1. Trang chủ
  2. » Đề thi

75 đề 75 (ngọc 19) theo đề MH lần 2 image marked

7 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 232,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1:NB Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là Câu 2:NB Khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch BaHCO32 thấy có A.. Câu 4:NB Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020

HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2

ĐỀ 75 – Ngọc 19

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag

= 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1:(NB) Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 2:(NB) Khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2 thấy có

A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra.

C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

Câu 3:(NB) Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 4:(NB) Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 5:(NB) Khi cho dung dịch muối sắt (II) vào dung dịch kiềm, có mặt không khí đến khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hợp chất

Câu 6:(NB) Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A C2H5OH B CH3COOH C H2N-CH2-COOH D C2H6

Câu 7:(NB) Cho dãy các chất: Fe, Na2O, NaOH, CaCO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất khí là

Câu 8:(NB) Nhận định nào sau đây sai?

A Sắt tan được trong dung dịch CuSO4 B Sắt tan được trong dung dịch FeCl3

C Sắt tan được trong dung dịch MgCl2 D Đồng tan được trong dung dịch FeCl3

Câu 9:(NB) Trong số các loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ nilon-6,6 là

Câu 10:(NB) Kim loại nào sau đây dùng làm tế bào quang điện ?

Câu 11:(NB) Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit.

Câu 12:(NB) Khi làm thí nghiệm với anilin xong, trước khi tráng lại bằng nước, nên rửa ống nghiệm

bằng dung dịch loãng nào sau đây?

A dung dịch HCl B dung dịch NH3 C dung dịch NaCl D nước vôi trong

Câu 13:(TH) Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2tác dụng với dung dịch

Câu 14:(TH) Phản ứng chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử là

A FeCl22NaOHFe OH 22NaCl

B Fe OH 22HClFeCl22H O.2

C 3FeO 10HNO 3 3Fe NO 335H O NO.2 

Trang 2

D Fe 2HCl FeCl2H 2

Câu 15:(NB) Khi hịa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quì tím chuyển màu đỏ ?

Câu 16:(NB) Thủy phân este X trong mơi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Cơng thức

của X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 17:(NB) Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

A Làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ B Đun nĩng.

C Dùng dung dịch Ca(OH)2 D Dùng dung dịch KOH.

Câu 18:(NB) Tính oxi hĩa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?

A C + O2  CO2 B 3C + 4Al  Al4C3

C C + CuO  Cu + CO2 D C + H2O CO + H2

Câu 19:(NB) Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta cĩ thể dùng phản ứng của chất này

với

A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch NaOH và CuO.

C dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch HCl D dung dịch NaOH và dung dịch NH3

Câu 20:(NB) Phản ứng hĩa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây khơng thuộc loại phản ứng nhiệt

nhơm?

A Al tác dụng với Fe2O3 nung nĩng B Al tác dụng với CuO nung nĩng.

C Al tác dụng với Fe3O4 nung nĩng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nĩng

Câu 21:(VD) Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm

A tăng 0,1 gam B tăng 0,01 gam C giảm 0,1 gam D giảm 0,01 gam.

Câu 22:(VD) Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch

AgNO3 1M cần dùng là

Câu 23:(NB) Trong phịng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên

Khí X được tạo ra từ phản ứng hĩa học nào sau đây?

A C2H5OH H SO đặc, 170 C 2 4 0  C2H4 (k) + H2O

B C3H7COONa (r) + NaOH (r) CaO, t C0  C3H8 (k) + Na2CO3

C HCOONa (r) + NaOH (r) CaO, t C0  H2 (k) + Na2CO3

D Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4(k)

Câu 24:(TH) Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A Phân tử cĩ hai nhĩm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhĩm thì được gọi là tripeptit

B Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định

C Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit

D Các peptit cĩ từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

Câu 25:(VD) Đun nĩng dung dịch chứa 36 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:

Câu 26:(VD) Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy

ra hồn tồn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số cơng thức cấu tạo ứng với cơng thức phân tử của X là

Câu 27:(TH) Dãy các chất nào sau đây đều cĩ phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 28:(TH) Cho các nhận định sau:

(a) Tính chất vật lý chung của các kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và tính ánh kim (b) Trong các phản ứng, các kim loại chỉ thể hiện tính khử.

(c) Crom là kim loại cứng nhất.

(d) Nhơm, sắt, crom bị thụ động hĩa với dung dịch H2SO4 lỗng, nguội

Số nhận định đúng là

Trang 3

Câu 29:(TH) Dẫn khí Cl2 dư vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH thì sản phẩm thu được sau khi phản ứng kết thúc có chứa hợp chất crom là

A CrCl3 B Na2CrO2 C Na2CrO4 D Na2Cr2O7

Câu 30:(NB) Nilon–6,6 là một loại

A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco.

