1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 10-B2

16 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tình bạn
Chuyên ngành Đạo đức
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 372,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS trao đổi, làm bài theo cặp với h-ớng dẫn nh sau: + Đọc kĩ câu văn có từ in đậm.. - Yêu cầu đại diện một số nhóm trình bày kết quả thảo luận.. - GV nhận xét, chốt lời giải đú

Trang 1

Tuần 10

Ngày soạn: 22 – 10 – 2010

Ngày dạy:

Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010

Đạo đức

Tiết 10: Tình bạn (Tiết2)

I Mục tiêu

- Biết đợc bạn bè cần phải đoàn kết, thân ái giúp đỡ lẫn nhau, nhất là những khi khó khăn, hoạn nạn

- C xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hằng ngày

- Biết đợc ý nghĩa của tình bạn

II Chuẩn bị

- Một số truyện, thơ, bài hát, về chủ đề: Tình bạn

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1. Kiểm tra bài cũ

- Nêu một số biểu hiện về tình bạn đẹp?

- Em đã làm gì để đối xử tốt với bạn bè?

- GV nhận xét, kết luận

2. Bài mới

a Giới thiệu bài

b. Nội dung

* Hoạt động 1: Đóng vai (BT1 – SGK)

- GV chia lớp thành các nhóm 2, thảo luận,

đóng vai các tình huống ở BT1

- Gọi đại diện 1 số nhóm đóng vai

- Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung

- Nhận xét, kết luận: Cần khuyên ngăn, góp ý

khi thấy bạn mình làm điều sai trái để giúp bạn

tiến bộ Nh thế mới là ngời bạn tốt

* Hoạt động 2: Tự liên hệ

- Yêu cầu HS tự liên hệ về cách đối xử tốt với

bạn bè của bản thân

- Nhận xét, kết luận: Tình bạn đẹp không phải

tự nhiên mà có, mỗi ngời chúng ta cần phải cố

gắng vun đắp và giữ gìn

* Hoạt động 3: Kể chuyện, đọc thơ, hát, về

chủ đề tình bạn

- Yêu cầu HS kể chuyện, đọc thơ, hát, về chủ…

đề: Tình bạn

- Nhận xét HS trình bày

- Gọi HS đọc ghi nhớ

3. Củng cố, dặn dò

- GV củng cố nội dung bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS đối xử tốt với mọi ngời xung quanh

- 2 HS lên bảng

- HS nghe

- Thảo luận, đóng vai trong nhóm

- 1 số nhóm HS đóng vai

- HS nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe, ghi nhớ

- HS tự liên hệ sau đó trình bày

- Lắng nghe, ghi nhớ

- HS thực hiện

- 2 HS đọc ghi nhớ

- HS nghe

- HS nghe

- HS nghe

Trang 2

Tiết 47: Kiểm tra

i Mục tiêu

Tập trung vào kiểm tra:

- Viết số thập phân, giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân

- So sánh số thập phân đổi đơn vị đo diện tích

- Giải bài toán bằng cách ‘Tìm tỉ số” hoặc “Rút về đơn vị”

ii Đề kiểm tra

A Phần 1

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.

1 Số “hai mơi mốt phẩy tám mơi sáu” viết là :

A 201,806 B 21,806

C 21,86 D 201,86

2 Viết 10 7 dới dạng số thập phân ta đợc: A 7,0 B 70,0 C 0,07 D 0,7

3 Số lớn nhất trong các số 6,97 ; 7,99 ; 6,79 ; 7,9 là : A 6,97 B 7,99 C 6,79 D 7,9

4 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm trong 7dm2 4cm2 = cm… 2 là : A 74 B 704 C 740 D 7400

5 Một khu đất hình chữ nhật 450m có kích thớc ghi trên hình vẽ Diện tích của khu đất đó là: A 13,05ha

B 13,35km2 300m C 13,5ha

D 0,0135km2

B Phần 2 Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 9m 34cm = m b) 56ha = km… … 2

Bài 2: Mua 15 quyển sách Toán 5 hết 135 000đồng Hỏi mua 45 quyển sách Toán 5 hết bao nhiêu tiền? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

