờng tròn — Diện tích hình tròn
29 | Kiem tra chu dé V
30 | Hàm số - Đô thi ham s6:y=ax" (a 4 0)
Chủ đề 6 3l | Phong trinh bậc hai mot an
phơng trình bậc hai mot an 34 [On tap chu dé VI
35 | Kiem tra chu dé VI
Ban giám hiệu duyệt Ngời lập
Nguyên Văn Vạc Lộc Trung Hiếu