1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

20 bai bat dang thuc co loi giai hay lam

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 399,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Cho a,b laø hai soá thoaû maõn ñieàu kieän a+b=2.[r]

Trang 1

20 – BÀI BẤT Đ ẲNG THỨC VÀ H Ư ỚNG DẪN

1 Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh: b c c a a b abc 32

Hướng dẫn:

Ta đặt

2 2 2

y z x a

x b c

x z y

c

 

 

 

nên BĐT  12 y z x xx z y yx y z z 32

x y y z z x 2 x y 2 y z 2 z x 6

Vậy BĐT đuợc chứng minh.

Dấu “=” xảy ra  a b c 

2 Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn: x2y2z2 3 

Chứng minh : xy yz zx 3

zxy

Hướng dẫn:

Đặt

xy

a

z

yz

b

x

zx

c

y

với a b c , , 0từ giả thiết x2y2z2 3   ab bc ca   3

Và BĐT cần CM  CM BĐT a b c   3

mặt khác ta có BĐT sau: a2 b2 c2 ab bc ca   a b c   3(ab bc ca  ) 3 

Vậy BĐT đuợc chứng minh.

Dấu “=” xảy ra  x  y z 1

3 Cho x, y, z >0 thoả x y z   1 Chứng minh: 1 4 9 36

xyz

Hướng dẫn:

Từ giả thiết ta có thể đặt:

a x

a b c b y

a b c c z

a b c

 

với a,b,c >0

Trang 2

Nên BĐT  CM a b c 4.a b c 9.a b c 36

b c 4.a 4.c 9.a 9.b 22

b 4.a c 9.a 4.c 9.b 2 b.4.a 2 c.9.a 2 4 .9.c b 22

Dấu “=” xảy ra

1 6

1 2

x

y

z

4 Cho x, y, z là các số thực dương Chứng minh: xyz (x y z y z x z x y  )(   )(   )

Hướng dẫn:

Ta đặt

x b c

y c a

z a b

 

 

  

với a b c , , 0nên BĐT  CM BĐT (a b b c c a )(  )(  ) 8  abc

mặt khác ta có (a b b c c a )(  )(  ) 8  abc a b c (  ) 2 b c a(  ) 2 c a b(  ) 2  0

Vậy BĐT đuợc chứng minh.

Dấu “=” xảy ra  x y z

5 Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1

Chứng minh : a 1 1 b 1 1 c 1 1 1

Hướng dẫn:

Do abc 1 nên ta có thể đặt

x a y y b z z c x

với x y z , , 0

Nên BĐT có thể viết lại x 1 z y 1 x z 1 y 1

xyz (x y z y z x z x y  )(   )(   ) (đã CM ở VD4)

Vậy BĐT đuợc chứng minh.

Dấu “=” xảy ra  a b c   1

Trang 3

6 Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1

Chứng minh : 3 3 3

a b c b c a c a b 

Hướng dẫn:

Ta đặt

1

1

1

a

x b

y c

z

với x y z , , 0 và do abc 1 nên xyz 1

Nên BĐT

2

mặt khác theo BĐT Cauchy- Schwarz ta có:

2

xyz

Vậy BĐT đuợc chứng minh.

Dấu “=” xảy ra  a b c   1

7 Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn: xyz   x y z 2

Chứng minh : 3

2

xyzxyz

Hướng dẫn:

xyz x y z

Ta đặt 1 , 1 , 1

1xa 1yb1zc với a b c , , 0

2

b c c a   c a a b   a b b c   Mặt khác ta có: 1

2

1

2

1

2

Vậy BĐT luôn đúng

Trang 4

Dấu “=” xảy ra  x  y z 2

8 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a2+b2+1 ab+a+b

a2+b2+c2+d2+e2

a(b+c+d+e)

a3+b3  ab(a+b)

a4+b4

a3b+ab3

Hướng dẫn:

a) a2+b2+1 ab+a+b

(a2-2ab+b2)+(a2-2a+1)+(b2-2b+1)  0

( a-b)2+(a-1)2+(b-1)2  0

Bất đẳng thức cuối đúng , suy ra : a2+b2+1 ab+a+b với mọi a,b

b) a2+b2+c2+d2+e2 a(b+c+d+e)

 a2+b2+c2+d2+e2-a(b+c+d+e) 0

4 4

4 4

2 2

2 2

2 2

2

2

















a

2 2

2 2

2 2

2 2

a

Bất đẳng thức cuối đúng , suy ra : a2+b2+c2+d2+e2 a(b+c+d+e)

c) a3+b3  ab(a+b)  a3+b3 - ab(a+b)  0  (a+b)2(a2-2ab+b2)  0

 (a+b)2(a-b)2  0

Bất đẳng thức cuối đúng , suy ra : a3+b3  ab(a+b)

d) a4+b4 a3b+ab3  (a4- a3b )+(b4-ab3)  0  a3(a- b )+b3(b-a)  0

 (a- b )( a3- b3)  0  (a- b )2( a2+ab+ b2)  0

 (a- b )2

4

3 2

2 2

b b

Bất đẳng thức cuối đúng , suy ra : a4+b4 a3b+ab3

9 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) (a+b+c)2

3(ab+bc+ca) b) a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2) 6abc

Hướng dẫn:

 (a-b)2+(a-c)2+(b-c)2 0

Bất đẳng thức cuối đúng, suy ra : (a+b+c)2  3(ab+bc+ca)

b) a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2) 6abc

Trang 5

 a2+a2b2+b2+b2c2+c2+c2a2-6abc 0

 (a-bc)2+(b-ac)2+(c-ab)2 0

Bất đẳng thức cuối đúng, suy ra : a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2) 6abc

10 a) Cho a,b là hai số thoả mãn điều kiện a+b=2

Chứng minh rằng: a4+b4

a3+b3

b) Cho a,b là hai số thoả mãn điều kiện a+b+c=3

Chứng minh rằng: a4+b4+c4

a3+b3+ c3

Hướng dẫn:

a) a4+b4 a3+b3

 2(a4+b4)  ( a3+b3)(a+b)

4

3 2

2 2

a

Xảy ra dấu đẳng thức khi a = b =21

b) a4+b4+c4 a3+b3+ c3

3 ( a4+b4+c4 ) ( a3+b3+ c3)(a+b+c)

4

3 2 4

3 2 4

3 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

a

11.Cho a,b,c là các số dương,

Chứng minh rằng:

1  2

c a

c c b

b b a a

Hướng dẫn:

Do a,b,c> 0 nên: a a b   ac a a b (  ) a b c a a b   (  )

a a b c  a b a c   a a c

Tương tự ta cũng chứng minh được: b b c a a b b c a a c a a b b c

Ta có : a b a c a a ba abcc

a b b c b b c a a b b c

a b c c a c ca bb cc

c a

c c b

b b a a

12 Cho 4 số dương a,b, c Chứng minh :

Trang 6

1  2

b a d

d a d c

c d c b

b c b a a

Hướng dẫn:

Ta có :

c a

a c b a

a d

c

b

a

a

d b

a d c b

b d

c

b

a

b

………

Sau đó cộng từng vế của BĐT

13.Chứng minh rằng với a,b,c>0 thì:

c

ab b

ac

a

bc

b) a ab b b bc c c ca aa2bc

a

c c

b

b

a

3 3

3

Hướng dẫn:

b

a a

b c b

ac

a

bc

2

c

ab b

ac

2

a

bc c

ab

2

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên

b) Aùp dụng bất dẳng thức x xyyx4y

với x,y >0 , ta có :