III HớNG DẫN đáNH GIá

A Phần 1 (5 điểm)

Mỗi lần khoanh vào chữ đứng trớc câu trả lời đúng đợc 1 điểm :

1 Khoanh vào C

2 Khoanh vào D

3 Khoanh vào B

4 Khoanh vào B

5 Khoanh vào C

B Phần 2 (5 điểm)

Bài 1: Viết đúng mỗi số vào chỗ chấm đợc 1 điểm :

a) 9m 34cm = 934m b) 56ha = 0,56km2

Bài 2: HS có thể giải theo hai cách (rút về đơn vị hoặc tìm tỉ số)

* Cách rút về đơn vị:

- Nêu đúng câu lời giải và phép tính tìm giá của một quyển sách đợc 1,5 điểm:

Giá tiền của một quyển sách Toán 5 là : 135000 : 15 = 9000 (đồng)

- Nêu đúng câu lời giải và phép tính tìm số tiền phải trả cho 45 quyển sách đợc

1 điểm

Số tiền phải trả để mua 45 quyển sách Toán 5 là :

9000 ì 45 = 405000 (đồng)

- Nêu đúng đáp số đợc 0,5 điểm

* Cách tìm tỉ số:

- Nêu đúng câu lời giải và phép tính để tìm 45 quyển sách gấp bao nhiêu lần 15 quyển sách đợc 1,5 điểm :

45 quyển sách gấp 15 quyển sách số lần là:

45 : 15 = 3 (lần)

- Nêu đúng câu lời giải và phép tính tìm số tiền phải trả cho 45 quyển sách đợc

1 điểm

Số tiền phải trả để mua 45 quyển sách Toán 5 là:

135000 ì 3 = 405 000 (đồng)

- Nêu đúng đáp số đợc 0,5 điểm

Thứ t ngày 27 tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt

ôn tiết 6

i Mục tiêu

- Tìm đợc từ đồng nghĩa, trái nghĩa để thay thế theo yêu cầu BT1, BT2 (chọn 3 trong

5 mục a, b, c, d, e)

- Đặt đợc câu để phân biệt đợc từ đồng âm, từ trái nghĩa (BT3, BT4)

* HS khá, giỏi thực hiện đợc toàn bộ BT2

Ii đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

iII các hoạt động dạy học chủ yếu

1. Kiểm tra b i cũ à

2. B i mới à

a Giới thiệu b i à

- GV giới thiệu và ghi tựa bài - HS nghe

Trang 4

b Hớng dẫn học sinh làm bài tập

* Bài 1:

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu, nội dung của BT1

- Yêu cầu HS đọc những từ in đậm trong

đoạn văn

+ Vì sao cần thay những từ in đậm đó bằng

những từ đồng nghĩa khác?

- Yêu cầu HS trao đổi, làm bài theo cặp với

h-ớng dẫn nh sau:

+ Đọc kĩ câu văn có từ in đậm

+ Tìm nghĩa của từ in đậm

+ Giải thích vì sao từ đó dùng cha chính xác

+ Tìm từ khác để thay thế

- Yêu cầu đại diện một số nhóm trình bày kết

quả thảo luận GV ghi nhanh các từ HS đa ra

để thay thế

- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, kết luận các từ đúng

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh

- HS nêu: Thay từ in đậm trong đoạn văn dới đây bằng các từ đồng nghĩa cho chính xác hơn

- Các từ: bê, bảo, vò, thực hành.

+ Vì những từ đó dùng cha chính xác trong tình huống

- HS thảo luận theo cặp

- Đại diện một số nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS đọc

Câu Từ dùng không

Thay bằng từ

đồng nghĩa

Hoàng bê chén

n-ớc bảo ông uống.

bê (chén nớc)

bảo (ông)

Chén nớc nhẹ, không cần bê.

