Tuần 10
Tiết 19
Ngày soạn: 17/ 10/ 2010
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức:
- Giúp HS củng cố và hệ thống lại kiến thức đã học, từ cấu tạo tế bào thực vật ( đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống) đến sự lớn lên và phân chia của tế bào cây sinh trưởng và phát triển
- Cấu tạo rễ, thân phù hợp với chức năng của chúng
2/ Kĩ năng:
- Kĩ năng tổng hợp, hệ thống lại kiến thức đã học
- Kĩ năng đọc thông tin từ tranh ảnh, so sánh, đối chiếu kết luận
- Kĩ năng tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, nhóm, lớp
- Kĩ năng giải quyết một số vấn đề có liên quan đến kiến thức đã học
3/ Thái độ:
- Giáo dục các em có ý thức bảo vệ TV, yêu thiên nhiên và yêu thích môn học
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Chuẩn bị của giáo viên:
- Đề cương ôn tập ( Phát cho HS ở cuối tiết học trước ), phiếu học tập
- Giáo án điện tử, đầu chiếu, laptop
2/ Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học ở 3 chương I, II và III
- Chuẩn bị phương án trả lời cho đề cương ôn tập
III/ HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định tình hình lớp: 1’
2/ Kiểm tra chuẩn bị của HS: 1’
3/ Giảng bài mới:
a/ Giới thiệu bài: 1’
Chúng ta đã học qua 3 chương I, II và III, tiết học hôm nay cô sẽ giúp các em hệ
thống lại các kiến thức đã học để chuẩn bị tốt cho tiết kiểm tra giữa học kỳ I Đó là nội dung của bài học hôm nay
b/ Tiến trình bài dạy:
* Hoạt động I:
Chương I: Tế bào thực vật
1/ Cấu tạo tế bào thực vật
- GV chiếu trên màn hình tranh vẽ sơ đồ
cấu tạo tế bào thực vật, yêu cầu HS xác HS hoạt động cá nhân lênxác định tên các thành
Chương I:
1/ Cấu tạo tế bào thực vật -Chú thích
Trang 2định tên các thành phần cấu tạo tế bào.
6 3 4
1 5 2
- GV hỏi: Em hãy cho biết chức năng các
thành phần cấu tạo tế bào thực vật?
( Hoàn thành bảng )
Các thành phần
chính của tế bào Chức năng chính từng thành phần
Vách tế bào
Màng sinh chất
Chất tế bào
Nhân
Không bào
-GV chuẩn kiến thức
2/ Sự lớn lên và phân chia của tế bào
-GV chiếu trên màn hình tranh vẽ sơ đồ
sự lớn lên ( H8.1/ SGK) và sơ đồ sự phân
chia tế bào ( H8.2/ SGK )
phần cấu tạo tế bào trên màn hình
Lớp nhận xét, đánh giá
HS trao đổi nhóm nhỏ
trong bàn hoàn thành bảng trong đề cương ôn tập Đại diện bàn trình bày
Lớp bổ sung
H 7.4/SGK
1 Vách tế bào
2 Màng sinh chất
3 Chất tế bào
4 Nhân
5 Không bào
6 Lục lạp
2/ Sự lớn lên và phân chia của tế bào
Trang 3 yêu cầu HS quan sát và trao đổi nhóm
nhỏ trả lời các câu hỏi sau:
1/ Nhờ đâu tế bào lớn lên được
2/ Sự phân bào là gì?
3/ Sự lớn lên và phân chia của tế bào có
ý nghĩa gì?
Sau khi chuẩn kiến thức GV cho HS
làm BT nhỏ sắp xếp lại các bước của quá
trình phân bào
- GV chuẩn kiến thức
* Hoạt động II:
Chương II: RỄ
-GV chiếu trên màn hình tranh vẽ
H9.1/SGK yêu cầu HS quan sát nhận
biết 2 loại rễ và nêu đặc điểm của mỗi
loại rễ Cho ví dụ
A B
-GV yêu cầu HS quan sát tiếp tục
H9.3/SGK nêu được các miền của rễ và
chức năng từng miền
4
HS quan sát tranh, trao đổi nhóm nhỏ trong bàn trả lời các câu hỏi, ghi nội dung thống nhất vào phiếu học tập Cử đại diện bàn trình bày lớp, nhận xét, bổ sung
HS quan sát phân biệt hai loại rễ: Rễ cọc và rễ chùm dựa vào đặc điểm của chúng
HS xác định được các miền:
1-Miền chóp rễ
2-Miền sinh trưởng 3-Miền hút
4-Miền trưởng thành
Miền hút là quan trọng nhất
Chương II: RỄ
1/ Các loại rễ:
Có 2 loại rễ: Rễ cọc và rễ chùm
2/ Các miền của rễ
Có 4 miền: 1-Miền chóp rễ 2-Miền sinh trưởng 3-Miền hút 4-Miền trưởng thành
Miền hút là quan trọng nhất
Trang 43
2
1
1
-GV chiếu trên màn hình tranh vẽ H10.1/ SGK cấu tạo miền hút của rễ yêu cầu HS quan sát tranh xác định các bộ phận của miền hút và hoàn thành sơ đồ cấu tạo GV chuẩn kiến thức - GV hỏi: Em hãy cho biết chức năng các bộ phận cấu tạo của miền hút của rễ ( Hoàn thành bảng ) Các bộ phận của miền hút Chức năng củatừng bộ phận Biểu bì Lông hút Thịt vỏ Mạch rây Mạch gỗ Ruột -GV cho HS làm bài tập điền từ về sự hút nước và muối khoáng của rễ sau khi quan sát tranh H11.2/SGK Nước và muối khoáng hòa tan trong - HS quan sát tranh trao đổi nhóm nhỏ trong bàn hoàn thành sơ đồ cấu tạo trong của miền hút cử đại diện trình bày trước lớp
Tế bào biểu bì Biểu bì
Cấu Vỏ Lông tạo hút trong Thịt vỏ
miền hút Bó mạch
Trụ giữa Ruột
Hs hoạt động cá nhân hoàn thành nêu được các từ, cụm từ cần điền 1: lông hút
2: vỏ
3: mạch gỗ
4: thân, lá
5: lông hút
HS liên hệ thực tế trả lời:
3/ Cấu tạo miền hút của rễ
Sơ đồ cấu tạo đã hoàn thành
mạch rây mạch gỗ
4/ Sự hút nước và muối
khoáng của rễ
Bài tập điền từ hoàn thành
5/ Các loại rẽ biến dạng:
Trang 5đất, được (1)…hấp thụ, chuyển qua
(2)…tới…(3)…đi lên …(4)…
Rễ mang các …(5)…có chức năng hút
nước và muối khoáng trong đất
-Sau khi cho HS quan sát tranh nhận biết
các loại rễ biến dạng Liên hệ thực tế:
Tại sao phải thu hoạch các cây có rễ củ
trước khi chúng ra hoa?
* Hoạt động III:
Chương III: THÂN
-GV yêu cầu HS xác định các bộ phận
của thân dựa trên tranh vẽ
-GV chiếu trên màn hình tranh vẽ H15.1/
SGK cấu tạo trong của thân non yêu
cầu HS quan sát tranh xác định các bộ
phận của thân non và hoàn thành sơ đồ
cấu tạo
GV chuẩn kiến thức
- GV hỏi: Em hãy cho biết chức năng các
Vì sau khi ra hoa, chất dinh dưỡng giảm, rễ xốp teo nhỏ, chất lượng và
khối lượng đều giảm
HS xác định được các bộ
phận của thân dựa trên tranh vẽ
- HS quan sát tranh trao đổi nhóm nhỏ trong bàn hoàn thành sơ đồ cấu tạo trong của tâhn non cử
đại diện trình bày trước lớp
Biểu bì
Cấu Vỏ
tạo trong Thịt vỏ
thân non Bó mạch
Trụ giữa (vòng) Ruột
+ Rễ củ
+ Rễ móc + Rễ thở
+Giác mút
Chương III:
THÂN
1/ Các bộ phận của thân:
+Thân chính +Cành +Chồi ngọn +Chồi nách
2/ Cấu tạo trong của thân non
Sơ đồ cấu tạo đã hoàn thành
mạch rây
mạch gỗ
Trang 6bộ phận cấu tạo của thân non?
( Hoàn thành bảng )
Các bộ phận của
thân non
Chức năng của từng bộ phận
Biểu bì
Thịt vỏ
Mạch rây
Mạch gỗ
Ruột
+ GV yêu cầu HS hoạt động nhóm lớn trả
lời câu hỏi: So sánh cấu tạo trong của
thân non và miền hút của rễ?
GV chuẩn kiến thức
+ GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm để
trả lời câu hỏi: Thân dài ra do đâu?
+ GV yêu cầu HS liên hệ thực tế trả lời:
Trong trồng trọt, người ta bấm ngọn,
tỉa cành đối với những loại cây nào?
Tác dụng của bấm ngọn, tỉa cành?
+ GV cho HS xác định các bộ phận của
thân cây trưởng thành trả lời được câu
hỏi: Thân to ra do đâu?
+ HS hoạt động nhóm qua
so sánh tranh vẽ tìm ra đặc điểm: - Giống nhau
- Khác nhau
2 nhóm cử đại diện trình bày, nhóm khác nhận xet, bổ sung
Do sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn
+ Bấm ngọn đối với cây lấy quả, hạt phát triển nhiều chồi, hoa, quả
+ Tỉa cành đối với cây lấy gỗ, sợi cây tập trung phát triển chiều cao, cho nhiều gỗ, sợi
HS xác định được thân cây to ra là do sự phân chia các tế bào của mô phân sinh: Tầng sinh vỏ và
tầng sinh trụ
3/ Thân dài ra
do đâu?
Do sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn
4/ Thân to ra
do đâu?
Do sự phân chia các tế bào của
mô phân sinh: Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
5/ Các loại thân biến dạng:
+Thân củ
+Thân rễ
Trang 7+ Sau khi cho HS quan sát tranh nhận
biết các loại thân biến dạng nêu chức
năng của chúng
*Hoạt động IV: Củng cố
+ Kiến thức trọng tâm của các chương
+ Kiến thức có liên quan đến thực tế
trồng trọt
+Thân mọng nước
4/ Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: 1’
+ Học theo đề cương đã ôn tập
+ Tiết sau kiểm tra viết 45 phút
IV/ RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG: