1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 9 -10-11-12-13-14-15HK

250 530 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 9 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 - 15HK
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 250
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy vần au a Nhận diện vần b Cài, phân tích, đánh vần a-y -ay Cài tiếng bay, đánh vần bờ - ay – bay Ghép từ máy bay- đọc trơn GT âm â Dạy vần ây tường tự vần ay So sánh ay và ây c Luyện

Trang 1

Tuần 9:

Thứ 2 ngày 6 tháng11năm 2006.

HỌC VẦNUôi, ươi

A MỤC TIÊU:

HS đọc và viêt được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi, từ ứng dụng

Đọc được câu ứng dụng

LuyƯn nãi tõ 2-3 c©u theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa

B ĐỒ DÙNG: BỘ CHỮ, TRANH

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I BÀI CŨ:

4 em viết cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi

Đọc bài ở SGK (nối tiếp)

II BÀI MỚI:

1 Giới thiệu ghi uôi, ươi

2 Dạy vần uôi

a) Nhận diện vần

b) Cài, phân tích, đánh vần uô- i- uôi

Cài tiếng chuối, đánh vần: chơ-ø uôi -chuôi -sắc -chuối.

Ghép từ nải chuối -đọc trơn

Dạy vần ươi (tường tự vần uôi)

So sánh uôi và ươi

c) Luyện đọc từ ứng dụng

HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới

Đánh vần – đọc trơn (cá nhân)

GV giảng từ đọc mẫu – HS đồng thanh

HS đọc toàn bài ở tiết 1 CN-ĐT

Đọc câu ứng dụng: quan sát tranh rút ra từ câu ứng dụng

Trang 2

HS ủoùc CN-ẹT

b) Luyeọn noựi

HS neõu chuỷ deà baứi luyeọn noựi: chuoỏi, bửụỷi, vuự sửừa

Gụùi yự HS Luyeọn noựi theo caõu hoỷi :

Quả chuối chín có màu gì ?Khi ân có vị gì?

Vú sữa chín có màu gì ?

Bởi thờng có nhiều vào mùa nào ?

c) Luyeọn vieỏt

Hửụựng daón HS vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt

GV vieỏt maóu, neõu quy trỡnh vieỏt

HS vieỏt vaứo vụỷ GV theo doừi chaỏm baứi sửỷa loói

III CUÛNG COÁ - DAậN DOỉ

HS ủoùc baứi ụỷ SGK CN-ẹT

Thi tỡm tửứ coự vần vửứa hoùc

Daởn: veà oõn laùi baứi

-

TOAÙNLuyeọn taọp

I MUẽC TIEÂU:

Biết phép cộng với số 0,thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi đã học

II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

GV theo doừi chaựõm 1 soỏ baứi

Nhaọn xeựt ủoỏi chieỏu

3 Cuỷng coỏ - daởn doứ

GV nhaộc laùi noọi dung troùng taõm

Daởn HS oõn laùi baứi

LUYEÄN TIEÁNG VIEÄT

Trang 3

Luyện đọc, viết: ui, ưi,uôi, ươi

I MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố kỹ năng đọc, viết ui, ưi, uôi, ươi và bài ứng dụng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Luyện đọc

HS đọc lại toàn bài ở GSK

Cá nhân, đọc nối tiếp, đọc cả bài

Đồng thanh, nhóm, dãy, tổ

GV nhận xét sửa sai

2 Luyện viết

GV viết mẫu: ui, ưi, uôi, ươi, vui vẻ, gửi quà,buổi tối, tươi cười

HS lần lượt viết vào bảng con

Sửa sai - uốn nắn

Hướng dẫn HS viết vào vở ô ly

Mỗi chữ viết 1 hàng

Chấm 1 số bài

3 Nhận xét – dặn dò

Về luyện đọc bài nhiều lần

TỰ HỌCHoàn thành bài tập

I MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố đọc, viết các vần vừa học, hoàn thành bài tập Tiếng Việt.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Cho HS luyện đọc bài ôn tập ở SGK

CN (½ lớp) , GV giúp đỡ HS yếu

2 Luyện viết:

HS viết vào bảng con (GV đọc)lần lượt ai, oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi và viết một số

tiếng ứng dụng

3 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở bài tập Tiếng Việt

- HS nêu yêu cầu baì 1 2 3 (Bài uôi ,ươi)

- Hướng dẫn HS làm bài

- Theo dõi chấm 1 số bài gọi HS chữa bài ở bảng

4 Nhận xét – dặn dò

Thứ 3 ngày 7 tháng11.năm 2006.

THỂ DỤCÔn: ĐHĐN - Rèn tư thế đứng cơ bản

A MỤC TIÊU:

- Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ

- Ôn tư thế đứng cơ bản, đưa hai tay ra trước

- Học đứng đưa hai tay dang ngang, đưa hai tay cao…

Trang 4

B ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

Sân trường sạch sẽ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Phần mở đầu

GV

Tập hợp lớp, phổ biến nội dung bài HS tập hợp 3 hàngHS

Tập…… khởi động

2 Phần cơ bản

a) ôn tư thế cơ bản, đưa 2 tay ra trước

b) Học đưa 2 tay dang ngang, tập phối

hợp

c) Học đứng đưa hai tay lên cao chếch

chữ v tập phối hợp

GV làm mẫu giải thích

d) ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái

3 Phần kết thúc

GV nhận xét giờ học

Đi thường theo 3 hàng dọc, vừa đi, vừa hátHồi tỉnh

TOÁNLuyện tập chung

Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập toán

a) Gọi HS lần lượt nêu yêu cầu từng BT 1.2.3,4

b) Hướng dẫn cách làm từng bài

HS làm vào vở BT

GV theo dõi HS yếu

c) Chấm bài ½ lớp

d) Chấm bài:

Bài 1; Bài 2: gọi HS lần lượt nêu kết quả bài làm

Nhận xét đối chiếu

Bài 3; Bài 4:

Trang 5

Gọi HS lên bảng làm

Bài 3: (gọi HS tính nhẫm rồi so sánh)

3 Củng cố - dặn dò

HỌC VẦNay,â, ây

A MỤC TIÊU:

HS đọc và viêt được ay,â, ây, máy bay, nhảy dây và từ ứng dụng

Đọc được câu ứng dụng phân tích lời nói tự nhiên theo chủ đề:chạy, bay, đi bộ, đi xe

B ĐỒ DÙNG: BỘ CHỮ, TRANH

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I BÀI CŨ:

4 em viết uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

Đọc bài ở SGK (nối tiếp)

II BÀI MỚI:

1 Giới thiệu ghi au, âu

2 Dạy vần au

a) Nhận diện vần

b) Cài, phân tích, đánh vần a-y -ay

Cài tiếng bay, đánh vần bờ - ay – bay

Ghép từ máy bay- đọc trơn

GT âm â

Dạy vần ây (tường tự vần ay)

So sánh ay và ây

c) Luyện đọc từ ứng dụng

HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới

Đánh vần – đọc trơn (cá nhân)

GV giảng từ đọc mẫu – HS đồng thanh

HS đọc toàn bài ở tiết 1 CN-ĐT

Đọc câu ứng dụng: quan sát tranh rút ra câu ứng dụng

HS đọc: CN-ĐT

b) Luyện nói

HS nêu chủ dề bài luyện nói: chạy, bay, đi bộ, đi xe

Gợi ý HS Luyện nói theo câu hỏi ở SGV

c) Luyện viết

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết ay, ây, máy bay, nhảy dây

GV viết mẫu, nêu quy trình viết

HS viết vào vở - GV theo dõi chấm bài sửa lỗi

III CỦNG CỐ - DẶN DÒ

HS đọc bài ở SGK CN-ĐT

Thi tìm từ có từ vừa học

Trang 6

Dặn: về ôn lại bài.

LUYỆN TOÁNÔân tập

I MỤC TIÊU:

Củng cố, hệ thống lại các số trong phạm vi 10, lớn hơn, bé hơn, phép cộng trong phạm

vi 5

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập

a) Hệ thống lại các số trong phạm vi 10

HS nêu các số trong phạm vi 0 đến 10 (3 đến 4 em)

GV ghi bảng – HS nhắc lại

HS nêu các số từ 10 dến 0 (2 đến 3 em)

GV ghi bảng - HS nhắc lại

b) GV ghi các cặp số

HS so sánh GV ghi dấu vào

c) Bảng cộng trong phạm vi 5

HS nêu lần lượt các bảng cộng

Trong phạm vi 3

Trong phạm vi 4

Trong phạm vi 5

3 Bài tập: Hướng dẫn HS làm vào vở Luyện tập chung

Bài 1: Điền số

Chấm - chữa bài

4 Tổng kết – dặn dò

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH

Luyện viết : Bài 13

I MỤC TIÊU:

Giúp HS viết đúng đẹp ngói, mái ngói, thổi lửa,bơi lội

HD ngồi viết đúng tư thế

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:4 em lên bảng viết: mía, cua, ngựa, mưa

GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới: a GT bài

b HD mẫu:GV đưa bảng phụ viết mẫu ngói, mái ngói, thổi lửa,bơi lội

Trang 7

c GV viết mẫu- nêu quy trình viết.

d.Thực hành

- HS lần lượt viết vào bảng con ngói, mái ngói, thổi lửa,bơi lội Sửa sai , uốn nắn

- HD HS viết vào Vở LV

- GV theo giõi, chấm 1 số bài

- Chữa bài - GV chữa lỗi phổ biến

HD tô chữ B :GV đưa chữ mẫu B

GV viết mẫu- nêu quy trình viết

- HS lần lượt tô vào vào Vở LV

Sửa sai , uốn nắn

3.Củng cố, dặn dò:Về luyện viết thêm

HOẠT ĐỘNG NGLL

Làm quen với thầy cô giáo trong trường

I MỤC TIÊU:

- HS biết tên các thầy cô giáo trong trường - Biết sơ bộ về chức vụ cửa 1 số thầy, cô

giáo trong trường

- GD HS lòng kính yêu và biết ơn thầy cô giáo

II ĐỊA ĐIỂM: Sân trường

III TIẾN HÀNH:

1 Tập hợp lớp, phổ biến nội dung giờ

học (như mục I)

2.Giới thiệu họ tên tất cả các thầy ,cô

giáo trong trường

VD: Thầy : Đặng Thái Hòa : Hiệu

trưởng

3 Làm quen với 1 số cô giáo phụ trách

các lớp khác :

Đưa HS đi các lơp học và giới thiệu

Tập hợp 3 hàng dọcChuyển thành đội hình vòng trònChú ý lắng nghe

HS có thể nhắc lại tên 1 số thâøy cô

HS đi tham quan các lớp học và làmquen với các cô giáo

Cả lớp cùng hát tập thể bài “em yêu trường em”,“mẹ của em ở trường” “cô và mẹ”

4 Tổng kết – dặn dò

Làm nhiều việc tốt, dành nhiều điểm 10 dành tặng thầy cô giáo 20/11

Thứ 4 ngày 8 tháng11.năm 2006.

HỌC VẦNÔn tập

Trang 8

Bộ đồ dùng dạy học triệt tranh kể chuyện, bảng ôn.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I BÀI CŨ:

4 HS đọc, viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây

Đọc câu ứng dụng (2 4 em)

II BÀI MỚI:

a) ôn các vần vừa học:

HS nêu các vần vừa học trong tuần

GV ghi ở góc bảng

b) Ghép âm thành vần:

HS ghép các âm ở cột dọc với cột ngang để tạo thành vần

GV điền vào bảng - Luyện đọc:

c) Đọc từ ngữ ứng dụng:

CN-nhóm-lớp

GV giảng từ

d) Tập viêt: Hướng dẫn HS viết vào bảng con tuổi thơ

Sửa sai - uốn nắn

Tiết 2:

3 Luyện tập

a) Luyện đọc:

Nhắc lại bài ôn ở tiết trước

HS lần lượt đọc các vần ở bảng ôn CN- nhóm, lớp

Đọc câu ứng dụng: GV giới thiệu các ứng dụng

HS thảo luận Tranh minh hoạ

HS đọc các ứng dụng

b) Kể chuyện: đọc tên câu chuyện: Cây khế

GV kể câu chuyện Cây khế

HS tập kể trong nhóm

Cứ đại diện nhóm thi ( Dựa vào tranh)

Rút ra ý nghĩa câu chuyện

c) Tập viết:

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

Theo dõi – chấm, chữa bài

II CỦNG CỐ - DẶN DÒ: Đọc bài ở sách giáo khoa)

TỰ NHIÊN – XÃ HỘIHoạt động , nghỉ ngơi

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết kể về những hoạt động mà em thích, nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi giải trí

- Biết đi đứng, ngồi học đúng tư thế

- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học hàng ngày

II ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ SGK

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Khởi động: Trò chơi

Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp

Trang 9

MT: Nhận biết được các hoạt động, hoặc trò chơi có lợi cho SK

B1: Hướng dẫn

B2: HS kể tên các nhóm chơi của mình

GV nêu câu hỏi gợi ý

Kết luận: GV kể tên một số trò chơi có lợi cho SK nhắc nhở HS an toàn trong khichơi

Hoạt động 2: Làm việc với SGK

MT: Hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết cho SK

B1: Hướng dẫn HS quan sát hình ở trang 20, 21 SGK

B2: HS trình bày trước lớp

GV kết luận theo SGV

Hoạt động 3: Quan sát theo nhóm nhỏ

MT: nhận biết được tư thế đúng sai trong hoạt động hàng ngày

B1: GV Hướng dẫn

B2: đại điện nhóm phát biểu

Hướng dẫn đúng sai nơi cảm giác của mình sau khi thực hiện động tác

KL: chú ý thực hiện đúng tư thế khi ngồi học lúc đi đứng trong các hoạt động hàngngày

TOÁNÔân tập giưã học kỳ 1

I MỤC TIÊU:

Củng cố, hệ thống lại các số trong phạm vi 10, lớn hơn, bé hơn, phép cộng trong phạm

vi 5

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập

a) Hệ thống lại các số trong phạm vi 10

HS nêu các số trong phạm vi 0 đến 10 (3 đến 4 em)

GV ghi bảng – HS nhắc lại

HS nêu các số từ 10 dến 0 (2 đến 3 em)

GV ghi bảng - HS nhắc lại

b) GV ghi các cặp số

HS so sánh GV ghi dấu vào

c) Bảng cộng trong phạm vi 5

HS nêu lần lượt các bảng cộng

Trong phạm vi 3

Trong phạm vi 4

Trong phạm vi 5

3 Bài tập: Hướng dẫn HS làm vào vở Luyện tập chung

Bài 1: Điền số

0…,… ; 3,……,5; , 7,…9,

10,……,8,……6; 5…….3; …,1,

Bài 3: Tính:

Trang 10

1+1= 1+3= 1+4=

Chấm - chữa bài

4 Tổng kết – dặn dò

LUYỆN THỂ DỤCÔn: ĐHĐN - Rèn tư thế đứng cơ bản

A MỤC TIÊU:

- Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ

- Ôn tư thế đứng cơ bản, đưa hai tay ra trước

- Học đứng đưa hai tay dang ngang, đưa hai tay cao…

B ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

Sân trường sạch sẽ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Phần mở đầu

GV

Tập hợp lớp, phổ biến nội dung bài HS tập hợp 3 hàngHS

Tập…… khởi động

2 Phần cơ bản

a) ôn tư thế cơ bản, đưa 2 tay ra trước

b) Học đưa 2 tay dang ngang, tập phối

hợp

c) Học đứng đưa hai tay lên cao chếch

chữ v tập phối hợp

GV làm mẫu giải thích

d) ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái

e,Chơi trò chơi tự chọn

HS tập 2 lần

HS tập theo mẫuTập lại (3 lần)

HS tập 3 đến 5 lần

Tập theo tổ (2 lần)Chơi theo tổ

3 Phần kết thúc

GV nhận xét giờ học

Đi thường theo 3 hàng dọc, vừa đi, vừa hátHồi tỉnh

TỰ HỌCLuyện viết : Bài 14

I MỤC TIÊU:

Giúp HS viết đúng đẹp núi,gửi thư, chuối, bưởi, buổi trưa

HD ngồi viết đúng tư thế

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:4 em lên bảng viết: ngói, mái ngói, thổi lửa,bơi lội

GV nhận xét cho điểm

Trang 11

2 Bài mới: a GT bài

b HD mẫu:GV đưa bảng phụ viết mẫu núi,gửi thư, chuối, bưởi, buổi trưa

c GV viết mẫu- nêu quy trình viết.

d.Thực hành

- HS lần lượt viết vào bảng con núi,gửi thư, chuối, bưởi, buổi trưa

- HD HS viết vào Vở LV

- GV theo giõi, chấm 1 số bài

- Chữa bài - GV chữa lỗi phổ biến

HD tô chữ C : GV đưa chữ mẫu C

GV viết mẫu- nêu quy trình viết

- HS lần lượt tô vào vào Vở LV

Sửa sai , uốn nắn

3.Củng cố, dặn dò:Về luyện viết thêm

HDTH - TỰ NHIÊN – XÃ HỘIHoạt động , nghỉ ngơi

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết kể về những hoạt động mà em thích, nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi giải trí

- Biết đi đứng, ngồi học đúng tư thế

- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học hàng ngày

II ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ VBT

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Khởi động: Trò chơi

Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp

HS kể tên các nhóm chơi của mình

GV nêu câu hỏi gợi ý- HS TL - Đại diện trình bày

Kết luận: GV kể tên một số trò chơi có lợi cho SK - nhắc nhở HS an toàn trong khi chơi

Hoạt động 2: Làm việc với VBT

MT: Hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết cho SK

B1: Hướng dẫn HS quan sát hình ở VBT

B2: HD tô màu vào các tranh HĐ có lợi cho SK

GV chấm bài , nhận xét

Hoạt động 3: TH 1 số ĐT , tư thế ngồi học có lợi cho SK

MT: nhận biết được tư thế đúng sai trong hoạt động hàng ngày

B1: GV Hướng dẫn HS thực hiện

B2: phát biểu cảm giác của mình sau khi thực hiện động tác

KL: chú ý thực hiện đúng tư thế khi ngồi học lúc đi đứng trong các hoạt động hàng ngày

Thứ 5 ngày 9 tháng11năm 2006.

TOÁNPhép trừ trong phạm vi 3

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Biết làm phép trừ trong phạm vi 3

II ĐỒ DÙNG:

Trang 12

Bộ đồ dùng học toán:

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu khái niệm ban đầu về phép trừ

a) Học vần phép trừ 2-1=1

GV tiến hành trực quan -HS quan sát

VD: Có 2 hình vuông – bớt 1 hình – còn? Hình

HS nêu lại bài toán

Rút ra: hai bớt 1 còn 1, ta có thể viết 2-1 =1

Dấu – là dấu trừ

HS đọc 2-1=1

b) Hướng dẫn phép trừ 3-1=2 ; 3-2=1 (tương tự)

c) Hướng dẫn HS biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thành 3 chấm tròn: 2+1=3

3 chấm tròn bớt 1 chấm trong thành 2 chấm tròn: 3-2=1

HS thao tác trên quê tính

2 Luyện tập

Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập toán

HS nêu yêu cầu các bài tập

HS làm lần lượt các bài tập – theo dõi, chấm ½ lớp

Chữa bài:

3 Củng cố:

Nhắc lại nội dung chính của bài

Học thuộc bảng trừ

THỦ CÔNG Cô Hương dạy

HỌC VẦN

eo, ao

A MỤC TIÊU:

HS đọc và viêt được ao, eo, chú mèo, ngôi sao và từ ứng dụng

Đọc được đoạn thơ ứng dụng, pt lời nói tự nhiên theo chủ đề: gió, mây, mưa, bão, lũ

B ĐỒ DÙNG: BỘ CHỮ, TRANH

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I BÀI CŨ:

1em viết : tuổi thơ

Đọc bài ở SGK (nối tiếp)

II BÀI MỚI:

1 Giới thiệu ghi ao, eo

2 Dạy vần au

a) Nhận diện vần eo

b) Cài, phân tích, đánh vần e- o -eo

Cài tiếng mèo, đánh vần mờ - eo – meo - huyền - mèo

Ghép từ chú mèo

Dạy vần ao (tường tự vần eo)

So sánh ao và eo

Trang 13

c) Luyện đọc từ ứng dụng

HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới

Đánh vần – đọc trơn (cá nhân)

GV giảng từ đọc mẫu – HS đồng thanh

HS đọc toàn bài ở tiết 1: CN-ĐT

Đọc câu ứng dụng: quan sát tranh rút ra đoạn thơ ứng dụng

HS đọc: CN-ĐT

b) Luyện nói

HS nêu chủ dề bài luyện nói: gió, mây, mưa, bão, lũ

Gợi ý HS Luyện nói theo câu hỏi ở SGV

c) Luyện viết

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết ao, eo, chú mèo, ngôi sao

GV viết mẫu, nêu quy trình viết

HS viết vào vở GV theo dõi chấm bài sửa lỗi

III CỦNG CỐ - DẶN DÒ

HS đọc bài ở SGK CN-ĐT

Thi tìm từ có từ vừa học

Dặn: về ôn lại bài

LUYỆN TIẾNG VIỆTLuyện đọc, viết: eo, ao

I MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố kỹ năng đọc, viết và bài ứng dụng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Luyện đọc

HS đọc lại toàn bài ở GSK

Cá nhân, đọc nối tiếp, đọc cả bài

Đồng thanh: nhóm, dãy, tổ

GV nhận xét sửa sai

2 Hướng dẫn HS làm bài tập Tiếng Việt

a) HS nêu bài tập 1 2 3

b) Hướng dẫn HS làm từng bài

HS làm - GV Hướng dẫn – chỉ dẫn HS yếu

Gọi HS nêu miệng bài làm B1 B2

Nhận xét – sửa sai

GV ghi kết quả bài ở bảng

HS chữa bài

3 Luyện viết

GV viết mẫu: ao, eo, chú mèo, ngôi sao, cá heo

HS lần lượt viết vào bảng con: ao, eo, chú mèo, ngôi sao, cá heo

Sửa sai - uốn nắn

Trang 14

Hướng dẫn HS viết vào vở ô ly: ao, eo, chú mèo, ngôi sao, cá heo

Mỗi chữ viết 1 hàng

Chấm 1 số bài

4 Nhận xét – dặn dò

Về luyện đọc bài nhiều lần

HOẠT ĐỘNG NGLL

Sinh hoạt Sao

(Anh chị PT sao HD)Tập văn nghệ chào mừng 20-11

Thứ 6 ngày 10 tháng11năm 2006.

TẬP VIẾTBài 7: xưa kia,ngà voi, mùa dưa

A MỤC TIÊU:

- Giúp HS viết đúng, đẹp các từ xưa kia, mùa dưa

- Rèn tư tư thế ngồi đúng cho HS , cách trình bày đẹp

B CHUẨN BỊ:

Chữ mẫu, bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I BÀI CŨ:

Kiểm tra viết; 2 em lên bảng viết

Nhận xét – sửa sai

II BÀI MỚI:

a) Luyện và ghi mục bài

b) GV viết mẫu

HS quan sát chữ mẫu, nêu quy trình viết

c) Viết bảng con

HS viết vào bảng con lần lượt các từ xưa kia,ngà voi, mùa dưa

GV sửa sai, uốn nắn

d) Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết xưa kia,ngà voi, mùa dưa

HS viết - GV theo giỏi

Chấm 1 số bài, chữa bài

3 Nhận xét – dặn dò

Luyện viết vào vở luyện chữ đẹp

TẬP VIẾTBài 8; đồ chơi, tươi cười,ngày hội

A MỤC TIÊU:

- Giúp HS viết đúng, đẹp các từ đồ chơi, tươi cười,ngày hội

- Rèn tư tư thế ngồi đúng cho HS , cách trình bày đẹp

B CHUẨN BỊ:

Chữ mẫu, bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 15

I BÀI CŨ:

Kiểm tra viết; 3 em lên bảng viết xưa kia, mùa dưa,

Nhận xét – sửa sai

II BÀI MỚI:

a) Luyện và ghi mục bài

b) GV viết mẫu đồ chơi, tươi cười

HS quan sát chữ mẫu, nêu quy trình viết

c) Viết bảng con

HS viết vào bảng con lần lượt các tư ø, GV sửa sai, uốn nắn

d) Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết đồ chơi, tươi cười

HS viết - GV theo giỏi

Chấm 1 số bài, chữa bài

3 Nhận xét – dặn dò

Luyện viết vào vở luyện chữ đẹp

ĐẠO ĐỨC (Tiết 1)

Lễ phép với anh chị – nhường nhịn em nhỏ

I MỤC TIÊU: HS hiểu:

- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Biết cư xử với anh chị, nhừờng nhịn em nhỏ trong gia đình

II CHUẨN BỊ VỞ BÀI TẬP ĐẠO ĐỨC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Hoạt động 1: HS làm bài tập 1

- Nêu yêu cầu bài

- Làm bài vào vở

Nêu miệng bài làm

GV kết luận (theo ý ở SGV)

* Hoạt động 2: chơi đóng vai

Chia nhóm tình huống BT2

Đóng vai tình huống (trước lớp)

GV nhận xét, kết luận

* Hoạt động 3: HS tự liên hệ:

Kể các tấm gương lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

Khen, tuyên dương

Kết luận chung: GV chốt ý theo SGK

IV NHẬN XÉT GIỜ HỌC

Dặn: về thực hiện tốt: lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂSinh hoạt lớp

A MỤC TIÊU:

Giúp HS biết những uư điểm, nhược điểm trong quá trình học tập, rèn luyện của tuần 9và sơ kết tháng 10

B ĐỊA ĐIỂM:

Trang 16

Trong phòng

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu nội dung bài học

2 Tiến hành

Nêu những ưu điểm nổi bật trong tuần

Cá nhân: (HS nêu tên cá nhân)

Tổâ: (HS nêu tên tổ)

Tuyên dương những cá nhân có thành tích nổi bật, tổ xuất sắc

Nêu những tồn tại của cá nhân

VD: Đi học muộn, hay nói chuyện, hoặc chưa chú ý trong giờ học, ăn chậm, vệ sinh cánhân chưa tốt…

Tồn tại tổ: chưa thống nhất cao trong sinh hoạt tập thể, nhóm….nhắc nhở để học tập,

nhóm nhắc nhở để khắc phục)

3 Bầu cá nhân xuất sắc đề nghị NT thưởng tháng 10

Bầu tổ: xuất sắc tháng 10

4 Tổng hợp dặn dò thực hiện tốt nề nếp trong thời gian tới.

LUYỆN TOÁNNhận biết các hình - Luyện phép cộng trong pvi 3;4;5

A MỤC TIÊU:

HS củng cố lại các hình đã học, phép cộng trong phạm vi 3; 4; 5

Chuẩn bị, hình vuông, hình tròn, tam giác

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

a) Nhận biết hình

- HS quan sát các hình mà GV đưa ra

Gọi tên hình

- GV gọi yên hình tam giác, tròn, vuông

HS tìm và giơ lên

Nhận sét – sửa sai

Chơi tìm các đồ vật có dạng hình tam giác, hình tròn, vuông

b) HS lần lượt nêu các phép cộng:

+ Bảng cộng trong phạm vi 3

+ Bảng cộng trong phạm vi 4

+ Bảng cộng trong phạm vi 5

c) Bày tập: HS làm vào vở bài tập ô li

Bài 1: Tính:

1+2 = 2+2 = 2+3=

2+1 = 3+1 = 4+1 =

1+1 = 1+3 = 0+5 =

3 Chấm, chữa bài

4 Củng cố - dặn dò.

LUYỆN THỂ DỤC

Trang 17

Ôn: ĐHĐN - Rèn tư thế đứng cơ bản

A MỤC TIÊU:

- Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ

- Ôn tư thế đứng cơ bản, đưa hai tay ra trước

- Ôn tư thế đứng đưa hai tay dang ngang, đưa hai tay cao…

B ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

Sân trường sạch sẽ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Phần mở đầu

GV

Tập hợp lớp, phổ biến nội dung bài HS tập hợp 3 hàngHS

Tập…… khởi động

2 Phần cơ bản

a) ôn tư thế cơ bản, đưa 2 tay ra trước

b) Luyện đưa 2 tay dang ngang, tập

phối hợp

c) Luyện đứng đưa hai tay lên cao

chếch chữ v tập phối hợp

GV làm mẫu giải thích

d) ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái

e,Chơi trò chơi tự chọn

Chơi theo tổ

3 Phần kết thúc

GV nhận xét giờ học

Đi thường theo 3 hàng dọc, vừa đi, vừa hátHồi tỉnh

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH (THỦ C ÔN G) Xé dán cây đơn giản(tiếp)

I MỤC TIÊU:

Tiếp tục Hướng dẫn HS thực hành xé, dán cây đơn giản HS xé dán cây cân đối đẹp

II ĐỒ DÙNG: giấy màu, hồ dán, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Nhắc lại đặc điểm của cây

VD: Dáng cây: tán như thế nào?, thân như thế nào?

Màu sắc: tán màu?, thân? Quả?

2 Nhắc lại các bước thực hiện

Chọn giấy màu:

Trang 18

- Vẽ

- Xé

- Dán

3 Thực hành

- HS thực hành xé, tán cây, thân cây

- Hướng dẫn dán

Lưu ý: không bôi hồ lan ra ngoài mép xé

4 Trình bày sản phẩm

Chấm, nhận xét

Tuần 10

Thứ 2 ngày 13 tháng11năm 2006.

HỌC VẦNau; âu

A MỤC TIÊU:

HS đọc và viêt được au, âu, cây cau, cái cầu

Đọc được câu ứng dụng phân tích lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

B ĐỒ DÙNG: BỘ CHỮ, TRANH

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I BÀI CŨ:

4 em viết cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ

Đọc bài ở SGK (nối tiếp)

II BÀI MỚI:

1 Giới thiệu ghi au, âu

2 Dạy vần au

a) Nhận diện vần

b) Cài, phân tích, đánh vần a-u-au

Cài tiếng cau, đánh vần cờ - au – cau

ôn trơn từ cây cau

Dạy vần âu (tường tự vần au)

So sánh au và âu

c) Luyện đọc từ ứng dụng

HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới

Đánh vần – đọc trơn (cá nhân)

GV giảng từ đọc mẫu – HS đồng thanh

HS đọc toàn bài ở tiết 1 CN-ĐT

Đọc câu ứng dụng: quan sát tranh rút ra từ câu ứng dụng

HS đọc CN-ĐT

b) Luyện nói

HS nêu chủ dề bài luyện nói: bà cháu

Trang 19

Gợi ý HS Luyện nói theo câu hỏi ở SGV

c) Luyện viết

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

GV viết mẫu, nêu quy trình viết

HS viết vào vở GV theo dõi chấm bài sửa lỗi

III CỦNG CỐ - DẶN DÒ

HS đọc bài ở SGK CN-ĐT

Thi tìm từ có từ vừa học

Dặn: về ôn lại bài

TOÁN

Luyện tập

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố về bảng cộng và bảng trừ, tính cộng và tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị trong tranh bằng 1 phép tính trừ

II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài vào vở bài tập toán

HS nêu yêu cầu bài tập 1 2 3, 4

GV Hướng dẫn làm từng bài

HS làm lần lượt từng bài

GV khái quát theo dõi chỉ dẫn thêm cho HS yếu

Chấm bài tổ 1:

Chữa bài

Bài 1: Gọi HS nêu kết quả bài làm

Nhận xét – dặn dò

Bài 2: Gọi 2 em lên chữa ở bảng

Nhận xét – Củng cố

Bài 3: Nêu miệng

Bài 4: Chữa ở bảng

3 Củng cố - dặn dò

Nhắc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 3 (3 em)

LUYỆN TIẾNG VIỆT

Luyện đọc, viết: au,âu

I MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố năng đọc viết au, âu, cây cau, cái cầu từ vàø câu ứng dụng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Luyện đọc:

HS đọc bài ở SGK

GV Sửa sai - uốn nắn

Đọc đồng thanh: tổ, cả lớp

Tìm tiếng có vần iêu, yêu

Thi tìm theo tổ - GV ghi bảng - HS luyện đọc

Trang 20

2 Luyện viết

GV đọc cho HS viết vào bảng con lần lượt au, âu, cây cau, cái cầu, châu chấu, cái chậu, chì màu, đau đầu, câu cá

Sửa sai - uốn nắn

HS viết vào vở Luyện tập chung (mỗi từ 1 hàng)

Chấm - chữa bài

3 Củng cố - dặn dò

Về ôn lại bài

TỰ HỌCChữa bài kiểm tra định kỳ lần 1

I MỤC TIÊU:

Giúp HS nắm lại kiến thức qua bài kiểm tra

II CHUẨN BỊ:

Tập bài kiểm tra đã chấm

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Luyện đọc:

GV ghi phần kiểm tra đọc lên bảng gọi những em còn điểm thấp lên bảng đọc

Sửa sai - uốn nắn

Gọi 1 đến 2 em đọc tốt lên bảng đọc bài

2 Chữa bài kiểm tra viết:

1 GV gọi 2 em lên bảng

Lần lượt đọc HS viết ở bảng : củ nghệ, quả khế, ghi nhớ, tờ bìa, xưa kia, cho quà

Nhận xét – sửa sai

2 GV ghi bài tập lên bảng

a) Gọi 2 em lên điền đáp số

b) Nối

Bụi chua Bà chia tre

HS điền và nói xong – gọi 1 em nhận xét

GV Sửa sai – củng cố

3 Công bố điêm – phát bài kiểm tra

HS tự chữa lại bài sai vào vở ô ly

4 Tổng kết – dặn dò

Tuyên dương những em có điểm 9 điểm 10

Thứ 3 ngày 14 tháng11năm 2006.

