1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bam sat toan 8

16 349 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án bám sát toán 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 182,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh, thực hành giải bt III.. - Học sinh nắm vững chắc các phơng pháp pt đa thức thành nhân tử.. Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạ

Trang 1

Tiết 1 Ôn tập về những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu.

- Củng cố 3 HĐTĐN đầu tiên : bình phơng của 1 tổng (hiệu), hiệu 2 bình phơng

- Rèn luyện kỹ năng v/d các HĐT theo cả 2 chiều

- Biết v/d hợp lý các HĐT vào giải 1 số bài toán cụ thể

II Phơng pháp: Vấn đáp, luyện tập

III Chuẩn bị: Thầy : nội dung KT

Trò : nhớ các HĐTĐN đã học

IV Tiến trình dạy học.

1 ổn định (1 phút)

2 Kiểm tra: (4 phút)

Viết và pb bằng lời các HĐT (A B)± 2 ; (A+B)(A-B)

Đáp án: Viết đợc (A B)± 2 = A2 2AB + B± 2

A2- B2 = (A+B)(A-B)

3 Bài mới

7' Bài 1: Tính:

a) (2a+3b)2 ;

c) (1-x)(1+x)(1+x2) ; d (2xk + 1)2

đề phòng sai lầm của học sinh khi

tính bình phơng của 2xk

Bài 1:

a) 4a2 + 12ab + 9b2 b)16 2 2 9 2

ab

c) 1-x4 d) 4x2k + 4xk + 1

6' Bài 2:Điền vào ô trống để đợc bt

là bp của tổng hoặc bp của hiệu

a) + 40x+ 400

b) 1 - + 100a2

c) - 4 3 2 1 4 2

3m n + 9m n

cần xác định các biểu thức A, B

trong HĐT

cho h/s quan sát, n.xét số hay

bthức nào bằng bp của 1 bt =>

xđịnh đợc 1 trong 2 bt A,B từ đó

dễ dàng tìm đợc bt ở ô trống trong

bài

Bài 2:

a) pt đợc : 400 = 202 , 40x = 2.20x

=> = x2

kết quả : [x2]+ 2.20x + 202 = (x+20)2

b) 1 - [20a] + (10a)2 + (1-10)2

c) mn = ; mn = 2 mn.2m vậy

[4m2n2]-2.2mn mn + mn =

5' Bài 3 : Tìm x biết.

a) (2x+3)2 - (2x+1)(2x-1) = 22

Bài 3 :

a) 4x2 + 12x + 9 -(4x2-1) = 12x+10 => x = 1

Trang 2

b)(4x+3)(4x-3)-(4x-5)2 = 46

Quan sát nhận dạng đợc HĐT có

mặt ở VT.Khai triển

Bd ở VT đợc

2 học sinh lên bảng

Cả lớp cùng TH

b) 16x2 - 9 - (162 - 40 x + 25) = 46 40x = 46 + 34 = 80 => x = 2

9' Bài 4: Rút gọn bt

a) 5(2x-1)2- 4(x-1)(x+3)-2(5-3x)2

b)(2a2+2a+1)(2a2-2a+1)-(2a2+1)2

c)(9x-1)2 +(1-5x)2+2(9x-1)(1-5x)

d) (a+b+c)2 +(a+b-c)2 -2(a+b)2

Cho học sinh đề xuất hớng giải

Q.sát các biểu thức có gì đặc biệt

không từ đó nêu hớng giải

Chú ý v/d HĐT để tính nhanh

Bài 4:

a) - 2x2 + 32x -33 b) nhóm đợc : [(2a2+1)+2a] [(2a2+1)-2a]-(2a2+1)2

= (2a2+1)2 -(2a)2 - (2a2+1)2 = -4a2

c) bt có dạng : A2 + 2AB + B2

đặt 9x - 1 = a ; 1 - 5x = b viết đợc bt thành

a2 +b2 +2ab = (a+b)2 =[(9x+1)+(1-5x)]2

= (4x)2 = 16x2

d) Khai triển

= (a+b)2+2(a+b).c + c2 + (a+b)2 -2(a+b).c+c 2 -2(a+b)2 = 2c2

10' Bài 5 : CMR các biểu thức sau

luôn có gía trị dơng với mọi gía

trị của biến

a) x2 - 8x + 20

b) 4x2 - 12x + 11

c) x2 - x + 1

d) x2 - 2x + y2 + 4y + 6

Từ bài 2 GV đặt v/đ chuyển sang

Cho h/s giải chốt lại KT đã v/d

A2≥ 0 ∀A => A2+k ≥ 0 + k = k

Với k là hằng số

Có thể phát biểu BT5 dới dạng

khác nh thế nào

Bài 5 :