Câu 31:(VD) Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl

dư thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là

A 5,60 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 2,24 lít

Câu 32:(VD) Đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là :

A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 33:(TH) Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

Câu 34:(VD) Hỗn hợp X gồm metan, axetilen và propen có tỉ khối so với H2 là 13,1 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X sau đó dẫn sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 38 gam kết tủa trắng và khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là

A 21,72 gam B 16,68 gam C 22,84 gam D 16,72 gam.

Câu 35:(VD) Xà phòng hoá 7,4g este CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH Khối lượng NaOH cần dùng là:

A 4,0 g B 8,0g C 16,0 g D 32,0 g

Câu 36:(TH) Cho các chất sau: metyl axetat, glucozơ, tripanmitin, saccarozơ, isopropylamin, Gly-Ala,

Gly-Ala-Gly, albumin của lòng trắng trứng Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 37:(VDC) Nhiệt phân hỗn hợp gồm Mg và 0,16 mol Cu(NO3)2 trong điều kiện không có không khí,

sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO2 và O2 Hòa tan hoàn

toàn X cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 1,12 mol HCl, thu được dung dịch Z và 0,08 mol hỗn hợp khí T gồm hai đơn chất khí Tỉ khối của T so với He bằng 2,125 Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối

khan Giá trị của m là

Câu 38:(VDC) Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và

có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 66 gam khí CO2 và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với

H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 75 %) thì số gam este thu được là

Câu 39:(VDC) Hợp chất hữu cơ X đa chức có công thức phân tử C9H14O6 Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn X, sản phẩm thu được là hỗn hợp 2 muối của 2 axit hữu cơ đơn chức (trong đó có 1 axit có mạch cacbon phân nhánh) và hợp chất hữu cơ đa chức Y Cho 13,08 gam X tham gia phản ứng tráng bạc thì khối lượng Ag lớn nhất thu được là

A 27,0 gam B 12,96 gam C 25,92 gam D 6,48 gam.

Câu 40:(VDC) Chất X (CnH2n+2O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y

(CmH2m4O7N6) là hexapeptit được tạo bởi một amino axit Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa

với 0,32 mol NaOH trong, dung dịch, đun nóng, thu được etylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam

hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 4

-HẾT -ĐÁP ÁN

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2020

MÔN: HÓA HỌC

1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:

- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12

- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)

- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

- Số lượng câu hỏi: 40 câu.

2 Ma trận:

Vận dụng cao

Tổng số câu

35

Câu 38,

4 Amin – Amino axit -

Protein

Câu 12,

8 Kim loại kiềm, kim loại

kiềm thổ - Nhôm

Câu 2, 10,

6

9 Sắt và một số kim loại quan trọng Câu 5, 8 Câu 14, 29 Câu 37 4

10.

Nhận biết các chất vô cơ

Hóa học và vấn đề phát

5,0đ

8 2,0đ

8 2,0đ

4 1,0đ 40 10,0đ

Trang 5

% Các mức độ 50% 20% 20% 10% 100%

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:(NB) A Fe không tan trong nước

Câu 2:(NB) A.

H2SO4 + Ba(HCO3)2 → BaSO4↓ + CO2↑ + 2H2O

Câu 3:(NB) C Các khí thải mang tính oxit axit và axit nên sẽ khử bằng bazơ.

Câu 4:(NB) C Số đồng phân este là 2n-2=21 = 2

Câu 5:(NB) B Muối Sắt II vào dung dịch kiềm tạo sắt II hidroxit, nhưng sắt II hidroxit không bền khi

có oxi tạo thành sắt III hidroxit

Câu 6:(NB) C Chất tác dụng với HCl và NaOH là aminoaxit

Câu 7:(NB) B Chất tác dụng với HCl sinh ra khí là Fe và CaCO3

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

Câu 8:(NB) C Fe không tan được trong MgCl2 do đứng sau Mg

Câu 9:(NB) A Nilon -6,6 được tạo từ hexametylen điamin và axit ađipic

Câu 10:(NB) B Xesi (Cs) dùng làm tế bào quang điện.

Câu 11:(NB) C Cacbohidrat là hợp chất chứa nhiều nhóm OH trong phân tử hay nhóm ancol

Câu 12: A Vì anilin là chất rất độc và mang tính bazơ nên phải tráng rửa bằng HCl trước khi rửa lại

bằng nước trong quá trình làm thí nghiệm

Câu 13: C

Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O

Câu 14: C Vì Fe2+ tăng số oxi hóa lên Fe3+

Câu 15: B HCl tồn tại ở trạng thái khí, tan tốt trong nước tạo thành dung dịch có tính axit và làm quỳ

tím hóa đỏ

Câu 16: D Este có dạng RCOOR’ mà thu được muối CH3COONa và C2H5OH nên este có dạng

CH3COOC2H5

Câu 17: A Vì nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

Câu 18: B Cacbon thể hiện tính oxi hóa thì có số oxi hóa giảm (với kim loại)

Câu 19: C Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính thì hợp chất đó vừa tác dụng với axit và

bazo

Câu 20: D Nhôm tác dụng với oxit kim loại ở nhiệt độ cao là phản ứng nhiệt nhôm.

