1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP CN12 HKI 2010-2011

4 383 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On tap CN12 HKI 2010-2011
Chuyên ngành Công nghệ
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mạch chỉnh lưu cầu, phát biểu nào sau đây về sự dẫn của điôt là đúng?. Trong mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỡ hai Điụt, điện ỏp đặt lờn chỳng được tớnh theo cụng thức nào sau đõy.. H

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Câu 1 Mạch chỉnh lưu hình cầu sử dụng:

A 3 điốt B 2 điốt C 4 điốt D 1 điốt

Câu 2 Tụ điện chặn được dòng điện 1 chiều vì:

A Vì tần số dòng 1 chiều bằng ∞ B. Vì tần số dòng 1 chiều bằng 0

C Tụ dễ bị đánh thủng D Do sự phóng điện của tụ điện

Câu 3 Tirixto có :

A Ba cực A1,A2,G B. Ba cực A,K,G C Hai cực A,K D Hai cực A1,A2

Câu 4 Dụng cụ nào dưới đây có thể phát và thu sóng vô tuyến:

A Máy thu thanh (radiô) B. Điện thoại di động

C Máy tivi D.Cái điều khiển tivi

Câu 5 Một cuộn cảm có cảm kháng là 100Ω ( f = 50 Hz) Trị số điện cảm của cuộn cảm bằng:

A 318 H B. 318 mH C 0,318mH D 318 μH

Câu 6 Dòng điện có trị số 2A qua một điện trở có trị số 10Ω thì công suất tiêu tốn trên điện trở là:

Câu 7 Trong mạch nguồn một chiều thiếu khối nào thì mạch không làm việc được:

A Mạch lọc nguồn B Mạch bảo vệ C. Mạch chỉnh lưu D Mạch ổn áp

Câu 8 Tranxto loại PNP cho dòng điện đi từ cực:

A B sang C B B sang E C C sang E D. E sang C

Câu 9 Loại máy điện tử không có khả năng lưu trữ thông tin như:

A USB B Máy vi tính C Thẻ nhớ D Đầu đĩa thông thường

Câu 10 Những linh kiện sâu linh kiện nào thuộc linh kiện thụ động:

A Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC B. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm

C Tụ điện, cuộn cảm , tranzito D Điện trở, tụ điện, tranzito.

Câu 11 Trong mạch chỉnh lưu cầu, phát biểu nào sau đây về sự dẫn của điôt là đúng ?

A Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận không dẫn, 2 điôt phân cực ngược dẫn

B. Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận dẫn, 2 điôt phân cực ngược không dẫn

C Trong từng nửa chu kì cả 4 điôt đều không dẫn

D Bốn điôt cùng dẫn điện trong từng nửa chu kì

Câu 12 Đối với mạch khuếch đại thuật toán

A. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra ngược pha

B Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn ngược pha

C Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn cùng pha

D Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng pha

Câu 13 Giá trị của hệ số khuếch đại điện áp OA được tính bằng công thức nào sau đây ?

A Kđ = |Uvào/ Ura| = Rht/ R1 B Kđ = |Uvào/ Ura| = R1/Rh t

C. Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1 D Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht

Câu 14 Mạch dao động đa hài là mạch tạo xung nào sau đây?

Câu 15 Tranzito loại NPN cho dòng điện đi từ cực:

Câu 16 Nguồn vào có tần số gợn sóng là 50 Hz thì sau khi qua mạch chỉnh lưu cầu tần số gợn sóng của

nó bằng bao nhiêu?

A 25 Hz B 100 Hz C 200 Hz D. 50 Hz

Câu 17 TRIAC có mấy điện cực:

Câu 18 Đơn vị của điện cảm:

Câu 19 Cuộn cảm chặn được dòng cao tần là do:

A Dòng điện qua cuộn cảm lớn B Do hiện tượng cảm ứng điện từ

Trang 2

C. Do tần số dũng điện lớn D Điện ỏp đặt vào lớn

Cõu 20 Tranxto cú mấy lớp tiếp giỏp P - N

Cõu 21 Ký hiệu thuộc loại nào?

A Tụ bỏn chỉnh B Tụ cố định C Tụ húa D. Tụ biến đổi hoặc tụ xoay

Cõu 22 Hệ số phẩm chất của cuộn cảm cú L=1/π (H); r = 5Ω đối với dũng điện cú tần số 1000Hz:

Cõu 23 Tụ điện cú giỏ trị C = 100nF (nanụfara) bằng bao nhiờu F (Fara)?

A 10 -6 F B 10 -3 F C 10 -9 F D. 10 -7 F

Cõu 24 Trong mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỡ hai Điụt, điện ỏp đặt lờn chỳng được tớnh theo cụng thức

nào sau đõy?

