Bài 1 Nguyen Minh Hai Với mọi a, b, c dương. CMR: ∑ ab a2 + ab + b2 6 ∑ 2a a + b Lời giải (hoanglong2k) Áp dụng BĐT CauchySchwarz ta có : ∑ a 2a + b ≥ (a + b + c)2 2 ∑ a2 + ∑ ab Nên ta cần chứng minh (a + b + c)2 2 ∑ a2 + ∑ ab ≥ ∑ a2 + ab ab + b2 ⇔ (a + b + c)2 2 ∑ a2 + ∑ ab − 1 ≥ ∑ a2 + ab ab + b2 − 1 3 ⇔ − ∑(a − b)2 4 ∑ a2 + 2 ∑ ab ≥ −∑ 3(a2(a +− ab b) + 2 b2) ⇔∑(a − b)2. 3a2 + 31 ab + 3b2 − 4 ∑ a2 + 1 2 ∑ ab ≥ 0 Vì vậy ta chỉ cần chứng minh 4∑ a2 + 2∑ ab ≥ 3(a2 + b2 + ab) ⇔ a2 + b2 + 4c2 + ac + bc ≥ ab Mà theo AMGM a2 + b2 + 4c2 + ac + bc ≥ 2ab + 4c2 + ac + bc > ab Nên ta có điều cần chứng minh. Dấu “ =00 xảy ra khi a = b = c Lời giải (dogsteven) Áp dụng bất đẳng thức CauchySchwarz: ∑ 2b 2b + a = 3 − ∑ 2b a + a 6 3 − a2 + b2 +(c a2+ +b2+ (ab c)+ 2 bc + ca) = 2 ⇒ ∑ b 2b + a 6 1 ⇒ ∑ 2a a + b > ∑ 2a a + b + 2b b + a − 1 Vậy là ta cần chứng minh: ∑ 2a a + b + 2b b + a > ∑ a2 + ab ab + b2 − 1 Thấy rằng nó là hệ quả của bất đẳng thức: a 2a + b + b 2b + a > ab a2 + ab + b2 + 1 3 ⇔ a2 + b2 + 4ab (2a + b)(2b + a) > a2 + b2 + 4ab 3(a2 + ab + b2) ⇔ (a − b)2 > 0 Lời giải (hoanglong2k) Ta có : ∑ ab a2 + ab + b2 ≤ ∑ 2a a + b ⇔ ∑ a 1 b + 1 + b a ≤ ∑ 2 + 1 b a Đổi biến b a , b c , a c = (x, y, z) → xyz = 1 Ta cần chứng minh
Trang 1Những bài toán bất đẳng thức trên VMF
ĐỀ BÀIBài 1. Với mọi a, b, c dương CMR:
q
3∑a2+2∑
√ab
Bài 3. Cho a; b; c không âm, chứng minh rằng:
a+b
3+
b
b+c
3+
c
c+a
3
≤ 38
Bài 11. Cho các số thực dương a, b, c Chứng minh :
Trang 2Bài 12. Cho a, b, c>0 Chứng minh rằng:
2(a+b)2 + 2abc
c+a +
rc
r
a3+b3+c33
Bài 15. Cho a, b, c là các số thực không âm thõa mãn a2+b2+c2=1 Chứng minh rằng
a8+b8
2 +
8r
b8+c8
2 +
8r
c8+a8
2 ≤ (a+b+c)
10 19a+
19b+
19c
Trang 3Bài 22. Chứng minh bất dẳng thức này đúng với mọi tam giác ABC :
2√2
sin A
2 +sin
B
2 +sin
C2
Bài 23. Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a+b+c =3.Chứng minh:
px2+y2+b2
Bài 25. Cho x, y thỏa 0≤xy <1.Chứng minh rằng:
2x
1+x2
2+
2y
Bài 28. Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a2+b2+c2 ≤3 Chứng minh rằng :
Bài 32. Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh bất đẳng thức
(a2b+b2a+a2c+c2a+b2c+c2b)2 ≥4(ab+bc+ba)(a2b2+b2c2+b2a2)
Trang 4Bài 33. Cho a, b, c≥0 thỏa mãn: (a+b)(b+c)(c+a) >0
a2+b2+c2 =2(ab+bc+ca) Chứng minh rằng:
rab
a2+b2 +
rbc
b2+c2 +
rca
Bài 35. Cho a, b, c>0 Chứng minh:
3· 9
s9a(a+b)
2(a+b+c)2 + 3
s
6bc(a+b)(a+b+c) ≤4
Bài 36. Cho a, b, c là những số thực dương Chứng minh rằng:
(2a+b+c)22a2+ (b+c)2 + (2b+c+a)2
1+y2
+2 1−z2
1+z2
≤ 94