Cháu bảo ông là thiếu lễ độ.

bng mời

Ông vò đầu

Vò là chà đi xát lại, làm cho rối,

nhàu nát hoặc làm cho sạch;

không thể hiện đúng hành động của ông vuốt tay nhẹ nhàng trên tóc cháu

xoa

Cháu vừa thực

hành xong bài

tập rồi ông ạ!

thực hành

Thực hành là từ chỉ chung

việc áp dụng lí thuyết vào thực tế; không hợp với việc giải quyết một nhiệm vụ cụ thể nh bài tập

làm

* Bài 2:

- Yêu cầu 1 HS nêu yêu cầu và nội

dung của bài tập

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Yêu cầu HS tiếp nối nhau lên bảng

làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét

- HS nêu: Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi chỗ trống

- HS làm theo yêu cầu của GV

a, Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

b, Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.

c, Thắng không kiêu, bại không nản.

d, Nói lời phải giữ lấy lời

Đừng nh con bớm đậu rồi lại bay.

e, Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn

Xấu ngời đẹp nết còn hơn đẹp ngời.

- HS nhận xét

Trang 5

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng các

câu thành ngữ, tục ngữ

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng

các câu thành ngữ, tục ngữ

* Bài 3:

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của BT3

- Hớng dẫn HS cách làm bài:

+ Mỗi em có thể đặt 2 câu, mỗi câu

chứa một từ đồng âm hoặc đặt một

câu chứa đồng thời 2 từ đồng âm

+ Cần chú ý dùng từ đúng với nghĩa

đã cho là giá (giá tiền) / giá (giá để

đồ vật) Không đặt câu với từ giá

mang nghĩa khác,

VD: giá (giá lạnh)

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 2

HS đại diện cho 2 dãy làm bài vào

phiếu

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- Mời một số HS đọc câu vừa đặt

- GV sửa lỗi diễn đạt, dùng từ cho

từng HS

* Bài 4:

- Yêu cầu 1 HS nêu yêu cầu và nội

dung của bài tập

- GV hớng dẫn: Với mỗi nghĩa của

từ đánh, Hớng dẫn HS đặt một câu

có từ đánh mang nghĩa đó.

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 2

HS đại diện cho 2 dãy làm bài vào

phiếu

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- Mời một số HS đọc câu vừa đặt

- Sửa lỗi diễn đạt, dùng từ cho từng

HS

3 Củng cố, dặn dò

- GV tổng kết nội dung bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau

- HS chữa bài

- HS đọc

- HS thi đọc thuộc lòng các câu thành ngữ, tục ngữ

- HS nêu

- HS nghe GV hớng dẫn

- HS làm theo yêu cầu của GV

+ Quyển truyện này giá bao nhiêu tiền?

+ Trên giá sách của bạn Mai có rất nhiều

truyện hay

+ Chị Hồng hỏi giá tiền chiếc áo treo trên giá.

- HS nêu: Đặt câu với mỗi nghĩa dới đây của từ

đánh.

- HS nghe GV hớng dẫn

- HS làm theo yêu cầu của GV

đập vào thân ng

+ Bố em không bao giờ đánh con.

+ Đánh bạn là không tốt.

âm thanh:

+ Linh đánh đàn rất hay.

+ Hùng đánh trống rất cừ.

xát, xoa:

+ Mẹ đánh xoong, nồi sạch bong.

+ Em thờng đánh ấm chén giúp mẹ.

- HS nghe

- HS nghe

- HS nghe

Thể dục

Trang 6

Tiết 20: ôn 4 động tác: vơn thở, tay, chân, vặn mình

TRò CHƠI: "CHạY NHANH THEO Số"

I Mục tiêu

- Biết cách thực hiện động tác vơn thở, tay, chân và vặn mình của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

II Sân tập, dụng cụ

- Sân trờng sạch sẽ GV chuẩn bị 1 còi, 4 lá cờ.

III Tiến trình thực hiện

1. Chuẩn bị

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu

bài học

- Chạy chậm theo 1 hàng dọc quanh sân

tr-ờng

- Khởi động các khớp: Tay, chân, hông,

gối

- Trò chơi"Làm theo hiệu lệnh"

- Kiểm tra: 4 động tác thể dục đã học

1-2p

100 m 1-2p 1-2p

X X X X X X X X

X X X X X X X X

2. Cơ bản

- Ôn 4 động tác thể dục đã học

- GV làm mẫu, hô cho HS tập theo

- Chia tổ tập luyện, dới sự điều khiển của

tổ trởng

- GV đến các tổ theo dõi uốn nắn cho từng

HS

* Chơi trò chơi "Chạy nhanh theo số"

