Về kiến thức : - Vectơ chỉ phương-phương trình tham số của đừơng thẳng - Vectơ pháp tuyến-phương trình tổng quát của đường thẳng - Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng, góc giữa 2 đường t
Trang 1Chương 3 : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Bài1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Ngày soạn: PPCT: Tuần:
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức :
- Vectơ chỉ phương-phương trình tham số của đừơng thẳng
- Vectơ pháp tuyến-phương trình tổng quát của đường thẳng
- Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng, góc giữa 2 đường thẳng
- Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng
b Về kỹ năng:
-Lập dược phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng khi biết các yếu tố đủ để xác định đường thẳng đó
-Nắm vững cách vẽ đường thẳng trong mp tọa độ khi biết p.trình của nó
- Xđịnh được vị trí tương đối, góc giũa 2 đường thẳng khi biết p.trình 2 đường thẳng đó
- Tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng
c Về tư duy: bước đầu hiểu được việc đại số hóa hình học.
d Về thái độ: cẩn thận , chính xác.
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:
a) Thực tiển học sinh đã biết định nghĩa 2 vectơ cùng phương, 2 vectơ vuông góc
b) Phương tiện : SGK, SBT, Tranh, ảnh
c) Phương pháp, thuyết trình, vấn đáp gợi mở
3 Tiến trình dạy học và các HĐ :
HĐ 1: Xây dựng vectơ chỉ phương của đường thẳng
Trong mp Oxy cho đ.thẳng
∆
là đồ thị của hsố
12
r
Trang 2có ptts là: x = x0 +u1t
y = y0 +u2tứng 1 giá trị t bất kỳ ta có 1 điểm thuộc ( )∆
HĐ 2:Tìm vtcp của đường thẳng khi biết phương trình tham số của nó.
Chọn t =1; t=-2 ta có những điểm nào?
Điểm M0(5; 2) ứng với t=0 là chọn nhanh nhất
HĐ 3 Tính hệ số góc của đườnh thẳng khi biết vtcp
2 1
u k u
=
Trang 3u k u
=
là hsg của đthẳng
Hsinh viết ptts cần có 1 điểm
A (hoặc B), chọn được vtcp là
AB
uuur
Có vtcp ta sẽ tính được hsg k
VD: Viết ptts của đthẳng d qua A(2;3) ; (3;1)B Tính hsg của d
d qua A và B nên
vuông góc với vtcp của ∆
r
.n
r
=0 Nxét:
của đường thẳng
ĐN trang 73 SGKChú ý: vectơ pháp tuyến là vectơ vuông góc với vtcp
IV Phương trình tổng quát của đường thẳng
Trang 4HĐ 5 Liên hệ giữa vtcp và vtpt của đường thẳng
Cm: đường thẳng ∆: ax by c+ + =0 có vtpt n=( ; )a b
r
b) Lập ptrình tổng quát của đthẳng∆ qua 2 điểm: A(1;3) và B(2;5)
(1;2)( 2;1)
vtcp u AB n
Vậy pttq của ∆ qua A có vtpt n∆= −( 2;1)
uur
là:
2x y 1 0
− + − =
HĐ 6 Các trường hợp đặt biệt của đường thẳng ax by c+ + =0
Trình bày nhu6 SGK trang 74,75
HĐ 7 Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng
Trang 5Hệ có 1 nghiệm ta sẽ kluận gì?
Hệ có VSN nghiệm ta sẽ kluận gì?
Hê VN nghiệm ta sẽ kluận gì?
Hsinh đã biết cách giải hệ ptrình
Ycầu hsinh tự tìm nghiệm
( Có thể sử dụng máy tính bỏ túi để giải)
Tọa độ giao điểm nếu có của ∆1 và ∆2 ìa nghiệm
của hệ:
1 1 1
2 2 2
0 0
1 4
Hs nêu cách tính góc giữa 2
vectơ
1 1 1
( ; )( ; )
n n
= −
= −
uruur
nên
Hd hsinh tính góc giữa 2 đường thẳng thông qua góc giữa 2 vtpt của chúng
1 2
Trang 69: ( , )
13
Kq d M ∆ =
4.Củng cố toàn bài
Câu hỏi 1:
a) Muốn viết được ptrình (TS,TQ) của đường thẳng ta cần có những yếu tố nào?
