Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh, thực hành giải bt III.. - Học sinh nắm vững chắc các phơng pháp pt đa thức thành nhân tử.. Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạ
Trang 1Tiết 1 Ôn tập về những hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu.
- Củng cố 3 HĐTĐN đầu tiên : bình phơng của 1 tổng (hiệu), hiệu 2 bình phơng
- Rèn luyện kỹ năng v/d các HĐT theo cả 2 chiều
- Biết v/d hợp lý các HĐT vào giải 1 số bài toán cụ thể
II Phơng pháp: Vấn đáp, luyện tập
III Chuẩn bị: Thầy : nội dung KT
Trò : nhớ các HĐTĐN đã học
IV Tiến trình dạy học.
1 ổn định (1 phút)
2 Kiểm tra: (4 phút)
Viết và pb bằng lời các HĐT (A B)± 2 ; (A+B)(A-B)
Đáp án: Viết đợc (A B)± 2 = A2 2AB + B± 2
A2- B2 = (A+B)(A-B)
3 Bài mới
7' Bài 1: Tính:
a) (2a+3b)2 ;
c) (1-x)(1+x)(1+x2) ; d (2xk + 1)2
đề phòng sai lầm của học sinh khi
tính bình phơng của 2xk
Bài 1:
a) 4a2 + 12ab + 9b2 b)16 2 2 9 2
ab
c) 1-x4 d) 4x2k + 4xk + 1
6' Bài 2:Điền vào ô trống để đợc bt
là bp của tổng hoặc bp của hiệu
a) + 40x+ 400
b) 1 - + 100a2
c) - 4 3 2 1 4 2
3m n + 9m n
cần xác định các biểu thức A, B
trong HĐT
cho h/s quan sát, n.xét số hay
bthức nào bằng bp của 1 bt =>
xđịnh đợc 1 trong 2 bt A,B từ đó
dễ dàng tìm đợc bt ở ô trống trong
bài
Bài 2:
a) pt đợc : 400 = 202 , 40x = 2.20x
=> = x2
kết quả : [x2]+ 2.20x + 202 = (x+20)2
b) 1 - [20a] + (10a)2 + (1-10)2
c) mn = ; mn = 2 mn.2m vậy
[4m2n2]-2.2mn mn + mn =
5' Bài 3 : Tìm x biết.
a) (2x+3)2 - (2x+1)(2x-1) = 22
Bài 3 :
a) 4x2 + 12x + 9 -(4x2-1) = 12x+10 => x = 1
Trang 2b)(4x+3)(4x-3)-(4x-5)2 = 46
Quan sát nhận dạng đợc HĐT có
mặt ở VT.Khai triển
Bd ở VT đợc
2 học sinh lên bảng
Cả lớp cùng TH
b) 16x2 - 9 - (162 - 40 x + 25) = 46 40x = 46 + 34 = 80 => x = 2
9' Bài 4: Rút gọn bt
a) 5(2x-1)2- 4(x-1)(x+3)-2(5-3x)2
b)(2a2+2a+1)(2a2-2a+1)-(2a2+1)2
c)(9x-1)2 +(1-5x)2+2(9x-1)(1-5x)
d) (a+b+c)2 +(a+b-c)2 -2(a+b)2
Cho học sinh đề xuất hớng giải
Q.sát các biểu thức có gì đặc biệt
không từ đó nêu hớng giải
Chú ý v/d HĐT để tính nhanh
Bài 4:
a) - 2x2 + 32x -33 b) nhóm đợc : [(2a2+1)+2a] [(2a2+1)-2a]-(2a2+1)2
= (2a2+1)2 -(2a)2 - (2a2+1)2 = -4a2
c) bt có dạng : A2 + 2AB + B2
đặt 9x - 1 = a ; 1 - 5x = b viết đợc bt thành
a2 +b2 +2ab = (a+b)2 =[(9x+1)+(1-5x)]2
= (4x)2 = 16x2
d) Khai triển
= (a+b)2+2(a+b).c + c2 + (a+b)2 -2(a+b).c+c 2 -2(a+b)2 = 2c2