THỂ DỤCRèn luyện tư thế đứng cơ bản

Trang 21

I MỤC TIÊU:

- Ôn một số động tác cơ bản đã học, thực hiện động tác chính xác

- Học đứng kiêng gót, hai tay chống hông Thực hiện cơ bản đúng động tác)

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN: Sân trường, còi

III NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

1 Phần mở đầu

Tập hợp lớp, phổ biến yêu cầu ND giờ

học

Tập hợp 3 hàng Khởi độmg (3’)Chơi: “Diệt con vật có hại”

2 Phần cơ bản

a) Phối hợp (ôn)

Đứng đưa hai tay ra trước, đưa hai tay

dang ngang

Sửa sai - uốn nắn

b) ôn phối hợp: đứng đưa hai tay ra

trước, đưa hai tay lên cao chếch hình chữ V

c) ôn phối hợp: Đứng đưa hai tay dang

ngang, đưa hai tay lên cao chếch hình chữ V

d) Đứng kiêng gót: Hai tay chống hông

GV làm mẫu, giải thích

đ) ôn trò chơi “qua đường lội”

HS tập (5’)

HS tập 4 nhịp (2 lần)

Tập 2 lần x 4 nhịp

Tập 5 lần

HS chơi theo trò (6’)

3 Phần kết thúc

tĩnh

TOÁNPhép trừ trong phạm vi 4

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS:

- Tiếp tục Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng vàphép trừ,

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

II ĐỒ DUNG: bộ đồ dùng học toán.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4

Giới thiệu lần lượt các phép tính

(Các bước tương tự phép trừ trong phạm vi 3)

2 HS đọc lại các công thức trên bảng

Xoá dần kết quả cho HS luyện đọc thuộc

Thi đua viết lại công thức

Trang 22

3 Luyện tập:

HS lần lượt nêu các yêu cầu bài tập ơt vở bài tập toán

GV Hướng dẫn cách làm

HS làm bài vào vở, GV theo dõi

Chấm bài ½ lớp

Chữa bài:

Bài 1; Bài 2: Gọi HS nêu miệng bài làm

Nhận xét, Củng cố Bài 3, Bài 4: gọi HS chữa bài ở bảng nhận xét, sửa sai

4 Củng cố, dặn dò:

HS nêu lại bảng trừ trong phạm vi 4

HỌC VẦN

iu, êu

A MỤC TIÊU:

- HS đọc viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phiếu

- Đọc được câu ứng dụng, từ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ai chịu khó

B ĐỒ DÙNG: BỘ CHỮ, TRANH, VẬT MẪU

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I BÀI CŨ:

4 em viết cái kéo, rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

HS đọc bài ở SGK (nối tiếp), ½ lớp

II BÀI MỚI:

1 Giới thiệu ghi mục

2 Dạy vần mới

a) Vần iu

Nhâïn diện vần đọc – phân tìch vần

b) ghép vần: Đánh vân I-u-iu

Ghép tiếng rìu – phân tích tiếng – đánh vần rờ – iu – riu – huyền rìuGhép tiếng thành từ: cái rìu – đọc

Đọc: iu-rìu- lưỡi rìu

Dạy vần êu (tương tự vần iu)

So sánh vần iu với vần êu

c) Hướng dẫn HS viết

GV viết mẫu iu, êu, cái phểu

HS lần lượt viết vào bảng con

Sửa sai

d) Đọc từ ứng dụng

HS gạch chân tiếng chứa vần mới

Đánh vần đọc trơn (CN)

GV giảng từ – đọc mẫu – đồng thanh

Trang 23

Đọc câu ứng dụng: quan sát tranh rút ra câu ứng dụng

Đọc CN-ĐT

b) Luyện nói

HS đọc tên chủ đề: Ai chịu khó

Quan sát trạnh Hướng dẫn HS theo câu hỏi SGV

c) Luyện viết: Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

Chấm bài ½ lớp

III CỦNG CỐ

HS đọc bài ở SGK

Tìm tiếng có vần vừa học

LUYỆN TOÁNChữa bài KTĐK lần 1

I MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố, nắm lại kiến thức qua bài kiểm tra

II CHUẨN BỊ:

Tập bài kiểm tra đã chấm

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Chữa bài:

Bài 1: GV ghi yêu cầu _ Gọi HS lên bảng điền (4 em)- lớp NX

Sửa sai - uốn nắn

Bài 2: GV ghi yêu cầu _ Gọi HS lên bảng điền (2 em)- lớp NX

Sửa sai - uốn nắn

Bài 3: GV ghi yêu cầu _ Gọi HS lên bảng điền (2 em)- lớp NX

Sửa sai - uốn nắn

Bài 4: GV ghi yêu cầu _ Gọi HS lên bảng tính và điền (2 em)- lớp NX

Sửa sai - uốn nắn

Bài 5: GV nêu yêu cầu _ Gọi HS lên bảng viết (2 em)- lớp NX

Sửa sai - uốn nắn

Bài 6 : GV nêu yêu cầu _ HS nêu miệng KQ - lớp NX

Sửa sai - uốn nắn

3 Công bố điểm – phát bài kiểm tra

HS tự chữa lại bài sai vào vở ô ly

4 Tổng kết – dặn dò

Tuyên dương những em có điểm 9 điểm 10

HƯỚNG DẪN THLuyện viết : Bài 15

I MỤC TIÊU:

Giúp HS viết đúng, đẹp máy bay, cây mía, nhảy dây, mây bay và tô chữ D

HD ngồi viết đúng tư thế

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:5 em lên bảng viết: núi,gửi thư, chuối, bưởi, buổi trưa

GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

Trang 24

a GT bài

b HD mẫu:GV đưa bảng phụ viết mẫu máy bay, cây mía, nhảy dây, mây bay

c GV viết mẫu- nêu quy trình viết.

d.Thực hành

- HS lần lượt viết vào bảng con máy bay, cây mía, nhảy dây, mây bay

- HD HS viết vào Vở LV

- GV theo dõi, chấm 1 số bài

- Chữa bài - GV chữa lỗi phổ biến

HD tô chữ D : GV đưa chữ mẫu D

GV viết mẫu- nêu quy trình viết

- HS lần lượt tô vào vào Vở LV

Sửa sai , uốn nắn

3.Củng cố, dặn dò:Về luyện viết thêm

HOẠT ĐỘNG NGLL

Tập văn nghệ -Hát đọc thơ, kc về thầy cô và mái trường

I MỤC TIÊU:

- HS thể hiện được các bài, câu chuyện, bài thơ về thầy cô và mái trường

- GD HS lòng kính yêu và biết ơn thầy cô giáo

II ĐỊA ĐIỂM: Sân trường

III TIẾN HÀNH:

1 Tập hợp lớp, phổ biến nội dung giờ

học (như mục I)

2 Thi kiểm tra, sự chuẩn bị của HS.

3 Tổ chức thi

a) Thi hát

Nhận xét, tuyên dương

b) Thi kể chuyện

GV có thể gợi ý thêm, động viên

khuyến khích

c) Thi đọc thơ

động viên để tất cả HS đều tham gia 1

trong 3 hình thức

Tập hợp 3 hàng dọcChuyển thành đội hình vòng tròn

HS xung phong hát đơn ca …tốp

HS xung phong kể (chuyện tự chọn)

HS đọc các bài thơ nói về cô giáo và

mái trường (thể thơ tự sáng tác)

d) Cả lớp cùng hát tập thể bài “em yêu trường em”,“mẹ của em ở trường” “cô và mẹ”

4 Tổng kết – dặn dò

Làm nhiều việc tốt, dành nhiều điểm 10 dành tặng thầy cô giáo 20/11

Thư ù4 ngày 15 tháng11năm 2006

HỌC VẦNÔn tập giữa học kỳ 1

Trang 25

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I BÀI CŨ:

HS đọc: viết: ao bèo, cá sấu, kỳ diệu

Đọc câu ứng dụng (3 dến 5 em)

II BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập:

HS nêu lân lượt các âm đã học bắt đầu từ e

GV ghi ở góc bảng

Giải thích và ghi vào bảng ôn

3 GV chỉ HS đọc: CN- tổ- lớp

HS lên bảng vừa chỉ, vừa đọc 3 đến 5 em

Sửa sai - uốn nắn

HS thi đua tìm tiếng có âm đã học

GV ghi ở bảng (chọn ghi những tiếng, từ có nghĩa)

HS đọc các từ, tiếng đó

4 Ôn đọc lại các câu ứng dụng ở SGK

Gọi lần lượt từng chủ nhiệm đọc

Tiết 2:

5 Luyện viết:

a) GV đọc lần lượt vào bảng con 1 số chữ cái:

(mỗi lần viết 2 chữ)

Viết một số từ ứng dụng 4 đến 6 từ)

Sửa sai - uốn nắn

b) HS viết vào vở ô ly:

GV đọc 1 số chữ và một số từ đã học

HS viết vào vở ô ly

Theo dõi – chấm, chữa bài

III CỦNG CỐ - DẶN DÒ

HS đọc lại các âm, từ ở bảng

Về ôn lại bài

TỰ NHIÊN – XÃ HỘIÔn: Con người và sức khoẻ

I MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố các kiến thức cơ bản về cơ thể và các giác quan

