a Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ ⃗AB và ⃗ AC cùng phươngb Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ ⃗AB và ⃗ BC cùng phươngc Nếu ba điểm phân
Trang 1Chương 1: VECTƠ Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau
- Dựng được điểm B sao cho ⃗ AB=⃗a khi cho trước điểm A và ⃗ a
c) Về tư duy:
- Hiểu được các bước chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:
a) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
b) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động
- Chuẩn bị phiếu học tập
HĐ 1: Khái niệm vectơ
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: học sinh hiểu khái niệm vectơ
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
Trang 2thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
2 Nếu ta gắn dấu “>” vào mộtđầu mút của đoạn thẳng AB thì nó trở thành gì?
3 Các mũi tên trong hình 1.1 biểu diễn hướng chuyển động của ôtô và máy bay là hình ảnh các vectơ
4 Hãy nêu định nghĩa vectơ
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là bảng tổng kết trong SGK
Kí hiệu: ⃗AB
Bài TNKQ 1: Với hai điểm A, B phân biệt ta có được bao nhiêu vectơ có điểm đầu
và điểm cuối là A hoặc B?
HĐ 2: Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Củng cố khái niệm cùng phương, cùng hướng,
ngược hướng của hai vectơ thông qua các hình vẽ cụ thể cho trước
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
* Hai vectơ ⃗ PQ và ⃗ RS cùng phương nhưng có hướng ngược nhau Ta nói chúng là hai vectơ ngược hướng
2 Phương và hướng của ⃗EF và ⃗ PQ ?
3 Hãy nêu định nghĩa hai vectơ cùng phương
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là bảng tổng kết trong SGK
* Cho học sinh làm bài tập TNKQ số 2, số
3 (dưới đây)
2.Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng:
(SGK trang 5)
Trang 3Bài TNKQ 2: Cho hình bình hành ABCD, khẳng định nào dưới đây là đúng?
a) Hai vectơ ⃗AB và ⃗ DC cùng phương
b) Hai vectơ ⃗AB và ⃗ CD cùng hướng
c) Hai vectơ ⃗AD và ⃗ CB cùng phương
d) Hai vectơ ⃗AD và ⃗ BC ngược hướng
Bài TNKQ 3: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là đúng?
a) Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ
⃗AB và ⃗ AC cùng phươngb) Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ ⃗AB và
⃗ BC cùng phươngc) Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ ⃗AB và
⃗ BC cùng hướngd) Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ ⃗AB và
⃗ AC cùng hướng
HĐ 3: Hai vectơ bằng nhau
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Hiểu và chứng minh được hai vectơ bằng nhau
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
* Giáo viên cho học sinh quan sát hình ảnh đã chuẩn bị sẵn
F1
F2
1 Học sinh quan sát hai lực ⃗F1 và
⃗F2 Sau đó cho biết về hướng, độ dài củahai vectơ đó
2 Dựa vào hình ảnh và kiến thức giáo viên vừa cung cấp ở trên, học sinh định nghĩa hai vectơ bằng nhau
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là bảng tổng kết trong SGK
* Cho học sinh làm bài tập TNKQ số 4(dưới đây)
3 Hai vectơ bằng nhau:
(SGK trang 6)Chú ý: SGK trang 6
Trang 4Bài TNKQ 4: Cho hình vuông ABCD có tâm là O Vectơ nào dưới đây bằng vectơ
⃗
OC ?
HĐ 4: Cho ⃗ a và điểm A, dựng ⃗AB = ⃗ a
Mục tiêu mong muốn của hoạt động:dựng được điểm B sao cho ⃗ AB=⃗a khi cho
trước điểm A và vectơ ⃗ a
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện(nếu
có)
- Ghi nhận kiến thức
* Cho ⃗ a và điểm A như
2.Để ⃗ AB=⃗a thì hướng vàđộ dài của ⃗AB như thế nào với hướng và độ dài của ⃗ a ?