C Ungược = 1/2(U2a + U2b)

D Ungược = 2(U2a + U2b)

Cõu 25 Khi ghộp song song hai điện trở cú cựng giỏ trị 10MΩ ta sẽ cú một điện trở tương đương là:

A 2 ì 107 Ω B 5 ì 107 Ω C. 5 ì 106 Ω D 2 ì 106 Ω

Cõu 26 Điốt bỏn dẫn dựng để:

A Chỉnh lưu B Tỏch súng trong mỏy thu thanh

C Ổn định điện ỏp D Gồm cỏc ý trờn

Cõu 27 Điụt; Triac; Tirixto; Tranzito; Diac chỳng đều giống nhau ở điểm nào?

A Điện ỏp định mức B Số điện cực C. Vật liệu chế tạo D Cụng dụng

Cõu 28 Linh kiện bỏn dẫn nào cú khả năng khuếch đại tớn hiệu điện

Cõu 29 Loai tụ nào khi mắc vào mắc vào nguồn diện phải đặt đỳng chiều điện ỏp?

A Tụ gốm B. Tụ húa C Tụ nilon D Tụ điện phõn cực tantan Cõu 30 Uư điểm của mạch chỉnh lưu một nửa chu kỡ là:

A Dũng một chiều cú độ gợn súng nhỏ B Hiệu suất sử dụng mỏy biến ỏp nguồn cao

C Hiệu quả cao D. Cấu tạo đơn giản, rẻ tiền

31 Maùch hổnh lửu laứ maùch bieỏn ủoồi

A Doứng ủieọn khoõng ủoồi thaứnh doứng ủieọn moọt chieàu

B Doứng ủieọn xoay chieàu thaứnh doứng ủieọn ba pha

C Doứng ủieọn xoay chieàu thaứnh doứng ủieọn khoõng ủoồi

D Moọt chieàu thaứnh doứng ủieọn xoay chieàu

32 Moọt tuù ủieọn coự ghi laứ 3àF.220V thỡ ủieọn dung cuỷa tuù laứ

A 3F B 300000F C 3.10-3F D 3.10- 6F

33 Trửụứng hụùp naứo sau ủaõy thoõng baựo veà tỡnh traùng thieỏt bũ gaởp sửù coỏ:

A Bieồn hieọu B Tớnh hieọu ủeứn giao thoõng

C Thoõng baựo coự nguoàn D Quaự nhieọt ủoọ, chaựy noồ

34 Điều kiện để Tirixto dẫn điện là:

A UAK > 0 và UGK = 0 B UAK = 0 và UGK = 0

C UAK = 0 và UGK > 0 D UAK > 0 và UGK > 0

35 Taực duùng cuỷa tuù hoựa trong maùch chổnh lửu caàu laứ:

A Phoựng ủieọn B Tớch ủieọn

C Laứm cho doứng ủieọn baống phaỳng D Taờng sửù nhaỏp nhaựy

36 Điốt, Tirixtô, Triac, Tranzito, Diac chúng đều giống nhau ở điểm nào

A Nguyên lý làm việc B Số điện cực C Vật liệu chế tạo D Công dụng

37 Linh kiện điện tử có thể cho dòng điện ngửợc đi qua là:

A Điôt zene B Điôt tiếp điểm C Điôt tiếp mặt D Tirixto

Trang 3

38 Tranzito loaùi p - n - p laứ tranzito coự.

A Phaõn cửùc thuaọn B Cửùc dửụng C Hai cửùc D Phaõn cửùc nghũch

39 ẹieàu khieồn tớn hieọu laứ maùch ủieọn tửỷ ủửụùc phaõn loùai theo:

A Coõng suaỏt B Chửực naờng C Mửực ủoọ tửù ủoọng hoựa.D Theo coõng duùng

40 Moọt ủieọn trụỷ vaùch maứu coự soỏ ủo laứ 39 M vaứ sai soỏ 5% thỡ coự:

A A da cam, B xaựm, C xanh luùc, D kimh nhuừ B A da cam, B traộng, C xanh lam, D kimh nhuừ

C A ủoỷ, B xaựm, C xanh lụ, D kimh nhuừ D A da cam, B traộng, C xanh luùc, D kimh nhuừ

41 Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: vàng, xanh lục, cam, kim nhũ Trị số đúng của điện trở là:

A 20 x 103 + 5%Ω B 45000 + 5% Ω C 54 x 103 + 5%Ω D 4 x 5 x 103 + 5%Ω

42 Moọt ủieọn trụỷ coự voứng D maứu ủoỷ thỡ :

A Sai soỏ laứ 1% B Sai soỏ laứ 2% C Sai soỏ laứ 0.5% D Sai soỏ laứ 10%

43 Mạch khuếch đại dùng linh kiện nào sau đây để làm lớn tín hiệu

44 Moọt ủieọn trụỷ coự : A maứu traộng , B maứu tớm , C naõu , D thaõn ủieọn trụỷ thỡ ủieọn trụỷ ủoự coự soỏ ủo laứ:

A 9,7 sai soỏ 20% B 0,97 sai soỏ 20% C 97 sai soỏ 20% D 970 sai soỏ 20%

45 Dòng điện có chỉ số là 1A qua 1 điện trở có chỉ số là 10Ω thi công suất chịu đựng của nó là 10W Hỏi nếu cho dòng điện có trị số là 2A qua điện trở đó thì công suất chịu đựng của nó là bao nhiêu

46 Tranzito coự coõng duùng :

C Khueỏch ủaùi tớn hieọu ủieọn D Hieọu chổnh hieọu ủieọn theỏ vaứ doứng ủieọn 47 Maùch chổnh lửu hỡnh tia SGK coự

A 4 ủioõt vaứ moọt tuù loùc B 1 Maựy bieỏn theỏ, 2 ẹioõt

C 2 ẹioõt, 1 tuù loùc D 1 maựy bieỏn theỏ 4 ẹioõt, moọt tuù loùc

48 Loại tụ điện cần đửợc mắc đúng cực là:

49 Thông số của linh kiện điện tử nào không phụ thuộc vào tần số dòng điện ?

A Tụ điện B Tuù ủieọn vaứ cuoọn caỷm C Cuộn cảm D Điện trở

50 Trong mạch tạo xung đa hài để làm thay đổi điện áp thông tắc của 2 Tranzito là do:

A Điện trở R1, R2 B Tụ điện C1, C2 C Điện trở R3, R4 D Tranzito T1, T2

51 Trong maùch chổnh lửu caàu, ụỷ moọt nửừa chu kyứ thỡ doứng ủieọn qua maỏy ẹioõt

A 3 ẹioõt B 1 ẹioõt C 2 ẹioõt D 4 ẹioõt

52 1nF baống bao nhieõu F ?

A 103

B 10-9

C 10-6

D 106

53 Tirixto seỷ ngửng daón khi:

A UGK ≤ 0 B UAK > 0 C UAK < 0 D UAK ≤ 0

54 Trong maùch taùo xung ủa haứi tửù dao ủoọng (neỏu choùn tranzito, ủieọn trụỷ, tuù ủieọn gioỏng nhau) thỡ mach taùo xung coự ủoọ roọngcuỷa xung laứ:

55 ẹieọn trụỷ nhieọt coự heọ soỏ dửụng khi:

A Nhieọt ủoọ giaỷm thỡ R giaỷm B Nhieọt ủoọ giaỷm thỡ R taờng

C Nhieọt ủoọ taờng thỡ R taờng D Nhieọt ủoọ taờng thỡ R giaỷm

56 Coõng duùng cuỷa ẹioỏt laứ:

A Chổnh lửu, Taựch soựng B Chổnh lửu, Taựch soựng, OÅn ủũnh doứng ủieọn

C Taựch soựng D OÅn ủũnh doứng ủieọn

Trang 4

57 Linh kiện thụ động là:

A Tụ điện, IC B Điện trở, cuộn cảm C Điện trở, triac D Tụ điện, tirixto

58 Trong mạch tạo xung đa hài tự dao động SGK có :

A 2 tụ điện, 2 tranzito, 3 điện trở B 2 tụ điện, 2 tranzito, 4 điện trở

C 3 tụ điện, 2 tranzito, 1 điện trở D 1 tụ điện, 1 tranzito, 2 điện trở

59 Dòng điện sau khi chỉnh lưu trong mạch chỉnh lưu dùng 2 điốt là dòng điện:

A Xoay chiều B Một chiều C Xoay chiều12V D Ba pha

60 Linh kiện nào thường dùng dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần :

A Cuộn cảm B Tụ điện C Tranzito D Điện trở

61 Để điều khiển những con số trong máy tính điện tử ta dùng vi mạch:

A Tương tự B Tuyến tính C Tranzito D Lôgic

62 Linh kiện điện tử nào có 3 điện cựcA1, A2, G:

63 Linh kiện điện tử nào có 3 lớp tiếp giáp:

64 Dòng điện một chiều thì tần số bằng bao nhiêu:

65 Linh kiện nào thường dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển:

66 Linh kiện nào có tác dụng ngăn dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua:

A Vi mạch B Điện trở C Tụ điện D Cuộn cảm

67 Điện trở biến đổi theo điện áp khi:

A U giảm thì R tăng B U giảm thì R giảm C U tăng thì R tăng

D U tăng thì R giảm

68 Mạch chỉnh lưu một nữa chu kì có dòng điện qua tải là:

A Gián đọan B Bằng phẳng C Dòng xoay chiếu D Liên tục

69 Một điện trở vạch màu có: (A xanh lục, B nâu, C đỏ) thì có số đo điện trở là:

A 51 sai số 20% B 5100 sai số 20% C Kết quả khác D 5100

70 Linh kiện tích cực là:

A Tụ điện, IC B Điện trở, triac C Tranzito,tirixto D Cuộn cảm, tranzito

Ngày đăng: 09/10/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w