CHUYÊN ĐỀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NGHỀ NGHIỆP CHO ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN TẠI TRƯỜNG MẦM NON... www.themegallery.com Company LogoCách tiếp cận phát triển Năng lực nghề nghiệp thường xuyên cho giáo
Trang 1CHUYÊN ĐỀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NGHỀ NGHIỆP CHO ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN TẠI
TRƯỜNG MẦM NON
Trang 2www.themegallery.com Company Logo
Trang 33 Câu hỏi:
1. Chúng ta (CBQLGD MN) đã hài lòng về kết quả phát triển về Thế chất, Tâm lý, xã hội, tình cảm, thẩm mĩ,
nhận thức của trẻ hay chưa?
2 Giáo viên cần phải thay đổi gì để cải thiện kết quả CS,ND,GD trẻ?
3 Hiệu trưởng phải làm gì để hỗ trợ giáo viên thay đổi để cải thiện kết quả CS,ND,GD trẻ?
Trang 4Nội dung chính
Trang 5Nội dung 1
Tiếp cận phát triển NLNNTX cho giáo viên ở trường mầm non
Trang 6www.themegallery.com Company Logo
Cách tiếp cận phát triển Năng lực nghề nghiệp thường xuyên cho giáo viên ở trường Mầm non
Trang 7Tiếp cận tổng thể hướng tới kết quả chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ tốt hơn (SABER)
Trang 8Phát triển NLNNTX cho giáo viên: lấy trẻ làm trung tâm
Trang 9Quản lý trường học dựa trên kết quả/lấy trẻ làm trung tâm
Phát triển NLNN cho giáo viên MN dựa trên kết quả /lấy trẻ làm trung tâm là luôn hướng
tới kết quả chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ tốt hơn
Trang 10Chuỗi kết quả trong PTNLNN cho giáo viên ở trường MN
VD: Trẻ học lớp 1 được chuẩn bị sẵn sàng khi bắt đầu đến trường,
Cha mẹ trẻ hài lòng, yên tâm
VD: bảo đảm ……% trẻ em được chuẩn bị tốt về thể chất,trí tuệ, tình cảm, thẩm mỹ, tiếng Việt, bảo đảm chất lượng để trẻ 5 tuổi vào lớp một
- số GV/CBQL tham gia các HĐ bồi dưỡng PTNLNN,
- % GV vận dụng tốt kết quả BD vào công việc CS,ND,GD trẻ
VD: Hội thảo chuyên đề, dự giờ, học tập kinh nghiệm, tham quan,…
VD: Giáo viên, nhân viên,CBQL, CSVC,TB, Kinh phí, thời gian
Thuật ngữ của OECD/DAC: Chú thích các thuật ngữ trong Đánh giá và quản lý dựa trên kết quả
Trang 11Tham gia XD và thực hiện kế hoạch PTNLNN
Mong muốn thực hiện tốt nhiệm
vụ và muốn được hỗ trợ, hướng
dẫn PTNLNN
Có sự tin tưởng, tôn trọng giữa các nhà quản lý và giáo viên
Được khuyến khích khi thực hiện tốt nhiệm
vụ, được công nhận, hỗ trợ để nâng cao
hiệu quả công việc
Trang 12Vai trò của Hiệu trưởng trong phát triển NLNNTX cho GV tại trường MN
Trang 13Quy trình và cách thức
hỗ trợ, hướng dẫn PTNLNNTX cho GV trong trường MN
Trang 15Giai đoạn 1. Thiết kế hệ thống PTNLNNTX cho GV
Trang 16Phát triển nhận thức cá nhân của mỗi giáo viên
Tất cả giáo viên tham gia vào quá trình nâng cao nhận thức về mục tiêu và quá trình phát triển NLNN của họ
Các giáo viên được tham gia trong quá trình thiết kế hệ thống
Tập trung vào phát triển NLNN hơn là đánh giá, xếp loại
Củng cố NLNN, hợp tác và hỗ trợ
Trang 17Suy nghĩ của các GV khi Hiệu trưởng đưa ra các yêu cầu đổi mới
Có thể làm điều ấy ở trường khác, chứ không phải ở cái trường này!
Chờ xem!!!
Điều đó nghe có vẻ tốt Làm thế nào chúng ta có thể làm điều đó?
Chúng tôi đã thử điều đó trước đây nhưng thất bại
Bà ấy chỉ muốn thể hiện ai là sếp và sẽ sớm ngừng nghĩ ra những ý tưởng mới này.
Tôi tất cả vì đã tìm ra những cách tốt hơn để làm mọi thứ, nhưng đó. GV không thể làm được điều đó
Những ý tưởng này lỗi thời quá nhanh Chúng ta nên đợi đến năm
sau.
Chúng tôi cần phải phân tích rất cẩn thận.
Hmmm!
Trang 18Mô hình thay đổi nhận thức
Mức độ tự trọng trong một thời gian thay đổi
Bắt đầu thay đổi Thời gian Hoàn toàn thay đổi
1 Không thay đổi
Trang 19Mô hình thay đổi nhận thức
Trang 21Tạo động lực cho GV
(không chính thức)
Trang 22Chú ý khi tạo động lực cho GV:
Trang 24Người hỗ trợ/hướng dẫn
• xác định và loại bỏ các rào cản để đạt được thành tích
Trang 25Mô hình GROW
R REALITY Tình hình hiện tại của bạn là gì?
Trang 26Ban phải làm gì để hướng dẫn đồng nghiệp?
