Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P song song với hai đường thẳng và.. Phân tích phương án nhiễu: Đáp án A: Học sinh sẽ có thể nhớ sai phương pháp tính nguyên hàm từ
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO BGD LẦN 2 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2019 – 2020
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đề 83 – (Nhóm Word Toán 04)
.
ĐỀ THI THPT QG NĂM 2020
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Câu 10 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 3Câu 12. Cho hình nón có độ dài đường cao và bán kính Nếu độ dài đường cao tăng lên 2 lần, diện tích h r
đáy không đổi thì thể tích của khối nón sẽ tăng lên
A 2 lần B 1 lần. C lần. D lần
Câu 13. Cho hàm số y ax 4bx2c a, 0 có đồ thị như hình vẽ
Số điểm cực đại của hàm số là
21
x y x
2 11
x y x
Trang 4Câu 18. Cho hàm số f x liên tục trên và có 1 ; Tính
I f x x
Câu 19. Cho số phức thỏa mãn z z 2 3i Trong mặt phẳng tọa độ, số phức được biểu diễn bởi điểm z
nào sau đây ?
Câu 20. Cho hai số phức z1 1 i và z2 3 2i Phần ảo của số phức 2z1z2nằm trong khoảng nào
trong các khoảng sau đây ?
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P song song với hai đường thẳng
và Khi ấy, nhận vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp
Câu 26. Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC,SA a 3, tam giác ABC đều (minh
họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng 30 Tính thể tích khối chóp
S ABC
39.4
.4
.4
.4
a
Câu 27. Cho hàm số f x có bảng xét dấu f x như sau:
Trang 5Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Câu 30. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 3f x 10 0 là
Câu 32. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD, AB2a và AD3a Khi quay hình chữ nhật
quanh cạnh thì đường gấp khúc tạo thành một hình trụ Diện tích xung quanh
Câu 34 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y2sin ,x y3,x1 và x2 được tính bởi
công thức nào dưới đây?
12sin 3
S x dx
Câu 35. Cho số phức biết z z i i(3 4) Phần ảo của số phức z2 bằng
A 24 B 24i C 24 D 24i
Câu 36. Gọi z z1, 2 là các nghiệm phức của phương trình 2z2 2z 5 0 với phần ảo lần lượt dương và
âm Mô đun của số phức 2 2 bằng
4
w z z
Trang 6Câu 37. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng thẳng 1 2 Viết phương
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y2z 5 0; đường thẳng tiếp
xúc với mặt cầu ( )S tại điểm A(0; 5; 0); song song với mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z 8 0 có
Câu 39. Bạn An có quyển sách Toán, 3 quyển sách vật Lý và 2 quyển sách Hóa sắp xếp trên một giá sách 5
nằm ngang Tính xác suất sao cho 2 quyển sách Hóa luôn đứng cạnh nhau
8
211
15
12
Câu 40. Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác vuông tại , A AB a , BC 2a Gọi M N P, ,
lầ lượt là trung điểm của AC, CC,A B và H là hình chiếu của A lên BC Tính khoảng cách giữa MP và NH
Câu 42. Áp suất không khí (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu là P mmHg ) suy giảm mũ so với độ cao
(so với mực nước biển và đo bằng mét) theo công thức , trong đó là áp
P P P0 760mmHg
suất ở mực nước biển, là hệ số suy giảm Biết rằng ở độ cao i 1000m thì áp suất của không khí là
Hỏi áp suất không khí ở độ cao là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần
A ab0,ad0
B ab0,ad0
C bd0,ad0
D ab0,ad 0
Trang 7Câu 44. Cho hình nón có chiều cao h20, bán kính đáy r25 Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón
cắt khối nón theo một hình tam giác cân có diện tích 500 (đvdt) Tính khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện
9
Câu 46. Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm phương trình f(cos )x 1 thuộc đoạn ;9 là:
Trang 8Ta có u4 u1 3d3d u 4 u1 26 1 27.
