- Cảm nhận đợc vẻ đẹp của màu sắc trong trang trí.. Đồ dùng dạy học: - Một số bài trang trí hình cơ bản.. - Độ đậm nhạt của các màu trong bài trang trí có giống nhau không?. - Yêu cầu th
Trang 1- Bớc đầu biết lập kế hoạch phấn đấu.
- Bớc đầu có khái niệm tự nhận thức, khái niệm đặt mục tiêu
- Có ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5 Yêu trờng, lớp
III Bài mới:
* Giới thiệu bài:(1’)
1.HĐ 1: Thảo luận về kế hoạch phấn
đấu (10’)
* Mục tiêu: Rèn luyện cho HS kĩ năng
đặt mục tiêu Động viên HS có ý thức
phấn đấu vơn lên về mọi mặt để xứng
đáng là HS lớp 5
* Cách tiến hành:
- GV chia nhóm 3 Yêu cầu lập kế
hoạch phấn đấu trong năm học
Trang 2* Mục tiêu: Giáo dục HS tình yêu và
trách nhiệm với trờng, lớp
- Biết đọc đúng một văn bản (Đoạn) khoa học thờng thức có bảng thống kê
- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc lu loát, diễn cảm bài
- Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là một bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ vết sẵn bảng thống kê
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:(1’)
II Kiểm tra bài cũ:(4’)
- Đọc bài: Quang cảnh làng mạc ngày
mùa, TLCH về nộ dung bài đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
1 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
- Hát
-2, 3 em đọc và TLCH
Trang 3- Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?
- Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền
thống văn hoá Việt Nam?
- Nêu đại ý của bài?
- GV kết luận, ghi bảng
c) Luyện đọc lại: (10’)
- GV treo bảng phụ ghi nội dung đoạn
2 Đọc mẫu Hớng dẫn luyện đọc diễn
- Lớp đọc thầm đoạn 1 và câu hỏi 1
- Từ 1075, nớc ta đã mở khoa thi tiến sĩ Ngót 10 thế kỉ (1075 – 1919), tổ chức
đợc 185 khoa thi, lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ
- HS đọc thầm bảng thống kê & câu hỏi2
- Triều Lê: 104 khoa thi
- Triều Lê: 1780 tiến sĩ
- Ngời Việt Nam vốn có truyền thống coi trọng đạo học Việt Nam là một đất nớc có nền văn hiến lâu đời Dân tộc ta rất đáng tự hào vì có nền văn hiến lâu
đời
- Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu
đời Đó là một bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta
- 3 HS đọc nối tiếp bài
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp
Trang 4+ ViÕt c¸c ph©n sè thËp ph©n trªn mét ®o¹n cña tia sè.
II KiÓm tra bµi cò:
III Bµi míi:
* Giíi thiÖu bµi:(1’)
2 31 5 31
100
375 25
4
25 15 4
15
; 10
55 5 2
5 11 2 11
100
9 2 : 200
2 : 18 200 18
100
50 10 : 1000
10 : 500 1000
500
; 100
24 4 25
4 6 25 6
8
; 100
50 10 5
100
87 100
92
; 10
9 10 7
〉
=
〉
〈
Trang 5- HS nêu tóm tắt và hớng giải bài toán.
- Thảo luận nhóm, giải vào bảng nhóm
Số HS giỏi Toán của lớp đó là:
9 10
3
30 ì = (học sinh)
Số HS giỏi Tiếng việt của lớp đó là:
6 10
- HS hiểu sơ lợc vai trò và ý nghĩacủa màu sắc trong trang trí
- Bớc đầu biết cách sử dụng màu trong các bài trang trí
- Cảm nhận đợc vẻ đẹp của màu sắc trong trang trí
B Đồ dùng dạy học:
- Một số bài trang trí hình cơ bản Một số hoạ tiết vẽ phóng to
- Hộp màu nớc Bảng pha màu Giấy A3
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: (1’)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
1.HĐ 1: Quan sát, nhận xét: (5’)
- GV cho HS quan sát các màu sắc
trong các bài vẽ trang trí Quan sát hình
trong SGK
- Có những màu sắc nào ở bài trang trí?
Kể tên các màu?
- Mỗi màu đợc vẽ ở những hình nào ?
