Trình bày được sự hình thành liên kết trong hợp chất phức theo VB và trường phối tử 4.. Giải thích được một số tính chất của phức chất trên cơ sở thuyết VB và thuyết trường phối tử... •
Trang 1http://eoimages.gsfc.nasa.gov
Trang 2http://www.chemistryrules.me.uk/tandp/cuh2o6.gif
http://www.buzzle.com/images/diagrams/hemoglobin-structure.jpg
Phức chất???
Trang 3http://3.bp.blogspot.com/-qh-H-DYhi8E/UCMAg2zYwUI/AAAAAAAAAFY/9aKzkQ07KKw/s1600/5.04+CO+3.jpg
Thuyết liên kết hóa trị VB Thuyết trường phối tử
Trang 4Bộ môn Hóa đại cương - Vô cơ
Phức chất ThS Nguyễn Phương Nhung
Trang 5Mục tiêu học tập
1 Trình bày được định nghĩa, thành phần của
phức chất Viết được tên các phức chất.
2 Trình bày được khái niệm hằng số bền và
không bền của phức chất, ý nghĩa.
3 Trình bày được sự hình thành liên kết trong hợp
chất phức theo VB và trường phối tử
4 Giải thích được một số tính chất của phức chất
trên cơ sở thuyết VB và thuyết trường phối tử
Trang 6Tài liệu tham khảo
Lý thuyết Hóa đại cương vô cơ (Quyển 1), Lê
Thành Phước, Nhà xuất bản y học, 2009.
Nguyên tử và liên kết hóa học – Từ lý thuyết đến ứng dụng, Đào Đình Thức, Nhà xuất bản khoa
học và kỹ thuật.
Trang 7• Màu sắc, tính chất từ, tính bền Tính chất
• Thuyết liên kết hóa trị VB, thuyết trường phối tử Các thuyết giải thích tính
chất và cấu tạo phức
Trang 8Khái niệm
Định nghĩa, phân loại
Trang 9Định nghĩa (1)
Phân tử trung hòa
Liên kết phối trí
Tồn tại trong dung dịch và tinh thể
Trang 11Định nghĩa (3)
Số phối trí: số liên kết ion trung tâm với phối tử.
Dung lượng phối trí: số liên kết phối tử với ion
trung tâm.
Trang 12Danh pháp
Tự đọc
Trang 13Cấu tạo
Đồng phân
Trang 14Đồng phân (1)
Đồng phân cis - trans
http://chemwiki.ucdavis.edu/@api/deki/files/18700/=6bf65b261c94782b4745ae22a53eedf3.jpg?revision=1&size=bestfit&width=700&height=176
Trang 16Đồng phân (3)
Đồng phân quang học
http://wps.prenhall.com/wps/media/objects/3313/3393071/imag2405/AAAYPFO0.JPG
Trang 17Đồng phân (4)
Đồng phân ion hóa
[Pt(NH 3 ) 4 Cl 2 ] Br 2 và [Pt(NH 3 ) 4 Br 2 ] Cl 2
Trang 18Đồng phân (5)
Đồng phân phối trí
[ Cu (NH 3 ) 4 ][ Pt Cl 4 ] và [ Pt (NH 3 ) 4 ][ Cu Cl 4 ]
Trang 19Đồng phân (6)
Đồng phân muối
Pd(dipy)( S CN) 2 và Pd(dipy)( N CS) 2
Trang 20Tính chất phức chất
Màu sắc, từ tính, tính bền
Trang 21Màu sắc phức chất
http://www.learnnext.com/media/images/lessonImg/Colour_in_Coordination_Compounds_and_Limitations_of_Crystal_Field_Theory_files/image002.jpg
Trang 22Từ tính phức chất
Electron độc thân Thuận từ
Electron ghép đôi Nghịch từ
Trang 24Thuyết giải thích tính chất phức chất
Thuyết liên kết hóa trị VB, thuyết trường phối tử
Trang 25Thuyết liên kết hóa trị VB
Cơ sở lí thuyết
M (orbital lai hóa) ← L (orbital cặp e không liên kết)
http://wps.prenhall.com/wps/media/objects/4680/4793024/images/aabjwat0.gif
Trang 26Thuyết liên kết hóa trị VB (2)
Các dạng lai hóa của ion trung tâm
Trang 27Thuyết liên kết hóa trị VB (3)
Giải thích sự tạo thành liên kết và dự đoán hình học, tính chất từ của:
Trang 28Thuyết trường phối tử
Cơ sở lý thuyết:
M n+ ↔ L - (đt âm/phần âm pt phân cực): lực tĩnh điện
L - : điện tích điểm có điện trường ảnh hưởng đến
trạng thái điện tử của ion trung tâm.
Trang 29Thuyết trường phối tử (2)
Sự tách mức năng lượng orbital d
Ion tự do: trường đối xứng cầu
Trang 30Thuyết trường phối tử (3)
Sự tách mức năng lượng orbital d
Trường phối tử: nhiễu loạn trường đối xứng cầu
Trường phối tử Lực đẩy
Tăng E của electron d
Không đều, tách mức
Trang 31Thuyết trường phối tử (4)
Trang 32Thuyết trường phối tử (5)
Sự tách mức năng lượng orbital d
Trường tứ diện
http://chemwiki.ucdavis.edu/@api/deki/files/14464/CCtdsplit.png http://oasiscare.com/wp-content/uploads/2015/03/201445-74532903-3528-p2.png
Trang 33Thuyết trường phối tử (6)
Sự tách mức năng lượng orbital d
Trường vuông phẳng
http://chemwiki.ucdavis.edu/@api/deki/files/18479/=55d7544959a0b6c30ca5edca946ca911.jpg?revision=1
Trang 34Thuyết trường phối tử (7)
Sự phân bố electron vào các orbital d suy biến
Số electron độc thân tối đa
Mức năng lượng thấp hơn (ghép cặp)
d 4 , d 5 , d 6 , d 7 , d 8 , d 9 , d 10
Trang 35Thuyết trường phối tử (8)
Màu sắc phức chất
http://chemwiki.ucdavis.edu/@api/deki/files/858/=Absorption.jpg?revision=1http://chemwiki.ucdavis.edu/@api/deki/files/9093/=wiki_figure 11.jpg?revision=1&size=bestfit&width=370&height=268
Trang 36Thuyết trường phối tử (9)
Viết sơ đồ tách năng lượng, phân bố electron vào các orbital, năng lượng ổn định trường phối
tử và cho biết từ tính của:
[NiCl 4 ]
2-[Ni(CN) 4 ]
2-[FeF 6 ]
4-[Fe(CN) 6 ]
Trang 374-So sánh VB và trường phối tử
VB
Cấu tạo, từ tính, dự đoán khả
năng pư của phức.