1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA lần 8

7 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài đường sinh của hình nón là: Câu 6.. Khối lập phương là khối đa diện đều thuộc loại nào?. Tính thể tích khối đa diện MBCHE.. Hỏi thể tích của khối trụ bằng bao nhiêu.. Một khối lập

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm có 7 trang, 50 câu

https://www.facebook.com/phamminhtuan.317

Họ và tên:………Số báo danh:………

Câu 1 Hệ số của x trong khai triển biểu thức 5  5 2 10

xxxx bằng

Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AC2 ,a BC a SA SB SC ,   Gọi

4

a

2

a

Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình 1 2

2

1

x x

  

  

A     ; 1 3;  B 1; 3 C  1;  D  3; 

Câu 4 Cho hàm số yf x  có đạo hàm tại điểm x0 2 Tính    

2

lim

2

x

x

A f 2 2f 2 B 0 C f 2 D 2f   2  f 2

Câu 5 Cho hình nón tròn xoay có đường cao h20cm Gọi 2 là góc ở đỉnh của hình nón

với tan 3

4

 Độ dài đường sinh của hình nón là:

Câu 6 Khối lập phương là khối đa diện đều thuộc loại nào?

A  3 ; 4 B  5 ; 3 C  4 ; 3 D  3 ; 5

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x2y z  3 0 và điểm

1; 2 ; 3

A  Gọi M a b c ; ;    P sao cho AM4 Tính a b c 

A 2

8

Câu 8 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây

Trang 2

A 3 2

y  x x C 3 2

y  x x D 3 2

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x y z  10 0 , điểm

1; 3; 2

y

 Tìm phương trình đường thẳng 

cắt  P và d lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của MN

y

1

y

y

1

y

 

Câu 10 Tìm sin 5 cos dx x x

A 1cos 5 C

5 x B 1cos 4 1 cos 6

C 1cos 5

  D 1cos 4 1 cos 6

8 x12 x C

Câu 11 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x   x 1x2x3x 4 2019 là

A 2017 B 2020 C 2018 D 2019

Câu 12 Cho hàm số f x  liên tục trên và đồng thời thỏa mãn 5  

0

d =7

 ; 10  

3

d = 3

 ;

 

5

3

d =1

 Tính giá trị của 10  

0 d

A 6 B 10 C 8 D 9

Câu 13 Hàm số y 1

x

  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ; 1 B 1; C D \ 0 

Câu 14 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Trang 3

Câu 15 Cho hình hộp chữ nhật ABCD EFGH có AB3, CB1, CG2 Gọi M là trung điểm

FG Tính thể tích khối đa diện MBCHE

A 3

4

Câu 16 Số phức liên hợp của số phức z  1 3i

A 1 3iB 1 3iC 1 3i  D 1 3i 

Câu 17 Gọi F1, F2 là các tiêu điểm của elip   2 2

y x

E   và P là một điểm thuộc elip  E

sao cho 1

2 2

PF

PF  Diện tích tam giác PF F1 2 bằng

Câu 18 Trong không gian Oxyz , cho khối trụ có hai tâm đáy lần lượt là I1; 2 ; 3 , J 2 ; 3 ; 4

Biết bán kính đáy của khối trụ là 4

3

R Hỏi thể tích của khối trụ bằng bao nhiêu?

Câu 19 Nghiệm của phương trình 1 1

5

25

x

x  

  

  nằm trong khoảng nào dưới đây?

A 3; 1

  

  B

1

;1 2

 

 

  C

1

; 0 2

 

 

  D.

1

0 ; 2

 

 

 

Câu 20 Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x 2 2x,

2 4

y x khi nó quanh quanh trục hoành là:

A.421

3  D 30

Câu 21 Phương trình z24z 9 0 có hai nghiệm z z1, 2 Giá trị của biểu thức Tz1  z2

bằng

Câu 22: Giá trị của Plog 7.log 9.log 11.log 13.log 25.log 273 5 7 9 11 13 bằng

Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng  Oxy có phương trình là

A x y 0 B x0 C z0 D y0

Câu 24 Cho một khối cầu có diện tích mặt là 16 cm2 Thể tích của khối cầu là

A 32  3

cm

cm

32 cm

3

yx  x có đạo hàm là

A   22 1 ln 3

1

x

f x

 

  B   2ln 3

1

f x

 

 

C    2 

1 ln 3

x

f x

 

  D    2 

1

1 ln 3

f x

 

 

Câu 26 Với a , b là hai số thực dương tùy ý,  3

ln ab bằng

Trang 4

A.ln 1ln

3

ab B 3lnalnb C lna3lnb D.3 ln alnb

Câu 27 Biết

2 2 1

ln

c

trong đó a; b , c là các số nguyên dương và nguyên tố cùng

nhau Tính giá trị của 2a3b c

Câu 28 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1; 1  và B2; 3; 2 Véctơ AB có tọa độ là

A 3; 2; 3 B 3; 2; 3 C 3; 2; 3  D.3; 2; 3 

Câu 29: Cho hình trụ có diện tích toàn phần bằng 7 a 2 và bán kính đáy làa Hỏi chiều cao của

hình trụ là bao nhiêu?

A 5

5 2

a

2

a

Câu 30 Các số thực x , y thỏa mãn đẳng thức x3 5 i y 1 2 i 9 16i trong đó i2  1 Giá

trị của biểu thức T  x y

Câu 31 Một khối lập phhương có thể tích gấp 24 thể tích một khối tứ diện đều Hỏi cạnh của

hình lập phương gấp mấy lần cạnh của hình tứ diện đều?

