1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA lần 9

7 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0A. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD.. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sin cos 5.A. Trong mặt phẳng Oxy tập hợp c

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm có 8 trang, 50 câu

Ban biên soạn và phản biện đề

 Phạm Minh Tuấn

 Ngô Nguyên Quỳnh

Họ và tên:………Số báo danh:………

Câu 1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho u3i2j2k Tìm tọa độ của u

A u 3; 2; 2  B u 3; 2; 2  C u   2; 3; 2 D u 2; 3; 2 

Câu 2 Cho f x dx F x  C Khi đó với a 0 , a , b là hằng số ta có f ax b  dx bằng

d

f ax b x F ax b C

a

d

f ax b x F ax b C

a b

C f ax b  dx F ax b    C D f ax b  dx aF ax b    C

Câu 3 Cho hàm số y x 33x2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0 B Hàm số đạt cực đại tại x 0

C Giá trị cực đại của hàm số bằng  4 D Hàm số đạt cực đại tại x 2

Câu 4 Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số f x ex2x thỏa mãn   3

0 2

F  Tính F x 

e

2

x

2e

2

x

F x  x

e

2

x

e

2

x

F x  x

Câu 5 Một tổ gồm 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ Tính số cách chọn cùng lúc 3 học sinh

trong tổ đi tham gia chương trình thiện nguyện

Câu 6 Cho 0 a 1 Giá trị của biểu thức  3 2

loga

Pa a

A 4

5

5

2

Trang 2

Khóa luyện đề nâng cao 2020

Câu 7 Tìm hệ số của x4 trong khai triển

10

1

x x

  

  , x 0

A 120 B 120 C 210 D 210

Câu 8 Nghiệm của phương trình log 43 x2 là

Câu 9 Cho cấp số cộng  u nu  1 3, u 6 27 Tính công sai d

A d 7 B d 5 C d 8 D d 6

Câu 10 Cho hai số phức z1 2 3i, z2   4 5i Số phức zz1z2

A z 2 2i B z  2 2i C z 2 2i D z  2 2i

Câu 11 Đồ thị hàm số 1

1 2

x y

x

 có tiệm cận đứng là:

A 1

2

2

2

y   D 1

2

x 

Câu 12 Cho x 0;3

  và m, n là các số thực tùy ý Khẳng định nào sau đây sai?

A x mx n   m n B x mx n   m n C  x m nx m n. D x m n x x m m

Câu 13 Tìm nguyên hàm của hàm số f x sin 3x

A sin 3 d cos 3

3

x

x x  C

3

x

x x C

C sin 3 d sin 3

3

x

x x  C

Câu 14 Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số 1

x

  đồng biến trên    ; 

B Hàm số  1

3

3

yx có tập xác định D 

C Hàm số log21x 1 có đạo hàm là y x 1 ln 211

D Hàm số log xe

nghịch biến trên 0;   

Câu 15 Cho hàm số 1

1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên \ 1 

B Hàm số đồng biến trên \ 1 

Trang 3

C Hàm số đồng biến trên các khoảng   và ; 1    1; 

D Hàm số đồng biến trên       ; 1  1; 

Câu 16 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A1; 2; 4 , B2; 4; 1  Tìm tọa độ

trọng tâm G của tam giác OAB

A G6; 3; 3 B G2;1;1 C G2;1;1 D G1; 2;1

Câu 17 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho a 1; 2; 3  và b 2; 1; 1   Khẳng định

nào sau đây đúng?

A a b,       5; 7; 3 C Vectơ a không vuông góc với vectơ b.

