1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 58. ĐA THỨC

3 374 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 112 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: * Kiến thức: -HS nhận biết đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể -Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức.. * Kĩ năng: -Rèn kĩ năng thu gọn các hạng tử đồng dạng, xác định

Trang 1

Tiết: 58

§5 ĐA THỨC

I MỤC TIÊU:

* Kiến thức: -HS nhận biết đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể

-Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

* Kĩ năng: -Rèn kĩ năng thu gọn các hạng tử đồng dạng, xác định bậc của đa thức.

* Thái độ: -Cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bảng phụ(hình vẽ tr 36 SGK)

Học sinh:Thực hiện bài tốn

III HOẠT ĐỘNG DẠY:

1 Oån định lớp : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ: (6ph)

Cho các đơn thức:

2

Chỉ ra các đơn thức đd và tính tổng các

đơn thúc đd đó

HS1: Chỉ ra các đơn thức đd và tính tổng

5

− + = HS: Nhận xét

3 Bài mới:

-Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay ta sẽ xét một dạng biểu thức đại số mới, đó là “Đa thức” -Tiến trình bài giảng:

10ph HĐ 1 : Đa thức:

GV: đưa hình vẽ tr 36 SGK

lên bảng

H: hãy viết biểu thức biểu

thị diện tích tam giác vuông

và hai hình vuông trên hình

vẽ?

(Hỏi:Hs(Tb-K) diện tích tam

giác vuông, hình vuông

được tính như thế nào ?)

GV: cho các đơn thức, yêu

cầu HS lập tổng các đơn

thức

GV: Đưa tiếp biểu thức c)

HS: diện tích tam giác vuông bằng tích hai cạnh góc vuông chia 2,điện tích hình vuông bằng cạnh nhân cạnh

HS: lên bảng viết biểu thức

x2 + y2 + 21 xy HS: lên bảng thực hiện

1 Đa thức :

x y

diện tích tam giác vuông và hai hình vông trên hình vẽ là

x2 + y2 +

2

1 xy

Các biểu thức:

x2 + y2 +

2

1 xy

3

5

x2y + xy2 + xy + 5

x2y –3xy + 3x2y –3 + xy -

2 1

x

Trang 2

10ph

(SGK), giới thiệu các biểu

thức trên gọi là các đa thức,

Hỏi:Hs(Tb-K): Vậy thế nào

là đa thức ?

GV: cho đa thức, yêu cầu

HS chĩ rõ đa thức có bao

nhiêu hạng tử, đó là các

hạng tử nào ?

GV:kí hiệu đa thức bằng các

chữ cái in hoa như: A, B, C,

D, E, M, N, P, Q,

GV: cho HS làm ?1 tr 37

SGK

GV: nêu chú ý

HĐ 2 Thu gọn đa thức

H: trong đa thức N = x2y –

3xy + 3x2y –3 + xy - 21x + 5

có những hạng tử nào đồng

dạng?

GV: hãy thực hiện cộng các

đơn thức đồng dạng trong đa

thức N

Hỏi:Hs(Tb-K): trong đa thức

N còn hạng tử nào đồng

dạng nhau không ?

GV: ta gọi đa thức 4x2y–2xy

+

2

1

x + 2 là dạng thu gọn của đa thức N

GV: cho HS làm ? 2

HĐ 3 Bậc của đa thức

GV: cho đa thức M, hãy cho

biết M có ở dạng thu gọn

hay không?

GV: hãy chỉ rõ các hạng tử

M và bậc của mỗi hạng tử

Hỏi:Hs(Y-Tb): bậc cao nhất

trong các bậc đó là bao

nhiêu?

GV: ta nói 7 là bậc của đa

thức M vậy bậc ủa đa thức

là gì ?

GV:cho HS khác nhắc lại

GV: cho HS làm ?3

GV: lưu ý HS có thể nhầm

HS: nêu định nghĩa đa thức HS: đa thức có 6 hạng tử, đó là các hạng tử: x2y ; –3xy;

3x2 ;–3xy; -

2

1 x; + 5

HS: lên bảng làm?1 HS: các em khác có thể tự lấy

ví dụ và chỉ rõ các hạng tử của đa thức vừa lấy

Hs: những hạng tử đồng dạng với nhau là: x2y và 3x2y –3xy và xy –3 và 5 HS: Trả lời mịêng để GV ghi bảng

HS: không

HS: làm ? 2 vào vở , một HS lên bảng làm

HS: M ở dạng thu gọn Hạng tử: x2y5 bậc 7 Hạng tử: – xy4 bậc 5 Hạng tử: y6 bậc 6 Hạng tử 1 bậc 0 HS: đó là bậc 7 của hạng tử

x2y5

HS: nêu định nghĩa bậc đa thức

HS: Tự làm, sauđó 1 em nêu

+ 5

= x2y + (–3xy) + 3x2y + (–3) +

xy + (-

2

1 x) + 5 là các đa thức

*Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó

VD:Đa thức :

x2y –3xy + 3x2 –3xy -

2

1

x + 5 Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

2 Thu gọn đa thức :

N = x2y –3xy + 3x2y –3 + xy - 2

1

x + 5

N = 4x2y–2xy + 21 x + 2

? 2 Q = 5x2y –3xy +

2

1

x2y –

xy +5xy -

3

1

x + 2

1 + 3

2

x -4 1

= 5 2

1

x2y + xy +

3

1

x + 4 1

M = x2y5 – xy4 + y6 +1

3 Bậc của đa thức :

* Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

?3

Q = -3x5

-2

1

x3y -4 3

xy2 + 3x5 + 2

Trang 3

là đa thúc có bậc 5 (không

đưa về dạng thu gọn.),GV

hỏi lại k/n bậc của đa thức

để HS phát hiện chỗ sai và

sửa

GV: cho HS đọc phần chú ý

tr 38 SGK

HĐ3:Củng cố

BT 24 tr 38 SGK

GV: cho HS làm bài tập 24

tr 38 SGK

GV: nhận xét

BT 25 tr 38 SGK

GV: nêu bài 25 tr38 SGK

GV: nhận xét

kết quả

HS: đọc to đề bài HS: cả lớp làm vào vở HS: hai em lên bảng làm HS: nhận xét

HS: hai em khác tiếp tục lên bảng làm

HS: cả lớp làm vào vở HS: nhận xét

= -2

1

x3y -4

3

xy2 + 2

Đa thức Q có bậc 4

*Chú ý (SGK)

BT 24 tr 38 SGK

a) số tiền mua 5 kg táo và 8 kg nho là: (5x + 8y)

(5x + 8y) là một đa thức b) Số tiền mua 10 hộp táo à 15 hộp nho là: (10.12)x +

(15.10)y = 120x + 150y 120x + 150y là một đa thức

BT 25 tr 38 SGK

a) 3x2

-2

1

x + 1 + 2x – x2

= 2x2 -23x + 1 có bậc 2 b) 3x2 + 7x3 – 3x3 + 6x3 – 3x2 = 10x3 có bậc 3

4 Hướng dẫn về nhà: (1ph)

- Bài tập 26; 27 tr 38 SGK; bài 24; 25; 26 tr 13SBT

- Đọc trước bài “Cộng, trừ đa thức ” tr 39 SGK

- Ôn lại tính chất của phép cộng các số hữu tỉ

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 02/07/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w