* Cho học sinh ghi nhận cách dựng điểm B sao cho ⃗ AB=⃗akhi cho trước điểm A và ⃗ a
* Cách dựng điểm B sao cho
⃗ AB=⃗a khi cho trước điểm
A và ⃗ a :
+ TH1: A ¿ ⃗ a
Qua A ta dựng đường thẳng d trùng với giá của ⃗ a
Trên d lấy điểm B sao cho ⃗ AB=⃗a
+ TH2: A ¿ ⃗ a
Qua A dựng đường thẳng d song song với giá của
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh hiểu thế nào là vectơ – không
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
* Một vật đứng yên có thể coi là chuyển động với vectơ vận tốc bằng không Vectơ vận tốc của vật đứng yên có thể biểu diễn như thế nào khi vật ở vị trí A?
4 Vectơ – không: (SGK trang 6)
Trang 5⃗AA
* Các vectơ sau đây là vectơ –không:
a) Cho biết định nghĩa vectơ
b) Cho biết định nghĩa hai vectơ cùng phương
c) Cho biết định nghĩa hai vectơ bằng nhau
d) Thế nào là vectơ – không
6 Bài tập về nhà: Các bàitrong SGK trang 7; các bài 1.4, 1.5 SBT trang 10
Tên bài học: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1 Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
Trang 6- Vận dụng khái niệm vectơ, vectơ – không, độ dài vectơ, hai
vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau
b) Về kĩ năng:
- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau
- Dựng được điểm B sao cho ⃗ AB=⃗a khi cho trước điểm A và ⃗ a
c) Về tư duy:
- Hiểu được các bước chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:
e) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
f) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi HĐ
- Chuẩn bị phiếu học tập
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư
duy, đan xen HĐ nhóm
3 Tiến trình bài học và các hoạt động:
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh hiểu khái niệm hai vectơ cùng phương,
cùng hướng, ngược hướng
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
* Nhận 3 vectơ từ giáo viên
* Gắn 3 vectơ lên bảng theo
vị trí mà bài toán yêu cầu
* Giáo viên đưa cho học sinh 3 vetơ ⃗ a;⃗b;⃗c đã chuẩn bị sẵn(có
phân biệt theo màu) ⃗ a
a cùng phương với ⃗ c
thì theo định nghĩa hai vectơ cùng phương, giá của ⃗ a sẽ song song
hoặc trùng giá của ⃗ c
Lập luận tương tự cho ⃗b
Trang 7* Có rất nhiều vị trí để đặt
⃗
a;⃗b ; ⃗ c đã cho sẵn theo
yêu cầu đề bài Dưới đây là
các trường hợp minh họa:
a)
⃗ c ⃗ a
⃗b
+ Hai vectơ ⃗ a và
⃗b cùng phương vì giá của
+ ⃗ a;⃗b ngược hướng
với ⃗ c nên ⃗ a;⃗b phải
hướng ngược lại, tức hướng từ
phải sang trái nên
⃗
a;⃗b cùng hướng
Dưới đây chỉ là một vài
trường hợp minh họa:
a) cùng phương với ⃗ c
+ Hãy nhận xét phương của
⃗
a và ⃗b
+ Sau đó hãy giải thích vì sao lại nhận xét như vậy?
b) cùng ngược hướng với ⃗ c
+ Hãy nhận xét hướng của
a) ⃗AB và ⃗ AC cùng hướng,
|⃗ AB|>|⃗ AC|
b) ⃗AB và ⃗ AC ngược hướng
c) ⃗AB và ⃗ AC cùng phương
Theo tính chất bắt cầu
⃗
c nên hướng từ phải
sang trái (2)Từ (1) và (2) suy ra ⃗ a
và ⃗b cùng hướng
Bài 1.6/10 SBTa) ⃗AB và ⃗ AC cùng hướng ⇒ ⃗AB cùng phương với ⃗ AC Vì
⃗AB và ⃗ AC cùng điểmđầu A nên 3 điểm A, B, C thẳng hàng
b) ⃗AB và ⃗ AC ngược hướng ⇒ ⃗AB cùng
Trang 8c) CM tương tự
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh nắm vững kiến thức hai vectơ bằng nhau
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
* ABCD là hình bình hành suy ra vị trí tương đối và độ dài của AB và DC?
* { AB//CD ¿¿¿¿ suy ra mối
liên hệ giữa ⃗AB và ⃗ DC
* |⃗ AB|=|⃗ CD| suy ra độ
dài của AB và CD?