10' Bài 5 : CMR các biểu thức sau
luôn có gía trị dơng với mọi gía
trị của biến
a) x2 - 8x + 20
b) 4x2 - 12x + 11
c) x2 - x + 1
d) x2 - 2x + y2 + 4y + 6
Từ bài 2 GV đặt v/đ chuyển sang
Cho h/s giải chốt lại KT đã v/d
A2≥ 0 ∀A => A2+k ≥ 0 + k = k
Với k là hằng số
Có thể phát biểu BT5 dới dạng
khác nh thế nào
Bài 5 :
a)bđ đợc
x2 - 8x + 20 = x2 - 8x + 16 + 4 = (x-4)2 + 4 s/dụng tính chất : A2≥ 0 ∀A
=> (x-4)2 + 4 ≥ 4 > 0 b) tơng tự : viết thành 4x2 - 12x + 9+2 = (2x-3)2 +2 c) x2 - x + 1 = x - 2 x + + = +
d) (x2 - 2x + 1)+(y2 + 4y + 4) + 1 (x-1)2 + (y+2)2 + 1
4 Hớng dẫn về nhà :
Xem lại các dạng toán đã giải, phơng pháp làm, KT v/d
BTVN : bài 15, 16 TNC-12
V Rút kinh nghiệm.
Trang 3Tiết 2 Ôn Tập về những hằng đẳng thức đáng nhớ
(Tiếp)
I Mục tiêu.
- Tiếp tục củng cố các HĐTĐN, bổ xung KT cho học sinh
- Rèn luyện k/n v/dụng HĐT thành thạo
II Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh, thực hành giải bt
III Chuẩn bị: Gv: Chuẩn bị BT thích hợp
IV Tiến trình dạy học.
1.ổn định
2 Kiểm tra (kết hợp trong giờ)
3 Bài mới
5' HĐ1 : hệ thống lại 7 HĐTĐN mở
rộng thêm về HĐT.
Tìm mối liên hệ giữa các HĐT
HĐT t/q của 3 và 7
an - bn giới thiệu qua cho h/s
yêu cầu học sinh giỏi về tham khảo
thêm tài liệu nâng cao
Nhớ 7 HĐT
Từ 1 và 2 => (a+b)2 + (a-b)2 = 2(a2 + b2) (a+b)2 - (a-b)2 = 4ab
Từ 4 và 5 => (a+b)3 = a3 +b3 +3ab(a+b) (a-b)3 = a3 - b3 - 3ab(a-b)
Bp của tổng n HT (n ≥ 2) (a+b+c)2= a2 +b2+c2 + 2(ab+bc+ac) HĐT t/q của 3 và 7 với n ≥ 2, n ∈N
an - bn = (a-b)(an-1 + an-2b + …+ abn-2+bn-1) với n chẵn
a2k - b2k = (a+b)(a2k-1- a2k-2 + …+ ab2k-2-b2k-1) với n lẻ
a2k+1 - b2k+1 = (a+b)(a2k- a2k-1 + …- ab2k-1+b2k) (Dành cho HSG tham khảo)
15' HĐ2 : giải 1 số BT củng cố KT
Bài 1 : rút gọn bt
a.3x2 (x+1)(x-1)-(x 2 -1)(x 4 +x 2 +1)+(x 2 -1) 3
b (a+b+c)3+(a-b-c)3 - 6a(b+c)2
c.(a+b-c)2-(a-c)2 - 2ab+2bc
Gọi 1 học sinh lên bảng giải, yêu
cầu cả lớp cùng thực hiện
Cho học sinh đối chiếu kết quả
nhận xét, so sánh, sửa chữa sai sót
Bài 1.
a cần nhận đợc dạng của HĐT để v/d tính nhanh kết quả của ph.nh
b.v/dụng hợp lý, không máy móc
Phát hiện và viết ở dạng [a+(b+c)]3-[a-(b+c)]3-6a(b+c)2
có thể đặt b+c = m cho gọn
c tơng tự
a Biến đổi thành : 3x2(x2-1)-[(x2)3-13]+x6-3x4+3x2-1
= 3x4-3x2-x6+1+x6-3x4+3x2-1 = 0
Trang 4Giáo viên chốt lại cách tính hợp lý b Biến đổi thành.
