Bài giảng Hóa đại cương - Chương 8: Tốc độ và cơ chế phản ứng cung cấp cho người học các kiến thức: Động hóa học, tốc độ phản ứng, nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng, dạng đồ thị biểu diễn,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Chương 8
TỐC ĐỘ VÀ CƠ CHẾ
PHẢN ỨNG
Trang 2ĐỘNG HÓA HỌC
• Động hóa học nghiên cứu tốc độ, cơ chế, các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hóa học.
• Hệ số tỉ lượng của các phản ứng hóa học: Hệ số trong phản ứng hóa học mô tả tương tác (tối giản) của các phân tử trong phản ứng.
• Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học: Nồng độ tác chất, nhiệt độ, xúc tác, diện tích bề mặt (phản ứng dị thể).
Trang 3• Phản ứng hóa học chia ra làm phản ứng đơn giản và phản ứng phức tạp.
– Phản ứng đơn giản: Chỉ xảy ra 1 giai đoạn
– Ví dụ:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)– Phản ứng phức tạp: Xảy ra qua nhiều giai đoạn(có thể nối tiếp hoặc song song, hoặc đồng thời).– Ví dụ:
2 5
2 3
2
2 3
2 5
2
4 NO O
N O
N
O O
N O
N
Trang 4• Tốc độ phản ứng (reaction rate) được định nghĩa là sựthay đổi nồng độ của tác chất hay sản phẩm xảy ratrong một đơn vị thời gian.
• Tốc độ phản ứng tức thời
Ví dụ cho phản ứng:
Trang 5Tốc độ phản ứng trung bình
• Sự thay đổi nồng độ chất trong một khoảng thờigian xác định
t
B of moles
in time change
B of moles
of number
in
change rate
Average
Trang 6• Liên hệ giữa tốc độ tức thời và trung bình
Trang 7• TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG TỔNG QUÁT
• Ví dụ cho phản ứng tổng quát:
• Trong đó k là hệ số tốc độ phản ứng
• Ta nói phản ứng bậc a theo chất A và bậc b theo chấtB
• Bậc tổng quát của phản ứng là a+b+…(nếu nhiều hơn 2tác chất)
Trang 8• Bậc phản ứng có thể bằng 0 Bậc phản ứng bằng 0nếu thay đổi nồng độ của tác chất vẫn không ảnhhưởng đến sản phẩm.
• Phản ứng bậc 1 nếu tăng gấp đôi nồng độ sẽ dẫnđến tăng gấp đôi tốc độ phản ứng
• Phản ứng bậc n nếu tăng gấp đôi nồng độ tốc độphản ứng sẽ tăng 2n lần
• Chú ý là bậc phản ứng phải xác định bằng thựcnghiệm, không đơn giản là dựa trên cơ chế phảnứng
Trang 9Tốc độ theo từng cấu tử
aA + bB pP + qQ
Theo tác chất có dấu -, theo sản phẩm có dấu +
Đơn vị của tốc độ phản ứng, theo IUPAC(International Union of Pure and AppliedChemistry), là mol.dm-3.s-1
Trang 10Hệ số tốc độ phản ứng k
• Hệ số tốc độ phản ứng chứa các yếu tố ảnh hưởngđến tốc độ phản ứng, ngoại trừ nồng độ, nên kkhông phải hằng số
• Hệ số tốc độ phản ứng chủ yếu bị ảnh hưởng bởi
nhiệt độ (phương trình Arrhenius), bên cạnh đó còn
bị ảnh hưởng bởi năng lượng hoạt hóa, lực ion, bứcxạ ánh sáng, bề mặt của chất hấp phụ…
Trang 11• Đơn vị của hệ số tốc độ phản ứng phụ thuộc vào bậc phản ứng:
– Với phản ứng bậc zero, đơn vị của k là mol.l-1.s-1.– Phản ứng bậc 1 là s-1
– Phản ứng bậc 2 là l.mol-1.s-1
– Phản ứng bậc n là mol1-n.ln-1.s-1
Trang 12ẢNH HƯỞNG CỦA NỒNG ĐỘ
Phản ứng bậc nhất
A -> sản phẩm
Tốc độ phản ứng: v = - dCA/dt = kCA
Lấy tích phân từ 0 (ứng với 0 s và CAo)đến t (ứng với t s và CA) Ta có:
kt C
C
kt C
C
A A
A A
0
0
ln
ln ln
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Trang 13Dạng đồ thị biểu diễn
0
Cln
Ứng với dạng đồ thị lny = ax + b (bên trái) hay y = ax + b (bên phải).
Trang 14• Bán chu kỳ phản ứng, t1/2 là thời gian phản ứng diễn rađến lúc tác chất còn một nửa so với ban đầu (CA1/2 =1/2CAo).
