1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bất đẳng thức có lời giải hay

5 3,1K 99
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất đẳng thức có lời giải hay
Trường học Trung tâm Bồi dưỡng Văn Hóa & Luyện Thi Thành Đạt
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài viết
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 198 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 Vậy BĐT đuợc chứng minh.

Trang 1

10 – BÀI BẤT ĐẲNG THỨC VÀ HƯỚNG DẪN

1 Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh: 3

2

b c c a a b+ + ≥

Hướng dẫn:

Ta đặt

2 2 2

y z x a

x b c

x z y

c

+ −

 =

= +

+ −

x y y z z x 2 x y 2 y z 2 z x 6

Vậy BĐT đuợc chứng minh.

Dấu “=” xảy ra ⇔ = =a b c

2 Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn: x2+y2+z2 3=

Chứng minh : xy yz zx 3

z + x + y

Hướng dẫn:

Đặt

xy

a

z

yz

b

x

zx

c

y

 =

 =



với a b c, , >0từ giả thiết x2+y2+z2 3= ⇔ab bc ca+ + =3

Và BĐT cần CM ⇔CM BĐT a b c+ + ≥ 3

mặt khác ta có BĐT sau: a2+ + ≥b2 c2 ab bc ca+ + ⇔ + + ≥a b c 3(ab bc ca+ + ) 3=

Vậy BĐT đuợc chứng minh.

Dấu “=” xảy ra ⇔ = = =x y z 1

3 Cho x, y, z >0 thoả x y z+ + =1 Chứng minh: 1 4 9 36

x+ + ≥y z

Hướng dẫn:

Từ giả thiết ta có thể đặt:

a x

a b c b y

a b c c z

a b c

 =

 =

 =

với a,b,c >0

Trang 2

Nên BĐT ⇔ CM a b c 4.a b c 9.a b c 36

b c 4.a 4.c 9.a 9.b 22

b 4.a c 9.a 4.c 9.b 2 b.4.a 2 c.9.a 2 4 .9.c b 22

Dấu “=” xảy ra

1 6

1 2

x

y

z

 =

=

=

 =



4 Cho x, y, z là các số thực dương Chứng minh: xyz≥ + −(x y z y z x z x y)( + − )( + − )

Hướng dẫn:

Ta đặt

x b c

y c a

z a b

= +

 = +

 = +

với a b c, , >0nên BĐT ⇔ CM BĐT (a b b c c a+ )( + )( + ≥) 8abc

mặt khác ta có (a b b c c a+ )( + )( + −) 8abc a b c= ( − )2+b c a( − )2+c a b( − )2 ≥0

Vậy BĐT đuợc chứng minh.

Dấu “=” xảy ra ⇔ = =x y z

5 Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1

Chứng minh : a 1 1 b 1 1 c 1 1 1

Hướng dẫn:

Do abc= 1 nên ta có thể đặt

x a y y b z z c x

 =

 =

 =

với x y z, , >0

Nên BĐT có thể viết lại x 1 z y 1 x z 1 y 1

xyz≥ + −(x y z y z x z x y)( + − )( + − ) (đã CM ở VD4)

Vậy BĐT đuợc chứng minh.

Dấu “=” xảy ra ⇔ = = =a b c 1

Trang 3

Chứng minh : 3 3 3

a b c +b c a +c a b

Hướng dẫn:

Ta đặt

1

1

1

a

x b

y c

z

 =

 =

=



với x y z, , >0 và do abc=1 nên xyz=1

Nên BĐT 2 2 2 3

2

mặt khác theo BĐT Cauchy- Schwarz ta có:

xyz

Vậy BĐT đuợc chứng minh.

Dấu “=” xảy ra ⇔ = = =a b c 1

7 Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn: xyz x y z= + + +2

Chứng minh : 3

2

x+ y+ zxyz

Hướng dẫn:

xyz x y z

Ta đặt 1 , 1 , 1

1 x =a 1 y =b 1 z =c

+ + + với a b c, , >0

Nên BĐT cần CM ⇔CM BĐT 3

2

Mặt khác ta có: 1

2

1

2

1

2

Vậy BĐT luôn đúng

Trang 4

Dấu “=” xảy ra ⇔ = = =x y z 2

8 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a2+b2+1 ab+a+b

a2+b2+c2+d2+e2 a(b+c+d+e)

a3+b3 ab(a+b)

a4+b4 a3b+ab3

Hướng dẫn:

a) a2+b2+1≥ ab+a+b

⇔ 2a2+2b2+2≥ 2ab+2a+2b

⇔(a2-2ab+b2)+(a2-2a+1)+(b2-2b+1) ≥ 0

⇔( a-b)2+(a-1)2+(b-1)2 ≥ 0

Bất đẳng thức cuối đúng , suy ra : a2+b2+1≥ ab+a+b với mọi a,b

b) a2+b2+c2+d2+e2≥ a(b+c+d+e)

⇔ a2+b2+c2+d2+e2-a(b+c+d+e)≥ 0

4 4

4 4

2 2

2 2

2 2

2 2





+





+





+





d ad a c ac a b

ab

a

2 2

2 2

2 2

2 2

 − +

 − +

 −

+

Bất đẳng thức cuối đúng , suy ra : a2+b2+c2+d2+e2≥ a(b+c+d+e)

c) a3+b3≥ ab(a+b) ⇔ a3+b3 - ab(a+b) ≥ 0 ⇔ (a+b)2(a2-2ab+b2) ≥ 0

⇔ (a+b)2(a-b)2≥ 0

Bất đẳng thức cuối đúng , suy ra : a3+b3≥ ab(a+b)

d) a4+b4≥ a3b+ab3⇔ (a4- a3b )+(b4-ab3) ≥ 0 ⇔ a3(a- b )+b3(b-a) ≥ 0

⇔ (a- b )( a3- b3) ≥ 0 ⇔ (a- b )2( a2+ab+ b2) ≥ 0

⇔ (a- b )2

+

 +

4

3 2

2 2

b b

Bất đẳng thức cuối đúng , suy ra : a4+b4≥ a3b+ab3

9 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) (a+b+c)2 3(ab+bc+ca)

b) a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2) 6abc

Hướng dẫn:

a) (a+b+c)2 ≥ 3(ab+bc+ca)

⇔ 2a2+2b2+2c2+4 ab+4bc+4ca - 6ab-6bc-6ca≥ 0

⇔ (a-b)2+(a-c)2+(b-c)2≥ 0

Bất đẳng thức cuối đúng, suy ra : (a+b+c)2 ≥ 3(ab+bc+ca)

b) a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2)≥ 6abc

Trang 5

Bất đẳng thức cuối đúng, suy ra : a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2)≥ 6abc

10 a) Cho a,b là hai số thoả mãn điều kiện a+b=2

Chứng minh rằng: a4+b4 a3+b3

b) Cho a,b là hai số thoả mãn điều kiện a+b+c=3

Chứng minh rằng: a4+b4+c4 a3+b3+ c3

Hướng dẫn:

a) a4+b4≥ a3+b3

⇔ 2(a4+b4) ≥ ( a3+b3)(a+b)

4

3 2

2

2

+

 +a b b

Xảy ra dấu đẳng thức khi a = b =21

b) a4+b4+c4≥ a3+b3+ c3

⇔3 ( a4+b4+c4 )≥ ( a3+b3+ c3)(a+b+c)

4

3 2 4

3 2 4

3 2

2

2 2

2

2 2

2

2

+

 +

− +

+

 +

− +

+

 +

a

Các bạn vào: vanxe67.violet.vn để xem nhiều chuyên đề toán học hay.

Ngày đăng: 09/10/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w