[a+(b+c)]3 +[a-(b+c)]3 -6a(b+c)2
= a3+3a2(b+c)+3a(b+c)2+(b+c)3+a3-3a2(b+c) + 3a(b+c)2-(b+c)3 - 6a(b+c)2 = 2a3
c [(a-c)+b]2-(a-c)2-2b(a-c)
= (a-c)2 + 2b(a-c)+b2 - (a-c)2 - 2b(a-c) = b2
20' HĐ3 : 1số BT về tính gtbt.
Bài 2 : cho x+y = 2 ; x2+y2 =10
Tính gtbt : x3+y3 Bài 2: học sinh có thể biểu diễn
x3+y3 = (x+y)(x2-xy+y2) vẫn bế tắc vỡ cha biết xy Viết HĐT x3+y3 =?
Biết x+y = 2 ; x2+y2 =10 vậy then
chốt là phải tính đợc ĐL nào
Sử dụng gt : x+y = 2 (x+y)2 = 4 hay x2+y2+2xy = 4
=> 10 + 2xy = 4 => xy = -3
Kq =26 Bài3 : cho a+b =1 tính gtbt
M = a3+b3+3ab(a2+b2)+6a2b2(a+b)
Cho h/s nêu hớng giải và t/h giải
Bài 3: biến đổi
M=(a+b)(a 2 -ab+b 2 )+3ab[(a+b) 2 -2ab]+6a 2 b 2 (a+b)
= a2-ab+b2+3ab(1-2ab)+6a2b2
= a2 +2ab +b2 = (a+b)2 = 1 Bài 4 : biết a-b = 7 tính gtbt
a2(a+1)-b2(b-1)+ab-3ab(a-b+1)
cho học sinh nêu hớng giải, cả lớp
cùng làm, 1 em lên bảng làm
Bài 4: học sinh phát ngoặc
Tìm cách nhóm 1 số HT để xuất hiện HĐT (a-b)3 ; (a-b)2
K/q : (a-b)3 + (a-b)2 = (a-b)2(a-b+1)
= 72(7+1) = 49.8 = 392
4 Củng cố ( 5 phút)
- Vận dụng triệt để HĐT trong các BT rút gọn để tính nhanh k/q
- S/dụng mối liên hệ giữa các HĐT 1 và 2 ; 4 và 5 trong các BT tính gtbt khi cho biết
tr-ớc 1 số điều kiện
- BTVN:
1 Thực hiện pt
a (x-2)3 +x(x+1)(x-1) + 6x(x-3)
b (x-2)(x2-2x+4)(x+2)(x2+2x+4)
2 Tìm x biết
a (x-3)(x2+3x+9)+x(x+2)(2-x)=1
b (x+1)3-(x-1)3 - 6(x-1)2 = -10
3 Cho x+y =a ; xy = b tính giá trị các bt sau theo a và b
a x2 +y2 c x4 +y4
b x3 +y3 d x5 +y5
4 CMR nếu a+b+c = 0 thì a3 + b3 + c3 = 3abc điều đảo lại có đúng không
V Rút kinh nghiệm.
Tiết 3 phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 5Ngày soạn Ngày giảng Lớp HS vắng Ghi chú
I Mục tiêu.
- Học sinh nắm vững chắc các phơng pháp pt đa thức thành nhân tử
- Rèn kỹ năng pt đa thức thành nhân tử
- Rèn luyện k/n phân tích, tổng hợp
II Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh, thực hành giải bt III Chuẩn bị Giáo án, SGK
IV Tiến trình dạy học.
