Ôn tập Kiểm toán
Trang 1Ôn t p ậ
Ki m toán ể
Trang 4hàng và yêu c u c a công vi c ki m toán ầ ủ ệ ể
• H th ng văn b n, trao đ i liên l c v i ệ ố ả ổ ạ ớ
khách hàng
Trang 6o ch t lấ ượng: M c đ liên quan, đ tin c y, ứ ộ ộ ậ
ngu n thu th p, hình th c c a b ng ch ng thu ồ ậ ứ ủ ằ ứ
được…
Trang 7toán NN (do NN ch đ nh và ch th c hi n công ỉ ị ỉ ự ệ
vi c ki m toán cho các t ng công ty nhà ệ ể ổ
nước)
Trang 8Ko ràng bu cộ
Ph m vi ạ
công vi cệ Ki m toán BCTCể M , tùy theo DNở
Trang 10quan (true and fair view) + tranh cãi gi a ữ
ki m toán viên và công ty khách hàng ể
tác đ ng đ n ý ki n ki m toán ộ ế ế ể
Trang 111 ch c năng c b n c a ki m toán làứ ơ ả ủ ể
a Phát hi n gian l nệ ậ
b Ki m tra t ng giao d ch sau đó xác nh n các ể ừ ị ậ
giao d ch nàyị
c Xác đ nh xem báo cáo tài chính c a khách hàng ị ủ
có trung th c và khách quan hay ko? ự
Trang 12• Các sai ph m không tr ng y u có th b qua ạ ọ ế ể ỏ
trong quá trình ki m toán tuy nhiên f i đ m b o ể ả ả ả
t ng h p các sai ph m ko tr ng y u này nh ổ ợ ạ ọ ế ỏ
h n m c tr ng y u đã xác đ nh đơ ứ ọ ế ị ược
Trang 13R i ro ủ
• 3 lo i r i ro: R i ro n i t i, r i ro ki m ạ ủ ủ ộ ạ ủ ể
soán, r i ro phát hi n ủ ệ
• Ki m toán theo m c đ r i ro: ể ứ ộ ủ
o Tùy theo m c đ r i ra mà xác đ nh phứ ộ ủ ị ương
pháp ki m toán : ch bao g m ki m toán chi ể ỉ ồ ể
Trang 14K ho ch ki m toán ế ạ ể
• Là m t ph n trong th ch p nh n ki m toán ộ ầ ư ấ ậ ể (engagement letter) mà ki m toán viên g i ể ở
cho công ty khách hàng
• Trong m t th ch p nh n s có các n i dung ộ ư ấ ậ ẽ ộ sau:
Trang 16Th t c phân tích ủ ụ
• 3 Lo iạ
• ? Phân bi t các lo iệ ạ
o Pre (Th t c phân tích ti n ki m toán) ủ ụ ề ể
S li u ch a ki m toán, phân tích t ng th cho các ố ệ ư ể ổ ểthông tin trên BCTC (+ so sánh các ch s TC) ỉ ố
o Sub (Th t c phân tích chi ti t) ủ ụ ế
Chi ti t cho t ng ph n hành k toán, s li u đã ki m ế ừ ầ ế ố ệ ể toán
o Final (Th t c phân tích cu i cùng) ủ ụ ố
S li u đã ki m toán + phân tích t ng th BCTC ố ệ ể ổ ể
• 4 Bước
Trang 174 b ướ c trong th t c phân tích ủ ụ
Trang 18Qui trình ki m toán chi ti t ể ế
Trang 20methods) đ xác đ nh cho toàn b t ng ể ị ộ ổ
th ể
Trang 21th ng + th t c phân tích + ki m tra chi ố ủ ụ ể
ti t đ ế ượ c dùng mang tính b tr (coverage ổ ợ
ko đòi h i quá cao) ỏ
Trang 22Cách th c hi n ki m toán cho BC ự ệ ể
KQHDKD
• Các m c tiêu chính: C (đ y đ ), CO (đúng ụ ầ ủ
th i gian phát sinh), A (chính xác, O (x y ờ ả ra)
Trang 23Cách th c hi n ki m toán cho BC ự ệ ể
KQHDKD
• Ch ng minh C ứ
o Đ i chi u gi a các ch ng t khác nhau (đ i ố ế ữ ứ ừ ốchi u gi a hóa đ n, phi u nh p/xu t kho, đ ế ữ ơ ế ậ ấ ềngh mua hàng/đ n đ t hàng c a khách ị ơ ặ ủ
Trang 24Cách th c hi n ki m toán cho BCĐKT ự ệ ể
• Các m c tiêu chính: E (hi n h u), CO, C, RO (= ụ ệ ữright & obligation : thu c quy n s h u c a DN) ộ ề ở ữ ủ(tài s n only)ả
Trang 26Ki m tra CO ể
• M i giao d ch phát sinh ph i đ ọ ị ả ượ c ghi
nh n đúng vào th i đi m phát sinh ậ ờ ể
• Ngày CO: ngày k t thúc m t kỳ k toán ế ộ ế
• Ki m tra các giao d ch x y ra tr ể ị ả ướ c và sau ngày k t toán ế
Trang 27M t ki m toán viên ti n hành ki m tra CO c a tài kho n ộ ể ế ể ủ ả
bán hàng vào ngày 31/03/XX T t c các giao d ch bán ấ ả ị
hàng xu t bán theo ph ấ ươ ng th c FOB và công ty ghi nh n ứ ậ sales sau 3 ngày t ngày xu t hàng… Thông tin mà ki m ừ ấ ể
toán viên l u ý nh sau ư ư
Ngày xu t hàng Ghi nh n bán hàng Gián bán Giá v n ấ ậ ố
Trang 28M t ki m toán viên ti n hành ki m tra CO c a tài kho n ộ ể ế ể ủ ả
bán hàng vào ngày 31/03/XX T t c các giao d ch bán ấ ả ị
hàng xu t bán theo ph ấ ươ ng th c CIP và công ty ghi nh n ứ ậ sales t ngày xu t hàng… Thông tin mà ki m toán viên l u ừ ấ ể ư
Lô hàng bán ngày 28/03 b tr l i vào ngày 02/04 ị ả ạ
Đi u ch nh c n thi t cho ph i làm trong tr ề ỉ ầ ế ả ườ ng h p trên vào ợ ngày 31/03 trên tài kho n bán hàng? ả
Trang 29H ƯỚ NG D N BÀI T P Ẫ Ậ
HOASEN UNIVERSITY MSc TRAN Ho Hien Ha
Trang 30YÊU C U Ầ
1.Đánh giá chung HTKSNB
2.Nh n di n các đi m y u trong HTKSNB ậ ệ ể ế 3.Soan th qu n lý g i khách hàng ư ả ở
4.Các quy trình, th t c, chính sách KSNB ủ ụ chi ti t ế
Trang 34• Tri t lý kinh doanh và phong cách ho t đ ngế ạ ộ
• Cam k t duy trì các ngu n l c quan tr ng c a DNế ồ ự ọ ủ
• Tăng cường thông tin và th c hi n đ o đ c kinh ự ệ ạ ứdoanh
Trang 35TÌM HI U HTKSNB Ể
2 ĐÁNH GIÁ R I ROỦ
• Tìm hi u vai trò và công vi c c a các nhà qu n lý, ể ệ ủ ảlãnh đ o DN trong vi c đánh giá r i ro ạ ệ ủ
• Ti n hành xác đ nh m t s r i ro liên quan đ n báo ế ị ộ ố ủ ếcáo tài chính c a DN ho c xem xét quá trình đánh ủ ặgiá r i ro c a KH (n u có)ủ ủ ế
o Nh n d ng r i ro ậ ạ ủ
o Xác đ nh m c đ nh h ị ứ ộ ả ưở ng c a r i ro t i BCTC ủ ủ ớ
o Xác đ nh xác su t x y ra c a r i ro ị ấ ả ủ ủ
o Xem xét các hành đ ng, quy t đ nh đ i phó r i ro c a DN ộ ế ị ố ủ ủ
Trang 36TÌM HI U HTKSNB Ể
3 H TH NG THÔNG TIN, K TOÁN, LIÊN Ệ Ố Ế
L C Ạ
• Tìm hi u h th ng k toán c a công ty ể ệ ố ế ủ
• Tìm hi u v tin h c hóa c a công ty (m t ể ề ọ ủ ộ
ph n c a h th ng thông tin, liên l c ầ ủ ệ ố ạ
Trang 37• Các ho t đ ng này đạ ộ ược phân thành 4 nhóm chính
o Ho t đ ng ki m soát quan sát đ ạ ộ ể ượ c
o Áp d ng nguyên t c b t kiêm nhi m ụ ắ ấ ệ
o X lý thông tin ử
o Đánh giá k t qu ho t đ ng kinh doanh hàng năm ế ả ạ ộ
Trang 38TÌM HI U HTKSNB Ể
5 CÁC HO T Đ NG GIÁM SÁT Ạ Ộ
• T các ho t đ ng ki m soát đã xác đ nh ừ ạ ộ ể ị ở trên xác đ nh các ho t đ ng giám sát: ị ạ ộ
o Các ho t đ ng giám sát thạ ộ ường xuyên
o Các ho t đ ng giám sát đ nh kỳạ ộ ị
Trang 39 Ng ườ i ghi s đ c l p v i ng ổ ộ ậ ớ ườ i gi tài s n ữ ả
Ng ườ i phê duy t/ki m soát đ c l p v i ng ệ ể ộ ậ ớ ườ i th c hi n ự ệ
o H th ng y quy n trong DN ph i rõ ràng và đệ ố ủ ề ả ược công b trong toàn DNố
o Các ho t đ ng trong công ty ph i đạ ộ ả ược ki m duy t ể ệ
ch t ch ví d nh mu n chi ti n thì ph i có duy t ặ ẽ ụ ư ố ề ả ệchi c a giám đ c hay k toán trủ ố ế ưởng
Trang 40 Tài s n trong doanh nghi p ph i có các bi n pháp theo ả ệ ả ệ dõi và b o qu n h p lý đ m b o an toàn, tránh m t mát ả ả ợ ả ả ấ
Trang 42o Trong trường h p công ty có 1 thông tin đợ ược thu
th p t nhi u ngu n thì ph i đ m b o các thông ậ ừ ề ồ ả ả ảtin này th ng nh t v i nhauố ấ ớ
Trang 43TH QU N LÝ Ư Ả
• Ng ườ ở i g i: Ki m toán viên ể
• Ng ườ i nh n: doanh nghi p – khách hàng ậ ệ
• Th i đi m: Sau khi đánh giá và ki m tra ờ ể ể
HTKSNB
• N i dung: trình bày các đi m y u c a khách ộ ể ế ủ hàng cũng nh các sai ph m có th x y ra t ư ạ ể ả ừ các đi m y u này và nêu ra các gi i pháp ể ế ả
Trang 44GHI NH N THÔNG TIN HTKSNB Ậ
• Khi KTV tìm hi u HTKSNB s ph i trình ể ẽ ả bày l i các hi u bi t c a mình đ các ạ ể ế ủ ể
thành viên khác trong nhóm ki m toán ể
Trang 45L U Đ QUI TRÌNH Ư Ồ
• S d ng MS Visio đ v ữ ụ ể ẽ
• M t s ký hi u và nguyên t c chu n nh ộ ố ệ ắ ẩ ư sau