Bài 42. Cho a, b, c là 3 cạnh của một tam giác có chu vi là 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A=4a3+b3+c3+15abc
Bài 43. Cho x, y, là các số thực x≥ y≥ z≥1, 3x2+3y2+8z2 =32.Tìm giá trị lớn nhất của:
P= xp y−z+y√x−z+2√xyz
4
Trang 5Bài 44. Cho a, b, c là những số dương thỏa mãn:a+b+c =√
Bài 47. Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng :
4abc
1(a+b)2c +
1(b+c)2a +
1(c+a)2b
+ a+c
(b+c)2 + ca
(c+a)2 ≤ 1
4+
4abc(a+b)(b+c)(c+a)
Bài 52. Cho a, b>0 thỏa mãn a2+b2 =5 Chứng minh
Bài 55. Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn: x+y+z= xy
z Chứng minh rằng:
(y+z)4+ (x+z)4< (x+y)4
Trang 6Bài 56. Chứng minh rằng với mọi n≥1, n ∈ Nta có
710
Bài 57. Cho a, b, c là các số thực dương thoã mãn abc=1 Chứng minh rằng:
q(x−c) (d−x)
Bài 59. Cho các số x, y, z không âm thoả mãn: x+y+z =1 Chứng minh BĐT sau:
Bài 64. Cho a; b; c là ba số thực dương thỏa mãn: a.b.c+6.a+3.b+2.c= 24 Tìm giá trị nhỏ nhất củabiểu thức:
√abc
Bài 66. Tìm min của
x+112x +
y4(y−1)3
6
Trang 7Bài 68. Cho các số a, b, c dương Chứng minh
q
(a2b+b2c+c2a) (ab2+bc2+ca2) ≥ abc+ 3
q(a3+abc) (b3+abc) (c3+abc)
Bài 69. Cho a; b; c∈ R+thỏa mãn a+b+c+d =3 Tìm min của:
4+
1+1b
4+
1+1c
Bài 78. Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng :
Bài 79. C/m bất đẳng thức:
(a2+1)(b2+1)(c2+1) ≥ (ab+ac+bc−1)2
Trang 8Bài 80. Cho a, b, c, d, e, f là các số thực không âm thoả mãn ab=cd=e f =1 Chứng minh rằng :
e
b+d+c+a+ f −3+f
− 2
≥ 13
"
1
a −
1b
2+ 1
b −
1c
2+ 1
c −
1a
Bài 83. Cho a, b, c là các số không âm, thỏa mãn không có 2 số nào đồng thời bằng 0
1/∑(b+a c)2+(a+b)(10abcb+c)(c+a) ≥2
2/∑(b+a c)3+(a+b)(b9abc+c)(c+a) ≥∑b+a c
Bài 84. Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
a23a2−ab+7b2 + b2
c2
√3c2+8a2+14ac ≥
Trang 9Bài 91. Cho các số thực dương a, b, c Chứng minh rằng :
(a2+2bc)(b2+2ac)(c2+2ab) ≥ abc(a+2b)(b+2c)(c+2a)
Bài 93. Chứng minh rằng với mọi a, b, c>0 thì :
Bài 94. Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn√x+√
y+√
z=1 Chứng minh rằng :(x−1)2(y−1)2(z−1)2 ≥215xyz(x+y)(y+z)(z+x)
Bài 95. Cho a, b, c thực dương Chứng minh
Bài 98. Cho a, b, c>0, chứng minh các BĐT sau:
Trang 10LỜI GIẢI
Với mọi a, b, c dương CMR:
Mà theo AM-GM a2+b2+4c2+ac+bc ≥2ab+4c2+ac+bc>ab
Nên ta có điều cần chứng minh Dấu “=00 xảy ra khi a=b=c
b2b+a
−1Vậy là ta cần chứng minh:
∑
a2a+b +
b2b+a
>∑ ab
a2+ab+b2 −1Thấy rằng nó là hệ quả của bất đẳng thức:
a
2a+b +
b2b+a > ab
a2+ab+b2 + 1
3 ⇔
a2+b2+4ab(2a+b)(2b+a) > a
Trang 11Ta chứng minh
2(x−1)(2x+1)(x2+x+1) ≥∑ 3(xx−+12) ⇔∑ (x−1)
2(x2+4x+1)(2x+1)(x2+x+1)(z+2) ≥0Nên chỉ việc chỉ ra