• Biểu thức tính t1/2:
• Bán chu kỳ của phản ứng bậc 1 chỉ phụ thuộc k
Bán chu kỳ phản ứng
()
k k
t ln 2 0 . 693
12
Trang 15• Dạng 2A sản phẩm
v = -dCA/dt = kC2
A
Sau khi lấy tích phân, ta có
Bán chu kỳ phản ứng:
Phản ứng bậc 2
0
C
1 1
A A
kt C
0 2
1
1
A
kC t
Trang 16Dạng A+B sản phẩm Tốc độ phản ứng
Sau khi lấy tích phân, ta có
B A
A B
B
C C
C C
kt
0
0
0 0
ln1
Trang 171 1
Trang 18BẢNG TÓM TẮT
a = initial [reactant A], b = initial [reactant B], k = rate constant
x = [product P] at time t, a-x = [reactant] remaining at time t
Trang 19Ảnh hưởng của nhiệt độ
Qui tắc van’t Hoff
– “Khi tăng nhiệt độ lên 100 thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 4 lần”
– Tổng quát:
– Qui tắc này đúng trong khoảng nhiệt độ không lớn
4 2
10
T
T
k k
n
T
n T n
k
k
) 4 2 (
10
Trang 20• Ví dụ: Với phản ứng phân hủy N2O5, cho:
100
10
0
100 10
3 7
5
0
3 10 0
3
10 9
7 86
3
86 3
86
3 10
9 7
10 6
3
0
0 0 0
0
C
C C C
C
k
k k k k
Trang 21• Arrhenius thấy rằng hầu hết các phản ứng hóa học tuântheo phương trình sau:
• k là hệ số tốc độ phản ứng, E* (J), là năng lượng hoạt hóa, R là hằng số khí (8.314 J/(K.mol)) và T là nhiệt độ
(K).
• A là hằng số, đo xác suất va chạm có ích.
Qui tắc Arrhenius
RT
E
e
Trang 22• Năng lượng hoạt hoá, E*, là năng lượng cần thiết nhỏ nhất để phản ứng bắt đầu xảy ra.
Trang 23• Dựa trên phương trình Arrhenius, nếu biết k1
ở một nhiệt độ T1 thì sẽ tính được k2 ở nhiệt độ T2 theo biến đổi sau:
1 2
1 1
2
1 R T T
E
e k
k
Trang 24Ảnh hưởng của xúc tác
• Khái niệm:
– “Chất xúc tác là những chất làm tăng tốc độ phản ứng do tham gia vào tương tác hóa học với các phản ứng ở giai đoạn trung gian, nhưng sau phản ứng nó được phục hồi lại và giữ nguyên về lượng cũng như về thành phần và tác chất hóa học.”
• Tác dụng chủ yếu của chất xúc tác là làm giảmnăng lượng hoạt hóa của phản ứng bằng cách thayđổi cơ chế phản ứng từ đó làm tăng tốc độ phảnứng
Trang 25• Có hai loại xúc tác:
• Xúc tác đồng thể (Homogeneous Catalysis):
• Xúc tác và tác chất cùng 1 pha
Xúc tác dị thể (Heterogeneous Catalysis):
• Xúc tác và tác chất khác pha
Trang 26Cơ chế tác dụng.
• Ví dụ: Phản ứng tổng quát A + B = AB
– Khi chưa có xúc tác:
– Khi có xúc tác K:
• nên phản ứng xảy ra nhanh hơn.
1
E , AB B
A b
3
2
E , K AB
B AK
B AK
E , AK K
A K
A
1 3
2 , E E
E
Trang 27Biểu diễn ảnh hưởng của xúc tác
Trang 28CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
Phản ứng đơn giản
– Là phản ứng xảy ra trực tiếp giữa các phân tử
• Ví dụ: I2 (k) + H2 (k) = 2HI (k)
Hay: 2NO (k) + Cl2 (k) = 2NOCl (k)
• Những phản ứng này đòi hỏi năng lượng khá cao (30 100 kcal/mol) vì thế ít gặp trong thực tế.
Trang 29NaCl OH
Na Cl
H
O H
NaCl NaOH
HCl
2 2
Trang 30Phản ứng gốc (phản ứng dây chuyền)
– Có sự tạo thành các gốc tự do trước, là các tiểuphân không bão hòa hóa trị Phản ứng gốc hayxảy ra theo cơ chế dây chuyền
• Ví dụ:
Phản ứng H2 (k) + Cl2 (k) = 2HCl (k)
• Quá trình tạo gốc tự do:
0 2
Trang 31• Quá trình phát triển dây chuyền:
• Quá trình kết thúc (ngắt dây chuyền):
• Hoặc:
• Tóm lại, phản ứng xảy ra theo cơ chế nào
là do sự thuận lợi về năng lượng.
H HCl
H
0 E
Cl
H 2
kl H
, H H
Kcal H
, Cl Cl
104 2
59 2