1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án phép trừ phần 2

50 367 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án phép trừ phần 2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 250,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu HS gọi tên các thành phần trong phép tính trừ sau đó ghi tên bài lên bảng.. -Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính của 3 phép tính trên.. Nếu HS đặt tính và tính đúng th

Trang 1

Thứ………ngày……… tháng……….năm 2006

TÌM SỐ BỊ TRỪ

I. MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Biết cách tìm số bị trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số trừ

Áp dụng cách tìm số bị trừ để giải các bài tập có liên quan

Củng cố kỹ năng vẽ đoạn thẳng qua các điểm cho trước Biểu tượng vẽ hai đoạn thẳng cắt nhau

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Tờ bìa ( giấy ) kẻ 10 ô vuông như bài học

Kéo

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1 Giới thiệu bài :

GV viết lên bảng phép trừ 10 – 6 = 4 Yêu cầu HS gọi tên các thành phần trong phép tính trừ sau đó ghi tên bài lên bảng

2 Dạy – học bài mới :

2.1 Tìm số bị trừ : Bước 1 : Thao tác với đồ dùng trực quan

Bài toán 1 :

- Có 10 ô vuông ( đưa ra mảnh giấy có 10 ô vuông ) Bớt đi 4 ô vuông Hỏi còn lại bao nhiêu ô vuông ?

- Làm thế nào để biết rằng còn lại bao nhiêu ô vuông ?

- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả trong phép tính : 10 – 4 = 6 ( HS nêu,

GV gắn thanh thẻ ghi tên gọi )

Bài toán 2 :Có 1 mảnh giấy được cắt làm hai phần Phần thứ nhất có 4 ô vuông Phần thứ hai có 6 ô vuông Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ô vuông ?

- Làm thế nào ra 10 ô vuông ?

Bước 2 : Giới thiệu kỹ thuật tính

Ti

ế t 56

Trang 2

- Nêu : Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại là 6 Hãy đọc cho cô phép tính tương ứng để tìm số ô vuông còn lại

- Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta làm gì ? Khi HS trả lời, GV ghi bảng : x =

6 + 4

- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu ?

- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên bảng

- x gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6 ?

- 6 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6 ?

- 4 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6 ?

- Vậy muốn tìm số bị trừ x ta làm thế nào ?

- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại

- Còn lại 6 ô vuông

- Thực hiện phép tính 10 – 4 = 6

10 - 4 = 6

Số hiệu Số trừ Số bị trừ

- Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông

- Thực hiện phép tính 4 + 6 = 10

Trang 3

- Lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhắc lại quy tắc

2.2 Luyện tập – thực hành :

Bài 1 :

- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập 3

HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn

a) Tại sao x = 8 + 4 ?

a) Tại sao x = 18 + 9 ?

a) Tại sao x = 25 + 10 ?

- Làm bài tập

- 3 HS lần lượt trả lời

- Vì x là số bị trừ trong phép trừ

x – 4 = 8, 8 là hiệu, 4 là số trừ

Muốn tính số bị trừ ta lấy hiệu cộng số trừ ( 2 HS còn lại trả lời tương tự)

Bài 2 :

- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm số bị

trừ trong phép trừ sau đó yêu cầu các em tự

- HS tự làm bài, 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở để kiểm tra bài cho nhau.

Trang 4

làm bài

Bài 3 :

- Bài toán yêu cầu làm gì ?

- Bài toán cho biết gì về các số cần điền ?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 1 HS đọc chữa bài

- Nhận xét và cho điểm

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Là số bị trừ trong các phép trừ

- HS làm bài

- Đọc chữa ( 7 trừ 2 bằng 5, điền 7 vào ô trống ) bài

Bài 4 :

- Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm

- Có thể hỏi thêm :

+ Cách vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm cho trước.