Câu 32 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số   1

:

1

x

x

 và các trục tọa

độ Khi đó giá trị của S bằng

A ln 2 1 B 2 ln 2 1 C ln 2 1 D 2 ln 2 1

Câu 33 Raashan, Sylvia và Ted cùng chơi một trò chơi Mỗi người bắt đầu với 1$ Chuông reo

sau mỗi 15 giây, tại thời điểm đó mỗi người chơi mà đang có tiền sẽ chọn ngẫu nhiên

một trong hai người còn lại để đưa 1$ (Ví dụ sau khi chuông reo lần thứ nhất, Raashan và

Ted có thể cùng đưa cho Sylvia 1$ và Sylvia có thể đưa tiền của cô ấy cho Ted, khi đó Raashan

có 0$ , Sylvia có 2$ và Ted có 1$ Đến vòng thứ hai, Raashan không có tiền để đưa nhưng Sylvia và Ted có thể chọn đưa cho nhau 1$ …) Xác suất để sau 2019 lần chuông reo, mỗi

người chơi có 1$ là bao nhiêu?

A 1

1

1

1

4

Câu 34 Cho hàm số f x  có đạo hàm trên và thỏa mãn 3  

0

 ; f 2 2 Tính

  1

2



A I  5 B I 10 C I5 D I10

Câu 35 Cho

2 4

1

x

  

 

  

 với a b c d, , , là các số nguyên, a

b

c

d là các phân số

tối giản Giá trị của a b c d   bằng

Trang 5

Câu 36 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu   2 2 2

S xyzxz 

và đường thẳng : 2

y

 Hai mặt phẳng  P và  Q chứa d và tiếp xúc với

mặt cầu  S tại AB Gọi H a b c ; ;  là trung điểm AB Giá trị a b c  bằng

A 1

1

2

5

6

Câu 37 Các số thực dương ,x y1 thỏa mãn log2xlog 16yxy64 Giá trị của biểu thức

2 2 log x

y

  bằng

45

Câu 38 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh ' ' ' a Hình chiếu vuông góc của

'

A xuống mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách

giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng 3

4

a

Thể tích khối lăng trụ bằng

A

3 3 12

a

3 3 4

a

3

14

a

3

28

a

Câu 39 Cho hàm số   3

3

yf xxx có đồ thị hàm số như hình vẽ

Bất phương trình  

  0

f x

 có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc đoạn 6; 8

Câu 40 Cho hàm số yf x  xác định trên tập D \ 1  , liên tục trên mỗi khoảng xác định

và có bảng biến thiên như sau:

x

y

2

Trang 6

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng : d y2m1 cắt đồ thị hàm số

 

yf x tại hai điểm phân biệt?

A m  2;1 B m    ; 2 1;

C m      ; 2 1;  D m     ; 2 1;

Câu 41 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy các nghiệm của phương trình 2

4 4 15

z   i và 2

2 2 3

z   i với i2  1 có các điểm biểu diễn tạo thành một hình bình hành Diện tích của hình bình hành này có thể viết dưới dạng p q r s , trong đó , , ,p q r s là các

số nguyên dương và ,q s không chia hết cho bình phương của bất kỳ số nguyên tố

nào Giá trị của p q r s   là

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu     2  2 2

và điểm M1; 3 ; 1  Biết rằng các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M tới mặt cầu

đã cho luôn thuộc một đường tròn  C có tâm J a b c ; ;  Tính 2a b c 

A 134

116

84

62

25

Câu 43 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích 1

6

V  , góc ACB  45 và 3

2

AC

độ dài cạnh CD ?

m x  x   xxx  x  có nghiệm khi và chỉ khi m  ;a 2 b, với ,a b Tính giá trị của T a b 

A T3 B T2 C T0 D T1

Câu 45 Cho số thực a4 Gọi P là tích tất cả các nghiệm của phương trình ln 2 ln  

0

ex x

aa  a Khi

đó

A.P ae B P eC.P aD.P ae

Câu 46 Trong hình vẽ dưới đây, đoạn AD được chia làm 3 bởi các điểm B và C sao cho

2

kính tương ứng là AB , BC và CD Các điểm E, F , G lần lượt là tiếp điểm của tiếp tuyến chung EG với 3 nửa đường tròn Một đường tròn tâm F, bán kính bằng 2 Diện tích miền bên trong đường tròn tâm F và bên ngoài 3 nửa đường tròn (miền tô đậm) có thể biểu diễn dưới dạng a c d

b  , trong đó a , b , c , d là các số nguyên

dương và a , b nguyên tố cùng nhau Tính giá trị của a b c d   ?

Trang 7

A 14 B 15 C 16 D 17

Câu 47 Thầy chủ nhiệm có 16 cuốn sách đôi một khác nhau gồm 8 cuốn sách toán, 5 cuốn sách

lý và 3 cuốn sách anh Thầy lấy 8 cuốn tặng đều cho 8 bạn học sinh Tính xác suất để sau khi tặng mỗi loại sách còn ít nhất một cuốn

A 173

163

127

134

165

Câu 48 Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại 4 số phức z thỏa mãn

2

z z   z zz z      2 z z m là số thuần ảo Tổng các phần tử của S

2

C 3

1

2

Câu 49 Cho Parabol   2

P yx  và đường thẳng :d y mx 2 với m là tham số Gọi m0 là giá trị của m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi  P và d là nhỏ nhất Hỏi m0 nằm

trong khoảng nào?

A 2; 1

2

 

  B  0;1 C 1; 1

2

  D

1

; 3 2

 

 

 

Câu 50 Cho hàm số yf x xác định trên có f  3 8 ;   9

4 2

2 2

f  Biết rằng hàm

số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi đồ thị hàm số    2

yf xx có bao nhiêu điểm cực trị?

Ngày đăng: 16/06/2020, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w