Câu 21: C Zn + CuSO4ZnSO4 + Cu

0,1 0,1 0,1

Độ giảm khối lượng = (65-64) x 0,1 = 0,1 gam

Câu 22: D nCl- = nAg+ = 0,03 mol => V=0,03/1=0,03 lit = 30ml

Câu 23: B Khí thu bằng cách đẩy không khí với miệng ống nghiệm hướng lên thì khí đó phải nặng hơn

không khí, chọn C3H8 (M=44)

Câu 24: A Peptit phải được tạo thành từ α-aminoaxit, nếu có 2 LK -CONH- được gọi là tripeptit, 3 LK

-CONH- gọi là tetrapeptit,

Câu 25: D C6H12O6  2Ag

0,2 0,4 mol => mAg = 0,4x108 = 43,2 gam

Câu 26: B.

mHCl = 9,55-5,9 = 3,65 gam => nHCl =0,1 mol =nAmin => M Amin = 59

RNH2 = 59 => R = 43 (C3H7) CTPT amin là C3H9N Số đồng phân là 22 = 4

Câu 27: C Chất thủy phân được phải từ đisaccarit trở lên nên chọn C

Câu 28: D

(d) Sai vì Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong HNO3, H2SO4 đặc nguội

Câu 29: C

2CrCl3 + 3Cl2 + 16NaOH → 2Na2CrO4 + 12NaCl + 8H2O

Câu 30: B Nilon -6,6 được tạo từ hexametylen điamin và axit adipic Mà liên kết trong phân tử là liên

kết peptit thộc hợp chất amit nên thuộc poliamit

Trang 6

Câu 31: B Al2O3, CaO không tác dụng với CO(dư) nO(Oxit) = n(Zn,Fe) = =0,2 mol

16

7 , 28 9 ,

31 

=> n(Zn,Fe) = nH2 = 0,2 mol, V H2 = 4,48 lít Chọn B

Câu 32: D.

NaOH

RCOONa : 0, 2

NaOH : 0,07

Câu 33: C KOH tác dụng với Al sủi bọt khí, với Al2O3 thì Al2O3 tan ra không có khí, còn Mg thì không

Câu 34: C

Ca(OH)2 dư

CO CaCO

X

m 0, 2.2.13,1 5, 24

2

n (m / m ) /1 0,68 n 0,34

bình =

m

CO H O

m m 22,84

Câu 35: A nEste =nNaOH = 0,1 mol => mNaOH =0,1x40 =4 gam

Câu 36: A Chất thủy phân trong môi trường kiềm là: metyl axetat, tripanmitin, Gly-Ala, Gly-Ala-Gly,

albumin của lòng trắng trứng

Câu 37: C.

Khi nung hỗn hợp ban đầu ta có: BT:O nO (trong Y) 6nCu(NO )3 2 2(nO2nNO2) 0,46mol

Hỗn hợp khí T gồm H2 (0,06 mol) và N2 (0,02 mol)

Xét quá trình X tác dụng với HCl thì:

4

NH

4

   nH O2 nO(trong Y) 0, 46 mol

Hỗn hợp muối gồm Cu2+ (0,16 mol), Cl- (1,12 mol), NH4+ (0,02 mol) và Mg2+

2

4 2

Mg

2

4

m 24n  64n  18n  35,5n  59, 72 (g)

Câu 38: A

2

CO

H O

3

n 1, 4 Sè C trong X vµ Y lµ : 0,5



BTNT.H

3 2 2

a b 0,5

3 4 2

a b 0,5

CH CHCOOC H

m  0, 2.0, 75.114 17,1(gam)

Câu 39: C X là este no, ba chức, mạch hở Gốc ancol ít nhất 3C, phần gốc axit có nhánh ít nhất 4C ->

không thể có 2 gốc axit loại này

Số C = 9 nên X có 2 gốc axit HCOO-:

(CH3)2CH-COO-C3H5(OOC-H)2

(25,92 gam)

Ag X

n 4n 0, 24mol

Câu 40: C

Ta có: nE = nX + nY = 0,1 và nNaOH = 2nX + 6nY = 0,32nX = 0,07 mol; nY = 0,03 mol

Muối gồm CxH2x(COONa)2: 0,07 mol và NH2-CyH2y-COONa: 0,03.6 = 0,18 mol

Mà mmuối = 0,07.(14x + 134) + 0,18.(14y + 83) = 31,320,98x + 2,52y = 7  x = y = 2

E gồm X: C2H4(COONH3CH3)2: 0,07 mol và Y: (Ala)6: 0,03 mol %mX = 48,61%

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN