Cho một ví dụ và tính ví dụ đó... • 1/Qui tắc :Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân đa thức nầy với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau... Thực hiện các phé
Trang 1Tiết 2
Trang 2• HS2:
a/ x.( 6x2 - 5x + 1) =
• HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức Cho một ví dụ và tính ví dụ đó.
= 6x3 – 5x2 + x b/ – 2.( 6x2 – 5x + 1) =
x.6x2
= ( – 2).6x2 + ( – 2).(– 5x) + ( – 2).1)
x.( - 5x) + x.1
+
Trang 3( )
• 1/Qui tắc:
Ví dụ : Làm tính nhân:
(x – 2 )x – 2 ( 6x( 6x( 6x2 2 2 – 5x +1) – 5x +1) – 5x +1) =
+
=
x.6x2
( – 2).6x2
=
= 6x
Vậy muốn nhân một
đa thức với đa thức
ta làm như thế nào ?
x.(– 5x) x.1
+ + ( – 2).(– 5x) ( – 2).1) + – 5x + x – 12x + 10x – 2
Trang 4• 1/Qui tắc :Muốn nhân một đa thức với
một đa thức, ta nhân đa thức nầy với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
• Tổng quát :
• (A + B)(C + D) =
• A.C + A.D + B.C + B.D
Nhận xét : Tích của 2 đa thức là một đa thức
Chú ý: Cách 2 ( Sgkp7 )
• 1/Qui tắc:
Ví dụ : Sgk
Trang 56x2 – 5x + 1
x – 2
– 12x2 + 10x – 2 6x3 – 5x2 + x
6x3 – 17x2 + 11x – 2
X
Trang 6Thực hiện các phép tính nhân sau :
= x2(5 – x) + 1 (5 – x)
= 5x2 – x3 + 1.5 – 1.x
= – x3 + 5x2 – x + 1
Trang 7Thực hiện các phép tính nhân sau :
Trang 8Thực hiện các phép tính nhân sau và :
Phép nhân đa thức 1 biến ta thực hiện
được 2 cách, còn 2 biến trở lên chỉ thực hiện theo cách 1 , không thực hiện theo cách 2
Trang 9HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• - Học quy tắc nhân đa thức với đa
thức.
• - Làm các bài tập 8 (SGK) và 6, 7, 8
p 4 (SBT)
• - Xem bài mới “Luyện tập”
Trang 10• b) (xy – 1)(xy + 5)
Phép nhân đa thức 1 biến ta thực hiện
được 2 cách, còn 2 biến trở lên chỉ thực hiện theo cách 1 , không thực hiện theo cách 2
= x2y2 + 4xy – 5
= xy.(xy + 5) – 1.(xy + 5)
Trang 11• Viết biểu thức tính diện tích hình chữ nhật theo x , y ,biết kích thước của
hình chữ nhật đó là : (2x +y) và (2x - y)
• Áp dụng : Tính diện tích của hình chữ nhật khi x = 2,5m và y = 1m
? 3
• Giải:
• Diện tích hình chữ nhật là :
• S = (2x +y)(2x - y) = 4x2 – y2
• Với x = 2,5m và y = 1m
Trang 12• Bài tập bổ sung :
• 1/ Nếu hai đa thức f(x),g(x) bằng nhau kí hiệu
f(x) =g(x) với mọi x ,thì các hệ số của các hạng tử cùng bậc ở hai đa thức bằng nhau
• Áp dụng : Tìm hệ số a , b , c biết :
– 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3 với mọi x
• 2/ Nếu cho x2 – y = a ; y2 – z =b ; và z2 – x = c (a , b ,c là hằng số ).Ch/m biểu thức sau
không phụ thuộc vào biến x3 ( z – y2 ) + y3 ( x –
z2 ) + z3 ( y – x2 ) + xyz ( xyz – 1 )
Trang 13• Áp dụng : Tìm hệ số a , b , c biết :
– 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3 với mọi x
– 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3
– 6ax5 + 3bx4 – 3cx3 = – 6x5 + 9x4 – 3x3
– 6ax5 = – 6x5 a = 1
3bx4 = 9x4 b = 3
– 3cx = – 3x c = 1
Trang 14x 3 ( z – y 2 ) + y 3 ( x – z 2 ) + z 3 ( y – x 2 ) + xyz( xyz – 1 )
• Bài tập bổ sung : (a , b ,c là hằng số ).
• 2/ Nếu cho x2 – y = a x2 = y + a;
• y2 – z =b y2 =z + b ; z2 – x = c z2 = x + c
=x2.x( z – y2 )+y2.y( x – z2 )+z2.z ( y – x2 )+(xyz)2 – xyz
=(y + a).x( – b )+(z + b ).y(– c )+(x + c ).z (– a ) + (y + a)(z + b )(x + c ) – xyz
= – bxy – abx – cyz – bcy – axz – acz + (yz +by + az+ ab)(x + c ) – xyz
Trang 15• Bài tập bổ sung : (a , b ,c là hằng số ).
• 2/ Nếu cho x2 – y = a x2 = y + a;
• y2 – z =b y2 =z + b ; z2 – x = c z2 = x + c
= – bxy – abx – cyz – bcy – axz – acz + (yz +by + az+ ab)(x + c ) – xyz
= + xyz + abc – xyz = abc
= –bxy– abx – cyz – bcy – axz – acz + xyz +bxy
+ axz + abx + cyz +bcy + acz + abc – xyz