• Lắng nghe tích cực
• Đặt câu hỏi
• Động lực
• Phù hợp với phong cách, nhu cầu cá nhân
• Hiểu cá tính người và công việc của GV
• Để GV suy nghĩ về công việc của họ theo cách riêng của họ
• Nhớ để được hỗ trợ
• Không áp đặt tư tưởng của riêng bạn
Khuyến khích sự phản ánh và thảo luận thông qua:
• đặt câu hỏi mở
• tóm tắt
• nhắc nhở
Trang 27Phát triển Kỹ năng hỗ trợ đồng nghiệp của GV cốt cán/TTCM
Chủ động lắng nghe:
Hiểu GV (được hướng dẫn) và nhiệm vụ của họ;
Để GV (được hướng dẫn) suy nghĩ về công việc của họ theo cách riêng của họ;
Trang 28Phát triển Kỹ năng hỗ trợ đồng nghiệp của GV cốt cán/TTCM
iii Động lực:
Xây dựng lòng tin;
Khen ngợi;
Nhận ra sự đa dạng và làm thế nào điều này có thể đóng góp;
Xác định những gì hỗ trợ là cần thiết và làm thế nào nó có thể được cung cấp;
Cho GV thấy những gì thúc đẩy họ.
Trang 2910 LỜI KHUYÊN KHI HỖ TRỢ ĐỒNG NGHIỆP
1. Hỗ trợ và phản hồi thường xuyên (cả năm).
2. Khuyến khích đối thoại cởi mở, GV tham gia.
3. Yêu cầu GV làm việc đúng công nhận việc tốt.
4. Cho GV thấy rõ những kỳ vọng tích cực và hiểu rằng tất cả GV có thể tiến bộ
5. Hãy chắc chắn để thảo luận về điểm mạnh/cần cải thiện của GV
6. Tích cực lắng nghe
7. Sẵn sàng giúp đỡ và để GV hiểu họ có trách nhiệm cải thiện NLNN của mình.
8. Hãy kiên nhẫn và xây dựng.
9. Phát triển và tập trung vào giải quyết vấn đề.
10. Hãy khen ngợi khi GV có tiến bộ
Trang 30Những vấn đề thường gặp khi hỗ trợ đồng nghiệp
1 GV không muốn được hỗ trợ:
GV không muốn thừa nhận điểm yếu và cần cải thiện NLNN;
GV không tin tưởng vào tổ chức;
GV thiếu thời gian.
2 GV không thích người hướng dẫn
Mối quan hệ không tốt với người được phân công hỗ trợ
Sự khác biệt lớn về phong cách của GV và NHD
3 GV thao túng mối quan hệ trong hỗ trợ
GV tâng bốc người hỗ trợ;
GV tìm cách né tránh việc chỉ ra điểm yếu;
Làm NHD mất tự tin.
Trang 31Giai đoạn 2 Triển khai thực hiện PTNLNNTX cho GV
Trang 33Thảo luận
hệ):
viên lại thiếu hụt các năng lực này?
Trang 34Kết quả chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ mẫu giáo 3-5 tuổi ở trường A
Tốt Bình thường Nguy cơ thiếu hụt Thiếu hụt
Trang 35Vấn đề về CS,ND,GD trẻ của trường
Tỷ lệ trẻ thiếu hụt và nguy cơ thiết hụt khá cao ở tất cả các lĩnh vực:
• Trong lĩnh vực phát triển ngôn ngữ có 24,6 trẻ bị thiếu hụt và có nguy cơ bị thiếu hụt
• Trong lĩnh vực Giao tiếp và hiểu biết chung: 30,3 trẻ bị thiếu hụt và có nguy cơ bị thiếu hụt
• Trong lĩnh vực phát triển tình cảm có 25,7 trẻ bị thiếu hụt và có nguy cơ bị thiếu hụt
• Trong lĩnh vực phát triển năng lực xã hội có 25,4 trẻ bị thiếu hụt và có nguy cơ bị thiếu hụt
• Trong lĩnh vực Phát triển thể chất và tâm lý có 26,9 trẻ bị thiếu hụt và có nguy cơ bị thiếu hụt
Trang 36Phân tích tình hình NLNN của GV: Tiêu chí 6 Giáo dục phát triển toàn diện trẻ em
• Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội cho trẻ 3-5 tuổi Cô Hoa, cô Hồng Khối 5 tuổi
• Giáo dục phát triển nhận thức cho trẻ MN 3-5 tuổi Cô Hoa, cô An, cô Vui Khối 5 tuổi
• Giáo dục phát triển ngôn ngữ cho trẻ MN 3 tuổi Cô An, cô Hoa
Khối 3 tuổi
Trang 37NỘI DUNG 3
XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NGHỀ NGHIỆP THƯỜNG XUYÊN CHO
GIÁO VIÊN Ở TRƯỜNG MẦM NON
Trang 38Quy trình lập kế hoạch hoạt động
Trang 39PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4.
Thảo luận nhóm:
Xây dựng kế hoạch hoạt động phát triển năng lực nghề nghiệp cho giáo viên ở trường mầm non A đã được phân tích ở phiếu học tập số 3 và số 4 (dựa theo khung kế hoạch và nhu cầu bồi dưỡng)
Trang 40Gợi ý
Có thể chọn một số nội dung thuộc 44 Modun bồi dưỡng thường xuyên GV Mầm non
…
Trang 41NỘI DUNG 4
GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NGHỀ NGHIỆP CHO GIÁO VIÊN Ở TRƯỜNG MẦM NON
Trang 42PHIẾU HỌC TẬP 6
phát triển năng lực nghề nghiệp cho giáo viên ở trường mầm non của bản thân/địa phương
Trang 43Click to edit company slogan
www.themegallery.comThank You !