Mục tiêu : Kiến thức :- Hs cần nắm đợc định nghĩa , tính chất, cách chứng minh một tứ giác là hình thang cân.. Dạng 2 : Sử dụng tính chất hình chữ nhật để chứng minh các quan hệ bằng
Trang 1Ngày dạy: Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 2009
Buổi 1: Cộng trừ đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức
Phép nhân đơn thức, phép nhân đa thức
A.MỤC TIấU:
1 Kiến thức: - Biết và nắm chắc cỏch cộng, trừ đơn thức, đa thức
- Củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân đơn thức với
đa thức, nhân đa thức với đa thức
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- HS thành thạo làm các dạng toán : rút gọn biểu thức, tìm x, tính giá
trị của biểu thức đại số Hiểu và thực hiện được cỏc phộp tớnh trờnmột cỏch linh hoạt
3.Thỏi độ: Cú kĩ năng vận dụng cỏc kiến thức trờn vào bài toỏn tổng hợp
b) -6xy2 – 6 xy2= (- 6 – 6)xy2 = - 12xy2
Vớ dụ 2: Điền cỏc đơn thức thớch hợp vào ụ trống:
Trang 24 2
1 ( 4
Trang 3D¹ng 4: CM biĨu thøc cã gi¸ trÞ kh«ng phơ thuéc vµo gi¸ trÞ cđa
biÕn sè.
1/ (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)
2/ (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7
D¹ng 5: To¸n liªn quan víi néi dung sè häc.
Bµi 1 T×m 3 sè ch½n liªn tiÕp, biÕt r»ng tÝch cđa hai sè ®Çu Ýt h¬n tÝch cđa hai
229
3
M
433 229
4 433
432 229
1
TÝnh gi¸ trÞ cđa MBµi 2/ TÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc :
8 119 117
5 119
118 5 117
4 119
1 117
1
- Củng cố lại những hằng đẳng thức đã học
- Vận dụng những HĐT trên vào giải toán
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, suy luận logíc
II TÀI LIỆU THAM KHẢO:
SGV, SBT, SGK toán 8
III NỘI DUNG:
- GV: gọi lần lượt 7 HS lên bảng ghi lại 7 HĐT đã học
Trang 4- HS: lên bảng ghi và nêu lại tên của HĐT đó:
D¹ng 2: Dïng H§T triĨn khai c¸c tÝch sau.
Bài 1: Tính:
a/ (x + 2y)2 Đáp số: a/ x4 + 4xy + 4y2
Trang 5D¹ng 3: Rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
1/ M = (2x + y)2 – (2x + y) (2x - y) y(x - y) víi x= - 2; y= 3.2/ N = (a – 3b)2 - (a + 3b)2 – (a -1)(b -2 ) víi a =
2
1
; b = -3.3/ P = (2x – 5) (2x + 5) – (2x + 1)2 víi x= - 2005
75 125 150 125
220 180
2/ (a+b)(a2 – ab + b2) + (a- b)(a2 + ab + b2) =2a3
3/ (a+b)(a2 – ab + b2) - (a- b)(a2 + ab + b2) =2b3
b a
b a
Trang 6Ngày dạy: Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 2009
Buổi 3: ôn tập về Hình thang, hình thang cân
Đờng trung bình của tam giác, của hình thang
I Mục tiêu :
Kiến thức :- Hs cần nắm đợc định nghĩa , tính chất, cách chứng minh một tứ giác
là hình thang cân
Kĩ năng : - Rèn kĩ năng chứng minh hình học.
Biết trình bày một bài chứng minh
T duy: - Rèn cho HS thao tác phân tích, tổng hợp, t duy lôgíc.
- Rèn cho hs khả năng t duy, óc quan sát, khả năng kháI quát hoá,…
Thái độ : - Giúp hs yêu thích môn học, thái độ say mê nghiên cứu…
- Hai đờng chéo bằng nhau
3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân :
- Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
- Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
4 Một số dạng toán:
Dạng 1 : Nhận biết hình thang cân.
Phơng pháp giải :
Chứng minh tứ giác là hình thang, rồi chứng minh hình thang đó có hai góc kề một
đáy bằng nhau, hoặc có hai đờng chéo bằng nhau
Bài 1 : Hình thang ABCD ( AB // CD ) cogcs ACD = góc BDC Chứng minh rằng ABCD là hình thang Bài giải
Gọi E là giao điểm của AC và BD
Trang 7 cân tại B ( câu a ) suy ra góc D1 = góc E Suy ra góc C1 = góc D1
BCD ACD
a Chứng minh rằng BDEC là hình thang cân
b Tính các góc của hình thang cân đó, biết rằng góc A = 500
II Đờng trung bình của tam giác, của hình thang.
A Đờng trung bình của tam giác
1 Đ/n: Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nổi trung điểm hai cạnh của tam giác
B Đờng trung bình của hình thang
1 Đ/n: Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang
2 T/c: Đờng thẳng đI qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạnh bên thứ hai
Đờng trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai
đáy
C Một số dạng toán:
Dạng 1: Sử dụng đờng trung bình của tam giác để tính độ dài và chứng
minhcác quan hệ về độ dài.
Bài 1 : Cho tam giác ABC Gọi M,N,P theo thứ tự trung điểm các cạnh AB,AC,BC Tính chu vi của tam giác MNP, biết AB = 8cm,AC =10cm,BC = 12cm
8
2
).
( 5 2
10
2
) ( 6 2
12 2
cm AB
NP
cm AC
Vậy chu vi tam giác MNP bằng : 6 + 5 + 4 = 15(cm )
Dạng 2 : Sử dụng đờng trung bình của tam giác để chứng minh hai đờng thẳng song song.
Bài tập :
Cho hình vẽ bên, chứng minh : AI = AM
Bài giải:
Trang 812 16
y HG
CD
EF
Bµi tËp: Cho hình thang cân ABCD (AB = CD và AB // CD) Gọi M, N, P, Q
la n lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.àn lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA
a) CM: MP là phân giác của QMN
b) Hình thang cân ABCD phải có thêm đie u kiện gì đối với đường àn lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.chéo để MNQ = 450
c) CMR: Nếu có thêm đie u kiện đó thì hình thang cân có đường àn lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.cao bằng đường trung bình của nó
Giảia) Ta có:
2BD (QM là đường TB ABD)
Mà: AC = BD (2 đường chéo HT cân)
QM = MN (**)
Từ (*) và (**) => MNPQ là hình thoi
MP là phân giác QMN
b) MNQ 45 0 MNP 90 0
MN NP
AC BDb) Từ MNQ 45 0 AC BD
MNPQ là hình vuông MP = QN
C
B
D A
Trang 93 Bài tập áp dụng:
Bài 1 :
Tam giác ABC có AB = 12 cm, AC = 18cm Gọi H là chân đờng vuông góc kẻ từ B
đến tia phân giác của góc A Gọi M là trung điểm của BC Tính độ dài HM
11/ x3 +812/ a3 +27b3
13/ 27x3 – 114/
Trang 105/ HiƯu c¸c b×nh ph¬ng cđa hai sè lỴ liªn tiÕp chia hÕt cho 8.
I MỤC TIE U:ÂU:
- HS củng cố lại các PP phân tích đa thức thành nhân tử: đặtnhân tử chung, dùng HĐT, nhóm hạng tử
- Rèn kỹ năng phối hợp các phương pháp trên vào giải toán
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II TÀI LIE U THAM KHA O:ÄU THAM KHẢO: ÛO:
SGK, SGV, SBT (Toán 8)
III NỘI DUNG:
Hoạt động 1: Ôn lại các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử
- Gọi lần lượt HS nhắc lại các kiến thức
về phân tích đa thức thành nhân tử
-HS lần lượt nhắc lại các phươngpháp phân tích đa thức đã học.+ Đặt nhân tử chung
+ Dùng hằng đẳng thức+ Nhóm hạng tử
- Tóm tắt lại các PP nêu trên + Tách hạng tử
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng:
Bài 34 - SBT: Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử Gọi 2 HS lên bảng thực hiện cả lớpcùng làm vào vở.a/ x4 + 2x3 + x2
Trang 11= 5(x-y-2z)(x-y+2z)Bài 35: SBT Phân tích thành nhân tử
a/ x2 + 5x - 6
b/5x2 + 5xy - x - y
c/ 7x - 6x2 - 2
Gợi ý: Câu a, c áp dụng PP tách hạng tử
- 3 HS lên bảng thực hiệncả lớp làm vào vở,
Sau đó nhận xét bài làm của bạn.Đáp án:
a/ x2 + 5x - 6
= (x2-x)+(6x - 6)
= x (x-1)+6(x-1)
= (x-1)(x+6)b/ (5x-1)(x+y)c/ 4x - 6x2 - 2 + 3x (2x -1)(2 - 3x)Bài 36-SBT: Phân tích thành nhân tử
a/ x2 + 4x + 3
b/ 2x2 + 3x - 5
c/ 16x - 5x2 - 3
Gợi ý: Áp dụng PP tách hạng tử
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện Đáp án:
a/ x2 + 4x + 3
= (x2 + x)+(3x+3)
=x(x+1) +3(x+1)
= (x+1)(x+3)b/ (2x2 - 2x)+(5x 5) = (x-1) (2x + 5)
- Nhận xét - đánh giá bài gảii c/ 15x -5x2 -3+x = (5x-1)(2x-3)Bài 57- SBT: Phân tích thành nhân tử
= (x4-4x2)- (x2-4)-GV hướng dẫn HD thực hiện câu b
(x + 5) (2 - x) = 0Nhận xét - sửa sai (nếu có) x = - 5; x = 2
Trang 12Hoạt động 3: Củng cố:
- GV tóm tắt lại cách giải các bài toán:
+ Phân tích đa thức (phối hợp nhiều PP)
+ Phân tích đa thức tìm x
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại cách giải bài tập trên
- Xem lại các kiến thức về tứ giác
VÝ dơ. Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tư:
1) 15x2y + 20xy2 25xy = 5xy.3x + 5xy.4y - 5xy.5 = 5xy(3x + 4y - 5)
3 TÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc 2 2
x 2x 1 y t¹i x = 94,5 vµ y = 4,5
x 2 2x 1 y 2 = (x2 2x 1) y = (x +1) 2 2 y2 (x 1 y x)( 1 y)
Víi x = 94,5, y = 4,5 ta cã: 94,5 1 4,5 94,5 1 4,5 100.91 9100
Trang 13- Củng cố lại những hằng đẳng thức đã học.
- Vận dụng những HĐT trên vào giải toán
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, suy luận logíc
II TÀI LIỆU THAM KHẢO:
SGV, SBT, SGK toán 8
III NỘI DUNG:
- GV: gọi lần lượt 7 HS lên bảng ghi lại 7 HĐT đã học
- HS: lên bảng ghi và nêu lại tên của HĐT đó:
Trang 14D¹ng 2: Dïng H§T triĨn khai c¸c tÝch sau.
Bài 1: Tính:
a/ (x + 2y)2 Đáp số: a/ x4 + 4xy + 4y2
(Gợi ý: Áp dụng hằng đẳng thức)
D¹ng 3: Rĩt gän råi tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc
1/ M = (2x + y)2 – (2x + y) (2x - y) y(x - y) víi x= - 2; y= 3.2/ N = (a – 3b)2 - (a + 3b)2 – (a -1)(b -2 ) víi a =
2
1
; b = -3.3/ P = (2x – 5) (2x + 5) – (2x + 1)2 víi x= - 2005
75 125 150 125
220 180
2/ (a+b)(a2 – ab + b2) + (a- b)(a2 + ab + b2) =2a3
3/ (a+b)(a2 – ab + b2) - (a- b)(a2 + ab + b2) =2b3
4/ a3+ b3 =(a+b)[(a-b)2+ ab]
5/ a3- b3 =(a-b)[(a-b)2- ab]
Trang 15b a
b a
Luyện dạng toán chia đa thức cho đa thức
A- Mục tiêu : - củng cố kiến thức về chia đa thức
- rèn kỹ năng t duy và trình bày bài
B – Chuẩn bị :
Bảng phụ
C – Tiến trình bài dạy
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu nêu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, đa thức với đơn thức, đa thức với
Trang 16§a thøc P(x) chia hÕt cho x – 2 th× d 5, chia cho x- 3 th× d 7 t×m phÇn d cña ®a thøc
P(x) khi chia cho (x – 2)(x – 1)
(2) (2)
2a+b = 5 (4)
(3) ) 3 (
5 5 11
x x
Trang 17Kiến thức :- HS nắm chắc định nghĩa và các tính chất của hình chữ nhật Qua đó
rút ra dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
- Các dạng toán về hình chữ nhật
Kĩ năng :- Rèn kĩ năng vẽ hình chữ nhật, vận dụng tính chất của hình chữ nhật để
chứng minh
- Vận dụng kiến thức về hình chữ nhật trong thực tế
T duy: - Rèn cho HS thao tác phân tích, tổng hợp, t duy lôgíc.
- Rèn cho hs khả năng t duy, óc quan sát, khả năng khái quát hoá,…
Thái độ : - Giúp hs yêu thích môn học, thái độ say mê nghiên cứu…
II- Chuẩn bị
GV: thớc kẻ, com pa ,ê ke, bảng phụ, phấn màu
HS: thớc kẻ, compa; ê ke
III Phơng pháp dạy học : Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm
nhỏ,phơng pháp phát hiện vấn đề, phơng pháp trực quan…
IV- Tiến trình dạy học
? Nhắc lại định nghĩa, tính
chất, dấu hiệu nhận biết
hình chữ nhật?
Gv : Gọi hs nhận xét
? áp dụng vào tam giác
vuông ta có hệ quả nào ?
- Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ
nhật
- Hình bình hành có mộtgóc vuông là hình chữ
- Nừu một tam giác có
đờng trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó
là tam giác vuông
Hs : Sử dụng các dấu hiệu nhận biết hình chữ
nhật
Hs : Đọc kĩ đầu bài Vẽ hình ghi gt, kl
Hs : Suy nghĩ
Hs : Một em lên chứng minh
Hs : Dới lớp cùng làm, sau đó nhận xét
Gv : Hoàn chỉnh lời giải
A B C D
2 Tính chất:
- Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bìnhhành, hình thang cân
- Trong hình chữ nhật hai
đờng chéo bằng nhau, và cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng
Các dạng toán : Dạng 1 : Nhận biết hình chữ nhật
Bài 1 : Cho tam giác ABC,
đờng cao AH Gọi I là trung điểm cạnh AC E là
điểm đối xứng với H qua I
Tứ giác AHCE là hình gì ? Vì sao ?
Bài giải
AHCE là hình bình hành vìcác đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng.Hình bình hành AHCE là hình chữ nhật vì có hai đ-ờng chéo bằng nhau ( hoặc
Trang 18vuông góc với một trong
hai đờng thẳng song song
thì vuông góc với đờng
thẳng còn lại
Nêu phơng pháp giải?
Hs : Đọc kĩ đầu bài Vẽ hình ghi gt, kl
Hs : Suy nghĩ
Hs : Một em lên chứng minh
Hs : Dới lớp cùng làm, sau đó nhận xét
Gv : Hoàn chỉnh lời giải
Hs : Trình bày vào vở
Hs : Đọc kĩ đầu bài Vẽ hình ghi gt, kl
Hs : Suy nghĩ
Hs : Một em lên chứng minh
Hs : Dới lớp cùng làm, sau đó nhận xét
Gv : Hoàn chỉnh lời giải
Hs : Trình bày vào vở
Hs : áp dụng các tính chất của hình chữ nhật
vì AHC 90 0)
Bài 2 :Cho hình bình hành ABCD Các tia phân giác của các góc A,B,C,D cắt nhau nh trên hình vẽ Chứng minh rằng EFGH làhình chữ nhật
90 , 90
Tứ giác EFGH có ba góc vuông nên là hình chữ nhật
Bài 3 : Tứ giác ABCD có hai đờng chéo vuông góc với nhau Gọi E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
AB,BC,CD,DA Tứ giác EFGH là hình gì ?
Chứng minh tơng tự : EH //
FG Do đó E FGH là hình bình hành
Dạng 2 : Sử dụng tính chất hình chữ nhật
để chứng minh các quan hệ bằng nhau, song song, thẳng hàng, vuông góc.
Bài 1 : Tìm x trên hình vẽ sau
Trang 19ABCD Gọi O là giiao
điểm hai đờng chéo Tính
các góc của tam giác ABD,
3 Cho tam giác ABC
vuông tại A, điểm D thuộc
I là trung điểm của AE,M
là trung điểm của CD
a Gọi H là trung điểm của
BE Chứng minh rằng CH//
IM
b Tính số đo góc BIM
Dạng 4 : áp dụng vào tam giác
Sử dụng định lí về tính chất trung tuyến ứng vớicạnh huyền của tam giácvuông để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau Sử dụng quan hệ
độ dài của đờng trung tuyến và cạnh tơng ứng
để chứng minh tam giác vuông
Bài tập 1: Cho hình
thang cân ABCD, đờng cao AH Gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh bên AD,BC
Chứng minh rằng E FCH là hình bình hành
Bài 2 : Cho tam giác
ABC, các đờng cao BD,CE Gọi M,N là chân đờng vuông góc kẻ
từ B,C đến DE Gọi I là trung điểm của DE , K
là trung điểm của BC Chứng minh rằng :
a KI vuông góc với DE
b EM = DN
Bài 3: Cho tam giác ABC( AB < AC) có đ-ờng cao AH Gọi M,N,P lần lợt là trung điểm các cạnh BC,CA,AB Chứng minh rằng :
a NP là đờng trung trực của AH
b Tứ giác MNPH là hình thang cân
Kẻ BH CD Do HC = 5 nên BH = 12
Vậy x = 12
Dạng 3 : Tính chất
đối xứng của hình chữ nhật.
Bài tập:
Chứng minh rằng:
a Giao điểm hai đờng chéo của hình chữ nhật là tâm đối xứng của hình
b Hai đờng thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối của hình chữ nhật là trục
đối xứng của hình
Bài giải
a Hình bình hành nhận giao điểm hai đờng chéo làm tâm đối xứng Hình chữ nhật là một hình bình hành Do đó giao điểm hai
đờng chéo của hình chữ
nhật là tâm đối xứng của hình
b Hình thang cân nhận ờng thẳng đi qua trung
đ-điểm hai đáy làm trục đối xứng Hình chữ nhật là một hình thang cân có đáy
là hai cạnh đối của hình chữ nhật Do đó đờng thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối của hình chữ
nhật là trục đối xứng của hình
Luyện tập về hình chữ nhật
i) Mục tiêu:
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình
chữ nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng
bằng nhau, các góc bằng nhau
II) Các hoạt động dạy học trên lớp ;
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ Hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ
Trang 20nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến
AM và đờng cao AH, trên tia AM lấy điểm
C, Chứng minh EF vuông góc với AM
Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là hình
chữ nhật theo dấu hiệu nào?
Chứng minh FE vuông góc với AM nh thế
nào ?
Bài tập số 2 :
Cho hình chữ nhật ABCD, gọi H là chân
đ-ờng vuông góc hạ từ C đến BD Gọi M, N, I
lần lợt là trung điểm của CH, HD, AB.
A, Chứng minh rằng M là trực tâm của tam
Cho tam giác nhọn ABC có hai đờng cao là
BD và CE Gọi M là trung điểm của BC
a, chứng minh MED là tam giác cân.
b, Gọi I, K lần lợt là chân các đờng vuông
BC nên MN BC vậy M là trực tâmcủa tamgiác BNC
c/m Tứ giác EINK là hình chữ nhật theodấu hiệu hình bình hành có 1 góc vuông
Hs để c/m tam giác MED là tam giác cân
Trang 21Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung
trực là điểm O Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH,
AC
A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành
Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật
**************************************************
Ngày dạy: Thứ ngày tháng năm 2009
ôn tập chơng II) Mục tiêu:
Hệ thống kiến thức của chơng I Luyện các bài tập về nhân đa thức, các hằng
đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức
II) các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết Gv cho hs nhắc lại các quy tắc nhân đa thức với
đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phơng pháp phân tích đa thức thành
nhân tử, và các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đa thức
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
Trang 22A,Với giá trị nào của a thì đa thức
g(x) = x3 – 7x2 - ax chia hết cho đa thức x – 2
B, cho đa thức f(x) = 2x3 – 3ax2 + 2x + b xác định a và b để f(x) chia hết cho x– 1 và x + 2
? đa thức g(x) chia hết cho đa thức
x – 2 khi nào?
đa thức f(x) chia hết cho đa thức x- 1 và đa thức x + 2 khi nào?
H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải ôn tập toàn bộ kiến thức đã học của chơng 1
2, Tìm số nguyên n sao cho
A,2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2
B, n2 + 3n + 3 chia hết cho 2n – 1
Hình thoi, hình vuông
Chuyên đề : Hình thoi I.Mục tiêu:
Kiến thức : - Giúp HS củng cố vững chắc những tính chất, dấu hiệu nhận biết
hình thoi
Kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng phân tích, nhận biết tứ giác là hình thoi.
T duy : - Rèn luyện t duy phân tích, tổng hợp và logíc.
Thái độ : - Giúp hs yêu thích môn học, thái độ say mê nghiên cứu…
II- Chuẩn bị
GV: thớc kẻ, com pa ,ê ke, bảng phụ, phấn màu
HS: thớc kẻ, compa; ê ke
III Ph ơng pháp dạy học : Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm
nhỏ,phơng pháp phát hiện vấn đề, phơng pháp trực quan, phơng pháp phân tích đilên…
IV- Tiến trình dạy học
Trang 23Bốn tam giác vuông AEH,BEF, CGF,DGH bằng nhau nên :
áp dụng các tính chất của hình thoi
Bài 1 : Hai đờng chéo của hình thoi bằng 8cm và 10cm Cạnh của hình thoi bằng giá trị nào trong các giá trị sau đây:
Vậy câu trả lời B là đúng
Bài 2 : Chứng ming rằng các trung điểm của bốn cạnh của hình thoi là các đỉnh củamột hình chữ nhật
Bài giải
EF là đờng trung bình của tam giác ABC EF // AC
HG là đờng trung bình của tam giác ADC HG // AC Suy ra EF // HG
Dạng 3 : Tính chất đối xứng của hình thoi
Phơng pháp giải:
Vận dụng tính chất đối xứng trục và đối xứng tâm đã học
Bài 1:
Chứng minh rằng :
a Giao điểm hai đờng chéo của hình thoi là tâm đối xứng của hình thoi
b Hai đờng chéo của hình thoi là hai trục đối xứng của hình thoi
Bài giải
Sau đó nếu cần Gv gợi ý
EFGH là hình thoi
Trang 24b BD là đờng trung trực của AC nên A đối xứng với C qua BD; B và D cũng đối xứng với chính nó qua BD Do đó BD là trục đối xứng của hình thoi Tơng tự AC cũng là trục đối xứng của hình thoi.
a.Tứ giác AEDF là hình gì
b Điểm D ở vị trí nào thí AEDF là hình thoi
Bài 3 : Gọi O là giao điểm các đờng chéo của hình thoi ABCD Gọi E,F,G,H theo thứ tự là chân các đờng vuông góc kẻ từ O đến AB,BC,CD.DA Tứ giác E FGH là hình gì ?
Bài 4 : Cho hình thoi ABCD Từ đỉnh góc tù B, kẻ các đờng vuông góc BE,BF đến AD,DC cắt AC theo thứ tự ở M và N Chứng minh : BMDN là hình thoi
Bài 5 : Cho tam giác ABC Trên các cạnh AB,AC lấy các điểm D và E sao cho BD
= CE Gọi M, N,I, K theo thứ tự là trung điểm của DE,BC,BE,CD
Củng cố kiến thức về hình thoi hình vuông, luyện các bài tập chứng minh tứ giác
là hình thoi, hình vuông và áp dụng tính chất của hình thoi, hình vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
? Ta phải chứng minh điều gì?
Trang 25II) Các hoạt động dạy học trên lớp ;
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi,
hình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu
nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi,hình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấuhiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập 1
Cho tam giác đều ABC, Trực tâm H Kẻ đờng cao AD Một điểm M thuộc cạnh
BC Từ M kẻ ME vuông góc với AB và MF vuông góc với AC Gọi I là trung
điểm của đoạn thẳng AM Chứng minh rằng
A Tứ giác DEIF là hình thoi.
B, đờng thẳng HM đi qua tâm đối xứng của hình thoi DEIF.
để c/m tứ giác DEIF là hình thoi ta c/m nh thế nào?
Gv hớng dẫn hs c/m EI = IF = ED = DF bằng cách c/m tam giác IED và tam giác
IFD là các tam giác đều
để c/m MH đi qua tâm đối xứng của hình thoi ta c/m nh thế nào?
Gv hớng dẫn hs c/m ba điểm M, O, H thẳng hàng
A,Hs c/m tam giác IED đều ( IE = ID = 1/2 AM và góc EID = 600)
Tam giác IDF đều ( ID = IF = 1/2 AM và góc EIF = 1200 = 2 A nên DIF = 600 )
B,Gọi O là giao điểm hai đờng chéo của hình thoi và N là trung điểm của AH
Trong tam giác AMH có IN là đờng trung bình nên IN // MH
Trong tam giác IDH có OH // IN
Suy ra OH trùng với MH nên ba điểm O, M, H thẳng hàng
Bài tập 2
Cho tam giác ABC vuông góc tại đỉnh A, kẻ đờng cao AH và trung tuyến AM
đờng phân giác của góc A cắt đờng trung trực của cạnh BC tại điểm D Từ D kẻ
DE vuông góc với AB và DF vuông góc với AC.
1 Chứng minh AD là phân giác của góc HAM
2, Ba điểm E, M, F thẳng hàng.
3, Tam giác BDC là tam giác vuông cân
để c/m AD là phân giác của góc HAM ta c/m nh thế nào?để c/m 3 điểm E, M, F
Trang 26Hs ta có góc BAH = ACH (cùng phụ với góc B) và goc BAD = góc DAC nên góc HAD = góc DAM suy ra AD là phân giác của góc HAM
Để c/m 3 điểm E, M, F thẳng hàng ta c/m 3 điểm E, M,F cùng nằm trên đờng trungtrực của đoạn thắng AD
để c/m tam giác BDC vuông cân ta c/m
EBD = FCD BD = DC và góc EDF = góc BDC từ đó suy ra tam gíc BDC vuông cân
Trang 27Trên tia đối của tia BA lấy điểm G sao cho BG = DF DCF = BCG góc FCD = góc BCG chứng minh tam giác CEG cân tại E suy ra EC = EG = EB + BG =
EB + DF Bài 4
Hớng dẫn về nhà : xem lại các bài tập đã giải
Gv ra thêm bài tập cho hs
Thửự ngaứy thaựng naờm 20
TÍNH GHAÁT PHAÂN GIAÙC TRONG TAM GIAÙC KHAÙI NIEÄM TAM GIAÙC ẹOÀNG DAẽNG
TRệễỉNG HễẽP ẹOÀNG DAẽNG THệÙ I & II CUÛA HAI TAM GIAÙC
I MUẽC TIEÂU :
Cuỷng coỏ tớnh chaỏt phaõn giaực cuỷa tam giaực
Cuỷng coỏ ủũnh nghúa, ủũnh lớ hai tam giaực ủoàng daùng
Cuỷng coỏ trửụứng hụùp ủoàng daùng thửự I vaứ thửự II cuỷa hai tam giaực
II NOÄI DUNG TIEÁT DAẽY :
Phần 1: TÍNH GHAÁT PHAÂN GIAÙC TRONG TAM GIAÙC
b) Tớnh dieọn tớch tam giaực ABD vaứ dieọn tớch tam giaực ACD.
GT ABC vuoõng taùi A
Trang 28* Ta có: 282143
AC
AB DC
BD
BD
=> 73
BC BD
7
35 3 7
BÀI 2 : Cho tam giác ABC có AB = 16,2 cm, BC = 24,3 cm, AC = 32,7
cm Biết rằng A’B’C’ đồng dạng với ABC Tính độ dài các cạnh của
A’B’C’ trong mỗi trường hợp sau:
a)A’B’ lớn hơn cạnh AB là 10,8 cm.
A’B’ bé hơn cạnh AB là 5,4 cm a) Do ABC A’B’C’ nên suy ra:
7 , 32
' ' 3 , 24
' ' 5 , 16
' ' '
' ' '
'
hay AC
C A BC
3 , 24 27 ' 'C
54 , 5 ( )
2 , 16
7 , 32 27 '
PhÇn 1: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ I & II CỦA HAI TAM GIÁC
II NỘI DUNG TIẾT DẠY :
LÝ THUYẾT :
1) Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?2) Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ II của hai tam giác?
BÀI TẬP :
BÀI 1 : Tam giác ABC có ba đường trung tuyến cắt nhau tại O Gọi P, Q, R
theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng OA, OB, OC Chứng minh rằng
tam giác PQR tam giác ABC
Chứng minh
Theo giả thiết ta có:
Trang 29PQ laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa OAB
QR laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa OBC
PQ laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa OAC
AC
PQ BC
QR AB PR
Suy ra : PQR ABC (c.c.c) vụựi tổ soỏ ủoàng daùng k = 12
BAỉI 2: Cho tam giaực ABC coự AB = 10 cm, AC = 20 cm Treõn tia
AC ủaởt ủoaùn thaỳng AD = 5 cm Chửựng minh raống ABÂD = ACÂB.
Giaỷi
Xeựt ADB vaứ ABC coự :
2
1 20
10
; 2
1 10
AD
Suy ra : AD AB AC AB (1)
Maởt khaực, ADB vaứ ABC coự goực AÂ chung (2)
Tửứ (1) vaứ (2) suy ra : ADB ABC
=> ABÂD = ACÂD
Thứ ngày tháng năm 20
ôn tập về Định lí Ta lét
I Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và
hệ quả của định lí Ta lét trong tam giác
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để suy ra các đoạn thẳng tơng ứng tỉ
lệ để từ đó tìm các đoạn thẳng cha biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạnthẳng bằng nhau hoặc hai đờng thẳng song song
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: giáo án, bảng phụ, thớc …
- HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học:
HĐ1: KT bài cũ
2.Kiểm tra bài cũ: Nêu đ̃inh ly Ta let thuận đảo
HĐ2: Bài tập luyện
GV treo bảng phụ ghi đề Bài 1:
Trang 30Cho ABC có AC = 10 cm trên cạnh AB lấy điểm
D sao cho AD = 1,5 BD kẻ DE // BC (E AC).Tính độ dài AE, CE
5.Hớng dẫn về nhà:
+ Nắm chắc nộidung định lí, định lí đảo và hệ quả định lí Ta lét
+ Nắm chắc cách làm các bài tập trên
Thứ ngày tháng năm 20
Trang 31Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức
I Mục tiêu bài dạy:
- Rèn kĩ năng giải phơng trình, biến đổi tơng đơng các phơng trình
- Học sinh thực hành tốt giải các phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0 ,
ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn, thớc …
- HS: ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
a) 2x 3 x(2x 3) x
x 2 1 2 b)
x 1 x 1 2(x 2) c)
2 2
x 1 x 1 2(x 2) c)
Trang 32HS đợc củng cố các kiến thức tổng hợp về phơng trình, bất phơng trình, tam giác đồng dạng, các hình khối không gian dạng đơn giản.
HS biết sử dụng các kiến thức trên để rèn kĩ năng cho thành thạo.
Trang 33Câu18: Cho số a hơn 3 lần số b là 4 đơn vị Cách biểu diễn nào
sau đây là sai:
Hình vẽ câu 20
x
P N
Q H M R
M N
Q P
A
3 6 1,5 x
Trang 34HS đợc củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng :định nghĩa , tính chất, dấu hiệu nhận biết.
HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh,
B-Chuẩn bị của GV và HS:
C-nôi dung:
*kiến thức:
Hoàn thành các khẳng định đúng sau bằng cách điền vào chỗ
1 Định nghĩa : ABC MNPtheo tỉ số k
2 Tính chất : *ABC MNP thì :ABC
*ABC MNP theo tỉ số đồng dạng k thì :MNP ABC theo tỉ số
* ABC MNPvà MNP IJK thì ABC
B 1 = D 1 (gt)
C 1 = C 2 (đ)
4; 1,75 3,5 2
CA CB AB x
y x
CE CD ED y
Bài 2:
+ Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác
vuông? Giải thích vì sao?
Trang 35H·y chøng minh: ABC AED HS:
ABC vµ AED cã gãc A chung vµ
B H C
A 12
?
B H C
Trang 36=> ABC HBA (g-g)
12 20 12
- HS nắm chắc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn
- Hiểu và vd thành thạo hai q/tắc chuyển vế, q/tắc nhân để giải ph/trình bậc nhấtmột ẩn
Bài 2:
1)D2)D
3) B
4) B5) D
Trang 37Bài 4: Nối mỗi phơng trình ở cột A với một phơng trình ở cột B tơng đơng với nó
5m- 5+m =0
6.m = 5
m=5/6c) Để phtr (1) vô nghiệm:
x =3
2
b) Để phơng trình (1) và (20 tơng đơng thì nghiệm của phơng trình ( 1) là nghiệm của phơng trình (2)
b/ 2x = 4 S 2 c/ 2x + 5 = 0 5
S
Trang 38c/ Tìm x để M = 0.
e/ 1 2 5
2
6y3 2 y
11 3
S
(Đáp số :a/ M = -8x+ 5 b/ tại x= 1
1 2
A Phaàn traộc nghieọm khaựch quan (3ủ):
Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng roài ghi vaứo baứi laứm
1 2x(x 2) laứ:
A 4(x + 2)3 B 2x(x + 2)3
C 4x(x + 2)2 D 4x(x + 2)3
4) Khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy laứ sai?
A Hỡnh thoi coự moọt goực vuoõng laứ hỡnh vuoõng
B Hỡnh thang coự hai goực baống nhau laứ hỡnh thang caõn
C Hỡnh chửừ nhaọt coự hai caùnh lieõn tieỏp baống nhau laứ hỡnh vuoõng
D Hỡnh thoi laứ hỡnh bỡnh haứnh
5) ẹoọ daứi ủửụứng cheựo hình vuoõng baống 10 2 cm thỡ dieọn tớch cuỷa hỡnh vuoõng laứ:
A 50 cm2 B 100 cm2
C 100 2cm2 D 200cm2
6) ẹieàn bieồu thửực thớch hụùp vaứo choó ……… trong caực ủaỳng thửực sau, roài cheựp laùi keỏt quaỷ vaứo baứi laứm:
Trang 39AD = DC.
1) Tính các góc BAD; ADC
2) Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân
3) Gọi M là trung điểm của BC Tứ giác ADMB là hình gì? Tại sao?4) So sánh diện tích của tứ giác AMCD với diện tích tam giác ABC
II ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A Phần trắc nghiệm khách quan (3đ):
Trang 40Ghi giaỷ thieỏt, keỏt luaọn 0,25ủ
2) Chửựng minh tửự giaực ABCD laứ hỡnh thang 0,25ủ
(Hoaởcchổ ra hai goực ụỷ cuứng moọt ủaựy baống nhau)
Do AB = DC maứ DC = AD => AD = BM Tửứ ủoự suy ra ADMB laứ hỡnh bỡnh haứnh
Hỡnh bỡnh haứnh ủoự laùi coự AB = BM neõn laứ hỡnh thoi 0,25ủ
Phơng pháp:
Gv cho học sinh làm phần trắc nghiệm khoảng 30 phút sau đó gọi lần lợt học sinhtrả lời từng câu
Hs làm bài theo yêu cầu của giáo viên
Gv nhấn mạnh những lỗi hay ngộ nhận của học sinh khi làm bài trắc nghiệm Phần tự luận giáo viên gọi lần lợt từng học sinh lên bảng làm từng phần của từng bài
a, Với diều kiện nào của x thì giá trị của phân thức đợc xác định
b, Rút gọn phân thức
c, Tính giá trị của phân thức tại x=2
d, Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2
Bài 3: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x,y (với
a, Chứng minh tứ giác ADBE là hình chữ nhật
b, Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ADBE là hình vuông