Trang 92793
d
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án nhiễu A, thực hiện sai phép tính: u4 u1 d d u4 u1 26 1 27
Phương án nhiễu B, do nhầm cấp số nhân và áp dụng sai công thức
.4
B' C'
Phương án nhiễu A: Tính nhầm giữ nguyên cạnh bằng 2.
Phương án nhiễu B: Tính nhầm công thức thành 2.
2
Phương án nhiễu D: Tính nhầm công thức 1.3.
Trang 10Câu 5. Tìm đạo hàm của hàm số ylog7 x.
Lời giải Chọn D
Đạo hàm của hàm số ylog7 x là: 1
ln 7
y x
* Phân tích phương án nhiễu:
+ Phương án A: nhầm công thức đạo hàm loga x lna
Phương pháp tính nguyên hàm từng phần là:udvuvvdu x e xe dx x
Phân tích phương án nhiễu:
Đáp án A: Học sinh sẽ có thể nhớ sai phương pháp tính nguyên hàm từng phần là:
Gọi cạnh hình vuông là Ta có x 1 2 3 nên chọn đáp án A
.3
3x a a x a
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án D nhiễu vì tính sai số
Câu 8. Cho khối nón có thể tích V4 và bán kính đáy r2 Tính chiều cao của khối nón đã cho.h
Trang 11Lời giải Chọn A
Phương án nhiễu B: học sinh nhớ nhầm công thức tính thể tích khối trụ
Phương án nhiễu C: học sinh nhầm giữa bán kính và chiều cao
Phương án nhiễu D: học sinh nhầm công thức
Câu 9. Diện tích của mặt cầu đường kính 2a bằng
243
Câu 10 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Lời giải
Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên 1;0
Câu 11. Cho 0 a 1 Giá trị của biểu thức Ploga a a.3 là
3
53
Lời giải Chọn C
Ta có: Ploga a a.3
1 3logaa a
4 3loga a
Phương án nhiễu B nhầm công thức loga a a.3 3loga a
Phương án nhiễu D nhầm công thức
5
a a a
Trang 12Câu 12. Cho hình nón có độ dài đường cao và bán kính Nếu độ dài đường cao tăng lên 2 lần, diện tích h r
đáy không đổi thì thể tích của khối nón sẽ tăng lên
A 2 lần B 1 lần. C lần. D lần
Lời giải Chọn A
Thể tích khối nón ban đầu: 1 2 1 ( là diện tích đáy; là chiều cao).
Phương án nhiễu B: nếu giảm độ dài đường cao 2 lần mới chọn đáp án này.
Phương án nhiễu C nhầm với sự tăng bán kính nên ảnh hưởng kết quả tăng thể tích
Phương án nhiễu D nhớ sai công thức thể tích hình trụ là có r3.
Câu 13. Cho hàm số y ax 4bx2c a, 0 có đồ thị như hình vẽ
Số điểm cực đại của hàm số là
Lời giải Chọn B
Từ đồ thị, số điểm cực đại của hàm số là 2 với x 1,x 1
Phương án nhiễu A, học sinh nhầm x0 là điểm cực tiểu của hàm số
Phương án nhiều C, học sinh nhầm số điểm cực trị là 3
Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
21
x y x
2 11
x y x
3 3 2
Lời giải Chọn A
Trang 13Đường cong có dạng của đồ thị hàm số hữu tỉ bậc trên bậc , đồ thị có các đường tiệm cận đứng 1 1
và tiệm cận ngang nên chỉ có hàm số thỏa yêu cầu bài toán
Phương án nhiễu B, C học sinh không xác định được hai tiệm cận của đồ thị.
Phương án nhiễu D, học sinh nhầm dạng đồ thị hàm số hữu tỉ bậc 1 trên bậc 1.
1
x y x
Suy ra x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Vậy đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng
Phân tích đáp án nhiễu.
- Đáp án A học sinh sai do nhầm hàm số không có tiệm cận như hàm số bậc ba, bậc 4 trùng
phương
- Đáp án C học sinh sai do nhầm đếm cả tiệm cận ngang và tiệm cận đứng
- Đáp án D học sinh sai do chọn nhầm nghiệm của tử số
Câu 16. Tìm tập nghiệm của bất phương trình logx2logx51
Xét đáp án D , học sinh khoanh nhầm do nhầm dấu của bất phương trình
Câu 17. Cho hàm số y f x có đồ thị trong hình vẽ bên Số nghiệm của phương trình 2 ( ) 1 0f x là
Lời giải
Chọn D
Trang 14Dựa vào đồ thị ta thấy có 2 giao điểm.
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt
I f x x
Lời giải Chọn A
3
0d
Câu 19. Cho số phức thỏa mãn z z 2 3i Trong mặt phẳng tọa độ, số phức được biểu diễn bởi điểm z
nào sau đây ?
Lời giải Chọn B
Ta có z 2 3i z 2 3i
Vậy số phức được biểu diễn bởi điểm z N2; 3
Phương án nhiễu A là do học sinh tìm điểm biểu diễn của thay vì z z
Phương án nhiễu C và D là do học sinh tìm sai z
Câu 20. Cho hai số phức z1 1 i và z2 3 2i Phần ảo của số phức 2z1z2nằm trong khoảng nào
trong các khoảng sau đây ?
Lời giải Chọn A
Ta có 2z1z2 2(1 ) ( 3 2 ) i i 1 4 i
Vậy phần ảo của số phức 2z1z2 bằng thuộc vào khoảng 4 3; 5
Phân tích phương án nhiễu
Phương án nhiễu B : Nhầm với phần thực là 1
Phương án nhiễu C : Tính nhầm ra kết quả bằng 3
Phương án nhiễu D : Tính nhầm ra kết quả bằng 6
Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M2; 1 là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
A z 2 i B z 2 i C z 1 2i D z 1 2i
Lời giải Chọn A
Trang 15Điểm M2; 1 biểu diễn số phức z 2 i.
Phân tích phương án nhiễu
Phương án nhiễu B : Nhầm phần ảo là 1
Phương án nhiễu C : Nhầm giữa phần thực và phần ảo
Phương án nhiễu D : Nhầm giữa phần thực và phần ảo
Câu 22. Trong không gian Oxyz, Đối xứng điểm A2;7;5qua mặt phẳng Oxz là điểm có tọa độ làB
A B2;7; 5 B B 2; 7;5 C B2;7; 5 D B2; 7; 5
Lời giải Chọn B
Ta có hình chiếu điểm lên mặt phẳngA Oxzlà H( 2; 0; 5)
Vì Hlà trung điểm của đoạn AB nên B3; 5; 2
Phân tích phương án nhiễu
Phương án nhiễu A : HS nhầm lẫn đối xứng qua mặt phẳng Oxz là đổi dấu x z;
Phương án nhiễu C : HS không nắm khái niệm
Phương án nhiễu D : HS không nắm khái niệm
Bán kính của mặt cầu S là: R 18 3 2
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P song song với hai đường thẳng
và Khi ấy, nhận vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp
có vectơ chỉ phương và có vectơ chỉ phương
* d đi qua A2; 1;1 và đi qua B 1; 2;0
Học sinh đã chọn nhầm điểm , trên là chỉ phương của đường thẳng nên đã tính tích có 2 A B 2hướng bởi tọa độ đó Vì vậy chọn sai phương án 2 A
Học sinh lấy tọa độ điểm và A để tính tích có hướng Vì vậy chọn sai phương án
Trang 16Thay tọa độ của điểm vào phương trình đường thẳng ta có Q d
224
Hệ vô nghiệm Vậy điểm không thuộc vào đường thẳng Q d
Phương án nhiễu B, học sinh nhầm không thay N vào d thử.
Phương án nhiễu C, học sinh nhầm không thay P vào d thử.
Phương án nhiễu D, học sinh nhầm VTCP.