- Màu nền và màu hoạ tiết giống nhau
hay khác nhau ?
- Độ đậm nhạt của các màu trong bài
trang trí có giống nhau không ?
- Hát
- Lớp quan sát
- Có nhiều màu sắc
- Hoạ tiết giống nhau vẽ cùng màu
- Màu nền và màu hoạ tiết khác nhau
- Độ đậm nhạt của các màu khác nhau
- Thờng vẽ 4 – 5 màu
Trang 6- Trong một bài trang trí thờng vẽ nhiều
màu hay ít màu ?
- Vẽ màu ở bài trang trí nh thế nào là
đẹp?
- GV nhận xét, kết luận
2 HĐ 2: Cách pha màu (7’)
- GV hớng dẫn cách pha trộn màu
- GV lấy màu đã pha vẽ vào một vài
hình hoạ tiết phóng to
- GV nhấn mạnh: Muốn vẽ đợc màu
đẹp trong bài trang trí cần lu ý:
+ Chọn màu, phối hợp màu ở các hình
mảng và hoạ tiết sao cho hài hoà
+ Những hình mảng giống nhau vẽ
cùng mau và cùng độ đậm nhạt
+ Vẽ màu đều, theo quy luật xen kẽ
hoặc nhắc lại của hoạ tiết
+ Độ đậm nhạt của màu nền và màu
hoạ tiết cần khác nhau
- Yêu cầu về nhà hoàn thiện bài thực
hành Quan sát trờng, lớp em
- Vẽ màu đều, có đậm nhạt, hài hoà, rõ trọng tâm
- Quan sát
- HS đọc mục 2(Tr.7) để nắm đợc cách
sử dụng các loại màu
- HS nêu yêu cầu của bài thực hành
Trang 7II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
3
− +
8
; 10
3 9
2 1
3 15
10
; 7
8 7
5 7
49 63
72 9
7 7 8
90
97 90
27 90
70 10
3 9 7
= +
- Ta quy đồng mẫu số rồi cộng (trừ) hai phân số đã quy đồng
- HS đọc yêu cầu
- Lớp làm bài vào nháp Cá nhân lên bảng chữa
a.76+85=5648+5635 =5683
b
40
9 40
15 40
24 8
3 5
9 54
24 6
1 9
2 15 5
1 5
Trang 8* Bài 3:
- GV hỏi phân tích đề bài toán
- Hớng dẫn cách giải bài toán
- Chia nhóm 4 Hs làm vào giấy khổ to
6
5 3
1 2
1 + = (số bóng trong hộp)Phân số chỉ số báng màu vàng là:
6
1 6
5 6
- Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hơng
- Bồi dỡng lòng yêu quê hơng, yêu Tổ quốc
B Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ Giấy A4
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:(1’)
II Kiểm tra bài cũ:(3’)
- Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho VD?
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
1 Hớng dẫn HS làm bài tập: (33’)
a) Bài tập 1(Tr.18) Tìm trong bài “Th
gửi các HS” hoặc “Việt Nam thân yêu”
những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”
- Yêu cầu thảo luận nhóm 2.Tìm trong
bài vừa đọc những từ đồng nghĩa với từ
“Việt Nam thân yêu”
- Thảo luận cặp Viết ra nháp
- Cá nhân nêu ý kiến Lớp nhận xét
Trang 9+ Bài Th gửi các HS có từ: nớc nhà, non
d) Bài tập 4: Đặt câu với một trong
những từ ngữ Quê hơng; quê mẹ; quê
cha đất tổ; nơi chôn rau cắt rốn
- Thảo luận nhóm 5 vào giấy A4
- Đại diện các nhóm đọc kết quả Lớp nhận xét, bổ xung
- HS nêu yêu cầu
- Lớp tự đặt câu vào VBT
- Cá nhân đọc kết quả Lớp nhận xét
Tiết 3: Thể dục
Bài 3: Đội hình đội ngũ
Trò chơi: Chạy tiếp sức
A Mục tiêu:
- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác ĐHĐN: Cách chào, báo cáo khi bắt
đầu và kết thúc giờ học; cách xin phép ra, vào lớp; tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số, đứng nghiêm- nghỉ, quay phải – trái – sau Yêu cầu báo cáo mạch lạc, tập hợp nhanh, quay đúng hớng, thành thạo
- Trò chơi: Chạy tiếp sức Yêu cầu chơi đúng luật, trật tự, nhanh nhẹn
B Địa điểm, phơng tiện
- Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập
- 1 còi; 2 – 4 lá cờ đuôi nheo; kẻ sân chơi trò chơi
C – Nội dung và phơng pháp lên lớp:
I Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp Phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài học
Trang 10- Ôn cách chào, báo cáo khi bắt đầu và
kết thúc bài học; cách xin phép ra vào
Đội hình nhận lớp
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Có ý thức tôn trọng bạn cùng giới và khác giới; không phân biệt bạn nam, bạn nữ
B Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ lớn ; bút dạ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:(1’)
II Kiểm tra bài cũ:(3’)
- Nêu những điểm khác nhau giữa bạn
trai và bạn gái?