Bài 3/7 SGKABCD là hình bình hành ⇔
cùng hướng
Trang 9+ Qua A dựng đường thẳng
d trùng với giá của vectơ
⃗BA vì hai vectơ ⃗BA và
⃗AM có chung điểm A
+ Lấy điểm M trên đường
thẳng d sao cho ⃗AM=⃗ BA
+ Lấy điểm M trên đường thẳng d sao cho ⃗AM=⃗ BA
* Dựng tương tự
* Chứng minh ⃗ AQ=⃗0
Theo hình vẽ ta thấy A ¿
Q Theo định nghĩa vectơ – không suy ra ⃗ AQ=⃗0
5 Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
e) Cho biết định nghĩa vectơ
f) Cho biết định nghĩa hai vectơ cùng phương
g) Cho biết định nghĩa hai vectơ bằng nhau
h) Thế nào là vectơ – không
6 Bài tập về nhà: Các bài 2, 4 SGK trang 7; các bài 1.4, 1.5 SBT trang 10
Trang 10BÀI 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ
PPCT: Tuần: Ngày
soạn:
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức :
Nắm được định nghĩa về tổng và hiệu của 2 vectơ a & b
Tính chất của tổng 2 vectơ , quy tắc hình bình hành
b Về kỹ năng :
Thành thạo các phép tóan tìm tổng và hiệu của 2 vectơ
Vận dụng các công thức : quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ quy tắc hình bình hành, trung điểm ,trọng tâm để giải toán
c Về tư duy :
Vận dụng vào các bài tóan về hợp lực của vật lý
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:
a Thực tiễn :
Hai vectơ cùng phương ,cùng hướng
b Phương tiện:
Tài liệu : sách giáo khoa , sách bài tập
Dụng cụ : compa , thước , đồ dùng ( giáo cụ trực quan )
c Gợi ý về phương pháp dạy học :
Gợi mở vấn đáp
3 Tiến trình bài học :
HĐ 1 : Định nghĩa tổng của 2 vectơ
Giáo cụ trực quan : mỗi bàn chuẩn bị 1 vật ( ví dụ cây viết) có buộc 2 sợi dây ở 1
đầu như hình 1.5 sgk
Chuẩn bị trước giáo cụ ở
Định nghĩa : sgk / 18 ⃗b ⃗ a
B ⃗b C ⃗ a
⃗ a + ⃗b
A
Trang 11 A → C
⃗ AC
Để đi từ điểm xuất phát ớ A
đến C thay vì phải đi đừơng
vòng, trải nhựa từ A đến
B , rồi từ B đến C thì xa
hơn đi đường tắt , lộ đất
tưØ A đến C
Ghi nội dung vào tập
1 vật ở vị trí A di chuyển theo hướng A đến B, sau đó
di chuyển từ B đến C thì vật đó chuyển động theo hướng nào với 1 đọan bao nhiêu ?
Vẽ hình minh họa trên bảng,ghi nội dung can ghi trên bảng
B
HĐ 2 : Quy tắc hình bình hành
⃗ AB=⃗ DC
⃗ AD=⃗ BC
Chúng cùng hướng ,cùng độ
dài
Áp dụng vecto bằng nhau và
vecto tổng vừa học
⃗ AB+⃗ AD=⃗ AB+⃗ BC=⃗ AC
Hỏi học sinh
Tìm trong hbh ABCD những vectơ tương ứng bằng nhau?
2 vecto bằng nhau thì chúng có tính chất gì ?
Yêu cầu hs tìm vectơ tổng
HĐ 3 : Tính chất của phép cộng các vectơ.
Bảng tính chất tính chất của phép cộng trang 9/sgk
Nhìn hình 1.5trang 9/sgk
Kiểm tra vecto tổng ở hình
1.5 trang 9/sgk
Hs1 :
Giao nhiệm vụ & theo dõi
HĐ của học sinh, hướng dẫn hs khi cần thiết
⃗ AC là vecto tổng của những vecto nào?
