1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

thuc hanh noi suy ma tran

3 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực hành nội suy ma trận
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Tìm đa thức đặc trưng và giá trị riêng của các ma trận sau: A = 1 2 1 4 −       ; B = 1 1 4 2 0 4 1 1 5     −     −   ; C = 1 1 3 1 5 1 3 1 1           2. Cho số liệu x, y như trong bảng: x 24.8 23.5 21.6 27.2 33.5 22.8 19.5 26.43 30.6 y 40.6 40.0 38.7 44.5 52.4 39.4 36.7 40.3 43.6 a. Xây dựng đa thức nội suy bậc nhất; b. Xây dựng đa thức nội suy bậc hai. 3. Cho bảng số liệu thực nghiệm sau: x 1.00 1.26 1.52 1.78 2.04 2.30 2.56 y 1.64 1.78 1.89 1.95 2.10 2.23 2.36 a. Xây dựng đa thức nội suy bậc 3; b. Xây dựng đa thức nội suy Lagrange. 4. Có đa thức y = 0.05x 2 – 1,78x + 52,44 Hãy xác định các giá trị của y ứng với các giá trị của x = 30 ; 31; 32; ; 39; 40. 5. Cho bảng số liệu : x 5.58 11. 36 13.52 16.04 19.07 25.58 29. 26 y 50.04 66.72 91.74 129.27 158.46 187.65 212.67 Hãy xác định giá trị nội suy của y tại x = 10; 15; 20; 25 6. Cho các ma trận A = 1 2 3 1 0 2     −   và B = 1 5 2 1 1 1 − −     −   Tính A + B, A + 2B, ma trận chuyển vị của A, B 7. Cho các ma trận A = 2 1 5 1 3 2       , B = 3 4 1 2 2 1     −       và C = 1 3 1 1     − −   Tính AB, BC; Chứng tỏ rằng (AB)C = A(BC). 8. Cho các ma trận A = 3 1 0 0 3 0 0 0 3           , J = 0 1 0 0 0 0 0 0 0           Chứng minh A = 3E + J với E là ma trận đơn vị cấp 3;Tính J 2 ; 9. Cho ma trận A = 0 1 0 1 2 0 0 0 3     −       . Tính A 2 ; A 3 Chứng minh ma trận A khả nghịch, xác định ma trận nghịch đảo của A. 10. Tính định thứcma trận nghịch đảo của các ma trận: A = 3 0 1 1 2 5 1 4 2         −   , B = 84 35 62 8 3 6 4 5 2           , C = 1 1 1 1 2 4 1 3 9           , D = 2 3 1 2 7 8 5 5 0           11. Tính định thứcma trận nghịch đảo của các ma trận: A = 2 2 2 2 4 2 2 2 2 2 1   −       −     , B = 1 1 1 1 1 1 1 1 1 − −     − −     − −   , C = 2 1 0 0 1 1 0 2 4     −       12. Giải hệ phương trình tuyến tính: 1 2 3 4 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4 2 6 0 3 5 2 3 4 10 3 12 7 x x x x x x x x x x x x x x x  − − − =  + − =   − + − =   + + + =  1 2 4 5 2 3 4 5 1 2 4 5 1 3 4 5 2 2 6 0 3 2 2 6 3 10 2 2 12 8 x x x x x x x x x x x x x x x x − − − =   + − + =   − + − = −   + + + =  13. Cho các ma trận: A = 1 4 9 2 4 3 5 1 6 −     − −     − −   ; B = 2 8 12 1 1 / 5 5 6 4 3     − −     −     Xác định X 1 thỏa mãn AX 1 = B; X 2 thỏa mãn X 2 A = B; Tính ma trận nghịch đảo của X 1 , X 2 . . trị nội suy của y tại x = 10; 15; 20; 25 6. Cho các ma trận A = 1 2 3 1 0 2     −   và B = 1 5 2 1 1 1 − −     −   Tính A + B, A + 2B, ma trận. 3;Tính J 2 ; 9. Cho ma trận A = 0 1 0 1 2 0 0 0 3     −       . Tính A 2 ; A 3 Chứng minh ma trận A khả nghịch, xác định ma trận nghịch đảo của

Ngày đăng: 03/10/2013, 07:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w