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
1 HĐ 3: Thảo luận: Một số quan niệm
xã hội về nam và nữ (33’)
* Mục tiêu: HS nhận ra một số quan
niệm xã hội về nam và nữ; sự cần thiết
phải thay đổi một số quan niệm này
Trang 11* Cách tiến hành:
- GV chia tổ thảo luận theo câu hỏi sau
- Bạn có đồng ý với những câu dới đây
không? Hãy giải thích tại sao bạn đồng
ý hoặc không đồng ý?
+ Công việc nội trợ là của phụ nữ
+ Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả gia
đình
+ Con gái nên học nữ công gia chánh,
con trai nên học kĩ thuật
- Trong gia đình, những yêu cầu hay c
xử của cha mẹ với con trai và con gái
có khác nhau không và khác nhau nh
thế nào?
+ Liên hệ trong lớp mình có sự đối xử
giữa HS nam và HS nữ không? Nh vậy
có hợp lí không?
- Tại sao không nên phân biệt đối xử
giữa nam và nữ?
- Nêu VD về vai trò của nữ ở trong lớp,
trong trờng và ở địa phơng bạn?
- Đọc đúng, đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng tha thiết
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, những con ngời và
sự vật xung quanh Qua đó thể hiện tình yêu của bạn nhỏ với quê hơng, đất nớc
- Thuộc lòng một số khổ thơ
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn khổ thơ 7, 8
C Các hoạt động dạy học:
Trang 12I ổn định tổ chức:(2’)
II Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Đọc bài: Nghìn năm văn hiến Trả lời
câu hỏi 3(SGK)
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
1 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a) Luyện đọc: (10’)
- GV sửa phát âm + giải nghĩa từ
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài:(10’)
- Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào?
- Mỗi sức màu gợi ra những hình ảnh
nào?
- Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các màu sắc
đó?
- Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của
bạn nhỏ với quê hơng, đất nớc?
- Nêu nội dung chính của bài thơ?
- 2 HS đọc tiếp nối bài thơ
- Cá nhân luyện đọc tiếp nối theo khổ
- Màu đỏ: Màu máu, màu cờ,
Màu xanh: Màu của đồng bằng,
- Vì các màu sắc đều gắn với những sự vật, những cảnh, mhững con ngời bạn yêu quý
- Bạn nhỏ yêu mọi màu sắc trên đất
n-ớc Bạn yêu quê hơng, đất nn-ớc
- Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, những con ngời và sự vật xung quanh
- HS đọc tiếp nối bài thơ
Trang 13A Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Những đề nghị chủ yếu để canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ
- Sự đánh giá của nhân dân về lòng yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ
B Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ lớn Bút dạ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:(1’)
II Kiểm tra bài cũ:(3’)
- Hành động không tuân lệnh vua, ở lại
cùng nhân dân chống Pháp của Trơng
Định nói lên điều gì?
- Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
- GV giới thiệu bối cảnh nớc ta nửa sau
TK XIX Một số ngời có tinh thần yêu
nớc
1.HĐ 1: Những đề nghị canh tân đất
n-ớc của Nguyễn Trờng Tộ (17’)
- Nêu vài nét em biết về Nguyễn Trờng
Tộ?
- Nêu những đề nghị canh tân đất nớc
của Nguyễn Trờng Tộ?
- GV nhận xét, kết luận
- Giải nghĩa từ : Canh tân
- Theo em, qua những đề nghị nêu trên
Nguyễn Trờng Tộ mong muốn điều gì?
- Quê ở Nghệ An Năm 1860, sang Pháp học tập
- Thảo luận nhóm 3 vào bảng nhóm.+ Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn bán với nhiều nớc
+ Thuê chuyên gia nớc ngoài giúp nớc
- HS đọc nội dung trong SGK
- Triều đình bàn luận không thống nhất, vua Tự Đức cho rằng không cần nghe theo Nguyễn Trờng Tộ
- Vì vua quan nhà Nguyễn bảo thủ
- HS phát biểu ý kiến
Trang 14II Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Trình bày dàn ý đã lập khi quan sát
cảnh một buổi trong ngày (Tiết trớc)
- Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
- GV đánh giá, khen ngợi
b) Bài tập 2: Dựa vào dàn ý đã lập ở
tuần 1, em hãy viết một đoạn văn tả
cảnh một buổi sáng (tra, chiều) trong
Trang 15- GV nhận xét, chấm điểm.
IV Củng cố, dặn dò:(2’)
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu về nhà viết lại đoạn văn
Quan sát cảnh trời ma để chuẩn bị cho
- HS biết cách đính khuy hai lỗ
- Bớc đàu đính đợc khuy hai lỗ đúng quy trình, đúng kĩ thuật
II Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Nêu quy trình đính khuy hai lỗ?
- Nhận xét, ghi điểm
- Kiểm tra bộ đồ dùng học kĩ thuật
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
1 Thực hành: (21’)
- GV kiểm tra kết quả thực hành ở tiết
1: Vạch dấu các điểm đính khuy
- Nêu yêu cầu và thời gian thực hành
- Yêu cầu về nhà hoàn thiện sản phẩm
- Chuẩn bị bài: Đính khuy 4 lỗ
- Hát
- 1, 2 em nêu miệng
- HS đọc yêu cầu cần đạt của sản phẩm
- Thực hành đính khuy 2 lỗ (Thực hành cá nhân theo nhóm 3)
- HS đổi sản phẩm giữa 2 nhóm với nhau Quan sát, nhận xét
- HS đọc yêu cầu đánh giá sản phẩm trong SGK
- Lớp quan sát, nhận xét
Trang 16- Rèn kĩ năng tìm từ, phân loạu từ, viết đoạn văn.
B Đồ dùng dạy học:
- VBT TV lớp 5, tập 2 ; Bảng phụ chép sẵn Bt 1 ; giấy Tôki, bút dạ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:(2’)
II Kiểm tra bài cũ:(3’)
- Tìm từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc Đặt
câu với từ đó?
- Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
*Giới thiệu bài(1’)
c) Bài tập 3: Viết một đoạn văn tả cảnh
khoảng 5 câu, trong đó có dùng một số
- Hs đọc yêu cầu BT 2
- Thảo luận nhóm 4 vào giấy
- Các nhóm dán bảng, trình bày kết quả Lớp nhận xét
+ Bao la, mênh, mông, bát ngát, thênh thang
+ Lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh
+ Vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt
- HS đọc yêu cầu
- Lớp làm bài vào VBT
Trang 17; 3
6
8
3
− +
- Nêu quy tắc cộng, trừ hai phân
số?
- Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
*Giới thiệu bài(1’)
b 4 ì83 ; 3 :12 ; : 3
2 1
- GV nhận xét, chữa
* Bài 2: Tính (Theo mẫu) (10’)
- Hát
- 2 HS lên bảng tính Cá nhân dới lớp trả lời miệng quy tắc
6
8 6
7 6
15
; 24
57 24
48 24
9 3
6 8
- Lớp làm nháp Cá nhân lên bảng chữa
63
10 9
5 7
- HS nêu quy tắc nhân hai phân số
15
32 3
8 5
4 8
3 : 5
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp tự làm bài, chữa bài
a
15
42 3
7 5
6 7
3 : 5
6
; 90
12 9
4 10
2 3 2
1 : 3
; 8
12 8
3
- HS đọc yêu cầu quan sát mẫu
Trang 18- Hớng dẫn cách tính theo mẫu.
