Hình thoi cĩ hai đường chéo vuơng gĩc với nhau là hình vuơng.. d.Hình chữ nhật cĩ một đường chéo là đường phân giác của một gĩc là hình vuơng.. Tứ giác cĩ hai đường chéo vuơng gĩc với nh
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I-TOÁN 8
I/ TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Giá trị x thỏa mãn biểu thức x2 + 4 = 4x là :
Câu 2: Giá trị x thỏa mãn biểu thức x 2 + 9 = 6x là :
Câu 4: Giá trị y thỏa mãn y2 + 4 = 4y là:
Câu 5: Giá trị của biểu thức x2 - 2x +1 tại x = -1 là:
Câu 6 : Kết quả phép tính 16x5 y 6 z : 8x 3 y 2 z là :
A 2x 2 y 3 B 2x 2 y 3 z C 2x 2 y 4 D 2x 2 y 4 z
Câu 7 : Kết quả phép tính 27x4 y 2 z : 9x 4 y là :
Câu 8 : Kết quả của phép tính 15x2y2z : 3xyz là:
Câu 9 : Kết quả của phép tính 15x3y5z : 5x2y3 là:
Câu 10: Kết quả của phép tính (15xy2 - 12xy3 +18y2) : 6y2 là:
A 5
Câu 11 : Kết quả phân tích đa thức 2x4 – 14x thành nhân tử là :
A 2x (x 3 – 14) B 2x (x 3 + 14) C 2x ( x 3 – 7) D 2x (x 3 + 7)
Câu 12 : Kết quả phân tích đa thức 5x3 – 25x 2 thành nhân tử là :
A 5x (x 3 – 5) B 5x (x 3 + 5) C 5x 2 ( x – 5) D 5x (x + 5)
Câu 16 : Mẫu thức chung của hai phân thức 2
x 2
và 2
3
x x là :
A x (x - 1) 2 B x (x + 1) 2 C x (x – 1)(x + 1) D x (x 2 + x)
Câu 17 : Mẫu thức chung của hai phân thức 2
7x 1
và 2
3
x x là :
A x (x - 1) 2 B x (x + 1) 2 C x (x – 1)(x + 1) D x (x 2 + x)
à 2- 4x+2x
x v
x x
à
x v
à 2- 4x+2x
x v
x x
Trang 2Câu 21 : Kết quả của phép tính : 2(x 2) (x 2)3x 3
Câu 22 : Kết quả của phép tính : 2x 5 5 2x4x 8 2x 3
A 2x 11 2x 5
2x 5
2
x
là:
2
x
2
x x
2
x
D -1+x
5
x
x x
là:
5
x x
10 5
x x
6
x x
6 5
x x
5 2
x
x y y là:
5 2
x
x y y
3 2
5 2 2
x
x y
C
3
5 2 2
x
x y
3 2
2
y x
x y
Câu 26: Đa thức A trong đẳng thức x22 x x
là :
Câu 27: Đa thức Q trong đẳng thức 2
2 x 2x x là :
x x là:
Câu 31 : 5x (3x 2 – 2x +1) bằng:
A 15x 3 + 10x 2 +5x B 8x 3 + 7x + 5x
C 15x 3 - 10x 2 +5x D 8x 3 + 3x + 4x
Câu 32 : Điền vào chỗ (……) đa thức thích hợp
a/ (5x – 2) (………… ) = 25x 2 - 4
b/ ( x 2 + 4x + 4 ) : ( x + 2) = ……….
c/ y 2 + 6xy + 9x 2 = ………
d/ ( x 3 + 8y 3 ) : ( x + 2y) = ……….
Trang 3l/ 2
16
x =
4
x
x ; m/ a 73 4a 28
2
x
; o/ n 25x 30x
Câu 33 : Điều kiện xác định của phân thức 2
x 3
x 6x
là :
A x 0 B x 6 C x 0 và x 6 D x 0 và x 6
Câu 34 : Điều kiện xác định của phân thức 2
x 5
x 3x
là :
A x 0 B x 3 C x 0 và x 3 D x 0 và x 3
3 1
x x
là :
3
3
3
3
x x
là :
2
2
2
2
x
Câu 38 : Trong các hình dưới đay, đường chéo của hình nào chia đôi góc ở đỉnh
A Hình bình hành B Hình thang cân
C Hình chữ nhật D Hình thoi
Câu 39: Khẳng định nào dưới đây là đúng với hình bình hành
A Các đường chéo cắt nhau tại trung điểm
B Hai đường chéo vuông góc với nhau
C Các góc đều băng nhau
D Các đường chéo bằng nhau
Câu 40: Khẳng định nào sau đây là sai ?
a Hình thang cĩ hai cạnh bên song song là hình bình hành
b Hình thang cân là hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau
c Hình thoi cĩ hai đường chéo vuơng gĩc với nhau là hình vuơng
d.Hình chữ nhật cĩ một đường chéo là đường phân giác của một gĩc là hình vuơng
Câu 41: Khẳng định nào sau đây là sai ?
a Tứ giác cĩ hai đường chéo vuơng gĩc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi
b Tứ giác cĩ hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
c Hình chữ nhật cĩ hai đường chéo bằng nhau là hình vuơng
d Hình chữ nhật cĩ hai đường chéo vuơng gĩc với nhau là hình vuơng
Câu 42: Khẳng định nào sau đây là đúng ?
a Hình chữ nhật cĩ hai đường chéo bằng nhau là hình vuơng
b Hình thang cĩ hai đáy bằng nhau là hình bình hành
c Hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
d.Tứ giác cĩ hai đường chéo vuơng gĩc với nhau là hình thoi
Câu 43 Cho hình vẽ bên ,
Diện tích của tam giác MNP là :
Trang 4Câu 44 : Trong hình thang cân ABCD, Số đo của góc C là :
Câu 45 Cho hình vẽ bên ,
Diện tích của tam giác ABC là :
Câu 46 : Trong hình thang cân ABCD, Số đo của góc C là :
Câu 47: Trong hình 2 biết ABCD là hình thang vuơng,BMC là tam giác đều Số đo của gĩc ABC
là :
Câu 48: Độ dài đường chéo của hình vuông cạnh bằng 3cm là :
Câu 49: Độ dài hai đường chéo của một hình thoi bằng 4cm và 6cm Độ dài cạnh của hình thoi là:
Câu 50: Diện tích hình chữ nhật cĩ hai kích thước là 2cm và 5dm là:
Câu 51:Cho tam giác EDF vuơng tại E, ED = 6cm, DF = 10cm Diện tích của tam giác EDF bằng:
Câu 52: Diện tích hình chữ có hai kích thước 2cm và 3cm bằng:
Câu 53: Cho tam giác ABC vuơng tại A, AC = 3cm, BC = 5 cm Diện tích của tam giác ABC
bằng:
Câu 54 : Độ dài đường chéo của hình vuông cạnh bằng 2 cm là :
Câu 55: Cho tam giác EDF vuơng tại E, ED = 6cm, DF = 10cm Diện tích của tam giác EDF
bằng:
Trang 5Câu 56: Trong hình bình hành,hai gĩc kề một cạnh thì:
Câu 57 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng:
4) là hình chữ nhật
Trả l ời :
Câu 58 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng:
4) là hình chữ nhật
Trả l ời :
Câu 59 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng
1/ Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng
nhau
a/ là hình vuông
2/ Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc b/ là hình bình hành
3/ Hình bình hành có một góc vuông c/ là hình thang cân
d/ là hình chữ nhật
Trả lời :
Câu 60 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng :
1/ Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau a/ là hình vuông
2/ Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung
3/ Hình bình hành có hai dường chéo bằng nhau c/ là hình thoi
d/ là hình chữ nhật
Trả lời :
Câu 61 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng
a) Tứ giác cĩ hai đường chéo bằng nhau và vuơng gĩc với nhau tại
trung điểm của mỗi đường
1) là hình thoi
c) Tứ giác cĩ hai đường chéo vuơng gĩc với nhau tại trung diểm của
mỗi đường
3) là hình bình hành
II/ TỰ LUẬN :
Trang 6Câu 1 : Thực hiện phép tính :
a/3x 9 : x+3
y 1 5y-5
:
y 5 y -25
c/
2
x y y x
e/ 4( 3)2 : 2 3
Câu 2 : Cho phân thức : 2 2
a Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức được xác định.
b Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2.
Câu 3 : Cho phân thức : 3 3 2
2 1
c Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức được xác định.
d Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2.
a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức P
b/ Chứng minh rằng với mỗi giá trị của x nguyên thì P nguyên
8
x
a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức P
1
x
a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức P
b/ Tính giá trị của phân thức đã cho tại x =2 và tại x = -1
Câu 7: Cho tứ giác ABCD, AC và BD là hai đường chéo Gọi M,N,P và Q lần lượt là trung diểm
của các cạnh AB, BC, CD và DA
a/ Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao?
b/ Để MNPQ là hình thoi thì tứ giác ABCD cần cĩ điều kiện gì?
Câu 8 : Cho tam giác ABC Trên BC lấy điểm D tùy ý Từ D kẻ Dx song song với AC,kẻ Dy
song song với AB cắt AB,AC lần lượt tại E và F
a.Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao?
b.Để AEDF là hình thoi thì tam giác ABC cần cĩ thêm điều kiện gì?
Câ
lượt là trung diểm của các cạnh AB, BC, CD và DA
a Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao?
b Để MNPQ là hình vuơng thì tứ giác ABCD cần cĩ điều kiện gì?
Câu 10: Cho tam giác ABC (AB = AC) Đường cao AH, M là điểm đối xứng với A qua H
a Chứng minh tứ giác ABMC là hình thoi
b Tính diện tích tam giác AHC Biết BC = 4cm, AH = 2,5 cm
c Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì ABMC là hình vuông.
Trang 7Câu 11: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm Gọi AM là đường trung tuyến
của tam giác
a Tính độ dài đoạn thẳng AM.
b Kẻ MD vuông góc với AB, ME vuông góc với AC Tứ giác ADME là hình gì ? Vì sao ?
c Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ADME là hình vuông
Câu 12 : Cho tam giác ABC (AB = AC) Đường cao AH, M là điểm đối xứng với A qua H
a/ Chứng minh tứ giác ABMC là hình thoi
b/ Tính diện tích tam giác AHC Biết BC = 4cm, AH = 2,5 cm
c/ Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì ABMC là hình vuông.