1.ổn định(1')
2 Kiểm tra.(7')
Gọi 2 học sinh lên bảng chữa Bt2 ra về nhà (K/q : a, x = 17; b, x=-1/2)
1 học sinh lên chữa BT3 chỉ ghi bớc bd ban đầu
a x2 +y2 = (x+y)2 - 2xy b x3 +y3 = (x+y)3 - 3xy(x+y)
c x4 +y4 = (x2+y2)2 - 2x2y2
d x5 +y5 = (x2+y2)( x3+y3)- x3+y2 - x2+y3 = (x2+y2)( x3+y3)- x2y2+ (x+y)
3 Bài mới
3’ HĐ1 : nhắc lại cơ sở của việc pt đa thức
thành nhân tử bằng 2 phơng pháp đặt
nhân tử chung và dùng HĐT
ứng dụng trong giải toán
29' HĐ2 : luyện giải 1 số BT rèn kỹ năng
BT1: Pt thành nhân tử
a) (2a+3)x-(3a+3)y+(2a+3)
b) (a-b)x-(b-a)y+(a-b)
c) (x-y+2)a+(y-x-2)b-x+y-z
d) (a+b-c)x2 - (c-a-b)x
e)(a-2b)3n + (a-2b)3n+1
g) 81a2 + 18a + 1
h) 8a3 - 12a2b + 6ab2 - 3b3
i) 16a2 - 49(b-c)2
k) (x+y)2 - 6(x+y)+9
m) a8-b8
4 học sinh lên bảng cả lớp cùng làm
giáo viên quan sát uốn nắn những sai
sót của học sinh
BT1:
4 học sinh giải ở bảng cả lớp cùng thực hiện, nhận xét kết quả, s/ch sai lầm thờng mắc
Câu a,b tránh sai lầm viết thiếu HT ở trong ngoặc nh : (2a+3)(x-y) phải viết
là : (2a+3)(x-y+1)
Câu b tơng tự Câu c,d : trớc hết nhóm 3 HT cuối đa vào ngoặc có dấu (-) hoặc (+) đằng trớc để xuất hiện x-y+z hoặc y-x-z sau đó chọn ntc và đdấu
e) chú ý : am+n = am.an
g,h : nhận dạng đúng HĐT, xác định A,B dùng các phép thức
m)cần pt triệt để
Bài 2: Bài tập nâng cao- pt thành NT Bài 2:
Trang 6a (x-y+4)2-(2x+3y-1)2
b 9x2 + 90x + 225 - (x-7)2
c (a2+b2-5)2 - 4(ab+2)2
d (x+y)3 - x3 -y3
a k/q : (3x+2y+3)(-x-4y+5)
b k/q : 8(x+2)(x+1)
c (a+b+1)(a+b-1)(a-b+3)(a-b-3)
d 3xy(x+y)
e x9+x8-x-1
g 12x5y+24x4 y2+12x3y3 e (x+1)2(x4+1)(x2+1)(x-1)
g 12x3y(x+y)2
Bài 3: Tính nhanh
a P = 2022 - 542 + 256.352
b) 973 833 97.83
180
-Bài 3 :
a P = (202+54)(202-54)+256.352
= 256.148 + 256.352
= 256(148+352)=256.500 =128000 b) (97 83)(972 97.83 83 )2 97.83
180
-= 972 - 97.83 + 832 - 97.83
= 972 - 2.97.83 + 832 = (97-83)2
= 142 = 196
4 Hớng dẫn về nhà ( 5’)
Giáo viên chốt lại 1 số vấn đề cần lu ý trong quá trình giải các bài tập trên
BTVN :
1 phân tích đa thức thành nhân tử
a - 3xy2 + x2y2 - 5x2y
b 12xy2 - 12xy = 3x
c x(y+1) + 3(y2+2y+1)
d 10x2(x+y) - 5 (2x+2y).y2
2.Tính gtbt
a M = 26x2 + y(2x+y)-10x(x+y) biết x = 0,25y
b N = 50y2 + x(x-2y) + 14y(x-y) biết x + 6y = 9
3 CMR nếu x,y,z là các số dơng đôi một khác nhau thì giá trị của đa thức sau là dơng : A = x3 + y3 + z3 - 3xyz
V Rút kinh nghiệm.
Trang 7Tiết 4: luyện tập về dạng toán
I Mục tiêu
- Nắm đợc nội dung cơ bản của việc phối hợp nhiều phơng pháp trong phân tích đa thức thành nhân tử
- Nắm thêm hai phơng pháp tách hạng tử và phơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử
- Biết áp dung các phơng pháp đó để làm các dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
II Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh, thực hành giải bt III Chuẩn bị Giáo án, SGK
IV Tiến trình dạy học.