+ Chúng ta dùng gì để ghi tên các điểm - Dùng chữ cái in hoa

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Biết cách thực hiện phép trừ 13 – 5

Lập và thuộc lòng bảng công thức 13 trừ đi một số

Áp dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán có liên quan

Củng cố về tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Que tính

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau :

+ HS 1 : Đặt tính và thực hiện phép tính : 32 – 8 ; 42 - 18 + HS 2 : Tìm x : x – 14 = 62; x – 13 = 30

- Yêu cầu HS dưới lớp nhẩm nhanh kết quả phép trừ :

22 – 6; 92 – 18; 42 – 12; 62 – 8

- Nhận xét và cho điểm HS

2.Dạy – học bài mới :

2.1 Giới thiệu bài :

Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học các phép tính phép trừ có dạng

13 trừ đi một số 13 – 5

2.2 Phép trừ 13 – 5 :

Bước 1 : Nêu vấn đề

- Đưa ra bài toán : Có 13 que tính ( cầm que tính ), bớt 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?

- Yêu cầu HS nhắc lại bài (Có thể đặt từng câu hỏi gợi ý : Cô có bao nhiêu que tính ? Cô muốn bớt đi bao nhiêu que ? )

- Để biết còn bao nhiêu que tính ta phải làm gì ?

- Viết lên bảng : 13 – 5

Ti

ế t 57

Trang 6

Bước 2 : Đi tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 13 que tính , suy nghĩ và tìm cách bớt 5 que tính sau đó yêu cầu trả lời xem còn lại bao nhiêu que tính

- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình

- Hướng dẫn lại cho HS cách bớt hợp lý nhất

- Có bao nhiêu que tính tất cả ?

- Đầu tiên cô bớt 3 que tính rời trước Chúng ta còn phải bớt bao nhiêu que tính nữa ?

- Vì sao ?

- Để bớt được 2 que tính nữa cô tháo 1 bó thành 10 que tính rời Bớt 2 que còn lại

8 que

- Vậy 13 que tính bớt 5 que tính còn mấy que tính ?

- Vậy 13 trừ 5 bằng mấy ?

- Viết lên bảng 13 – 5 = 8

Bước 3 : Đặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó nêu lại cách làm của mình

- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ

- Nghe và phân tích đề

- Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?

- Thực hiện phép trừ 13 – 5

Trang 7

- Thao tác trên que tính và trả lời : còn 8 que tính

- Trả lời

- Có 13 que tính ( có 1 bó que tính và 3 que tính rời )

- Bớt 2 que nữa

-• Viết 13 rồi viết 5 dưới thẳng cột với 3 Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang

Trừ từ phải sang trái, 3 không trừ được 5, lấy 13 trừ 5 bằng 8 Viết 8, nhớ 1 1 trừ 1 bằng 0

2.3 Bảng công thức 13 trừ đi một số :

- Yêu cầu HSsử dụng que tính để tìm kết

quả các phép trừ trong phần bài học và viết

lên bảng các công thức 13 trừ đi một số như

- Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi kết quả tìm được vào bài học.

Trang 8

phần bài học.

- Yêu cầu HS thông báo kết quả Khi HS

thông báo thì ghi lại lên bảng

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng các

công thức sau đó xoá dần các phép tính cho

HS học thuộc

- Nối tiếp nhau (theo bàn hoặc tổ ) thông báo kết quả của các phép tính Mỗi HSchỉ nêu 1 phép tính

- HS thuộc bảng công thức

2.4 Luyện tập – thực hành :

Bài 1 :

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết

quả các phép tính phần a vào Vở bài tập

- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn sau đó đưa

ra kết luận về kết quả nhẩm.

- Hỏi: Khi biết 4 + 9 = 13 có cần tính 9 + 4

không ? Vì sao ?

- Hỏi tiếp : Khi đã biết 9 + 4 = 13 có thể

ghi ngay kết quả của 13 – 9 và 13 – 4

không ? Vì sao ?

