sinh vật Các loại môi trường và ảnh hưởng... Câu 2 : Để quan sát rõ nhất hình thái NST cần xác định NST đang ở: a Kì trung gian.. Câu 3: Ở kì giữa của nguyên phân các cặp NST kép xếp th
Trang 1Cấp độ
Tên
chủ
đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Bài thực
hành :Gieo
đồng kim
loại
Vận dụng xác suất
để hiểu được tỉ
lệ giao
tử và tỉ
lệ KG trong lai một cặp Tính trang
Số câu: 1 câu
Số điểm : 0,5
Tỉ lệ5% =
0,5đ
Sốcâu:1
Số điểm:0,
5 đ
Tỉ lệ:5%
Bài : TH
Nhiễm sắc
thể
Biết cách quan sát tiêu bản hiển vi hình thái NST
Số câu:2 câu
Số điểm:1đ
,tỉ lệ 10%
Số câu:
2 câu
Số điểm:1
Tỉ lệ:10%
Bài :TH Lắp
ráp mô hình
ADN
Quan sát mô hình ADN
Quan sát
và tháo lắp mô hình ADN
Số câu:2
Số điểm:3,5
Tỉ lệ:35%
Sốcâu:1 Sốđiểm:
0,5
Tỉ lệ
Số câu:1
Số điểm:3
Tỉ lệ:30%
Bài TH: Tìm
hiểu môi
trường và
sinh vật
Các loại môi trường
và ảnh hưởng
Trang 2của một
số nhân
tố sinh thái
Số câu:2
Số điểm:2,5
Tỉ lệ:25%
Sốcâu:2 Sốđiểm:
2,5
Tỉ lệ:25%
Bài TH:
nhận biết đột
biến và
thường biến
Nhận biết được một
số dạng đột biến
Số câu:1
Số điểm:0,5
Tỉ lệ 5%
Số câu:1
Số điểm:0,5
Tỉ lệ:5%
Bài TH:Hệ
lưới thức ăn
Số câu:1
Số điểm:2
Tỉ lệ:20%
Số câu:1
Số điểm:2
Tỉ lệ:20%
Tổng số câu:
Tổng số điểm
Tỉ lệ:100%
Số câu: 6
Số điểm:4,5
Tỉ lệ:45%
Số câu: 2
Số điểm:3,5
Tỉ lệ:35%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ:20%
Số câu:9 Sốđiểm: 10
Đề kiểm tra :
I TRẮC NGHIỆM : (5,0 điểm)
Trang 3Đánh dấu “x” vào đầu chữ cái a,b, ở đầu câu trả lời đúng
Câu 1 : Trong bài thực hành “Gieo đồng kim loại” với trường hợp hai đồng
kim loại cùng được gieo một lần hoàn toàn độc lập nhau : xác suất ½ ss: ½ sn :1/4nn liên hệ với tỉ lệ KG trong thí nghiệm của MĐ là:
a) 1/4AA :1/2 Aa : 1/4 aa
b) 1/4AA :1/4 Aa : 1/4 aa
c) 1/2AA :1/2 Aa : 1/4 aa
d) 1/4AA :1/2 Aa : 1/2 aa
Câu 2 : Để quan sát rõ nhất hình thái NST cần xác định NST đang ở:
a) Kì trung gian
b) Kì giữa
c) Kì sau
d) Kì cuối
Câu 3: Ở kì giữa của nguyên phân các cặp NST kép xếp thành:
a) 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
b) 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
c) 3 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
d) 4 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
Câu 4 : Trong phân tử ADN các nuclêôtit giữa hai mạch được liên kết với nhau bằng
:
a) Liên kết peptit
b) Liên kết hoá trị
c) Liên kết hiđrô
d) Liên kết cọng hoá trị
Câu 5 : Dưa hấu tam bội(3n) , dâu tứ bội (4n) , Củ cải tứ bội thuộc dạng :
a) Đột biến cấu trúc NST
b) Đột biến số lượng NST
c) Đột biến gen
d) Thường biến
Câu 6 : Có mấy loại môi trường sống của sinh vật ?
a) Bốn loại : Môi trường nước, môi trường trong đất , môi trường trên mặt đất – không khí , môi trường sinh vật
b) Ba loại :Môi trường nước, môi trường trong đất , môi trường trên mặt đất – không khí
c) Hai loại :Môi trường nước, môi trường trong đất
d) Năm loại :Môi trường nước, môi trường trong đất , môi trường trên mặt đất,môi trường không khí , môi trường sinh vật
Câu 7 ( 2 ,0 ĐIỂM) : Hãy sắp xếp các loại cây tương ứng với từng nhóm cây (ưa sáng
hoặc ưa bóng)
Trang 4Các nhóm cây Các loại cây Trả lời
1 Ưa sáng
2 Ưa bóng
a) Cây xà cừ b) Cây lá lốt c) Cây bưởi d) Cây phi lao e) Cây ngô g) Cây dương xỉ
1
2
II TỰ LUẬN : ( 5 điểm)
Câu 1 : (3,0điểm).
Hãy trình bày cách lắp ráp mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN
Câu 2 : (2,0 điểm)
Giả sử có các sinh vật sau : cỏ, dê, thỏ, , hổ, vi sinh vật, ,gà ,vi khuẩn , cáo ,rắn ,diều hâu,châu chấu ,bọ rùa ,ếch nhái
Hãy vẽ một lưới thức ăn có ít nhất 3 mắc xích chung
BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm)
1b , 2b , 3a ,4a,c ,5b , 6a ( chọn mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
Câu 7 : 1 a, c, d, e (0,5 điểm)
2 b, g (0,5điểm)
II) TỰ LUẬN : ( 6, 0 ĐIỂM)
Câu 1 : (3,0 điểm)
+ Lắp mạch 1 : Hoàn chỉnh trước, đi từ chân đế lên (0,5điểm) − Lắp chặt các khớp để các Nu trên mạch không rời (0,5điểm)
− Lựa chọn chiều cong của đoạn cho hợp lý, đảm bảo khoảng cách với trục giữa (0,5điểm)
+ Lắp mạch 2 :
− Tìm và lắp các đoạn có chiều cong song song mạch 1(0,5điểm)
− Phải đảm bảo mang Nu theo NTBS với đoạn mạch 1(0,5điểm)
+ Chiều xoắn hai mạch (khoảng cách đều giữa 2 mạch)
+ Sự liên kết theo NTBS (số cặp của mỗi chu kỳ xoắn)
Câu 2: ( 3,0 điểm) Vẽ lưới thức ăn có ít nhất 3 mắc xích chung :
Mắc xích chung: ếch nhái , cáo , hổ
Cây cỏ
(0,25đi m)ể
Trang 5Dê
Hổ Gà Cáo
Vi khuẩn Châuchấu
chấuchấu
Bọ rùa Eách nhái Rắn Diều hâu