1.ổn định(1')
2 Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp trong giờ)
3 Bài mới
8 Hoạt động 1 : Lý
thuyết
GV phân tích, hs
chú ý nghe giảng
và ghi bài
1) Phơng pháp tách hạng tử Với tam thức bâc hai : ax2 + bx + c Xét tích : a.c
- Phân tích a.c thành thích của hai số nguyên
- Xét xem tích nào có tổng của chúng bằng b, thì ta tách b thành hai số đó
cụ thể 1 2
1 2
a.c b b
ớ
= ợ 2) Phơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử Phơng pháp này chủ yếu áp dụng hằng đẳng thức: hiệu hai lập phơng hoặc làm xuất hiện nhân tử chung x2 + x + 1
35 Hoạt động 2 : Bài tập
GV hd giải vd
HS theo dõi và ghi bài
GV cho hs làm BT áp dụng
Bài 1: Phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phơng pháp tách
hạng tử
a) x2 - 7x + 12
b) x2 - 5x - 14
2 hs lên bảng giải
1) Phân tích đa thức thành nhân tử bằng ph -
ơng pháp tách hạng tử
Ví dụ: PT đa thức 2x2 - 3x + 1 thành nhân tử a.c = 2.1 = 2 mà 2 = 1.2 = (- 1).(- 2)
ta thấy (- 1) + (- 2) = - 3 = b nên : 2x2 - 3x + 1 = 2x2 - 2x - x + 1
= (2x2 - 2x) - (x - 1) = 2x(x - 1) - (x - 1)
= (x - 1)(2x - 1)
Bài 1:
a) x2 - 7x + 12 = x2 - 3x - 4x + 12
= (x2 - 3x) - (4x - 12) = x(x - 3) - 4(x - 3)
= (x - 3)(x - 4) b) x2 - 5x - 14 = x2 + 2x - 7x - 14
= (x2 + 2x) - (7x + 14) = x(x + 2) - 7(x + 2)
= (x + 2)(x - 7)
Trang 82) Ph ơng pháp thêm bớt cùng
một hạng tử
GV hd giải vd
HS theo dõi và ghi bài
GV cho hs làm BT áp dụng
Bài tập 2: PT đa thức thành NT
a) x4 + 4
b) 64x4 + 1
2 hs lên bảng giải
Dạng 2: Thêm bớt làm xuất hiện
x 2 + x + 1
GV hd giải vd
HS theo dõi và ghi bài
GV cho hs làm BT áp dụng
Bài tập 3: PT đa thức thành NT
a) x7 + x2 + 1
b) x8 + x + 1
2 hs khá giỏi lên bảng giảI theo
hd của gv
2) Ph ơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử
Dạng 1: áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phơng
Ví dụ: PT đa thức x4 + 64 thành nhân tử Thêm bớt 16x2 ta có
x4 +16x2 + 64 -16x2
= (x2 + 8)2 - (4x) 2
= (x2 + 8 - 4x) (x2 + 8 + 4x)
Bài tập 2
a) x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 - 4x2
= (x2 + 2)2 - (2x) 2= (x2 + 2 - 2x)(x2 + 2 + 2x) b) 64x4 + 1 = 64x4 + 16x2 + 1 - 16x2
= (8x2 + 1)2- (4x) 2=(8x2 + 1 - 4x)(8x2 + 1 + 4x)
Dạng 2: Thêm bớt làm xuất hiện x 2 + x + 1
Ví dụ: P.tích đa thức x5 + x + 1 thành nhân tử
- Thêm bớt x2 ta có
x5 + x + 1 = x5 - x2 + x2 + x + 1
= (x5 - x2) + (x2 + x + 1) = x2(x3 - 1) + (x2 + x + 1)
= x2(x - 1)(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1)
= (x2 + x + 1)[ x2(x - 1) + 1]
= (x2 + x + 1)(x3 - x2 + 1)
Bài tập 3:
a) x7 + x2 + 1
= x7 - x + x2 + x + 1
= x(x6 - 1) + (x2 + x + 1)
= x(x3 - 1)(x3 + 1) + (x2 + x + 1)
= x(x3 + 1)(x - 1)(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1)
= (x2 + x + 1)[ x(x3 + 1)(x - 1) + 1]
= (x2 + x + 1)(x5 - x4 + x2 - x + 1) b) x8 + x + 1
= x8 - x2 + x2 + x + 1
= x2(x6 - 1) + (x2 + x + 1)
= x2(x3 - 1)(x3 + 1) + (x2 + x + 1)
= x2(x3 + 1)(x - 1)(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1)
= (x2 + x + 1)[ x2(x3 + 1)(x - 1) + 1]
= (x2 + x + 1)(x5 - x4 + x3 - x2 - x + 1)