B Vectơ a không cùng phương với vectơ b.D a  14

Câu 18 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a Đường thẳng AB tạo với mặt

phẳng BCC B  một góc 30 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    theo a

A

3

3 4

a

3

4

a

3 6 12

a

3 6 4

a

Câu 19 Cho số phức z 3 4i Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Môđun của số phức z bằng 5

B Số phức liên hợp của z là 3 4i

C Phần thực và phần ảo của z lần lượt là 3 và  4

D Biểu diễn số phức z lên mặt phẳng tọa độ là điểm M3; 4 

Câu 20 Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

2z 3z 4 0 Tính 1 2

1 2

z z

4

w   i. B 3 2

4

w  i. C 2 3

2

w  i. D 3 2

2

w  i

Câu 21 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a Cạnh bên SA vuông góc

với mặt đáy và SA a 2 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD theo a

A

3

3

a

3a D 8 a 3

Câu 22 Một vật chuyển động với vận tốc v t  m/s có gia tốc a t v t   2t 10  2

m/s Vận tốc ban đầu của vật là 5 m/s Tính vận tốc của vật sau 5 giây

A 30 m/s B 25 m/s C 20 m/s D 15 m/s

Câu 23 Cho hai số a, b thỏa mãn 2

4 9

log alog b 5 và 2

4 9

log a log b4 Giá trị a b là:

Câu 24 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sin cos 5

Trang 4

Khóa luyện đề nâng cao 2020

2

m m

 

  

2 2

m m

 

  

C 2   m 2 D 2   m 2

Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn: z1 2 iz i 15i Tìm modun của số phức z?

A z 5 B z 4 C z 2 5 D z 2 3

Câu 26 Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 8,4%/năm và tiền lãi hàng năm

được nhập vào tiền vốn Tính số năm tối thiểu người đó cần gửi để số tiền thu được nhiều hơn 2 lần số tiền gửi ban đầu

Câu 27 Cho hàm số khi

khi

1

y

 , m là tham số Tìm m để hàm số liên tục trên

A m 5 B m  1 C m 3 D m  3

Câu 28 Cho hàm số  2 

2

yxx m  Tìm m để hàm số có tập xác định D 

A 9

4

4

4

4

m 

0

4cos x2 3sin 2x ln cosx 2 sinx dx cln 2 a,

b

b

 là phân số tối giản Tính T  a b c

Câu 30 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 3 4i  Trong mặt phẳng Oxy tập hợp các điểm biểu 2

diễn số phức w2z 1 i là hình tròn có diện tích là

A S25 B S9 C S12 D S16

Câu 31 Cho hàm số chẵn yf x  liên tục trên R và 1  

1

2

8

1 2x

f x dx

0

f x dx

Câu 32 Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y 3x44x312x2m có giá trị nhỏ nhất trên đoạn

3; 2

 

  không vượt quá 100

Câu 33 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm thực của phương trìnhf f cosx    0

trong đoạn 0; 2019  là:

Trang 5

A 642 B 1002 C 1003 D.643

Câu 34 Tích   1 1 1 2 1 2017

        

      được viết dưới dạng ,

b

a khi đó  a b là cặp nào ; trong các cặp sau?

A 2018; 2017  B 2019; 2018  C 2015; 2014 D  2016; 2015 

Câu 35 Số nghiệm thực của phương trình 2018 1 1 2018

x

x x

Câu 36 Cho số thực 0

4

   

  Góc giữa hai tiếp tuyến được vẽ từ điểm P đến đường tròn có

xyxy   là 2  Quỹ tích điểm P là đường tròn

có bán kính bằng bao nhiêu?

A 2 2 B 2 C 2 D 3

Câu 37 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 1, chiều cao bằng 2 Xét đa diện lồi H có các đỉnh

là trung điểm tất cả các cạnh của hình chóp đó Tính thể tích của H

A 9

5 12

Câu 38 Biết điểm M x y   ;  C có tọa độ thỏa mãn y3x2 4x2 yy2 4x2  Biết tiếp 0

tuyến tại Mcủa đường cong  C cắt các trục tọa độ tại A B, sao cho diện tích OABcó giá trị

nhỏ nhất Giá trị nhỏ nhất đó là:

Câu 39 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường tròn  C và 1  C lần lượt có phương 2

trình   2 2

x  y  và  2 2

x y  Biết đồ thị hàm số y ax b

x c

 đi qua tâm của

 C , đi qua tâm của 1  C và có các đường tiệm cận tiếp xúc với cả 2  C và 1  C Tổng 2

a b c  là

Câu 40 Trong không gian Oxyz , cho các điểm A t t2 ; 2 ; 0 , B 0; 0;t với t 0 Cho điểm P di động

thỏa mãn OP AP OP BP AP BP   3 Biết rằng có giá trị t a

b

 với a b, nguyên dương và a

b

tối giản sao cho OP đạt giá trị lớn nhất là 3 Tính giá trị Q2a b ?

1

0

1

Trang 6

Khóa luyện đề nâng cao 2020

Câu 41 Cho hàm số f x mx4nx3px2qx r m 0 Chia f x cho   x 2 được phần dư bằng

2019, chia f x  cho x 2 được phần dư bằng 2018 Gọi g x là phần dư khi chia   f x cho  

 2

2

x  Giá trị của g  1 là

A.4033 B 4035 C 4039 D 4037

Câu 42 Cho 0 ;

2

x   

  Biết log sinxlog cosx  và 1   1 

log sin cos log 1

2

xxn  Giá trị của n là

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu

4

m

m

S x  y  z m

và hai điểm A2; 3; 5, B1; 2; 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của m để trên  S m tồn tại điểm M sao cho MA2MB2 9

A m 1 B m  3 3 C m  8 4 3 D 4 3

2

m 

Câu 44 Thầy chủ nhiệm có 16 cuốn sách đôi một khác nhau gồm 8 cuốn sách toán, 5 cuốn sách lý và 3

cuốn sách anh Thầy lấy 8 cuốn tặng đều cho 8 bạn học sinh Tính xác suất để sau khi tặng mỗi loại sách còn ít nhất một cuốn

A 173

163

127

134

165

Câu 45 Cho điểm Mnằm trên cạnh SA, điểm Nnằm trên cạnh SB của khối chóp tam giác S ABC

sao cho 1, 2

2

MANB Mặt phẳng   qua MN và song song với SCchia khối chóp thành

2 phần Gọi V là thể tích của khối đa diện chứa A, 1 V là thể tích của khối đa diện còn lại Tính 2

tỉ số 1

2

?

V

V

A 1

2

5 6

V

2

6 5

V

2

5 4

V

2

4 5

V

V

Câu 46 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O R và ;  O R;  AB là một dây cung của đường

tròn O R sao cho tam giác ;  O AB là tam giác đều và mặt phẳng O AB  tạo với mặt phẳng chứa đường tròn O R một góc ;  60 Tính theo R thể tích V của khối trụ đã cho

A

3

7 7

R

V 

3

3 5 5

R

V  

C

3

5 5

R

V

D

3

3 7 7

R

V  

Câu 47 Cho biết

100 2 1

log 2k 2 logc

k

  với a b c, , là các số nguyên và a b c  1. Tổng a b c 

Trang 7

Câu 48 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ( biết m  2019) để hệ phương trình sau có

nghiệm thực:

2 3

3 23 2 3

1 2

x x y x x y m



Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng song song

 1 : 2x y 2z  , 1 0  2 : 2x y 2z  và một điểm 5 0 A  1;1;1 nằm trong khoảng giữa của hai mặt phẳng đó Gọi  S là mặt cầu đi qua A và tiếp xúc với    1 , 2 Biết rằng

khi  S thay đổi thì tâm I của nó nằm trên một đường tròn cố định   Tính diện tích hình tròn giới hạn bởi  

A 2

9  Câu 50 Cho hàm số yf x  có đồ thị  P như hình vẽ Biết u ; 0 v là một nghiệm của hệ phương 0

trình 1 4  5 8 

u v u v

a

u v

b

  , a  , b  *, a

b tối giản Giá trị của biểu thức

P a b?

Ngày đăng: 16/06/2020, 22:29

w