Các câu sau đúng hay sai.. Nếu sai sửa lai cho đúng a.Cú 2 số tự nhiờn liờn tiếp đều là số nguyờn tố.. b.Cú 3 số lẻ liờn tiếp đều là số nguyờn tố.. c.Mọi số nguyờn tố đều là số lẻ.. e.Tớ
Trang 2Tiết 28: LUYỆN TẬP
Bài 1 Các câu sau đúng hay sai Nếu sai sửa lai cho đúng
a.Cú 2 số tự nhiờn liờn tiếp đều
là số nguyờn tố
b.Cú 3 số lẻ liờn tiếp đều là số
nguyờn tố
c.Mọi số nguyờn tố đều là số lẻ
d.Mọi số nguyờn tố đều cú chữ
số tận cựng là một trong cỏc
chữ số: 1, 3 7,9
e.Tớch 2 số nguyờn tố là một số
nguyờn tố
f.Tổng 2 số nguyờn tố là một số
nguyờn tố
Lời giải
a.Đỳng (VD: 2,3).
b.Đỳng ( VD: 3,5,7).
c.Sai.( VD : 2 là số nguyờn
tố chẵn) Mọi số nguyờn tố lớn hơn 2 đều là số lẻ.
d.Sai ( VD: số nguyờn tố 5).
Mọi số nguyờn tố lớn hơn
5 đều cú tận cựng là một trong cỏc chữ số 1, 3, 7 , 9.
e.Sai ( VD: 2 3 = 6 là hợp số)Tớch 2 số nguyờn tố là một hợp số.
f.Sai ( VD: 7 + 3 = 10 là hợp số)
Tổng 2 số nguyờn tố
cú thể là hơp số.
Trang 3a)5 6 7 + 8 9
b)5 7 9 11 – 2 3 7
c)5 7 11 + 13 17 19 d)4253 + 1422
a)2 (5 3 7 + 4 9)
=> Tổng này là hợp số vì
ngoài ước 1 và chính
nó, nó còn có ước là 2
b)7 ( 5 9 11 – 2 3)
=> Tổng này là hợp số
vì ngoài ước là 1 và chính nó, nó còn có ước là 7
c)2 số hạng lẻ
=> tổng chẵn => tổng là hợp số
d)Tổng có tận cùng là 5
=> tổng => tổng là hợp số
Lời giải
Bài 2 Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số?
2 M
7 M
2 M
5 M
Trang 4Bài 3.Cách viết nào sau đây được gọi là phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố :
A.120 = 2.3.4.5
B 120 = 1.8.15
C 120 = 23.3.5
D.120 = 2.60
Trang 5B i 4: Hãy ghép các số cột A với các tích ở cột B à
để được kết quả phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố?
Cột A Cột B
3.4.25 3)
4)
1) 2)
8)
5 7)
d) 108 = c) 60 = b) 300 =
22.33
3.2.18
22.3.5 4.25
22.3.52
Trang 6Bài 127/50 sgk Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó chia hết cho các
số nguyên tố nào?
a) 225 b) 1800 c) 1050
Giải
a) 225 = 32.52
b) 1800 = 23 .32.52 Vậy số 1800 chia hết cho các số nguyên tố 2; 3 và 5.
c ) 1050 = 2.3.52.7 .Vậy số 1050 chia hết cho các
số nguyên tố 2; 3; 5 và 7
Vậy số 225 chia hết cho các số nguyên tố 3 và 5.
Trang 7Bài tập 5(130/sgk-50) Phân tích các số sau ra thừa số
nguyên tố råi t×m tËp hîp c¸c íc cña mçi sè
a) 51; b) 75; c) 42 ; d)30
• 51 = 3.17 • 75 = 3.52 • 42 =2.3.7
Bài giải
51 3
17 17
1
75 25 5 1
3 5 5
42 21 7
2 3 7 1
30 15 5 1
2 3 5
• 30 =2.3.5
¦(51)= { 1;3;17;51 } ¦(75)= { 1;3;5;15; 25; 75 }
¦(42)= { 1; 2;3; 6; 7; 21; 42 } ¦(30)= { 1; 2;3;5; 6;10;15;30 }