Bảng tính chất tính chất của phép cộng trang 9/sgk C
C
Trang 12⃗ AC=⃗ AB+⃗ BC=⃗a+⃗b
Hs ¿ :
⃗ AC=⃗ AB+⃗ AE=⃗a+⃗b
⃗ AC=⃗ AE+⃗ EC=⃗b+⃗c
HĐ 4 : Hiệu của 2 vectơ
Vẽ hình vào tập
|⃗ AB|=|⃗ CD| và ⃗ AB,⃗ CD
ngược hướng
Đọc ví dụ 1, có thể hỏi giáo
viên nếu cần thiết
Kết luận : ⃗ AB=−⃗ CD=⃗ DC
Nêu định nghĩa vecto đối
Yêu cầu hs đọc ví dụ 1
⃗ AB+⃗ BC=⃗0 Yêu cầu hs chứng tỏ ⃗ BC là vecto đối của ⃗AB
Đặt câu hỏi và gọi hs trả lời
O A A B ?
Tìm AB
theo hệ thức (1)?
a) Vecto đối: Trang 10/sgk
b) Định nghĩa hiệu của 2 vecto :
Trang 13⃗ ⃗
(hoán vị) AB
C B
HĐ 5 : Áp dụng :sgk/11.
Đọc đề và hiểu đề
Lên bảng làm câu a, b
Áp dụng vecto tổng và vecto hiệu ,vecto bằng
nhau và vecto đối, 3 điểm thẳng hàng
Yêu cầu hs đọc đề phần áp dụng và tự chứng minh , sau đó gọi hs lên bảng làm , hướng dẫn nếu thấy hs lúng túng
Hd : Chứng minh ⇒∧⇐ BTVN : 1 → 10 sgk/12
Đọc và nêu thắc mắc về đầu
bài
Định hướng cách giải bài toán
Tiến hành giải toán
Chú ý cách giải khác nếu có
Lên bảng sửa bài
Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
Giao nhiệm vụ và theo dõi hs, hướng dẫn khi cần thiết
Đánh giá kết quả bài làm của học sinh.Chú ý các sai lầm thường gặp
Đưa ra lời giải (ngắn gọn nhất )
Hứơng dẫn cách giải khác (nếucó )
Bài làm của học sinh, bài sửa của giáo viên
Các kiến thức cần áp dụng
CB−⃗ CA=⃗ AB (quy tắc trừ)
I là trung điểm AB ⇔ ⃗ IA+⃗ IB=⃗ O
G là trọng tâm Δ ABC⇔⃗ GA+⃗ GB+⃗ GC=⃗O
Trang 14Bài 3 : BÀI TẬP
PPCT: Tuần: Ngày
soạn:
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức :
Vận dụng được định nghĩa về tổng và hiệu của 2 vectơ a & b ,tính chất của tổng
2 vectơ , quy tắc hình bình hành quytắc 3 điểm
b Về kỹ năng :
Thành thạo các phép tóan tìm tổng và hiệu của 2 vectơ
Vận dụng các công thức : quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ quy tắc hình bình hành, trung điểm ,trọng tâm để giải toán
c Về tư duy :
Vận dụng vào các bài tóan về hợp lực của vật lý
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:
GV :
Tài liệu : sách giáo khoa , sách bài tập
Dụng cụ : compa , thước , đồ dùng ( giáo cụ trực quan )
d Gợi ý về phương pháp dạy học :
Gợi mở vấn đáp
3 Tiến trình bài học :
a Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: Nêu đn cộng, trừ 2 véc tơ:
Hỏi: Có mấy cách cộng 2 VT?
Hỏi : Có mấy cách trừ 2 véc tơ?
(HSTL)
- Hướng dẫn giải BT
Trang 151) Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh rằng: AB + CD = AD + CB.
2) Cho sáu điểm M, N, P, Q, R, S bất kì Chứng minh rằng: MP + NQ + RS = MS + NP+ RQ
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 6,7,8,9 sgk
Tiết sau: Tích véc tơ với 1 số
Bài 3 : Tích Véc Tơ Với Một Số
PPCT: Tuần: Ngày
soạn:
1 Mục tiêu:
a) Kiến thức : Cho số k và vectơ ⃗ a biết dựng vectơ k ⃗ a Nắm được các
tính chất phép nhân với một số
Sử dụng điều kiện cần và đủ của hai vectơ cùng phương : ⃗ a và ⃗b cùng
phương ⇔ ⃗ a = k ⃗b ( ⃗b ≠ ⃗ 0 )
Cho hai vec tơ không cùng phương ⃗ a và ⃗b và ⃗ x là vecto tùy ý Biết tìm
hai số x và y sao cho ⃗ x =x ⃗ a +y ⃗b
b) Về kĩ năng:
- Chứng minh ba điểm thẳng hàng
c) Về tư duy:
- Hiểu tích 1 số với một vec tơ
- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:
h) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
i) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bị phiếu học tập
Trang 16Ghi nhận kiến thức
Cho hs thảo luận :
Gọi hs lên phát
biểu
Hs thảo luận và
gọi lên phát biểu
GV : cho hs thảo luận bt giải quyết như thế nào ?