- Kết luận: Vì 3 + 5 = 8 nên 13 – 3 – 5

bằng 13 – 8 Trừ liên tiếp các số hạng bằng

trừ đi tổng

- Nhận xét và cho điểm HS

- HS làm bài 3 HS lên bảng , mỗi

- Có thể ghi ngay : 13 – 4 = 9 và

13 – 9 = 4 vì 4 và 9 là các số hạng trong phép cộng 9 + 4 = 13 Khi lấy tổng trừ số hạng này sẽ được số hạng kia

- Làm bài và thông báo kết quả

- Ta có 3 + 5 = 8

- Có cùng kết quả là 5

Bài 2:

- Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làm bài sau đó - Làm bài và trả lời câu hỏi

- Yêu cầu HS tự làm tiếp phần b

- Yêu cầu so sánh 3 + 5 và 8

- Yêu cầu so sánh 13 – 3 – 5 và 13 – 8

Trang 9

nêu lại cách thực hiện tính 13 – 9 ; 13 – 4

Bài 3 :

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Muốn tính hiệu khi đã biết số bị trừ và số trừ ta làm như thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập Gọi 3 HS lên bảng làm bài

-Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính của 3 phép tính trên

- Nhận xét và cho điểm HS.

- Nhắc lại quy tắc và làm bài

- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ

Trang 10

Bài 4 :

- Yêu cầu HS đọc đề bài Tự tóm tắtsau đó

hỏi : Bán đi nghĩa là thế nào ?

- Yêu cầu HS tự giải bài tập

- Nhận xét , cho điểm

- Bán đi nghĩa là bớt đi

- Giải bài tập và trình bày lời giải

2.4 Củng cố , dặn dò :

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòngbảng công thức 13 trừ đi một số Ghi nhớ cách thực hiện phép trừ 13 trừ đi một số

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò về nhà học thuộc lòng bảng công thức trên.

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

Thứ………ngày……… tháng……….năm 2006

33 – 5

I. MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 33 – 5

Áp dụngphép trừ có nhớ dạng 33 – 5 để giải các bài toán có liên quan

Củng cố biểu tượng về hai đoạn thẳng cắt nhau, về điểm

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Que tính , bảng gài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng các công thức 13 trừ đi một số.

- Yêu cầu nhẩm nhanh kết quả của một vài phép tính thuộc dạng 13 –

5

- Nhận xét và cho điểm HS

2.Dạy – học bài mới :

2.1 Phép trừ 33 – 5 :

Bước 1 : Nêu vấn đề

- Nêu: Có 33 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính chúng ta phải làm gì ?

-Viết lên bảng 33 – 5.

Bước 2 : Đi tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời , tìm cách bớt đi 5 que rồi báo lại kết quả

- 33 que tính , bớt đi 5 que , còn lại bao nhiêu que tính ?

- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu ?

- Viết lên bảng 33 – 5 = 28

Lưu ý : GV có thể hướng dẫn bước này một cách tỉ mỉ như sau :

- Yêu cầu HS lấy ra 3 bó 1 chục và 3 que tính rời (GV cầm tay ).

Tiết 58

Trang 12

- Muốn bớt 5 que tính chúng ta bớt luôn 3 que tính rời

- Hỏi : còn phải bớt bao nhiêu que nữa ?

- Để bớt được 2 que nữa ta tháo rời 1 bó thành 10 que rồi bớt , còn lại 8 que tính rời

- 2 bó que tính và 8 que rời là bao nhiêu que tính ?

Bước 3 : Đặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính Nếu HS đặt tính và tính đúng thì yêu cầu nêu rõ cách đặt tính và cho một vài HS nhắc lại Nếu chưa đúng gọi HS khác thực hiện hoặc hướng dẫn trực tiếp bằng các câu hỏi :

- Tính từ đâu sang đâu ?

- 3 có trừ được 5 không ?

- Mượn 1 chục ở hàng chục , 1 chục là 10 , 10 với 3 là 13, 13 trừ đi 5 bằng 8 , viết

8 ,3 chục cho mượn 1 , hay 3 trừ 1 là 2 viết 2.

- Nhắc lại hoàn chỉnh cách tính

- Nghe, nhắc lại đề toán và tự phân tích bài toán

Trang 13

- Bớt đi 3 que rời

- Bớt 2 que nữa vì 3 + 2 = 5

- Tháo 1 bó và tiếp tục bớt đi 2 que tính

- Nghe và nhắc lại

2.2 Luyện tập – thực hành :

Bài 1 :

- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính

của một số phép tính

- Nhận xét và cho điểm HS

- Làm bài , chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính

Bài 2 :

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào ?

Trang 14

- Yêu cầu HS làm bàivào Vở bài tập Gọi 3 HS lên bảng làm , mỗi HS làm một ý .

- Yêu cầu 3 HS lên bảng nêu rõ cách đặt tính và thực hiện từng phép tính của từng phép tính

- Nhận xét và cho điểm

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

Trang 15

Bài 3 :

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài

- Hỏi : Trong ý a , b số phải tìm (x) là gì

trong phép cộng ? Nêu cách tìm thành phần

đó

- Hỏi tương tự với câu c.

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét cho điểm

- Đọc đề bài

- Trả lời : Là số hạng trong phép cộng Muốn tìm số hạng chưa biết trong phép cộng ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- Trả lời

- Làm bài , 3 HS lên bảng làm bài

HS khác nhận xét

Bài 4 :

- Gọi 1HS đọc câu hỏi

- Yêu cầu HS thảo luận tìm cách vẽ

- Yêu cầu HS nêu cách vẽ mình tìm được

- Có thể hướng dẫn HS vẽ bằng hệ thống

câu hỏi sau :

+ Hãy chấm một chấm tròn vào giao điểm

của hai đoạn thẳng

+ Hãy đếm số chấm tròn hiện có trên mỗi

đoạn thẳng

+ Cần vẽ thêm vào mỗi doạn thẳng bao

nhiêu chấm tròn nữa ?

+Hướng dẫn HS vẽ : vẽ về hai phía của

đoạn thẳng để hoàn thành bài tập

- Đọc câu hỏi

- Thảo luận tìm cách vẽ theo cặp

- Trả lời và thực hành vẽ

+ Thực hành theo hướng dẫn + Có 3 chấm tròn

+ Vẽ thêm 2 chấm tròn +Thực hành vẽ

Trang 16

2.4 Củng cố , dặn dò :

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 33 – 5

- Nhận xét tiết học Biểu dương các em học tốt , có tiến bộ Nhắc nhở các em còn chưa chú ý , chưa cố gắng trong học tập

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Thứ………ngày……… tháng……….năm 2006 53 – 15 I. MỤC TIÊU : Giúp HS : Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 53 – 15 Áp dụng để giải các bài toán có liên quan (tìm x , tìm hiệu ).Củng cố tên gọi các thành phần và kết quả trong phép tính trừ , tìm số bị trừ Củng cố biểu tượng về hình vuông II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Que tính III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : 1.Kiểm tra bài cũ : - Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau : + HS 1 : Đặt tính và tính : 73– 6; 43 - 5 Ti ế t 59

Trang 17

Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 73 – 6

+ HS 2 : Tìm x : x + 7 = 53

Nêu cách thực hiện phép tính 53 – 7.

- Nhận xét và cho điểm HS

2.Dạy – học bài mới :

2.1 Giới thiệu bài :

Trong tiết học toán hôm nay , chúng ta cùng nhau học về cách thực hiện phép trừ 53 – 15 và giải các bài toán có liên quan

2.2 Phép trừ 53 – 15 :

Bước1 : Nêu vấn đề

- Đưa ra bài toán : Có 53 que tính, bớt 15 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta phải làm thế nào ?

Bước 2 : Đi tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 3 que tính rời

- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau cùng thảo luận để tìm cách bớt đi 15 que tính và nêu kết quả

- Yêu cầu HS nêu cách làm

Lưu ý :Có thể hướng dẫn cả lớp tìm kết quả như sau :

- Chúng ta phải bớt bao nhiêu que tính ?

- 15 que tính gồm mấy chục và mấy que tính ?