Khắc sâu hiểu biết các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khoẻ tốt

Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ

II ĐỒ DUNG: Tranh ảnh về các hoạt động học tập vui chơi…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: thảo luận cả lớp

MT: củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

B1: Nêu câu hỏi thảo luận HS trả lời câu hỏi

Nhận xét – bổ sung

Hoạt động 2: nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khoẻ tốt

Trang 26

MT: khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sứckhoẻ tốt.Tự giác thực hiên nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ

B1: GV nêu câu hỏi

Trò chơi “một ngày của gia đình hoa”

GV nêu mục tiêu

Tiến hành: b1: Chia nhóm, giao nhiệm vụ

Nhớ lại các việc chính trong ngày của mọi người trong gia đình

Để đưa vào vài diễn (Bố, mẹ, hoa, em của hoa)

B2: Chuẩn bị đóng vai

B3: các nhóm trình diễn theo vài

Nhận xét – củng cố

Khen ngợi: cá nhân, nhóm người hiện tốt

TOÁNLuyện tập

I MỤC TIÊU:

Giúp HS Củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3, phạm vi 4

Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợi

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

HS nêu lại bảng trừ trong phạm vi 4

Chữa bài tập 4

2 Luyện tập

HS nêu yêu cầu bài tập vở bài tập toán

GV Hướng dẫn cách làm

HS làm vào vở bài tập

GV chấm, chữa bài

Bài 1: HS nêu miệng bài làm

Bài 2: 1 em lên bảng điền kết quả

Nhận xét, sửa sai

Bài 3: Gọi 3 em lên tính

Nhận xét – uốn nắn

Bài 4: Yêu cầu HS tính kết quả rồi diền dấu

1 em lên điền 1 cột

Bài 5: Nêu miệng phép tính

GV ghi bảng

3 Củng cố, dặn dò

ôn tập chuẩn bị thi đầu kỳ (tiết sau)

Chiều:

Trang 27

LUYỆN THỂ DỤCRèn luyện tư thế cơ bản

I MỤC TIÊU: Tiếp tục củng cố, rèn luyện tư thế đuéng cơ bản, biết phối hợp với các động

tác)

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN: Sân trường, còi

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Phân mở đầu:

GV

Tập hợp lớp, phổ biến yêu cầu nhiệm

vụ giờ học)

HSTập hợp 3 hàng dọc, khởi động

2 Phần cơ bản:

a, ôn:đứng đưa 2 tay ra trước

GV hô

b, ôn đứng đưa hai tay giang ngang

giao viên hô

c, ôn: đưa hai tay lên cao chếch hình

chữ v

d, tập phối hợp 3 tư thế giáo vien hô

e, chơi trò chơi “qua đường lọi”

HS tập 3 đến 5 lần

HS tập 3 lần(3 lần)tập 2 lần

HS chơi theo tổ 8’

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN: Sân trường, còi

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Phân mở đầu:

GV

Tập hợp lớp, phổ biến yêu cầu nhiệm

vụ giờ học)

HSTập hợp 3 hàng dọc, khởi động

2 Phần cơ bản:

a, ôn:đứng đưa 2 tay ra trước

GV hô

b, ôn đứng đưa hai tay giang ngang

giao viên hô

c, ôn: đưa hai tay lên cao chếch hình

chữ v

d, tập phối hợp 3 tư thế giáo vien hô

e, chơi trò chơi “qua đường lọi”

HS tập 3 đến 5 lần

HS tập 3 lần(3 lần)tập 2 lần

HS chơi theo tổ 8’

3 Kết thúc:

Nhận sét giờ học) Đi thường theo 3 hàng dọc và hát

Trang 28

Hồi tĩnh

TỰ HỌC Luyện viết : Bài 16

I MỤC TIÊU:

Giúp HS viết đúng, đẹp mèo, sáo, cau trầu, cầu ao, cái rìu, cái phễu và tô chữ E,Ê

HD ngồi viết đúng tư thế

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:4 em lên bảng viết: máy bay, cây mía, nhảy dây, mây bay

GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

a GT bài

b HD mẫu:GV đưa bảng phụ viết mẫu mèo, sáo, cau trầu, cầu ao, cái rìu, cái phễu

c GV viết mẫu- nêu quy trình viết.

d.Thực hành

- HS lần lượt viết vào bảng con mèo, sáo, cau trầu, cầu ao, cái rìu, cái phễu

HD HS viết vào Vở LV

- GV theo dõi, chấm 1 số bài

- Chữa bài - GV chữa lỗi phổ biến

HD tô chữ E,Ê : GV đưa chữ mẫu Ê,Ê

GV viết mẫu- nêu quy trình viết

- HS lần lượt tô vào vào Vở LV

Sửa sai , uốn nắn

3.Củng cố, dặn dò:Về luyện viết thêm

HƯỚNG DẪN TH: TN – XHThực hành: Con người và sức khỏe

I MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố các kiến thức cơ bản về cơ thể và các giác quan

Khắc sâu hiểu biết các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khoẻ tốt

Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ

II ĐỒ DUNG: Tranh ảnh về các hoạt động học tập vui chơi…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khoẻ tốt

MT: khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sứckhoẻ tốt.Tự giác thực hiên nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ

B1: GV nêu câu hỏi

Trang 29

GV nêu mục tiêu

Tiến hành: b1: Chia nhóm, giao nhiệm vụ

Nhớ lại các việc chính trong ngày của mọi người trong gia đình

Để đưa vào vài diễn (Bố, mẹ, hoa, em của hoa)

B2: Chuẩn bị đóng vai

B3: các nhóm trình diễn theo vài

Nhận xét – củng cố

Khen ngợi: cá nhân, nhóm người hiện tốt

Hoạt động 3: Làm việc với VBT:

GV nêu YC ở VBT - HS làm bài

Chấm , chữa bài

Củng cố, dặn dò

Thư ù5 ngày 16 tháng11năm 2006

HỌC VẦNÔn tập giữa học kỳ 1

A MỤC TIÊU:

Củng cố ôn luyện các kiến thức đã học Giúp HS đọc, viết thành thạo các vần đã học,từ và bài ứng dụng

B CHUẨN BỊ: Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt, bảng ôn,

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I BÀI CŨ:

HS đọc: viết: ch, gh, ngh, gi, ph , gồ ghề, giỏ cá, quả thị

II BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập:

HS nêu lân lượt các vần đã học bắt đầu từ ia

GV ghi ở góc bảng

Giải thích bảng ôn

3 GV chỉ HS đọc: CN- tổ- lớp

HS lên bảng vừa chỉ, vừa đọc 3 đến 5 em

Sửa sai - uốn nắn

HS thi đua tìm tiếng có vần đã học

GV ghi ở bảng (chọn ghi những tiếng, từ có nghĩa)

HS đọc các từ, tiếng đó

4 Ôn đọc lại các câu ứng dụng ở SGK

Gọi lần lượt từng chủ nhiệm đọc

Tiết 2:

5 Luyện viết:

a) GV đọc lần lượt vào bảng con 1 số vần:

(mỗi lần viết 2 vần)

Viết một số từ ứng dụng 4 đến 4 từ)

Sửa sai - uốn nắn

b) HS viết vào vở ô ly:

GV đọc 1 số vần và một số từ đã học

HS viết vào vở ô ly

Trang 30

Theo dõi – chấm, chữa bài

III CỦNG CỐ - DẶN DÒ

HS đọc lại các vần từ ở bảng

Về ôn lại bài

Tiết sau kiểm tra đầu kỳ

TOÁNPhép trừ trong phạm vi 5

I MỤC TIÊU:

- Tiếp tục Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng vàphép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5, làm tính trừ trong phạm vi 5

II ĐỒ DUNG: Bộ đồ đung dạy học toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5

5-1= 4; 5-4=1; 5-2=3; 5-3=2

Hình thành giống (phép trừ trong phạm vi 4)

HS nêu lại các công thức

GV xoá dần – HS đọc

Viết lại công thức

Hướng dẫn HS biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép từ

Rút ra:

4+1=55-1=41+4=55-4=1

3+2=55-2=32+3=55-3=2

HS đọc

2 Thực hành:

Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập toán

- Nêu yêu cầu bài

- Hướng dẫn cách làm

HS làm bài – GV quan sát – theo dõi

Chấm - chữa bài

3 Củng cố - dặn dò

Nêu lại bảng trừ

Về ôn lại bài

Chiều

LUYỆN TIẾNG VIỆTLuyện đọc, viết: iu,êu

I MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố năng đọc viết :iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu và từ câu ứng dụng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Luyện đọc:

HS đọc bài ở SGK

GV Sửa sai - uốn nắn

Trang 31

Đọc đồng thanh: tôû, cả lớp

Tìm tiếng có vần iu ,êu

Thi tìm theo tổ

2 Luyện viết

GV đọc cho HS viết vào bảng con lần lượt iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu, líu lo, chịu khó,cây nêu, kêu gọi

Sửa sai - uốn nắn

HS viết vào vở Luyện tập chung (mỗi từ 1 hàng)

Chấm - chữa bài

3 Củng cố - dặn dò

Về ôn lại bài

HOẠT ĐỘNG NGLL

SH Sao Tập văn nghệ chào mừng 20-11

Thư ù6 ngày 17 tháng11năm 2006

HỌC VẦNiêu,yêu

A MỤC TIÊU:

Giúp HS đọc viết được iêu, yêu, diều sáo , yêu quý, đọc được từ, câu ứng dụng Pháttriển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Bé tự giới thiệu

B ĐỒ DÙNG:

Bộ chữ, Tranh minh hoạ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I BÀI CŨ:

HS đọc, viết: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

Đọc bài ở SGK(CN, ½ lớp đọc nối tiếp)

II BÀI MỚI:

1 Giới thiệu và ghi mục bài

2 Dạy vần mới.

Vần iêu

a) Nhận diện vần, phân tích

b) Đánh vần: Cài, đánh vần: i-ê- u- iêu

Cài tiếng lựu PT tiếng – đánh vần: lờ ưu, lưu nặng lựu

Ghép từ: trái lựu

Đọc: d- iêu- diêu - huyền -diều / diieù sáo

Vần yêu (dạy tương tự)

Đánh vần: y - ê - u - yêu / yêu quý

So sánh vần iêu và yêu

c) Đọc từ ứng dụng

HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới

HS đánh tiếng – đọc trơn

GV giảng từ – đọc mẫu

HS đọc lại CN-ĐT

d) Hướng dẫn viết

Trang 32

GV viết mẫu: iêu, yêu, diều sáo , yêu quý.

HS viết vào bảng con

Sửa sai - uốn nắn

Tiết 2:

3 Luyện tập

a) Luyện đọc:

HS đọc bài ở T1 CN ; ½ lớp

Đọc câu ứng dụng: Quan sát tranh rút ra câu ứng dụng

Đọc: CN-GV đọc mẫu đồng thanh

b) Luyện nói: HS đọc bài luyện nói :Bé tự giới thiệu

Gợi ý HS nói theo SGV

Gọi 3 đến 5 em lên dựa vào tranh và tập nói

c) Tập viết: Hướng dẫn HS viết bài vào vở tập viết

Chấm - chữa bài

III CỦNG CỐ - DẶN DÒ

HS đọc toàn bài SGK, tìm tiếng có vần mới

Về luyện đọc bài nhiều lần

ĐẠO ĐỨC (Tiết 2)Lễ phép với anh chị – nhường nhịn em nhỏ ( tiếp )

I MỤC TIÊU: HS hiểu:

- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Biết cư xử với anh chị, nhừờng nhịn em nhỏ trong gia đình

II CHUẨN BỊ VỞ BÀI TẬP ĐẠO ĐỨC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Hoạt động 1: HS làm bài tập 3

- Nêu yêu cầu bài

- Làm bài vào vở

Nêu miệng bài làm

GV kết luận (theo ý ở SGK)

* Hoạt động 2: chơi đóng vai

Chia nhóm tình huống BT2

Đóng vai tình huống (trước lớp)

GV nhận xét, kết luận

* Hoạt động 3: HS tự liên hệ:

Kể các tấm gương lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

Khen, tuyên dương

Kết luận chung: GV chốt ý theo SGK

IV NHẬN XÉT GIỜ HỌC

Dặn: về thực hiện tốt: lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂSinh hoạt lớp

A MỤC TIÊU:

Trang 33

Giúp HS biết những ưu điểm, nhược điểm trong quá trình học tập, rèn luyện của tuần 10và phổ biến 1 số kế hoạch tuần tới.

B ĐỊA ĐIỂM:

Trong phòng

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu nội dung buổi SH

2 Tiến hành

Nêu những ưu điểm nổi bật trong tuần

Cá nhân: (HS nêu tên cá nhân)

Tổâ: (HS nêu tên tổ)

Tuyên dương những cá nhân có thành tích nổi bật, tổ xuất sắc

Nêu những tồn tại của cá nhân

VD: Đi học muộn, hay nói chuyện, hoặc chưa chú ý trong giờ học, ăn chậm, vệ sinh cánhân chưa tốt…

Tồn tại tổ: chưa thống nhất cao trong sinh hoạt tập thể, nhóm….nhắc nhở để học tập,

nhóm nhắc nhở để khắc phục)

3 Bầu cá nhân xuất sắc đề nghị NT thưởng 20-11

Bầu tổ: xuất sắc 20-11

4 Tổng kết dặn dò thực hiện tốt nề nếp trong thời gian tới.

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN: Sân trường, còi

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Phân mở đầu:

GV

Tập hợp lớp, phổ biến yêu cầu nhiệm

vụ giờ học)

HSTập hợp 3 hàng dọc, khởi động

2 Phần cơ bản:

a, ôn:đứng đưa 2 tay ra trước

GV hô

b, ôn đứng đưa hai tay giang ngang

giao viên hô

c, ôn: đưa hai tay lên cao chếch hình

chữ v

d, tập phối hợp 3 tư thế giáo vien hô

e, chơi trò chơi “qua đường lọi”

HS tập 3 đến 5 lần

HS tập 3 lần(3 lần)tập 2 lần

HS chơi theo tổ 8’

3 Kết thúc:

Nhận sét giờ học) Đi thường theo 3 hàng dọc và hát

Hồi tĩnh

Trang 34

LUYỆN TOÁNPhép trừ trong phạm vi 3,4; 5

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS củng cố luyện tập về phép trừ trong phạm vi: 3; 4; 5

- Làm hành thạo các phép trừ trong phạm vi 5

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

53

54

Bài 3: Điền dấu >;<;= vào chỗ ……

1+2……… 2-1

5-3…………2+1

3+2……… 5-2

4+1…………5-25-3………… 2+12+1………….2-1Hướng dẫn HS làm – chú ý trình bày:

GV theo dõi HS làm

Chấm bài 1/ 2 lớp

Chữa bài:

Bài 1: Nêu miệng

Bài 2: HS lên tính

Bài 3: HS lên điền.

3 Củng cố - dặn dò

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Hướng dẫn HS làm vào vở BTTV.

HS nêu yêu cầu trước bài.

Hướng dẫn làm Yêu cầu HS đọc kỹ từ trước khi nói.

Theo dõi HS làm bài

Chấm bài ½ lớp.

Trang 35

Chữa bài:

Bài 1: Nêu miệng

Bài 2: 1 em lên nói ở bảng

Bài 3: 2 em lên viết ở bảng

2 Ôn lại nội dung bài ở SGK

Luyện đọc: cá nhân (đọc nối tiếp ½ lớp)

Đồng thanh(tổ, nhóm, lớp)

3 Củng cố - dặn dò.

Về nhà ôn lại bài chuẩn bị bài sau.

LUYỆN TOÁN

Số 0 trong phép trừ

I MỤC TIÊU:

Giúp HS Củng cố về số 0 trong phép trừ thành các bài tập ở VBT

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn kiến thức:

HS nêu các phép tính - GV ghi

1-1=0 2-2=0 3-3=0 4-4=0 5-5=0

1-0=1 2-0=2 3-0=3 4-0=4 5-0=5 Nêu lại nhận xét các phép trừ ở 2 cột

GV chốt lại

2 Luyện tập:

Hướng dẫn HS làm vào vở luyện toán

Điền số vào chổ

1-1=….

2-… =0 3-… =0

… -5=0

….-4=0 1-….=1 2-0=….

… -0=3

4-… =4 5-0=…

….-0=5

HS làm vào vở

GV Chấm - chữa bài

3 Nhận xét – dặn dò.

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH (THỦ C ÔN G)

Xé dán con gà con

I MỤC TIÊU:

Trang 36

Tiếp tục Hướng dẫn HS thực hành xé, dán con gà con HS xé dán con gà con cân đốiđẹp

II ĐỒ DÙNG: giấy màu, hồ dán, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Nhắc lại đặc điểm của con gà con

VD: Dáng con gà con như thế nào?, thân như thế nào?

Màu sắc: mỏ, mình, chân?

2 Nhắc lại các bước thực hiện

Chọn giấy màu:

- Vẽ

- Xé

- Dán

3 Thực hành

- HS thực hành xé thân, đầu con gà con

- Hướng dẫn dán

Lưu ý: không bôi hồ lan ra ngoài mép xé

4 Trình bày sản phẩm

Chấm, nhận xét

Tuần 11

Thứ 2ngày 20tháng11năm 2006 (Nghỉ lễ , chuyển dạy vào sáng thứ 3/21/11)

Bộ chữ, Tranh minh hoạ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I BÀI CŨ:

HS đọc, viết, ưu, yêu, diều sáo, yêu quý

Đọc bài ở SGK(CN, ½ lớp đọc nối tiếp)

II BÀI MỚI:

1 Giới thiệu và ghi mục bài

2 Dạy vần mới.

Vần ưu

a) Nhận diện vần, phân tích

b) Đánh vần: Cài, đánh vần: ư, u, ưu

Cài tiếng lựu PT tiếng – đánh vần: lờ ưu, lưu nặng lựu

Ghép từ: trái lựu

Đọc: ư-u-ưu, lờ ưu lưu nặng lựu, trái lựu

Vần ươu (dạy tương tự)

Đánh vần: ư-ơ-u-ươu

Hờ – ươu- hươu

Trang 37

Hươu sao

So sánh vần ưu và ươu

c) Hướng dẫn viết

GV viết mẫu: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.

HS viết vào bảng con

Sửa sai - uốn nắn

d) Đọc từ ứng dụng

HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới

HS đánh tiếng – đọc trơn

GV giảng từ – đọc mẫu

HS đọc lại CN-ĐT

Tiết 2:

3 Luyện tập

a) Luyện đọc:

HS đọc bài ở T1 CN ; ½ lớp

Đọc câu ứng dụng: Quan sát tranh rút ra câu ứng dụng

Đọc: CN-GV đọc mẫu đồng thanh

b) Luyện nói: HS đọc bài luyện nói

Gợi ý HS nói theo SGV

Gọi 3 đến 5 em lên dựa vào tranh và tập nói

c) Tập viết: Hướng dẫn HS viết bài vào vở tập viết

Chấm - chữa bài

III CỦNG CỐ - DẶN DÒ

HS đọc toàn bài SGK, tìm tiếng có vần mới

Về luyện đọc bài nhiều lần

TOÁNLuyện tập

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 HS nêu lại bảng trừ trong phạm vi 5 3 – 5em

Kiểm tra vở bài tập toán

2 Luyện tập:

Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập toán

HS nêu yêu cầu lần lượt từng bài

GV hướng dẫn cách làm từng bài

HS làm bài – GV theo dõi – chấm bài

Chữa bài: Bài 1: HS nêu miệng

Bài 2: HS làm ở bảng

*) Nhận xét: 5-1-2=2

5-2-1=2 5-1-2=5-2-1

Bài 3: HS nêu miệng.

*) Trò chơi: Làm tính tiếp sức

GV ghi yêu cầu lên bảng – hướn dẫn luật chơi – cách chơi

Trang 38

mỗi tổ một bài.

          Tuyên dương

3 Củng cố - dặn dò

THỂ DỤCRèn luyện TTCB trò chơi

I MỤC TIÊU:

- Ôn 1 số động tác RLTT CB đã học

- Học động tác đứng đưa chân ra trước, hai tay chống hông

- Làm quen với trò chơi “chuyền bóng tiếp sức”

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN: Sân trường, còi

III NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP:

1 Phần mở đầu:

GV tập hớp Phổ biến nội dung yêu cầu

giờ học)

Tập hợp 3 hàng dọKhởi động

Chơi: diệt con vật có hại

2 Phần cơ bản:

a) Học: đứng đưa 1 chân ra trước 2 tay

chống hông

GV làm mẫu, giải thích động tác

b) học trò chơi “chuyền bóng tiếp sức"

GV làm mẫu cách chuyền

c) ôn các tư thế cơ bản

HS quoan sát và làm theo tập 2 – 4 lần

HS tập hợp 2 hàng dọc cách nhau 1m –

em nọ cách em kia 1 sải tay

Tổ tưởng đứng trên cùng hai tay cầmbóng

HS tập chuyền (2- 3 lượt)

3 Phần kết thúc:

đi vừa đếm 1.2…

Đứng quay lại thành 2 hàng ngang

Chiều thứ 3/21/11/2006

TOÁNSố 0 trong phép trừ

I MỤC TIÊU: Bước đầu nắm được, olà kết quả của phép trừ 2 số bằng nhau Một số trù đi o

thì kết quả là chính số đó HS biết áp dụng vào bài tập

II ĐỒ DÙNG: Bộ đồ dùng dạy, học:

1 Giải thích phép trừ 2số bằng nhau.

a) Phép trừ: 1-1 =0

HS quan sát hình vẽ nêu bài toán

Nêu phép tính - ghi bảng 1-1=0

b) Phép trừ: 3-3=0 (tương tự)

c) Phép trừ: 2-2=0 ; 4-4=0 HS tự nêu kết quả

Nhận xét: một số trừ đi số đó thì bằng 0

2 Giới thiệu phép trừ: một số trừ đi 0

a) Phép trừ: 4-0=4

Trang 39

HS quan sát hình vẽ SGK nêu bài toán rút ra phép tính

GV ghi 4-0=4 HS đọc

b) Phép trừ: 5-0=5 (tương tự)

c) Phép trừ: 3-0=3; 1-0; 2-0

HS tự nêu kết quả

Gợi ý HS rút ra nhận xét: một số trừ đi 0 thì bằng chính nó

3 Thực hành

Hướng dẫn HS làm vào VBT toán

Nêu yêu cầu từng bài – Hướng dẫn cách làm

Chấm - chữa bài

4 Củng cố - dặn dò

HỌC VẦNÔn tập

A MỤC TIÊU:

HS đọc, viết 1 cách chắc chắn các vấn đề vừa học có kết thúc u hay o Đọc đúng các

TN và của ứng dụng

Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Sói và cừu.

B ĐỒ DÙNG:

Bộ đồ dùng dạy học triệt tranh kể chuyện, bảng ôn

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I BÀI CŨ:

4 HS đọc, viết: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ

Đọc câu cứng giọng (2 4 em)

II BÀI MỚI:

a) ôn các vần vừa học:

HS nêu các vần vừa học trong tuần

GV ghi ở góc bảng

b) Ghép âm thành vần:

HS ghép các âm ở cột dọc với cột ngang để tạo thành vần

GV điền vào bảng - Luyện đọc:

Nhắc lại bài ôn ở tiết trước

HS lần lượt đọc các vần ở bảng ôn CN- nhóm, lớp

Đọc câu ứng dụng: GV giới thiệu các ứng dụng

HS thảo luận Tranh minh hoạ

HS đọc các ứng dụng

b) Kể chuyện: đọc tên câu chuyện: Lừa và Cừu.

Trang 40

GV kể câu chuyện Sói và Cừu

HS tập kể trong nhóm

Cứ đại diện nhóm thi Dựa vào tranh

Rút ra ý nghĩa câu chuyện

c) Tập viết:

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

Theo dõi – chấm, chữa bài

II CỦNG CỐ - DẶN DÒ: Đọc bài ở sách giáo khoa

Thứ 4 ngày 22 tháng11năm 2006

HỌC VẦN

on, an

A MỤC TIÊU:

- HS đọc, viết được on, an, mẹ con, nhà sàn và bài ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ dề: bé và bạn bè

B ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ, bộ chữ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I BÀI CŨ: không kiểm tra

II BÀI MỚI:

1 Giới thiệu – ghi mục bài

2 Dạy vần mới:

* Vần on

a) Nhận diện vần Phân tích

b) Ghép vần – đánh vần: o-nờ – on

Ghép tiếng – đánh vần cờ – on – con

Đọc trơn : mẹ con

* Dạy vần an (tương tự dạy vần on)

Đánh vần a – nờ – an

Sờ – an – san – huyền – sàn

Đọc nhà sàn

So sánh on và an

c) Luyện viết

GV viết mẫu

Nêu quy trình viết HS viết vào bảng con: on, an mẹ con, nhà sàn

d) Luyện đọc: từ ứng dụng

HS tìm cách gạch chân tiếng nói

Đánh vần – đọc trơn

GV giảng từ – đọc lại

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a) HS đọc toàn bài ở tiết 1 đọc câu ứng dụng: nhận xét tranh

Nhận xét:

Luyện đọc câu: chủ nhiệm – nhóm – lớp

b) Luyện nói: HS đọc tên bài luyện nói: bé và bè bạn

GV nêu câu hỏi gợi ý

Ngày đăng: 09/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cộng và trừ  trong phạm vi 10 - tuan 9 -10-11-12-13-14-15HK
Bảng c ộng và trừ trong phạm vi 10 (Trang 118)
Hình bên có : A. 3 hình vuông - tuan 9 -10-11-12-13-14-15HK
Hình b ên có : A. 3 hình vuông (Trang 149)
Hình bên có: - tuan 9 -10-11-12-13-14-15HK
Hình b ên có: (Trang 151)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w