Gọi hs Nhắc lại tính chấtcủa phép nhân số thực : Từ đó Gv nêu Vec tơ cũng có tính chất tương tự
Nếu ⃗ a = k ⃗b thì hai
vec tơ ⃗ a và ⃗b có
phương như thế nào?
BT : cho AB = 2 Dựng C sao cho
AC = 2ABNếu gắn vectơ ⃗ AC=2⃗ AB thì C
? ĐN:( SGK)Qui ước : k ⃗ 0 = ⃗ 0 = 0 ⃗ a
VD : Cho ⃗ a như hình vẽ Và O
dựng : A ⃗ OA=2⃗a
B ⃗OB=−
3
2⃗a2) Tính chất : SGK
Lưu ý : ⃗ a = k ⃗b thì ⃗ a và ⃗b
I là trung điểm AB ⇔ ⃗ IA+⃗ IB=⃗0
Trang 17HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Hs thảo luận Các cách cm ba điểm thẳng hàng
(đã học cấp 2 ) ? Hãy tìm điều kiện 3 điểm A,B ,C thẳng hàng ?
A,B,C thẳng hàng ⇔ ⃗ AB=k⃗ AC
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm
tơ như hình vẽ Nhận xét : ⃗ a và ⃗ OA
Cùng phương nên tồn tại h sao cho ⃗ OA=h⃗a
Tương tự ta có : ⃗ OB=k ⃗b
Vậy ⃗ x=⃗ OA+⃗ OB=h ⃗a+k ⃗b
cho ⃗ a,⃗b ( khác véc tơ không
với mọi
véc tơ ⃗ x luôn tồn tại duy
nhất h và k : ⃗ x=h⃗a+k ⃗b
4 Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
i) Cho biết định nghĩa tích vectơ với 1 số
j) Cho biết tinh chất tích vectơ với 1 số
k) Cho biết điều kiện để ba điểm thẳng hàng
l) Phân tích 1 véc tơ theo hai vec tơ khác khôn gcùng phương
BT về nhà
Bài tóan : cho tam giác ABC trọng tâm G , Gọi I là trung điểm đọan AG và K là điểm
trên cạnh AB sao cho AK = 0,2 AB
a) Hãy phân tích ⃗ AI ,⃗ AK ,⃗ CI ,⃗ CK theo ⃗ a=⃗ CA ,⃗b=⃗ CB
b) Chứng minh ba điểm C,I ,K thẳng hàng
A
⃗
a
Trang 185⃗CI Vậy C, L , K thẳng hàng
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
PPCT: Tuần: Ngày
soạn:
1 Mục tiêu:
a) Kiến thức : Cho số k và vectơ ⃗ a biết dựng vectơ k ⃗ a Nắm được các
tính chất phép nhân với một số
Sử dụng điều kiện cần và đủ của hai vectơ cùng phương : ⃗ a và ⃗b cùng
phương ⇔ ⃗ a = k ⃗b ( ⃗b ≠ ⃗ 0 )
Cho hai vec tơ không cùng phương ⃗ a và ⃗b và ⃗ x là vecto tùy ý Biết tìm
hai số x và y sao cho ⃗ x =x ⃗ a +y ⃗b
b) Về kĩ năng:
- Chứng minh ba điểm thẳng hàng
c) Về tư duy:
- Hiểu tích 1 số với một vec tơ
- Biết quy lạ về quen
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:
k) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bị phiếu học tập
Trang 19M
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm
Dùng qui tắc 3 điểm chen G thay thế đưa về ⃗AK và
⃗ MN=⃗ MA+⃗ AD+⃗ DN
Trang 20KA và BA
Rút gọn véc tơ ⃗MA+⃗ MBbằng cách gọi C’ là trung điểm AB
Cm : hai trọng tam trùng nhau
ta làm như thế nào ?