- Vậy để bớt được 15 que tính trước hết chúng ta bớt 5 que tính Để bớt 5 que tính ,

ta bớt 3 que tính rời trước sau đó tháo 1 bó que tính và bớt tiếp 2 que Ta còn 8 que tính rời

- Tiếp theo , bớt 1 chục que nữa , 1 chục là 1 bó , ta bớt đi 1 bó que tính Như vậy còn 3 bó que tính và 8 que rời là 38 que tính

- 53 que tính bớt 15 que tính còn lại bao nhiêu que tính ?

- Vậy 53 trừ 15 bằng bao nhiêu ?

Bước 3 : Đặt tính và thực hiện phép tính

- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính nêu cách thực hiện tính

Trang 18

- Hỏi : Em đặt tính như thế nào ?

- Yêu cầu một số HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính

- Nghe và nhắc lại bài toán Tự phân tích bài toán

- Thực hiện phép trừ 53 – 15

- Lấy que tính và nói : Có 53 que tính

- Thao tác trên que tính và trả lời ,

còn 38 que tính

- Nêu cách bớt

- 15 que tính

- Gồm 1 chục và 5 que tính rời

- Thao tác theo GV.

- Còn lại 38 que tính

Trang 19

- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập

Gọi 3 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn

- Yêu cầu nêu cách tính của 83 – 19 , 63 –

- 3 HS lên bảng lần lượt trả lời

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Hỏi: muốn tính hiệu khi đã biết số bị trừ và số trừ ta làm thế nào ?

- Yêu cầu HS tự làm bài: Gọi 3 HS lên bảng

Trang 20

- Yêu cầu 3 HS lên bảng lần lượt nêu cách đặt tính và thực hiện từng phép tính

- Đọc yêu cầu

- Lấy số bị trừ, trừ đi số trừ

- HS làm bài Cả lớp nhận xét bài các bạn trên bảng

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số hạng

trong một tổng ; số bị trừ trong một hiệu ;

sau đó cho HS tự làm bài

- Kết luận về kết quả của bài

- Nhắc lại qui tắc và làm bài

Bài 4 :

- Vẽ mẫu lên bảng và hỏi :Mẫu vẽ hình - Hình vuông.

Trang 21

gì ?

- Muốn vẽ được hình vuông chúng ta phải

nối mấy điểm với nhau ?

- Yêu cầu HS tự vẽ hình

- Nối 4 điểm với nhau

-Vẽ hình 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra lẫn nhau

2.4 Củng cố , dặn dò :

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 53 – 13

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS ôn tập cách trừ phép trừ có nhớ dạng 53 – 15(có thể cho một vài phép tính để HS làm ở nhà ).

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :

………

………

………

………

………

………

………

………

Thứ………ngày……… tháng……….năm 2006 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU : Giúp HS cũng cố về :Các phép trừ có nhớ dạng 13 – 5; 33 – 5; 53 - 15 Giải bài toán có lời văn ( toán đơn giản bằng 1 phép tính trừ ) Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Đồ dùng phục vụ trò chơi III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : 1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu ngắn gọn rồi ghi tên bài lên bảng 2.Dạy học bài mới : Bài 1 :

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả - HS làm bài sau đó nối tiếp nhau Ti ế t 60

Trang 22

(theo bàn hoặc theo tổ ) đọc kết quả từng phép tính

Bài 2 :

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Hỏi : Khi đặt tính phải chú ý điều gì ?

- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS

làm 2 con tính Cả lớp làm bài vào Vở bài

tập

- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và

thực hiện các phép tính sau : 33 – 8 ; 63

- Làm bài cá nhân Sau đó nhận xét bài bạn trên bảng về đặt tính, thực hiện tính

- 3 HS lần lượt trả lời Lớp nhận xét

Bài 3 :

- Yêu cầu HS tự làm

- Yêu cầu so sánh 4 + 9 và 13

- Yêu cầu so sánh 33 – 4 – 9 và 33 – 13

- Kết luận : Vì 4 + 9 = 13 nên 33 – 4 – 9

bằng 33 – 13 ( trừ liên tiếp các số hạng

bằng trừ đi tổng )

- Hỏi tương tự với các trường hợp khác

- Nhận xét và cho điểm HS

- Làm bài và thông báo kết quả

- Ta có 4 + 9 = 13

- Có cùng kết quả là 20

Bài 4 :

- Gọi HS đọc đề bài

- Hỏi : Phát cho nghĩa là thế nào ?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu quyển vở ta

phải làm gì ?