∑ xx−+12 ≥0⇔∑ x+1 2 ≤1
Đây là kết quả quen thuộc, biến đổi tương đương hoặc Cauchy-Schwarz
∑ 13− a2+abab+b2
+∑ 2aa+b =∑ (a−b)
2
3.(a2+ab+b2) +∑ a
22a2+ab
Cho các số không âm a, b, c chứng minh rằng
∑
p5a2+4bc >
q
3∑a2+2∑
√
ab
Bất đẳng thức có tích rời rạc, việc đầu tiên của ta là gom lại
Bất đẳng thức trên tương đương với:∑ 5a
2
√5a2+4bc+2√bc >
bcTiếp theo là "phá căn" Áp dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz:
∑a2
p
5a2+4bc 6
q(a2+b2+c2) [5(a4+b4+c4) +4abc(a+b+c)]
Cho a; b; c không âm, chứng minh rằng:
∑
s
a2+bc
b2+bc+c2 ≥√6
Trang 12Lời giải(noname)
Chứng minh rằng với mọi số thực dương a, b, c ta luôn có:
2(a−b)2(c+a)(c+b)
2(a−b)2(a+c)(b+c)
⇐⇒ ∑ (a+b)
4(a+b)2−4∑ aba(a++bb)+∑ (2ab)
2(a+b)2+2∑ (a
2+c2)(b2+c2)(a+c)(b+c) ≥3∑a2+2∑ c
2(a−b)2(a+c)(b+c)
⇐⇒ ∑(a+b)2−4∑ab+∑ (2ab)
2(a+b)2 +2∑ (a
2+c2)(b2+c2)(a+c)(b+c) ≥3∑a2+2∑ c
2(a−b)2(c+a)(c+b)
⇐⇒ 2∑(a
2+c2)(b2+c2)(a+c)(b+c) −2∑ c
2(a−b)2(c+a)(c+b) +∑ (2ab)
2(a+b)2 ≥3∑a2−∑(a+b)2+4∑ab
⇐⇒ 2∑(a
2+c2)(b2+c2) −c2(a−b)2(a+c)(b+c) +∑(a2ab+b)2≥∑a2+2∑ab
⇐⇒ 2∑ (c
2+ab)2(c+a)(c+b) +∑(a2ab+b)2≥ (∑a)2(1)
Nhưng theo BDT Bunhiacopxki ta có :
2∑ (c
2+ab)2(c+a)(c+b) +∑(a2ab+b)2 =∑ (c
2+ab)2(c+a)(c+b) +∑ (c
2+ab)2(c+a)(c+b) +∑ (2ab)
2(a+b)2
Trang 13=⇒ 2∑ (c
2+ab)2(c+a)(c+b) +∑(a2ab+b)2 ≥ (∑a)2
Do đó BDT (1) đúng và ta có ĐPCM Dấu=xảy ra tại a=b =c
Cho a, b, c>0 Chứng minh rằng :
a
a+b
3
+
b
b+c
3
+
c
(Bổ đề cho bài toán)
(a+b)(b+c)(a+c)BĐT cần chứng minh tương đương:
∑(1− a
3(a+b)3) + 3(a2+b2+c2)
8(ab+bc+ac)2 ≥3
3(a+b)3 +3∑(a+abb)2 + 3(a2+b2+c2)
8(ab+bc+ac)2 ≥3Theo kết quả trên ta cần chỉ ra:
3∑ (a+abb)2 + 3(a2+b2+c2)
8(ab+bc+ac)2 ≥2+ 5abc
(a+b)(b+c)(a+c)Chuẩn hóa a+b+c =1 Và đặt p= a+b+c =1, ab+bc+ac= 1−q2
3 , r=abc.Ở đây 1≥q ≥0.BĐT đã cho viết lại dưới dạng:
Lại xét trường hợp thôi
Nếu 1≥q ≥ 1
2 thì r ≥0 nên ta có f(r) ≥ f(0) ≥ 0Nếu 0≤q ≤ 1
2 thì ta có f(r) ≥ f(
(1−2q)(1+q)2
27 ) ≥ 0
Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a+b+c=1 Tìm GTLN của biểu thức:
Do đó A6 1−2(xy+yz+zx) − (xy+yz+zx)
2−2xyz
2
Trang 14Đẳng thức xảy ra khi có hai biến bằng 0
a3+b3+c3= x3+y3+z3+3(x2+y2+z2) +3,
a4+b4+c4= x4+y4+z4+4(x3+y3+z3) +6(x2+y2+z2) +3
Bất đẳng thức(1)trở thành
3(x4+y4+z4) +6(x3+y3+z3) +x2+y2+z2 ≥0. (2)Giả sử xy≥0, rồi thay z = −x−yvào(2), ta được
9x2y2+(x+y)2
4 ≥2
r9x2y2· (x+y)2
4 =3xy|x+y| ≥3xy(x+y). (4)Đẳng thức xảy ra khi(3)và(4)trở thành đẳng thức, tức x, y là nghiệm của hệ
x =y27x2y2 = 3
4(x+y)
2
Giải hệ này ta được x=y =0 hoặc x= y= 1
3,suy ra a=b =c =1, hoặc a=b= 4
3, c =
1
3 cùng các hoán vị Bài toán được chứng minh.