- GV nêu tên trò chơi, giới thiệu cách chơi,

cho HS chơi thử 1-2 lần, sau đó chơi chính

thức

12-14p 2l x8nh 4-5p

6-8p

X X X X X X X X

X X X X X X X X

X X

X X

X O  O X

X X

X X

X X 

X X  

3. Kết thúc

- Nhảy thả lỏng, cúi ngời thả lỏng

- GV cùng HS hệ thống bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn 4 động tác thể dục đã học

1-2p 1-2p 1-2p

X X X X X X X X

X X X X X X X X

Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010

Trang 7

Kĩ thuật

Tiết 10: Bày, dọn bữa ăn trong gia đình

I Mục tiêu

- Biết cách bày, dọn bữa ăn ở gia đình

- Biết liên hệ với việc bày, dọn bữa ăn ở gia đình

* HS có ý thức giúp gia đình bày, dọn trớc và sau bữa ăn

II Đồ dùng dạy học

- Dụng cụ dùng trong bữa ăn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1. Kiểm tra bài cũ

- Nêu tên các nguyên liệu và dụng cụ

cần chuẩn bị để luộc rau

- Nêu cách luộc rau

- GV nhận xét, kết luận

2. Bài mới

a Giới thiệu bài

b. Nội dung

* Hoạt động 1: Tìm hiểu cách bày dọn

món ăn và dụng cụ ăn uống trớc bữa ăn

- Yêu cầu HS quan sát H1, đọc nội dung

mục 1a (SGK) để nêu mục đích của việc

bày món ăn, dụng cụ ăn uống

- Yêu cầu HS nêu các công việc cần

thực hiện khi bày món ăn và dụng cụ ăn

uống

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của việc bày

dọn trớc bữa ăn

- Chốt lại HĐ1

* Hoạt động 2: Tìm hiểu cách thu dọn

sau bữa ăn

- Yêu cầu HS nêu mục đích, cách thu

dọn bữa ăn ở gia đình

- Hớng dẫn HS về nhà giúp gia đình

bày, dọn bữa ăn

* Hoạt động 3: Đánh giá kết quả.

- Sử dụng câu hỏi cuối bài để đánh giá

kết quả học tập của HS

3 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau

- 1HS nêu

- 1 HS nêu

- HS nghe

- Quan sát, đọc thông tin và trả lời câu hỏi + Giúp mọi ngời ăn uống thuận tiện, vệ sinh, tạo cảm giác ngon miệng

- Học sinh nêu

- HS nêu: Dụng cụ ăn uống phải khô ráo, hợp vệ sinh, sắp xếp hợp lí, thuận tiện

- HS nêu: Làm cho nơi ăn uống của gia

đình sạch sẽ, gọn gàng sau bữa ăn; chỉ dọn bữa ăn khi không còn ngời đang ăn, xếp dụng cụ ăn uống theo từng loại, thức ăn thừa muốn dùng đợc phải bảo quản ở tủ lạnh, lau bàn đã dọn bằng khăn sạch, …

- HS nghe

- HS nghe

- HS nghe

- HS nghe

Luyện Tiếng Việt

Trang 8

ôn: đại từ

I mục tiêu

- Củng cố về đại từ

- Biết xác định đợc các đại từ trong các câu văn

- Biết đợc tìm đợc các đại từ dùng để xng hô

Ii Đồ dùng dạy học

- Vở luyện Tiếng Việt

III các Hoạt động dạy học chủ yếu

1. Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là đại từ? Đại từ đợc dùng khi nào?

Cho VD?

- GV nhận xét, cho điểm

2. Bài mới

a. Giới thiệu bài

b. Hớng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1:

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng

làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

a Gạch chân vào các đại từ: tôi, nó

b Gạch chân vào các đại từ: tôi, nó

* Bài 2:

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng

làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung

- GVnhaanj xét, kết luận

3. Củng cố dặn dò

- Thế nào là đại từ?

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài học sau

- 3 HS trả lời và lấy ví dụ

- HS nghe

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- HS chữa bài

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét, bổ sung

- HS chữa bài

- HS nêu

- HS nghe

- HS nghe

Luyện Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích

- Viết đợc các số đo diện tích dới dạng số thập phân

- Giải bài toán liên quan đến số đo diện tích

ii Đồ dùng dạy học

- Vở luyện Toán

iii các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 9

1 Kiểm tra bài cũ

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện

tích?

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b. Hớng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1:

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 3 HS lên

bảng làm bài

- Yêu cầu HS trình bày cách làm

- Yêu cầu HS nhận xét

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài 2:

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 4 HS lên

bảng làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- GV hớng dẫn HS phân tích bài toán:

+ Lô A chiếm 1

2diện tích khu đất hay chiếm 5

10diện tích khu đất

+ Lô B chiếm 1

5diện tích khu đất hay chiếm 2

10diện tích khu đất

+ Lô C có diện tích là 0,3ha=30dam2

(chiếm 5

10diện tích khu đất)

- Nêu cách giải bài toán?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên

bảng làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét

- HS nêu

- HS nghe

- HS nêu

- HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm bài

a) 3ha 2760 m2 = 3,276 ha 4ha 1500 m2 = 4,15 ha 1ha 28 m2 = 1,0028 ha 2ha 6 m2 = 2,0006 ha b)

4

3

ha = 0,75 ha

5

2

ha = 0,4 ha

25 ha = 2,5 ha

- HS trình bày cách làm

- HS nhận xét

- HS chữa bài

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS nêu cách làm

- HS làm bài vào vở, 4 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét, bổ sung

- HS chữa bài

- 1 HS đọc bài toán

- HS nêu

- HS nêu

- HS nghe

- HS nêu

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài

- HS nhạn xét

Trang 10

- GV nhận xét, chữa bài.

3 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau

- HS chữa bài

- HS nghe

- HS nghe

Thứ bảy ngày 30 tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt

Ôn Tiết 8

I Mục tiêu

Kiểm tra (Viết) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kỹ năng giữa HKI.

- Nghe - viết đúng chính tả (tốc độ viết khoảng 95 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức bài thơ (văn xuôi)

- Viết đợc bài văn tả cảnh theo nội dung, yêu cầu của đề bài

II đề kiểm tra

1 Chính tả (5 điểm)

Nghe – viết bài Lơng Ngọc Quyến

2 Tập làm văn (5 điểm)

Đề bài: hãy tả lại ngôi trờng thân yêu đã gắn bó với em trong nhiều năm qua.

iii hớng dẫn chấm.

1 Chính tả

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức bài chính tả đợc 5 điểm

- Mối lỗi trong bài viết sai (Sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa

đúng quy định) trừ 0,5 điểm (Lỗi sai trùng trừ 1 điểm)

* Lu ý: Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày

bẩn trừ 1 điểm toàn bài

2 Tập làm văn

Bài viết đảm bảo yêu cầu sau đợc 5 điểm:

- Nội dung, cấu tạo (3 điểm)

+ Viết đợc bài văn tả cảnh Tả đợc ngôi trờng thân yêu đã gắn bó trong nhiều năm qua: Tên ngôi trờng là gì? Em học từ khi nào?

+ Nêu đợc đặc điểm bao quát về ngôi trờng, đặc điểm nổi bật về ngôi trờng Bài viết

có đủ kết cấu 3 phần của bài văn: mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học

- Hình thức, diễn đạt (2 điểm)

+ Độ dài bài viết từ 15 dòng trở lên

+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng không mắc lỗi chính tả

+ Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ

* Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, chữ viết có thể cho các mức điểm:

4,5 4 3,5 3 2,5 2 1,5 1 0,5 – – – – – – – –

Khoa học

Tiết 20: ôn tập: con ngời và sức khỏe

I Mục tiêu

Ôn tập kiến thức về:

- Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì

- Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A; nhiễm HIV/ AIDS

Ngày đăng: 09/10/2013, 15:46

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài. - Tuần 10-B2
Bảng l àm bài (Trang 9)
Bảng làm bài. - Tuần 10-B2
Bảng l àm bài (Trang 15)
w