⃗
GG'=⃗0
VT chen G vào
VP chen G’ vào Cho 2 vế bằng nhau chuyến vế rút gọn
Nên 2⃗ MN =⃗ BC+⃗ AD
6) 3⃗ KA+2⃗ KB=⃗0
⇔3⃗ KA+2(⃗ KA+⃗ AB)=⃗0
⇔5⃗ KA+2⃗ AB=⃗0
5 ⃗ BA7) Gọi C’ là trung điểm AB
⃗ MA+⃗ MB+2⃗ MC=⃗0
⇔ 2⃗ MC '+2⃗ MC=⃗0
⇔⃗ MC'+⃗ MC=⃗0
Vậy M là trung điểm CC’
8)Gọi G là trọng tâm Δ MPRGọi G’ là trọng tâm Δ NQS
m) Cho biết định nghĩa tích vectơ với 1 số
n) Cho biết tinh chất tích vectơ với 1 số
o) Cho biết điều kiện để ba điểm thẳng hàng
p) Phân tích 1 véc tơ theo hai vec tơ khác khôn gcùng phương
Ngày soạn : Tên bài học : KIỂM TRA 1 TIẾT
Tuần:
PPCT:
Trang 21Tên bài học : HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
- Biết được độ dài đại số của vectơ trên trục
- Biết được biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, độ dài vectơ, khoảng cáchgiữa hai điểm, toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tamgiác
d) Thái độ :
- Cẩn thận, chính xác
- Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học :
a) Thực tiễn :
- Học sinh đã học về trục số thực và mặt phẳng toạ độ
- Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơtheo hai vtơ không cùng phương
b) Phương tiện : Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu
c) Phương pháp : cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐđiều khiển tư duy
Trang 223 Tiến trình bài học và các HĐ :
3.1.Kiểm tra bài cũ : Hs trả lời hi câu hỏi :
- Nêu điều kiện để hai vtơ cùng phương
- Nêu mệnh đề liên quan đến sự phân tích một vtơ theo hai vtơ
3.2.Bài mới :
TIẾT 1
HĐ 1 : Trục và độ dài đại số trên trục
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Học sinh nắm được khái niệm trục tọa độ, tọa độ củađiểm, tọa độ của véc tơ trên trục; biết cách tính độ dài đại số của vtơ khi biết tọa độhai đầu mút
- Theo dõi sự trình bày của
gv
- Nêu kn trục toạ độ theo
những yếu tố mà gv đề cập
OM
⃗
=k i→ , k ∈R
- Ghi nhận kiến thức Rút ra
nxét hai vtơ cùng hướng,
ngược hướng khi nào
là vtơ đơn vị
- Yêu cầu hs nêu kn về trục tọa độ
- Nhận xét, đưa ra kn chính xác
- Cho điểm M trên trục (O;
- Yêu cầu hs giải BT1 tr26
- Kn trục tọa độ : SGK
- Kn tọa độ điểm, độ dài đại số của vtơ và nxét : SGK
HĐ 2 : Hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ và điểm trên hệ trục.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs nắm được kn hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ, điểmtrên hệ trục Biết cách tính tọa độ của vtơ, điểm trên hệ trục
- Giải HĐ 1 KQ : quân xe nằm ở
dòng 3, cột f; quân mã nằm ở dòng
- Yêu cầu hs giải HĐ 1 trong SGK
•O
Trang 235, cột g.
- Xây dựng kn hệ trục tọa độ theo sự
hướng dẫn của gv
- Ghi nhận kiến thức
+ Hai vtơ bằng nhau khi nào?