Câu 26. Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA a 3, tam giác ABC đều (minh
họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng 30 Tính thể tích khối chóp
S ABC
39.4
.4
.4
.4
a
Lời giải Chọn A
Ta có là hình chiếu của trên
Phương án nhiễu B, học sinh nhầm V SABC S ABC.SA
Phương án nhiễu C, học sinh nhầm
2 34
ABC
a
S
Phương án nhiễu D, học sinh nhầm V SABC 3S ABC.SA
Câu 27. Cho hàm số f x có bảng xét dấu f x như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy f x đổi dấu từ âm sang dương khi qua nghiệm x 2, nên hàm
số đã cho có 1 điểm cực tiểu
Trang 17*Phương án nhiễu A, học sinh nhận thấy được đổi dấu lần khi qua các nghiệm 3
nên suy ra hàm số có điểm cực trị mà quên là đề bài hỏi số điểm cực tiểu
4 ; 2 ; 2
*Phương án nhiễu B, học sinh không nhớ được các định lí về điểm cực đại và điểm cực tiểu (điểm
cực trị) và nhìn thấy bảng xét dấu có nghiệm nên chọn bừa là hàm số có điểm cực trị, suy ra 4 4
1;3
maxy 25
Phương án A: học sinh chọn sai vì không so sánh các kết quả với nhau
Phương án B: học sinh chọn kết quả lớn nhất trong 4 đáp án.
Phương án D: học sinh chọn nhầm giá trị nhỏ nhất.
Câu 29. Cho các số thực x a b c d, , , , dương thoả mãn logx2 log 2 a 3logb4 log4 c Biểu diễn theo x
Phương án nhiễu A: học sinh biến đổi nhầm khi đưa 2 vào trong dấu logarit.
Phương án nhiễu C: học sinh biến đổi nhầm dấu.
Phương án nhiễu D: học sinh biến đổi nhầm dấu và sai hệ số.
Câu 30. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 3f x 10 0 là
Trang 18phương trình đã cho có nghiệm phân biệt 4
+ Phương án nhiễu A: HS xác định nhầm thành đường thẳng 10 cắt đồ thị tại 1 điểm.
+ Phương án nhiễu D: HS xác định nhầm nghiệm của đạo hàm.
log x2 log x 3 0
A. 3;27 B. ;3 27;.C. 3; 27 D. 0;3 27;
Lời giải Chọn C
Đáp án A: Học sinh không chú ý dấu dẫn đến lấy khoanh nhầm phương án
Đáp án B: Học sinh áp dụng sai định lý về dấu dẫn đến lấy nhầm tập nghiệm là khoảng 1
3
t t
Đáp án D: Học sinh xét dấu sai và lấy sai tập nghiệm
Câu 32. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD, AB2a và AD3a Khi quay hình chữ nhật
quanh cạnh thì đường gấp khúc tạo thành một hình trụ Diện tích xung quanh
Khi đó diện tích xung quanh của là S xq 12 a2
Phương án nhiễu A: Học sinh lấy nhầm chiều cao của hình trụ là AC.
Phương án nhiễu B: Học sinh lấy nhầm bán bán kính đáy là AC.
Phương án nhiễu D: Học sinh lấy ẩu nên nhìn thiếu bình phương của a.
Trang 19A B C D 2
2 1
Câu 34 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y2sin ,x y3,x1 và x2 được tính bởi
công thức nào dưới đây?
12sin 3
S x dx
Lời giải Chọn B
Ta có z i i(3 4) 3 4 i nên z 3 4i
nên phần ảo của số phức bằng 24
2 (3 4 )2 7 24
Phân tích phương án nhiễu:
Vì phần ảo nên học sinh thường chọn có chứa nên dễ nhầm đáp án Bi
Học sinh có thể lấy phần ảo của 2 là nên chọn C
( )z 24Học sinh có thể nhầm lẫn phần ảo của ( )z 2 là24inên chọn D
Phân tích phương án nhiễu:
Học sinh chọn phương án A do học sinh thay sai: w 42 32 7
Trang 20Học sinh chọn phương án D do học sinh không nhớ công thức 2 2
w Học sinh chọn phương án C do học sinh không nhớ công thức w 42 32 7
Đường thẳng đi qua điểm d M1;0; 2 và có vectơ chỉ phương 2;1;1 ; trục có vectơ đơn
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y2z 5 0; đường thẳng tiếp
xúc với mặt cầu ( )S tại điểm A(0; 5; 0); song song với mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z 8 0 có phương trình là
A sai do nhầm lẫn đường thẳng nhận véctơ AI 1; 3; 1 làm vectơ chỉ phương
C sai do đường thẳng này đi qua tâm của măt cầu I ( )S
D sai do lấy nhầm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P làm vectơ chỉ phương
Trang 21Câu 39. Bạn An có quyển sách Toán, 3 quyển sách vật Lý và 2 quyển sách Hóa sắp xếp trên một giá sách 5
nằm ngang Tính xác suất sao cho 2 quyển sách Hóa luôn đứng cạnh nhau
8
211
15
12
Lời giải Chọn C
+)Không gian mấu là cách xếp ngẫu nhiên 10 quyển sách trên giá sách nằm ngang 10!
+)Gọi A là biến cố “ Các sách Hóa luôn đứng cạnh nhau”
Coi 2 quyển sách Hóa là một quyển Sắp xếp 9 quyển (gồm 5 quyển Toán, 3 quyển Lý và 1 quyển Hóa) có 9! cách
Câu 40. Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác vuông tại , A AB a , BC 2a Gọi M N P, ,
lầ lượt là trung điểm của AC, CC,A B và H là hình chiếu của A lên BC Tính khoảng cách giữa MP và NH
P N
Vì A B BA là hình bình hành nên cũng là trung điểm của P AB Do đó MP B C// Mặt phẳng
chứa và song song với nên
AH AC AB
BC
32
a a
a
32
Trang 22B HS nhớ sai công thức đường cao tam giác đều
C HS lấy sai tỉ lệ khoảng cách
D HS nhìn sai đoạn khoảng cách MC
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để cho hàm số
nghịch biến trên
(3 8) 33
Lời giải Chọn C
TXĐ:D
(3 8) 33
f x mx mx m x f x' mx22mx3m8Hàm số nghịch biến trên y' 0, x
TH1: m 0 y' 8 0, x m0 không thỏa mãn
TH2: m0 ta có:
0' 0,
Do mlà số nguyên thuộc đoạn 10;10 m 9; 8; 7; 6; 5; 4
Vậy có giá trị nguyên của 6 m thỏa yêu cầu bài toán
Phương án nhiễu A, học sinh nhầm tính luôn giá trị nguyên 10 do không đọc kỹ đề.
Phương án nhiễu B, học sinh giải nhầm khi cho f x' 0 x
Phương án nhiễu D, học sinh giải sai bất phương trình hay tính nhầm.
Câu 42. Áp suất không khí (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu là P mmHg) suy giảm mũ so với độ cao x
(so với mực nước biển và đo bằng mét) theo công thức 0.exi, trong đó là áp
P P P0 760mmHg
suất ở mực nước biển, là hệ số suy giảm Biết rằng ở độ cao i 1000m thì áp suất của không khí là
Hỏi áp suất không khí ở độ cao là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần
trăm)?
A 495, 4598263mmHg B. 459, 46mmHg C. 495, 459mmHg D. 459, 5mmHg
Lời giải Chọn A
Theo giả thiết ta có 672,71 760.e 1000i 1000 672,71
Phương án nhiễu A, học sinh quên qui tròn, tính được mừng quá chọn luôn.
Phương án nhiễu C, học sinh qui tròn sai, do nhằn hàng qui tròn.
Phương án nhiễu D, học sinh qui tròn sai, do không biết qui tròn.
cx d
a b c d, , ,dưới đây đúng?