- GV nhận xét, chữa
* Bài 3: (10’)
- GV hỏi phân tích đề bài toán
- Hớng dẫn cách giải bài toán
7 2 8 5 5 7
14 40 5
14 7
1 2
Diện tích của mỗi phần là:
18
1 3 : 6
Sau bài học, HS biết:
- Cơ thể của mỗi con ngời đợc hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của mẹ và tinh trùng của bố
- Phân biệt đợc một vài giai đoạn phát triển của thai nhi
- Rèn khả năng phân tích, trao đổi theo nhóm
B Đồ dùng dạy học:
- SGK
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:(1’)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
*Giới thiệu bài(1’)
1.HĐ 1: Giảng giải (6’)
* Mục tiêu: Nhận biết đợc một số từ
khoa học: Thụ tinh, hợp tử, phôi, bào
- Hát
Trang 19* Cách tiến hành:
- Cơ quan nào trong cơ thể quyết định
giới tính của mỗi ngời?
- Cơ quan sinh dục nam có khả năng
gì?
- Cơ quan sinh dục nữ có khả năng gì?
- GV nhận xét, kết luận Giải nghĩa từ
2.HĐ 2: Làm việc với SGK (30’)
* Mục tiêu: Hình thành cho HS biểu
t-ợng về sự thụ tinh và sự phát triển của
- Hớng dẫ học bài và chuẩn bị bài 5
- Cơ quan sinh dục
- Tạo ra tinh trùng
- Tạo ra trứng
- HS đọc mục : Bạn cần biết
- HS quan sát H.1 Đọc và nối chú thích tơng ứng với hình
- Cá nhân nêu ý kiến Lớp nhận xét.+ H.1a : Các tinh trùng gặp trứng
+H.1b: Một tinh trùng đã chui đợc vào trong trứng
+ H.1c: Trứng và tinh trùng đã kết hợp với nhau tạo thành hợp tử
+ H.3: Thai đợc khoảng 8 tuần,
+ H.4: Thai đợc khoảng 3 tháng, + H.5: Thai đợc 5 tuần,
Trang 20- Trò chơi: “Kết bạn” Yêu cầu tập trung chú ý, phản xạ nhanh, chơi đúng luật, nhiệt tình.
B Địa điểm, phơng tiện:
- Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập
- 1 còi
C – Nội dung và phơng pháp lên lớp:
I Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp Phổ biến nhiệm
vụ, yêu cầu bài học Chấn chỉnh đội
ngũ, trang phục tập luyện
Trang 21I ổn định tổ chức:(2’)
II Kiểm tra bài cũ:(1’)
- Kiểm tra VBT của HS
III Bài mới:
*Giới thiệu bài: (1’)
1 Giới thiệu bớc đầu về hỗn số: (14’)
* Bài 2(13): Viết hỗn số thích hợp vào
chỗ chấm dới mỗi vạch của tia số
- HS nhắc lại cấu tạo của hỗn số
- Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng
; 5
4 2
; 4
1 2
- Lớp viết các hỗn số vào nháp Cá nhân lên bảng viết
- HS đọc yêu cầu BT 2
- Lớp làm vào PHT 2 HS lên bảng
Trang 22- Yêu cầu về nhà ôn bài và chuẩn bị
- Nghe – viết, trình bày đúng bài chính tả Lơng Ngọc Quyến
- Nắm đợc mô hình cấu tạo vần Chép đúng tiếng, vần vào mô hình
II Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Nêu quy tắc chính tả khi viết g/gh ;
ng/ngh ; c/k ?
- Viết chính tả: ghê gớm; bát ngát ;
nghe ngóng
- GV nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
- GV chấm chữa 1/3 số vở của lớp
- GV nhận xét, chữa lỗi chung
2 Hớng dẫn HS làm bài tập: (15’)
* Bài 2:Ghi lại phần vần của những
tiếng in đậm trong các câu sau:
- Theo dõi SGK
- Lắng nghe
- HS đọc thầm bài chính tả, chú ý những từ khó viết
- HS nghe – viết chính tả vào vở
a Trạng nguyên; Nguyễn Hiền; khoa thi
b làng Mộ Trạch; huyện Bình Giang
- Cá nhân đọc các vần