- Xây dựng độ dài của vtơ Ghi
nhận kiến thức
- Làm BT3
- Hướng dẫn hs xây dựng kn hệ trục tọa độ thông qua HĐ 1của SGK
- Yêu cầu hs giải HĐ 2 trong SGK
- Từ đó xây dựng độ dài của
vtơ u→ thông qua vtơ OA⃗
bằng đlí Pitago
- Yêu cầu hs làm BT3 tr26
- Cho điểm M tùy ý trên hệ trục Oxy
-Định nghĩa hệ trục tọa độ : SGK
- Khái niệm tọa độ của vtơ trên hệ trục: SGK
- Tìm tọa độ điểm M
- Ghi nhận kiến thức Rút ra kl :
Trang 24TIẾT 2
HĐ 3 : Công thức liên hệ giữa tọa độ điểm và vtơ trong mặt phẳng Tọa độ của vtơ
tổng, hiệu, tích của một số với một vtơ
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh nắm và sử dụng được công thức tính
tọa độ vtơ khi
biết tọa độ của hai đầu mút, tọa độ của vtơ tổng, hiệu, tích của một số với một vtơ
- Xây dựng cách tính khoảng cách
giữa hai điểm A, B
- Dễ dàng trả lời:
- Ghi nhận kiến thức Rút ra nxét
hai vtơ cùng phương khi nào
- Đọc VD1, VD2 trang 25
- Làm BT2 và BT8
- Trên hệ trục cho hai điểm A(xA;yA), B(xB;yB) Yêu cầu hs ptích vtơ AB
- Từ đó hướng dẫn hs xây dựng cáchtính khoảng cách giữa hai điểm A, Bbất kì dựa vào độ dài của vtơ ở trên
- Cho u
→
=(x1; y1), v→=(x2; y2) Khiđó ta có gì ? Yêu cầu hs tính :
- Cho hai điểm A(xA;yA), B(xB;yB)
Khi đó, khoảng cách giữa hai điểm A, B là :
- Công thức tọa độ của cácvtơ tổng, hiệu, tích một số với một vtơ và nxét : SGK
( B A) ( B A)
AB x x y y
Trang 25HĐ 4 : Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ của trọng tâm tam giác
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh đi xây dựng và sử dụng được công thức
tính tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác
⃗
và IB
⃗
Từ đó tìm xem xI, yI gì ?
- Dẫn đến công thức tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
- Yêu cầu hs giải HĐ 5 trong SGK
- Nxét KQ của hs
- Dẫn đến công thức tọa độ trọng tâm của tam giác
- Yêu cầu hs đọc VD trong SGK tr26
- Công thức tọa độtrung điểm: SGK
- Công thức tọa độtrọng tâm : SGK
HĐ 5 : Củng cố kiến thức thông qua BT tổng hợp
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học để giải
BT
- Giải BT :
Cho 3 điểm A(-3;-4), B(1;6), C(3;2)
a) Tính tọa độ các vtơ AB
b) Tính tọa độ trung điểm các cạnh
và trọng tâm của tam giác ABC
- Yêu cầu học sinh giải BT
Củng cố kiến thức hs qua các câuhỏi :
+Cách tính tọa độ vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút
+Cách tính tọa độ trung điểm khi biết tọa độ hai đầu đoạn thẳng
+ Cách tính tọa độ trọng tâm khi biết tọa độ 3 đỉnh tam giác
- Nxét kq của học sinh
Trung điểm AB : I(1;1)
Trung điểm BC : J(2;4)
Trung điểm 1)
Trang 263.3 Củng cố : Hs trả lời các câu hỏi sau :
- Nêu cách tính độ dài đại số của vtơ trên trục ? Hai vtơ cùng hướng , ngược
hướng trên trục
khi nào ?
- Hai vtơ bằng nhau khi nào ? Cách tính tọa độ của vtơ khi biết tọa độ hai đầu
mút ?
- Hai vtơ cùng phương khi nào? Biểu thức tọa độ của các phép toán vtơ ?
- Độ dài của vtơ? Khoảng cách giữa hai điểm ?
- Nêu công thức tính tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam
- Cũng cố khái niệm trục toạ độ; hệ trục toạ độ; toạ độ của vectơ, của điểm đối
với trục và hệ trục
- Tính được độ dài đại số của vectơ trên trục
- Tính được biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách
giữa hai điểm, toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tam
giác
b Kỹ năng :
- Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục và hệ trục Sử dụng được
biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ trên hệ trục
- Tính được độ dài đại số của một vectơ trên trục khi biết toạ độ hai điểm đầu
mút của nó
- Xác định được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một
tam giác
- Biết vận dụng kiến thức củ xây dựng công thức về toạ độ trung điểm của một
đoạn thẳng, toạ độ trọng tâm của một tam giác; công thức về độ dài của một
vectơ, khoảng cách giữa hai điểm đối với một hệ trục
c Thái độ :
- Cẩn thận, chính xác