- Yêu cầu HS trình bày bài giải vào Vở bài

tập rồi gọi 1 HS đọc chữa

- Đọc đề bài

- Phát cho nghĩa là bớt đi, lấy đi

- Thực hiện phép tính 63 – 48

Bài giải Số quyển vở còn lại là :

Trang 23

- Nhận xét và cho điểm HS

63 – 48 = 15 ( quyển ) Đáp số : 15 quyển

Bài 5 :

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Đọc đầu bài

3 Củng cố , dặn dò :

- Nếu còn thời gian GV tổ chức cho HS chơi trò chơi : Kiến tha mồi

- Chuẩn bị : Một số mảnh bìa hoặc giấy hình hạt gạo có ghi các phép tính chưa có kết quả hoặc các số có 2 chữ số Chẳng hạn :

73 – 5 13 – 6 24 48

- Cách chơi : Xem tiết 51

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :

Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 14 – 8

Tự lập và học thuộc bảng các công thức 14 trừ đi một số

Áp dụng phép trừ có nhớ dạng 14 – 8 để giải các bài toán có liên quan .

Ti

ế t 61

Trang 24

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Que tính

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1.Giới thiệu bài :

Trong giờ học toáùn hôm nay chúng ta cùng học về cách thực hiện phép tính trừ có nhớ dạng 14 – 8, lập và học thuộc lòng các công thức 14 trừ đi một số Sau đó, áp dụng để giải các bài tập có liên quan

2.Dạy – học bài mới :

2.1 Phép trừ 14 – 8 :

Bước 1 : Nêu vấn đề

- Đưa ra bài toán : Có 14 que tính ( cầm que tính ), bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?

- Yêu cầu HS nhắc lại bài ( có thể đặt từng câu hỏi gợi ý : Cô có bao nhiêu que tính ? Cô muốn bớt đi bao nhiêu que tính ? )

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì ?

- Viết lên bảng 14 – 8

Bước 2 : Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 14 que tính, suy nghĩ và tìm cách 8 que tính sau đó yêu cầu trả lời xem còn lại bao nhiêu que

- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình

Hướng dẫn lại cho HS cách bớt hợp lý nhất

- Có bao nhiêu que tính tất cả ?

- Đầu tiên cô bớt 4 que tính rời trước Chúng ta còn phải bớt bao nhiêu que tính nữa ?

- Vì sao ?

- Để bớt 4 que tính nữa cô tháo 1 bó thành 10 que tính rời Bớt 4 que còn lại 6 que.

- Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn lại mấy que tính ?

- Vậy 14 trừ 8 bằng mấy ?

- Viết lên bảng 14 – 8 = 6

Bước 3 : Đặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó nêu lại cách làm của mình

Trang 25

- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ

- Nghe và phân tích đề

- Có 14 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?

- Thực hiện phép trừ 14 – 8

- Thao tác trên que tính Trả lời : còn 6 que tính

- Trả lời

- Có 14 que tính ( có 1 bó que tính và 4 que tính rời )

- Bớt 4 que nữa

- Vì 4 + 4 = 8

- Còn 6 que tính

- 14 trừ 8 bằng 6

Ngày đăng: 03/10/2013, 05:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các công thức : 15, 16, 17, 18 trừ đi một - giáo án phép trừ phần 2
Bảng c ác công thức : 15, 16, 17, 18 trừ đi một (Trang 44)
Hình chữ nhật trong mẫu . - giáo án phép trừ phần 2
Hình ch ữ nhật trong mẫu (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w