b) Nêu cách tìm vị trí tương đối giữa 2 đthẳng, công thức tính góc giữa 2 đthẳng đó
c) Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng
Câu hỏi 2:Hãy lập ptts, pttq của đường thẳng d biết:
a) d qua M(2;1) có vtcp u=(5;4)
r
b) d qua M(5;-2) có vtpt n= −( 4;3)
r
c) d qua M(5;-1) và có hệ số góc là 5
d) d qua A(3;4) và B(5;-3)
Câu hỏi 3: Cho ∆ABC có: A(1;3), B(4;-1), C(4;6)
a) Hãy lập pttq của đường cao AH, trung tuyến BM
Trang 71 Mục đích yêu cầu:
_ Về kiến thức: Hs nắm các dạng phương trình đường HSn; điều kiện để một phương trình là phương trình đường HSn; phương trình tiếp tuyến của đường HSn
_ Về kỷ năng: + Lập được phương trình đường HSn khi biết tọa độ tâm và bán kính
+ Nhận dạng được phương trình đ.HSn ; xác định được tâm và bán kính
+ lập được phương trình tiếp tuyến của đ.HSn tại một điểm nằm trên đ.HSn
_ Về tư duy:biết vận dụng các kiến thức đã để giải bài tập
2 Đồ dùng dạy học: compa và thước kẻ.
3 Phương pháp dạy học: vấn đáp gợi mở.
4 Tiến trình bài học :
1) Nhắc lại kiến thức cũ: • Khái niệm đường HSn học ở lớp 6: (I;R)={M / IM = R}
• Cho A(xA;yA);B(xB;yB) thì AB= ( ) (2 )2
HĐ 2:Cho hs lập phương trình đ.HSn.
_ Giáo viên hướng dẫn hs làm bài
_ Giáo viên nhận xét khi hs làm xong và
chỉnh sửa nếu hs làm sai
I.Phương trình đường HSn có tâm và bán kính cho trước:
Trong mp Oxy,cho đ.HSn (C) với
tâm I(a;b)bán kính R
a) Biết tâm I(1;-2),bán kính bằng 2.
b) Biết đường kính AB với A(2;5),B(-2;3) c) Biết tâm I(-1;3)và điểm M(2;1) thuộc đ.HSn.
với phương trình: (x+1) 2 +(y-3) 2 =13
Chú ý: Phương trình đ.HSn có
tâm O(0;0)bán kính R
là: x 2 +y 2 = R 2
Trang 8(1),dùng hằng đẳng thức : (a-b) 2 = a 2 - 2ab
+ b 2
_ Nếu đặt : c= a 2 +b 2 –R 2 thì cho biết
phương trình đ.HSn có dạng như thế nào?
_ Từ cách đặt rút R 2 theo a,b,c
⇒
R=?
_ Điều kiện gì để R là bán kính đ.HSn ?
Lưu ý :”P.t bậc hai đối với x và y là p.t
đ.HSn thì các hệ số của x 2 ,y 2 bằng nhau
và thỏa mãn điều kiện :
a 2 +b 2 -c > 0 “
HĐ 4: Cho hs nhận dạng p.t đ.HSn.
Cho biết trong các p.t nào sau đây là p.t
( )∆
0 0 0
0
M ( ; )có VTPT: n
II Nhận xét:
Ta có phương trình đ.HSn dạng khác:
x 2 +y 2 -2ax -2by + c = 0 (2) với c = a 2 + b 2 – R 2 Điều kiện để 1 phương trình là phương
trình đ.HSn là: a 2 +b 2 – c > 0 Phương trình đ.HSn (2) có
Pttt với đ.HSn tại M(1;-5)là (1-1)(x-1) + (-5+2)(y+5)=0 ⇔
y+5 =0
Nhận xét: Cho đ.HSn (C) có dạng:
x 2 + y 2 -2ax -2by + c = 0
có tâm và bán kính như thế nào ?
_ Cho biết a,b,c = ?
Câu b) ta chia hai vế của p.t cho 16
và đổi dấu
c : là hệ số tự do của p.t
Cần tìm tâm và bán kính
Bài 1:[83]a) x 2 + y 2 -2x -2y -2 = 0
Ta có : a= 1; b=1 ; c= - 2 Đ.HSn (C 1 ) có
tâm I(1;1)bán kính R= 1 1 2=2 + +
b) 16x 2 +16y 2 +16x-8y-11=0
⇔
x 2 + y 2 +x-
12
y -
1116
=0 làm tương tự câu a)
Bài 2 :[83] Lập p.t đ.HSn (C) biết a) (C) có tâm I(-2;3) và đi qua M(2;-3)
Trang 9_ Phương trình đ.HSn có mấy dạng?
Nhắc lại : Điểm M 0 (x 0 ;y 0 ) thuộc đ.HSn (C)
⇔
tọa độ của điểm M 0 thỏa mản p.t
đ.HSn
* Cần cho học sinh biết kết quả:
Cho đ.HSn (C) có dạng :
_ Câu c) tiếp tuyến vuông góc với (D) ,cho
biết dạng của p.t tiếp tuyến ?
1 2
− − +
= =+
(x+1) 2 + (y-2) 2 =
45
_ Có 2 dạng :
(x – a) 2 + (y - b) 2 = R 2
x 2 + y 2 – 2ax – 2by + c = 0 A(1;2) ∈
Ta có hệ 3 p.t , giải ra tìm a,b,c
P.t tt
( )∆
có dạng: -4x-3y+C 1 =0
b) (C) có tâm I(-1;2) và tiếp xúc với đường thẳng
( )∆
: x-2y +7 =0
Câu c) tự làm Bài 3: [84] Lập p.t đ.HSn (C) biết đ.HSn qua 3 điểm:
a) A(1;2) , B(5;2) , C(1;-3)
Câu b) làm tương tự Bài 4 : [84]
Đ.HSn có dạng: (x-a) 2 +(y-b) 2 =R 2
(C) tiếp xúc với Ox và Oy nên :
Bài 6 :[84] (C) : x 2 +y 2 -4x+8y-5 =0
a)Đ.HSn (C) có
tâm I(2;-4)bán kính :R = 5
b)Câu b) làm tương tự như ví dụ c) Viết p.t tiếp tuyến với (C) vuông góc với đường thẳng
(D) :3x-4y+5 = 0
Trang 10_ Hs biết lập p.t đ.HSn, biết xác định tâm và bán kính của đ.HSn
_ Hs biết lập p.t tt của đ.HSn
_ BTVN: bài 5[84]
§3.PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP.
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1.Mục đích:
_ Về kiến thức: Hs nắm được định nghĩa của đường elip ,p.t chính tắc của elip,hình dạng của elip _ Về kỷ năng: + Lập được p.t chính tắc của elip khi biết các yếu tố xác định elip đó
+ Xác định được các thành phần của elip khi biết p.t chính tắc của elip đó
+ Thông qua p.t chính tắc của elip để tìm hiểu tính chất hình học và giải một số bài toán cơ bản về elip
_ Về tư duy : vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài toán cơ bản
2 Phương pháp dạy học : vấn đáp gợi mở.
3.Đồ dùng dạy học: chuẩn bị hình vẽ đường elip.
4 Tiến trình bài học :
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Lưu bảng
HĐ 1: định nghĩa đường elip
Cho học sinh làm HĐ 1, 2 trong sgk trang 85
_ Giáo viên hướng dẫn hs vẽ 1 đường elip
HĐ 2: Phương trình chính tắc của elip.
_ Với cách đặt b 2 =a 2 -c 2 , so sánh a và b ?
HĐ 3:
_ P.t chính tắc của elip là bậc chẳn đối với x,y nên có 2 trục đối xứng là Ox, Oy ⇒
có tâm đối xứng là gốc tọa độ.
(E) cắt Oy tại B 1 (0;-b),B 2 (0;b)
_ Cho biết a=? , b=?
_ Tọa độ các đỉnh ?
Trang 11_ Độ dài trục lớn A 1 A 2 =?
_ Độ dài trục nhỏ B 1 B 2 =?
_ Để tìm tọa độ tiêu điểm ta cần tìm c = ?
_ Tiêu cự F 1 F 2 = 2c = ?
HĐ 4: Liên hệ giữa đ.HSn và đường elip :
_ Cho biết a=? b=?
_ Tìm tọa độ tiêu điểm ta cần tìm gì ?
_ Tọa độ các đỉnh ?
_ Để lập p.t chính tắc của elip ta cần tìm gì ?
Câu b) cho độ dài trục lớn ,tiêu cự ,cần tìm gì ?
Nhận xét : (E):
(E) thì tọa độ của M,N thỏa mản p.t của elip, giải p.t tìm a,b
Trang 13_ Độ dài trục nhỏ:
=
536
;0)
_ Các đỉnh:A 1
(-12
_ cho a,c cần tìm b
I.Định nghĩa đường elip:
(sgk trang85)
II Phương trình chính tắc của elip:
Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ.Ta có: F 1 (-c;0),F 2 (c;0)
M ∈
(E) ⇔
MF 1 +MF 2 =2a Phương trình chính tắc của elip:
III Hình dạng của elip:
a) (E) có các trục đối xứng là Ox, Oy và tâm đối xứng là gốc tọa độ
b) Các điểm A 1 (a;0),A 2 (a;0),
Trang 14B 1 (0;-b),B 2 (0;b): gọi là các đỉnh của elip.
A 1 A 2 = 2a:gọi là trục lớn của elip
B 1 B 2 = 2b: gọi là trục nhỏ của elip
• Chú ý: Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục lớn.
a) Xác định tọa độ các đỉnh của elip.
b) Tính độ dài trục lớn , trục nhỏ của elip.
c) Xác định tọa độ tiêu điểm và tiêu cự.
d) Vẽ hình elip trên.
IV Liên hệ giữa đ.HSn và đường elip: (sgk trang 87)
Bài tập về p.t đường elip
Bài 1:[88] a) làm ở ví dụ
Trang 15Bài 2[88]:Lập p.t chính tắc của elip:
a) Độ dài trục lớn:2a=8 ⇔ a=4
Độ dài trục nhỏ:2b=6⇔ b=3
Bài 3:[88]Lập p.t chính tắccủa elip:
a) (E) qua điểm M(0;3)và N(3;-
125
x +y =
5.Củng cố:
_ Lập p.t elip , xác định các thành phần của một elip.
BTVN: 4,5 trang 88
ÔN TẬP CHƯƠNG III
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1 Mục tiêu:
Về kiến thức: cũng cố, khắc sâu kiến thức về:
-Viết ptts, pttq của đường thẳng
- Xét vị trí tương đối gĩa 2 đường thẳng, tính góc giữa 2 đường thẳng
- Viết ptrình đường HSn, tìm tâm và bán kính đường HSn
- Viế ptrình elip, tìm độ dài các trục, tọa độ các tiêu điểm, các đỉnh của elip
Về kỹ năng:
Trang 16Rèn luyệ kỹ năng áp dụng ptrìng đường thẳng, dường HSn và elip để giải 1 số bài toán cơ bản của hình học như tìm giao điểm, tính khoảng cách, vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng….
Về tư duy: Bước đầu hiểu được việc Đại số hóa hình học
Hiểu được ccách chuyển đổi từ hình học tổng hợp sang tọa độ
Về tái độ: cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị phương tiệ dạy học
a) Thực tiển: Hsinh nắm được kiến thức về đương thẳng, đường HSn, elip
b) Phương tiện: SGK, Sách Bài tập
c) Phương pháp: vấn đáp gợi mở, luyệ tập
3 Tiến trình bài học:
Bài tập 1:
Cho 3 điểm A(2,1), B(0,5), C(-5,-10)
a) Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H và tâm I đường HSn ngoại tiếp tam giác ABC
b) Chứng minh I, G, H thẳng hàng
c) Viết phương trình đường HSn ngoại tiếp tam giác ABC
Tọa độ trực tâm H (x,y) là
nghiệm của phương trình
Tọa độ
HS nêu lại công thức tìm trực tâm H
Giáo viên hướng dẫn cho
HS tìm tâm I(x,y) từ Hệ phương trình : IA2=IB2
IA2=IC2Hướng dẫn cho HS chứng minh 2 vectơ cùng phương.IH IG,
uuur uur
Đường HSn ( )ξ đã có tâm và bán kính ta áp dụng phương trình dạng nào?
ta có: IH =3IG
uuur uur
vậy I, G, H thẳng hàng
c) viết phương trình đường HS (c) ngoại tiếp tam giác ABC
Kết quả:
(x+7)2+(y+1)2=85
Trang 17Nhận xét: IH =3IG
Dạng (x-a)2 + (y-b)2 =R2
Vậy (c) (x+7)2 + (y+1)2 = 85
Bài tập 2 Cho 3 điểm A(3,5), B(2,3), C(6,2)
a) Viết phương trình đường HSn ( )ξ ngoại tiếp ∆ABC
b) Xác định toạ độ tâm và bán kính ( )ξ
R=
Bài tập 3 Cho (E): x2 +4y2 = 16
a) Xác định tọa độ các tiêu điểm và các đỉnh của Elip (E)
Trang 18b) viết phương trình đường thẳng ∆ qua
11,2
c) Tìm toạ độ các giao điểm A và B của đường thẳng ∆ và (E) biết MA = MB
Viết phương trình tổng
quát đường thẳng ∆ qua M
HS giải hệ bằng phương
pháp thế đưa về phương
Hướng dẫn HS tìm toạ độ gaio điểm của ∆ và (E) từ hệ phương trình:
Nhận xét xem M có là trung điểm đoạn AB?
a) Xác định tọa độ A1, A2,
B1, B2, F1, F2 của (E)
A B M
=
vậy MA = MB (đpcm)
Trang 19Củng cố: Qua bài học các em cần nắm vững cách viết phương trình của đường thẳng, đường HSn, elip, từ các yếu tố đề cho.
Rèn luyện thêm các bài tập 1 đến 9 trang 93/94 SGK
1) Lập PTTS và PTTQ của đường thẳng d biết
5) Viết phương trình (ξ) : biết
a) (ξ) có tâm I(-1,2) và tiếp xúc với ∆ : x - 2y + 7 = 0
b) (ξ) có đường kính AB với A(1,1) B(7,5)
c) (ξ) qua A(-2,4) B(5,5) C(6,-2)
6) Lập phương trình (E) biết:
a) Tâm I(1,1), tiêu điểm F1(1,3), độ dài trục lớn 6
b) Tiêu điểm F1(2,0) F2(0,2) và qua góc tọa độ
ÔN TẬP CUỐI NĂM
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1 Mục đích:
_ Ôn tập về các hệ thức lượng trong tam giác
_ Ôn tập về phương pháp tọa độ trong mặt phẳng,cho học sinh luyện tập các loại toán:
+ Lập phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng
+ Lập phương trình đường HSn
Trang 20+ Lập phương trình đường elip.
2 .Phương pháp dạy học: vấn đáp gợi mở.
3 .Tiến trình ôn tập:
1) Kiểm tra bài cũ : được nhắc lại trong quá trình làm bài
2) Nội dung ôn tập:
HĐ 1: Giáo viên cho bài tập
Giáo viên gọi một học sinh vẽ hình
Nhắc lại :Định lý Cosin
HĐ 2: Cho bài tập học sinh làm.
_ Câu a) sử dụng kiến thức tích vô
hướng của 2 vectơ
_ Câu b) sử dụng kiến thức về sự cùng
phương của 2 vectơ
BC 2 =AB 2 +AC 2 -2AB.AC.CosA
∆ =1 2
ABC
2
1.2
ABC ABC
AC sao cho MC =3 a)Tính số đo góc A b)Tính độ dài cạnh BM c)Tính bán kính đường HSn ngoại tiếp
∆
ABM.
d)Xét xem góc ABC∧
tù hay nhọn ? e)Tính
BCM Giải a)Tính A∧
Trang 21HĐ 3: dạng toán về phương pháp tọa độ
Gọi học sinh vẽ hình minh họa
_ Có nhận xét gì đường cao BH ?
_ Có nhận xét gì đường cao AH ?
_ Có nhận xét gì về cạnh BC ?
_ Có nhận xét gì về đường trung tuyến
⇔ =uur
,cần tìmtọa độ điểm A trước.
(BC)
BC AHqua B
⊥
, cần tìm tọa độ điểm
B trước ? (CM) qua điểm C và qua trung điểm M của AB
_ Tìm tọa độ điểm
MAB vuông tại M.
b)Tìm điểm N nằm trên đường thẳng (d): 2x+y-3=0
ABC có phương trình các cạnh AB,AC lần lượt là:x+y-3=0 ; x- 2y+3=0.Gọi H(-1;2) là trực tâm ∆
ABC a) Viết p.t đường cao BH của ∆
∆
ABC Giải a)Viết p.t đường cao BH:
b)Viết p.t đường cao AH : c)Viết p.t cạnh BC:
d)Viết p.t đường trung tuyến CM:
Bài 8[100]:Lập p.t đ.HSn:
(∆
):4x+3y-2=0 (d 1 ):x+y+4 = 0 (d 2 ):7x-y+4 = 0 Giải
Trang 22P.t đường thẳng qua tiêu điểm là: x= ±
c
⇒
y =
Kq: (C 1 ):(x-2) 2 +(y+2) 2 =8 (C 2 ): (x+4) 2 +(y-6) 2 = 18
(Bài tập về nhà.)
5.Củng cố:
_ BTVN:3,4,5,6,7 trang 100
_ Ôn lại các dạng toán đã làm (cho thêm dạng lập ptđt với đ.HSn)