1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TIẾP CẬN CÁC VẤN ĐỀ NỘI TIẾT THƯỜNG GẶP Ở TRẺ EM

53 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC VẤN ĐỀ CẤP CỨU – Tăng sinh thượng thận bẩm sinh – Nhiễm toan ceton ở trẻ em... Bẩm sinh: hạ đường, dương vật nhỏ, bất thường đường giữa... ĐỊNH NGHĨA Là bệnh di truyền lặn, NST thườ

Trang 1

TIẾP CẬN CÁC VẤN ĐỀ NỘI TIẾT THƯỜNG GẶP

Ở TRẺ EM

TS BS HOÀNG THỊ DIỄM THÚY ĐHYK PHẠM NGỌC THẠCH

BV NHI ĐỒNG 2

Trang 2

1 CÁC VẤN ĐỀ THƯỜNG NGÀY TẠI PK

– Chậm tăng trưởng chiều cao

– Dậy thì sớm

– Béo phì, KPBGT

2 CÁC VẤN ĐỀ CẤP CỨU

– Tăng sinh thượng thận bẩm sinh

– Nhiễm toan ceton ở trẻ em

Trang 3

1 CHẬM TT CHIỀU CAO

Trang 4

CHẬM

TT

BỆNH MẠN

HC DI TRUYỀN

LOẠN SẢN XƯƠNG

STEROIDS

DINH DƯỠNG VIT D

NỘI TIẾT

Trang 5

GỢI Ý LIÊN QUAN NỘI TIẾT?

1 Sau khi can thiệp dinh dưỡng tích cực, chiều

cao tăng không hiệu quả :

– < 4cm/ năm

– CCDĐ < CC di truyền rõ

2 Có tiền căn tổn thương tuyến yên, hệ TKTU

3 Bẩm sinh: hạ đường, dương vật nhỏ, bất

thường đường giữa

Trang 10

YẾU TỐ LIÊN QUAN HIỆU QUẢ

1 Tuân thủ 6-7/7

2 Tuổi khởi đầu điều trị

3 Điều trị dinh dưỡng hỗ trợ

KẾT THÚC ĐIỀU TRỊ

Tuổi xương ≥ 14 nữ , 16 nam

và tốc độ tăng trưởng < 2 cm / năm

Trang 11

CA LÂM SÀNG

• Bé gái 5,5 tuổi, đến khám vì lùn

• Tiền căn:

– Con 2/2, bố 168cm, mẹ 154cm, chị 10 tuổi 140 cm – CNLS 3,2 kg

Trang 13

145cm 154,5 cm

Gái 5,5 tuổi, cao 99 cm

bố 168cm, mẹ 154cm, chị 10 tuổi 140 cm

GH

Trang 14

DẬY THÌ SỚM

Trang 15

TUỔI CÓ KINH THEO NĂM/QUỐC GIA

Trang 18

Major Endocrine disrupters

Trang 20

KHI NÀO CẦN KHẢO SÁT

Trang 22

KHẢO SÁT CÁC TRƯỜNG HỢP LO NGẠI

• Khám kỹ

• Khảo sát thần kinh chuyên sâu và cao cấp

• Xét nghiệm động và chuyên sâu về nội tiết

Trang 23

CÁC TH CÓ THỂ THEO DÕI

• XÉT NGHIỆM

– Siêu âm bụng

– Xq bàn tay: tuổi xương

– Estradiol, LH, FSH, prolactin, tuyến giáp

• TƯ VẤN

– Chế độ ăn

– Chế độ sinh hoạt

• DẶN DÒ TÁI KHÁM

Trang 24

TĂNG SINH TH.THẬN BẨM SINH

Trang 25

• Co giật toàn thân

• Da sạm, lổ tiểu thấp, không có tinh hoàn 2 bên

Trang 27

ĐỊNH NGHĨA

Là bệnh di truyền lặn, NST thường do khiếm khuyết sinh tổng hợp các enzym gây giảm sinh tổng hợp cortisol

1 Tình trạng suy thượng thận nguyên phát và tăng ACTH

2 Tích tụ các chất đầu nguồn: testosterone

Trang 29

BIỂU HIỆN

- Tuổi khởi phát đối với thể nặng: 10 ngày - 2 tuần

- Bệnh sử: nôn ói, không tăng cân

- Bệnh cảnh: sạm da, mất nước, cơ quan SDN lưỡng tính

- CLS: hạ Na, tăng kali máu, toan chuyển hóa,

hạ đường huyết

Trang 32

• THỂ KHỞI PHÁT MUỘN: không điển hình

Nam: dậy thì sớm, vô sinh, di chứng thượng thận

tại tinh hoàn (TART: testicular adrenal rest

tumors) 2-4 tuổi

Nữ: nam hóa, cường androgene, cường insuline,

HC buồng trứng đa nang (PCOS)

Trang 35

ĐIỀU TRỊ CẤP CỨU

1 Hạ đường huyết: glucose ưu trương

2 Mất nước: bù NaCl 0.9%, không Lactat,

không uống Oresol

3 Tăng kali máu

4 Điều trị đặc hiệu

Trang 36

ĐIỀU TRỊ ĐẶC HIỆU

1 Hydrocortisone

• Đợt cấp: 2-5mg/kg /lần * 4 lần/ ngày TM, TB

• Khi ổn, Hydrocortisone uống 15-20 mg/m2/ ngày

• Điều trị suốt đời, hết tuổi trưởng thành co thể sử dụng

Dexamethasone

2 Mineralocorticoid

9  Fludrocortisone (Florinef) : 50-150 πg / ngày uống thương đến 3 tuổi trẻ có khả năng tự điều chỉnh bằng chế độ ăn

Trang 37

SÀNG LỌC SƠ SINH

• Lấy máu gót chân cùng với nhiều bệnh khác

• Thông qua tăng 17-OHP Nếu dương phải xét nghiệm lại bằng định lượng hormone và khám lâm sàng

• Có giá trị cao ở bé trai, giúp tránh cơn suy TT do CĐ muộn

• Khó khăn hiện tại: giá trị tiên đoán dương thấp khoảng 1%

Trang 39

NHIỄM TOAN CETON TIỂU ĐƯỜNG (DKA)

Trang 41

TRIỆU CHỨNG

• Rối loạn tri giác: lơ mơ, hôn mê

• Mất nước: sụt cân

• Thở nhanh sâu ( Kussmaul)

• Ói nhiều, đau bụng

• YT thuận lợi: Sốt, tiêu chảy, stress, chấn thương, quên tiêm ínsuline

Trang 42

BIẾN CHỨNG

1 PHÙ NÃO: 0,5-1%, tử vong cao

2 KHÁC: viêm phổi hít, suy đa tạng, loạn nhịp

tim, thuyên tắc tĩnh mạch sâu

Trang 44

• Tối thiểu 2 đường vein

• Ống thông dạ dày

• Thông tiểu

• Monitor M, thở, spO2, HA

• HA xâm lấn

Trang 45

Đường vein 1: bù dịch

• Nếu có sốc: NaCl 0.9% 20 ml/kg / 30 phút, có thể bơm

nhanh trực tiếp ở trẻ lớn cho đến lúc bắt được mạch

• Nếu không sốc:

– Trẻ > 5 tuổi NaCl 0.9% 10 ml/kg / giờ * 2 giờ

– Trẻ ≤ 5 tuổi NaCl 0.9% 8 ml/kg/ giờ * 2 giờ

– Trong 4-6 giờ đầu duy trì bù dịch với NaCl 0.9% tốc độ giảm dần và thường không vượt quá gấp 2 nhu cầu, nhưng cũng không giảm quá nhanh

Trang 46

Đường vein 2: Insulin

• Insulin regular 50UI= 0.5 ml pha 49.5 ml NaCl0.9% -> 1ml = 1UI

• Không khuyến cáo bolus insuline ở trẻ em

• Chỉ truyền insuline sau khi đã bù dịch

• Truyền tĩnh mạch 0.1ml/kg/giờ ( 0.1UI/kg/ giờ)

Trang 47

Bù Kali:

• Kali cần được bù sớm sau khi truyền dịch,

trước hay ngay khi bắt đầu insulin Kali có thể pha vào dịch bù NaCl 0.9% từ giờ thứ hai,

nồng độ 20-40 mmol/l , tốc độ truyền < 0.5

mmol/kg/ giờ

• Chống chỉ đinh truyền kali: khi chưa có nước tiểu hoặc kali máu điều chỉnh ≥ 5mmol/l

Trang 48

Bicarbonate:

• Hết sức cân nhắc sử dụng bicarbonate vì làm tăng nguy cơ phù não, hạ kali máu và tăng áp lực thẩm thấu máu

Trang 49

GIAI ĐOẠN 2: GIỜ 4- 48 ( DUY TRÌ )

• Dịch truyền: < 3,5 lít/ m2 /24 giờ (kể cả lượng

dịch bolus ban đầu) Hoặc có thể ước tính nhu cầu khoảng 1,5-2 lần nhu cầu cơ bản trong 24 giờ

không trừ dịch bolus

• Đường huyết mao mạch > 300 mg/dl: bù bằng

NaCl 0,9%, pha KCl 40 mmol/l

• Từ mức đường huyết 250-300 mg/dl( 13,9-16,7

mmol/l): Destrose 5% in Saline 0,45% hoặc 0,9%

Trang 50

Insulin

• Giảm dần liều insulin khi pH > 7.3

• Có thể chuyển Insulin tiêm dưới da khi có một trong các tiêu chuẩn:

– Anion gap về bình thường (12 ± 2 mEq/L)

– pH máu tĩnh mạch >7.30 hoặc HCO3 >15 mEq/L – Glucose máu tĩnh mạch < 200 mg/dL (11.1 mmol/L) – Bệnh nhân dung nạp ăn uống tốt, tỉnh táo hoàn toàn

Trang 51

TIÊU CHUẨN NẰM HỒI SỨC:

• Toan chuyển hóa nặng pH <6.9

• Rối loạn huyêt động học

• Suy hô hấp

• Suy đa tạng

• Rối loạn tri giác, co giật

Trang 52

DIỄN TIẾN KHÔNG THUẬN LỢI

KHÔNG HÊT TOAN SAU 24 G

TRI GIÁC KHÔNG BÌNH THƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐT

NGUYÊN NHÂN TOAN

- Nhiễm trùng chưa khống chế

- Mất nước

- Insuline không đủ

Trang 53

XIN ĐẶT CÂU HỎI

VÀ CHÂN THÀNH CẢM ƠN

Ngày đăng: 08/06/2020, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w