14
Trang 15Bài 8 Quoc Tuan Qbdh
Cho a1; a2; ; an thuộc[0, 1] Chứng minh rằng :
Lời giải(maitienluat)
Chắc phải có đk a, b dương Biến đổi BĐT đã cho thành
k
a3+b3 − 4k
(a+b)3
+ 1
a3 + 1
b3 − 16(a+b)3
a3b3(a+b) − 3k
a3+b3
≥0Nên BĐT sau phải đúng:
h(a2+ab+b2)2+3ab(a+b)2+3a2b2i(a3+b3) ≥3ka3b3(a+b)Cho a=bsuy ra k ≤8 Mặt khác, khi k=8 thì theo AM-GM:
(a2+ab+b2)2+3ab(a+b)2+3a2b2 ≥24a2b2
a3+b3 ≥ab(a+b)Nên ta suy ra đpcm Hằng số k tốt nhất là k=8
Trang 16Thấy rằng khi thay(a, b, c)thành
a,b+c
2 ,
b+c2
thì tổng a+b+ckhông đổi, abc tăng và a3+b3+c3 giảm
Đến đây có thể cho b=clàm bình thường nhưng có một cách đưa về nguyên một biến, khá thú vị.Xét dãy số an, bn, cnthỏa mãn:
a0 =a, b0 =b, c0 =c, a2n+ 1 = a, b2n+ 1=c2n+ 1, a2n+ 2 =b2n+ 1, b2n + 2 =c2n+ 2 = b2n+ 1+a2n+ 1
2
Dễ thấy lim an = lim bn = lim cn = t > 0 và khi đổi bộ (ak, bk, ck) thành bộ(ak+ 1, bk+ 1, ck+ 1) thì bấtđẳng thức trên càng ngày càng chặt Bất đẳng thức cần chứng minh bắt đầu từ k = 0, thực hiện quátrình trên liên tiếp, đến một lúc nào đó, khi k đủ lớn thì a=b =c=t
1(1+x)2 + 1
(1+y)2 + 1
(1+z)2 + 2
(x+1)(y+1)(z+1) ≥1Giả sử(y−1)(z−1) ≥ 0 theo Dirichlet thì(y+1)(z+1) ≤2(yz+1)
Và theo một kết quả quen thuộc thì:
1(1+y)2 + 1
=⇒ m+n+p+mnp=0;
⇐⇒ ∑(m+2 1)2+∏(m4+1) >1 ⇐⇒ m2+n2+p2+m2n2p2 >4mnp
16
Trang 17c+a +
rc
a+b
Nếu 2a>b+cthì
rb
c+a +
rc
a+b
!2h
b2(c+a) +c2(a+b)i > (b+c)3
Mà a(b+c)2−b2(c+a) −c2(a−b) =bc(2a−b−c) >0 nên
rb
c+a +
rc
a+b >
r
b+caKhảo sát ra VT>2.39354 và chắc chắn có dấu đẳng thức
Nếu 2a6b+cthì
rb
c+a+
rc
Trước tiên chứng minh bổ đề:
Sau khi khai triển ra thu được ĐBT:
Sa(b−c)2+Sb(c−a)2+Sc(a−b)2 ≥0 với Sa =2bc(b+c) +13a3−11abc và Sb, Sc tương tự
≥
3q
∑a3+ √3 8
9√3 abc
3
Để ý rằng với a+b+c =3 thì∑a2+ 83∑ab≤11
Từ đó kết hợp tất cả những điều trên lại với nhau => ĐPCM
Cho a, b, c là các số thực không âm thõa mãn a2+b2+c2=1 Chứng minh rằng
Trang 18Lời giải(Hoang Tung 126)
Trang 19Lời giải(Hoang Tung 126)
(b2+2c2)(a2+2ab) ≥∑ a
2+2ab
a 2 + 2ab + b 2 + 2c 2 2
2+2ab(a+b)2+2c2 ≥2∑ a