4 Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
V Rút kinh nghiệm
Tiết 5: Đối xứng trục
Trang 9Ngày soạn Ngày giảng Lớp HS vắng Ghi chú
I Mục tiêu
- Biết phép đối xứng trục và nhận dạng đợc nó trong các trờng hợp cụ thể , đơn giản
- Hiểu đợc một số tính chất của phép đối xứng trục
- Có kĩ năng vận dụng phépp đối xứng trục vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn
II Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh, thực hành giải bt III Chuẩn bị Giáo án, SGK
IV Tiến trình dạy học.
1.ổn định(1')
2 Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp trong giờ)
3 Bài mới
7 Hoạt động 1 : Lý thuyết
Định nghĩa, tính chất của đối xứng
trục ?
HS trả lời nh SGK a) Định nghĩa
- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua đ-ờng thẳng d nếu d là đđ-ờng trung trực của
đoạn thẳng nối hai điểm đó
- Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua đ-ờng thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này
đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua
đờng thẳng d và ngợc lại b) tính chất : Nếu hai đoạn thẳng ( góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một đờng thẳng thì chúng bằng nhau
35 Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC có Â =
600 , trực tâm H gọi M là điểm
đối xứng với H qua BC
a) Chứng minh ∆BHC =
b) Tính
GV cho HS vẽ hình, viết GT, KL
a) M đối xứng với H qua BC
BC là đờng trung trực của HM
BH = BM Chứng minh tơng tự , CH = CM
∆BHC = ∆BMC (c c c)
A
E B
M
C D
Trang 10Bài 2: Cho tam giác ABC có ba
góc nhọn kẻ đờng cao AH Gọi E
và F là các điểm đối xứng của H
qua các cạnh AB và AC đoạn
thẳng EF cắt AB và AC tại M và
N chứng minh : MC song song
với EH và NB song song với FH
GV cho HS vẽ hình, viết GT, KL
b) Gọi D là giao diểm của BH và AC , E là giao
điểm của CH và AB Xét tứ giác ADHE = 360 - = 360- 90-60 = 120
Ta lại có: = (đối đỉnh)
= (∆BHC = ∆BMC) = = 120
xét ∆MHN vì E và H đối xứng với nhau qua AB
AB là phân giác ngoài của góc M Tơng tự AC là phân giác ngoài góc N
AH là phân giác trong của góc H
Do AH ⊥ BC nên BC là phân giác ngoài của góc H
AC và BC là hai phân giác ngoài của góc N và góc H
MC là phân giác trong của góc M
AB và MC là hai phân giác ngoài và trong của của góc M nên AB ⊥ MC Ta lại có AB ⊥ EH
MC // EH
Tơng tự NB // FH
4 Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
V Rút kinh nghiệm
Tiết 6
I Mục tiêu
M
N A
E
F
Trang 11II Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh, thực hành giải bt III Chuẩn bị Giáo án, SGK
IV Tiến trình dạy học.
1.ổn định(1')
2 Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp trong giờ)
3 Bài mới
4 Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
V Rút kinh nghiệm
Tiết
I Mục tiêu
II Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh, thực hành giải bt III Chuẩn bị Giáo án, SGK
IV Tiến trình dạy học.
1.ổn định(1')
2 Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp trong giờ)
3 Bài mới
4 Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
V Rút kinh nghiệm