4

b

a

b

a

 ,b bc cb4c

 ,c ca ac4a

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên

c) Ta có: a3+b3  ab(a+b) với a,b>0

b

a

 2

3

Tương tự : c bb c

c

b

 2

3

,

a ca c

a

c

 2

3

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên

14.Chứng minh rằng với a,b,c>0 thì:

a)b ab a2 b aa b

2

2

2

a

c c

b

b

a

2 2

2

c)b a2c c b2a a c2b a2bc

Trang 7

Hướng dẫn:





a

b b

a a

b b

a a

b b

a a

b b

a a

b b

a

2

2

2 2

2 2

2 2 2

2 2

2 2 2

2



a

b b

a a

b b

a a

b b a

b

ab b

b a b b

a

2 2

2 2 2

c

b

2

2

a

c

2

2

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên suy ra điều phải chứng minh

c Xét :

c b

c b a c

b

c b a c

b

c

b

a

4 )

( 4

2 4

2 2

2

(do b,c>0)

a c

b

2

b a

c

2

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên  ĐPCM

15 Cho x y z , , 0xyz 1 Chứng minh 3 3 3 3

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 ) 4

Hướng dẫn:

Ta cĩ

Dự đốn dấu đẳng thức xảy ra khi x  y z 1

x

16 Cho bốn số dương a, b, c, d thỏa ab bc cd da    1 Chứng minh:

3 3 3 3 1

3

b c d  c d a a b d     a b c  

Hướng dẫn:

Ta cĩ

a

b c d

 

  

Ta cĩ

2

2

a b c d

    

Trang 8

17 Cho ba số dương a, b, c Chứng minh:

a a b( 1 )b b c( 1 )c c a( 1 )2(a b c d27 )2

Hướng dẫn:

Ta có

3

a a b b b c c c a  abc a b b c c a    abc a b b c c a  

3 abc.3 (a b b c c a )(  )(  )  a b c  a b  b c  c a

18 Cho ba số dương x, y, z thỏa x2 y2 z2  3. Chứng minh xy yz zx 3

zxy

Hướng dẫn:

Nháp xy yz 2y

zx  ,

xy yz zx

x y z

      , tới đây ta không sử dụng được già thiết (x y z  )23(x2y2z2) 9 , ngược dấu.Từ đây ta thấy cần thiết phải bình phương hai vế bđt cần chứng minh:

Ta có

2 2 2 2

2

y

2 2 2 2

2

z

2 2 2 2

2

x

19 Cho các số dương x, y, x thỏa xyz = 1 Chứng minh

5 xy 5 5 yz 5 5 zx 5 1

xxy y yyz z zzx x 

Hướng dẫn:

Ta C/m bất đẳng thức phụ:x5y5x y x y2 2(  )

( C/m Bđt phụ: Áp dụng BĐT ( ) 1( )( )

2

a  b   ab ab , ta có

xyxy x y  xy x y  xy x y x y x y )

Trang 9

20 Cho a b c , , 0. Chứng minh:

abcd

abcabcdbcdabcdcdaabcddababcd

Hướng dẫn:

Xét bổ đề sau : x y z, , thì x4 y4 z4 xyz x y z(   )

C/m bổ đề:

Ta có x4y z2 2 2x yz2 ,

Suy ra x4 y4 z4  (x y2 2  y z2 2 z x2 2 ) 2(  x yz y zx z yx2  2  2 )

Ta lại có x y2 2 y z2 2 z x2 2 x4 y4 z4

Cách trình bày điêu luyện:

2(x y z ) x y z (x y y z z x ) 2(x yz y zx z yx) 2xyz x y z( )

Với a b c d , , , 0, ta có :

abc a b c abcd abc a b c d

bcd b c d abcd bcd a b c d

cda c d a abcd cda a b c d

dab d a b abcd dab a b c d

VT

abc a b c d bcd a b c d cda a b c d dab a b c d

a b c d abc bcd cda dab a b c d abcd abcd bcda cdab

Cộng vế theo vế ta được điều phải chứng minh

Hoặc

abc a b c abcd abc a b c d

1

Nguyễn Văn Xê – TRUNG TÂM LUYÊN THI ĐẠI HỌC THÀNH ĐẠT – ĐÀ NẴNG

Ngày đăng: 02/05/2021, 12:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w