9
∑ a
−1
= 34
9
3 −1
= 32
Khai triển A, B, C ta được : A=3∑a4b2+3∑a2b4+9a2b2c2,
B=∑a2b2(a2+b2) +∑(ab)3+3a2b2c2+abc∑a3+2abc∑ab(a+b), C =3∑a3b3+3abc∑ab(a+
b)
Đầu tiên ta sẽ chứng minh : A≥B
⇐⇒ 2∑(ab)2(a2+b2) +6(abc)2 ≥∑a3b3+abc∑a3+2abc∑ab(a+b) (∗)
(∗)đúng theo AM-GM do :∑a4b2+3a2b2c2 ≥2∑a3b2c ⇐⇒ ∑a2b4+3(abc)2 ≥2∑a3bc2
⇐⇒ ∑a2b2(a2+b2) ≥2∑a3b3 ⇐⇒ ∑a4b2+∑a4c2 ≥2∑a4bc= abc∑a3
Nên ta có ĐPCM
Tiếp theo ta sẽ chứng minh : B≥C
⇐⇒ ∑a2b2(a2+b2) +∑a3b3+3(abc)2+abc∑a3+2abc∑ab(a+b) ≥ 3∑a3b3+3abc∑ab(a+b)
⇐⇒ ∑a2b2(a2+b2) +3(abc)2+abc∑a3≥ abc∑ab(a+b) +2∑a3b3 (∗∗)
Mà(∗∗)đúng do : ⇐⇒ ∑a2b2(a2+b2) ≥ 2∑a3b3 ⇐⇒ ∑a3+3abc≥∑ab(a+b)
Trang 20ta có
x+y+z−2xyz−1=x+y−1− (2xy−1)z ≥2√xy−1− (2xy−1)
s
3−x2y22xy
= (2√xy−1) 1− (2√xy+1)
s
3−x2y22xy
!
với xy∈h1,√3dễ thấy(2√xy+1)
s
3−x2y22xy ≤1 do đó bđt được chứng minh
Cho các số thực dương a, b, c Chứng minh rằng:
19b+
19c
a8+b8= (a2+b2−
q
2+√2ab)(a2+b2+
q
2+√2ab)(a2+b2−
q
2−√2ab)(a2+b2+
q
2−√2ab)Nên : 88
Trang 21Chuẩn hóa a+b+c =1 và đặt q =ab+bc+ca, r=abc
27(a2+1)2Trường hợp c=0, b=1 thì ta cần chứng minh 1
a2+1 +
1
a2 +1 > 10
(a+1)2Hai bất đẳng thức này dùng biến đổi tương đương hoặc khảo sát hàm số
2 +sin
B
2 +sin
C2
Trang 22Lời giải(noname)
Cho x, y thỏa 0≤xy <1.Chứng minh rằng:
2x
1+x2
2
+
2y
Trang 23a2+b2 +
rbc
b2+c2 +
rca
Trang 24Cho a, b, c>0 Chứng minh:
3· 9
s9a(a+b)
Trang 25Lời giải(noname)
Trang 27710
Trang 29Lời giải(noname)
Trang 30(a3+abc) (b3+abc) (c3+abc)
4
+
1+1b
4
+
1+1c
Trang 32Lời giải(noname)
2
+ 1
b −
1c
2
+ 1
c −
1a
Trang 34Lời giải(noname)
(a2+2bc)(b2+2ac)(c2+2ab) ≥ abc(a+2b)(b+2c)(c+2a)
Trang 351) là dạng giống Đề thi tuyển sinh vào 10 Chuyên Toán trường THPT Lê Hồng Phong TPHCM.
Ý tưởng: CHứng minh:(a+b+c)(a2+b2+c2) ≥3(a2b+b2c+c2a)
Rồi đặt x=a2+b2+c2, áp dụng AM−GM, kết hợp điểm rơi
2) là Cauchy ngược dấu: a
ab2Thiết lập tương tự xong cộng lại với chú ý: ab+bc+ca ≤ (a+b+c)
23
Trang 362) Kĩ thuật Co-si ngược dấu Đặt
ab2Tương tự 2 bất đẳng thức còn lại rồi cộng lại ta được H ≤ ab+bc+ac
(a+b+c)2
32
36