a)bđ đợc

x2 - 8x + 20 = x2 - 8x + 16 + 4 = (x-4)2 + 4 s/dụng tính chất : A2≥ 0 ∀A

=> (x-4)2 + 4 ≥ 4 > 0 b) tơng tự : viết thành 4x2 - 12x + 9+2 = (2x-3)2 +2 c) x2 - x + 1 = x - 2 x + + = +

d) (x2 - 2x + 1)+(y2 + 4y + 4) + 1 (x-1)2 + (y+2)2 + 1

4 Hớng dẫn về nhà :

Xem lại các dạng toán đã giải, phơng pháp làm, KT v/d

BTVN : bài 15, 16 TNC-12

V Rút kinh nghiệm.

Trang 3

Tiết 2 Ôn Tập về những hằng đẳng thức đáng nhớ

(Tiếp)

I Mục tiêu.

- Tiếp tục củng cố các HĐTĐN, bổ xung KT cho học sinh

- Rèn luyện k/n v/dụng HĐT thành thạo

II Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh, thực hành giải bt

III Chuẩn bị: Gv: Chuẩn bị BT thích hợp

IV Tiến trình dạy học.

1.ổn định

2 Kiểm tra (kết hợp trong giờ)

3 Bài mới

5' HĐ1 : hệ thống lại 7 HĐTĐN mở

rộng thêm về HĐT.

Tìm mối liên hệ giữa các HĐT

HĐT t/q của 3 và 7

an - bn giới thiệu qua cho h/s

yêu cầu học sinh giỏi về tham khảo

thêm tài liệu nâng cao

Nhớ 7 HĐT

Từ 1 và 2 => (a+b)2 + (a-b)2 = 2(a2 + b2) (a+b)2 - (a-b)2 = 4ab

Từ 4 và 5 => (a+b)3 = a3 +b3 +3ab(a+b) (a-b)3 = a3 - b3 - 3ab(a-b)

Bp của tổng n HT (n ≥ 2) (a+b+c)2= a2 +b2+c2 + 2(ab+bc+ac) HĐT t/q của 3 và 7 với n ≥ 2, n ∈N

an - bn = (a-b)(an-1 + an-2b + …+ abn-2+bn-1) với n chẵn

a2k - b2k = (a+b)(a2k-1- a2k-2 + …+ ab2k-2-b2k-1) với n lẻ

a2k+1 - b2k+1 = (a+b)(a2k- a2k-1 + …- ab2k-1+b2k) (Dành cho HSG tham khảo)

15' HĐ2 : giải 1 số BT củng cố KT

Bài 1 : rút gọn bt

a.3x2 (x+1)(x-1)-(x 2 -1)(x 4 +x 2 +1)+(x 2 -1) 3

b (a+b+c)3+(a-b-c)3 - 6a(b+c)2

c.(a+b-c)2-(a-c)2 - 2ab+2bc

Gọi 1 học sinh lên bảng giải, yêu

cầu cả lớp cùng thực hiện

Cho học sinh đối chiếu kết quả

nhận xét, so sánh, sửa chữa sai sót

Bài 1.

a cần nhận đợc dạng của HĐT để v/d tính nhanh kết quả của ph.nh

b.v/dụng hợp lý, không máy móc

Phát hiện và viết ở dạng [a+(b+c)]3-[a-(b+c)]3-6a(b+c)2

có thể đặt b+c = m cho gọn

c tơng tự

a Biến đổi thành : 3x2(x2-1)-[(x2)3-13]+x6-3x4+3x2-1

= 3x4-3x2-x6+1+x6-3x4+3x2-1 = 0

Trang 4

Giáo viên chốt lại cách tính hợp lý b Biến đổi thành.

[a+(b+c)]3 +[a-(b+c)]3 -6a(b+c)2

= a3+3a2(b+c)+3a(b+c)2+(b+c)3+a3-3a2(b+c) + 3a(b+c)2-(b+c)3 - 6a(b+c)2 = 2a3

c [(a-c)+b]2-(a-c)2-2b(a-c)

= (a-c)2 + 2b(a-c)+b2 - (a-c)2 - 2b(a-c) = b2

20' HĐ3 : 1số BT về tính gtbt.

Bài 2 : cho x+y = 2 ; x2+y2 =10

Tính gtbt : x3+y3 Bài 2: học sinh có thể biểu diễn

x3+y3 = (x+y)(x2-xy+y2) vẫn bế tắc vỡ cha biết xy Viết HĐT x3+y3 =?

Biết x+y = 2 ; x2+y2 =10 vậy then

chốt là phải tính đợc ĐL nào

Sử dụng gt : x+y = 2 (x+y)2 = 4 hay x2+y2+2xy = 4

=> 10 + 2xy = 4 => xy = -3

Kq =26 Bài3 : cho a+b =1 tính gtbt

M = a3+b3+3ab(a2+b2)+6a2b2(a+b)

Cho h/s nêu hớng giải và t/h giải

Bài 3: biến đổi

M=(a+b)(a 2 -ab+b 2 )+3ab[(a+b) 2 -2ab]+6a 2 b 2 (a+b)

= a2-ab+b2+3ab(1-2ab)+6a2b2

= a2 +2ab +b2 = (a+b)2 = 1 Bài 4 : biết a-b = 7 tính gtbt

a2(a+1)-b2(b-1)+ab-3ab(a-b+1)

cho học sinh nêu hớng giải, cả lớp

cùng làm, 1 em lên bảng làm

Bài 4: học sinh phát ngoặc

Tìm cách nhóm 1 số HT để xuất hiện HĐT (a-b)3 ; (a-b)2

K/q : (a-b)3 + (a-b)2 = (a-b)2(a-b+1)

= 72(7+1) = 49.8 = 392

4 Củng cố ( 5 phút)

- Vận dụng triệt để HĐT trong các BT rút gọn để tính nhanh k/q

- S/dụng mối liên hệ giữa các HĐT 1 và 2 ; 4 và 5 trong các BT tính gtbt khi cho biết

tr-ớc 1 số điều kiện

- BTVN:

1 Thực hiện pt

a (x-2)3 +x(x+1)(x-1) + 6x(x-3)

b (x-2)(x2-2x+4)(x+2)(x2+2x+4)

2 Tìm x biết

a (x-3)(x2+3x+9)+x(x+2)(2-x)=1

b (x+1)3-(x-1)3 - 6(x-1)2 = -10

3 Cho x+y =a ; xy = b tính giá trị các bt sau theo a và b

a x2 +y2 c x4 +y4

b x3 +y3 d x5 +y5

4 CMR nếu a+b+c = 0 thì a3 + b3 + c3 = 3abc điều đảo lại có đúng không

V Rút kinh nghiệm.

Tiết 3 phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 5

Ngày soạn Ngày giảng Lớp HS vắng Ghi chú

I Mục tiêu.

- Học sinh nắm vững chắc các phơng pháp pt đa thức thành nhân tử

- Rèn kỹ năng pt đa thức thành nhân tử

- Rèn luyện k/n phân tích, tổng hợp

II Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh, thực hành giải bt III Chuẩn bị Giáo án, SGK

IV Tiến trình dạy học.

1.ổn định(1')

2 Kiểm tra.(7')

Gọi 2 học sinh lên bảng chữa Bt2 ra về nhà (K/q : a, x = 17; b, x=-1/2)

1 học sinh lên chữa BT3 chỉ ghi bớc bd ban đầu

a x2 +y2 = (x+y)2 - 2xy b x3 +y3 = (x+y)3 - 3xy(x+y)

c x4 +y4 = (x2+y2)2 - 2x2y2

d x5 +y5 = (x2+y2)( x3+y3)- x3+y2 - x2+y3 = (x2+y2)( x3+y3)- x2y2+ (x+y)

3 Bài mới

3’ HĐ1 : nhắc lại cơ sở của việc pt đa thức

thành nhân tử bằng 2 phơng pháp đặt

nhân tử chung và dùng HĐT

ứng dụng trong giải toán

29' HĐ2 : luyện giải 1 số BT rèn kỹ năng

BT1: Pt thành nhân tử

a) (2a+3)x-(3a+3)y+(2a+3)

b) (a-b)x-(b-a)y+(a-b)

c) (x-y+2)a+(y-x-2)b-x+y-z

d) (a+b-c)x2 - (c-a-b)x

e)(a-2b)3n + (a-2b)3n+1

g) 81a2 + 18a + 1

h) 8a3 - 12a2b + 6ab2 - 3b3

i) 16a2 - 49(b-c)2

k) (x+y)2 - 6(x+y)+9

m) a8-b8

4 học sinh lên bảng cả lớp cùng làm

giáo viên quan sát uốn nắn những sai

sót của học sinh

BT1:

4 học sinh giải ở bảng cả lớp cùng thực hiện, nhận xét kết quả, s/ch sai lầm thờng mắc

Câu a,b tránh sai lầm viết thiếu HT ở trong ngoặc nh : (2a+3)(x-y) phải viết

là : (2a+3)(x-y+1)

Câu b tơng tự Câu c,d : trớc hết nhóm 3 HT cuối đa vào ngoặc có dấu (-) hoặc (+) đằng trớc để xuất hiện x-y+z hoặc y-x-z sau đó chọn ntc và đdấu

e) chú ý : am+n = am.an

g,h : nhận dạng đúng HĐT, xác định A,B dùng các phép thức

m)cần pt triệt để

Bài 2: Bài tập nâng cao- pt thành NT Bài 2:

Trang 6

a (x-y+4)2-(2x+3y-1)2

b 9x2 + 90x + 225 - (x-7)2

c (a2+b2-5)2 - 4(ab+2)2

d (x+y)3 - x3 -y3

a k/q : (3x+2y+3)(-x-4y+5)

b k/q : 8(x+2)(x+1)

c (a+b+1)(a+b-1)(a-b+3)(a-b-3)

d 3xy(x+y)

e x9+x8-x-1

g 12x5y+24x4 y2+12x3y3 e (x+1)2(x4+1)(x2+1)(x-1)

g 12x3y(x+y)2

Bài 3: Tính nhanh

a P = 2022 - 542 + 256.352

b) 973 833 97.83

180

-Bài 3 :

a P = (202+54)(202-54)+256.352

= 256.148 + 256.352

= 256(148+352)=256.500 =128000 b) (97 83)(972 97.83 83 )2 97.83

180

-= 972 - 97.83 + 832 - 97.83

= 972 - 2.97.83 + 832 = (97-83)2

= 142 = 196

4 Hớng dẫn về nhà ( 5’)

Giáo viên chốt lại 1 số vấn đề cần lu ý trong quá trình giải các bài tập trên

BTVN :

1 phân tích đa thức thành nhân tử

a - 3xy2 + x2y2 - 5x2y

b 12xy2 - 12xy = 3x

c x(y+1) + 3(y2+2y+1)

d 10x2(x+y) - 5 (2x+2y).y2

2.Tính gtbt

a M = 26x2 + y(2x+y)-10x(x+y) biết x = 0,25y

b N = 50y2 + x(x-2y) + 14y(x-y) biết x + 6y = 9

3 CMR nếu x,y,z là các số dơng đôi một khác nhau thì giá trị của đa thức sau là dơng : A = x3 + y3 + z3 - 3xyz

V Rút kinh nghiệm.

Trang 7

Tiết 4: luyện tập về dạng toán

I Mục tiêu

- Nắm đợc nội dung cơ bản của việc phối hợp nhiều phơng pháp trong phân tích đa thức thành nhân tử

- Nắm thêm hai phơng pháp tách hạng tử và phơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử

- Biết áp dung các phơng pháp đó để làm các dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

II Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh, thực hành giải bt III Chuẩn bị Giáo án, SGK

IV Tiến trình dạy học.

1.ổn định(1')

2 Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp trong giờ)

3 Bài mới

8 Hoạt động 1 :

thuyết

GV phân tích, hs

chú ý nghe giảng

và ghi bài

1) Phơng pháp tách hạng tử Với tam thức bâc hai : ax2 + bx + c Xét tích : a.c

- Phân tích a.c thành thích của hai số nguyên

- Xét xem tích nào có tổng của chúng bằng b, thì ta tách b thành hai số đó

cụ thể 1 2

1 2

a.c b b

= ợ 2) Phơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử Phơng pháp này chủ yếu áp dụng hằng đẳng thức: hiệu hai lập phơng hoặc làm xuất hiện nhân tử chung x2 + x + 1

35 Hoạt động 2 : Bài tập

GV hd giải vd

HS theo dõi và ghi bài

GV cho hs làm BT áp dụng

Bài 1: Phân tích đa thức thành

nhân tử bằng phơng pháp tách

hạng tử

a) x2 - 7x + 12

b) x2 - 5x - 14

2 hs lên bảng giải

1) Phân tích đa thức thành nhân tử bằng ph -

ơng pháp tách hạng tử

Ví dụ: PT đa thức 2x2 - 3x + 1 thành nhân tử a.c = 2.1 = 2 mà 2 = 1.2 = (- 1).(- 2)

ta thấy (- 1) + (- 2) = - 3 = b nên : 2x2 - 3x + 1 = 2x2 - 2x - x + 1

= (2x2 - 2x) - (x - 1) = 2x(x - 1) - (x - 1)

= (x - 1)(2x - 1)

Bài 1:

a) x2 - 7x + 12 = x2 - 3x - 4x + 12

= (x2 - 3x) - (4x - 12) = x(x - 3) - 4(x - 3)

= (x - 3)(x - 4) b) x2 - 5x - 14 = x2 + 2x - 7x - 14

= (x2 + 2x) - (7x + 14) = x(x + 2) - 7(x + 2)

= (x + 2)(x - 7)

Trang 8

2) Ph ơng pháp thêm bớt cùng

một hạng tử

GV hd giải vd

HS theo dõi và ghi bài

GV cho hs làm BT áp dụng

Bài tập 2: PT đa thức thành NT

a) x4 + 4

b) 64x4 + 1

2 hs lên bảng giải

Dạng 2: Thêm bớt làm xuất hiện

x 2 + x + 1

GV hd giải vd

HS theo dõi và ghi bài

GV cho hs làm BT áp dụng

Bài tập 3: PT đa thức thành NT

a) x7 + x2 + 1

b) x8 + x + 1

2 hs khá giỏi lên bảng giảI theo

hd của gv

2) Ph ơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử

Dạng 1: áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phơng

Ví dụ: PT đa thức x4 + 64 thành nhân tử Thêm bớt 16x2 ta có

x4 +16x2 + 64 -16x2

= (x2 + 8)2 - (4x) 2

= (x2 + 8 - 4x) (x2 + 8 + 4x)

Bài tập 2

a) x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 - 4x2

= (x2 + 2)2 - (2x) 2= (x2 + 2 - 2x)(x2 + 2 + 2x) b) 64x4 + 1 = 64x4 + 16x2 + 1 - 16x2

= (8x2 + 1)2- (4x) 2=(8x2 + 1 - 4x)(8x2 + 1 + 4x)

Dạng 2: Thêm bớt làm xuất hiện x 2 + x + 1

Ví dụ: P.tích đa thức x5 + x + 1 thành nhân tử

- Thêm bớt x2 ta có

x5 + x + 1 = x5 - x2 + x2 + x + 1

= (x5 - x2) + (x2 + x + 1) = x2(x3 - 1) + (x2 + x + 1)

= x2(x - 1)(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1)

= (x2 + x + 1)[ x2(x - 1) + 1]

= (x2 + x + 1)(x3 - x2 + 1)

Bài tập 3:

a) x7 + x2 + 1

= x7 - x + x2 + x + 1

= x(x6 - 1) + (x2 + x + 1)

= x(x3 - 1)(x3 + 1) + (x2 + x + 1)

= x(x3 + 1)(x - 1)(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1)

= (x2 + x + 1)[ x(x3 + 1)(x - 1) + 1]

= (x2 + x + 1)(x5 - x4 + x2 - x + 1) b) x8 + x + 1

= x8 - x2 + x2 + x + 1

= x2(x6 - 1) + (x2 + x + 1)

= x2(x3 - 1)(x3 + 1) + (x2 + x + 1)

= x2(x3 + 1)(x - 1)(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1)

= (x2 + x + 1)[ x2(x3 + 1)(x - 1) + 1]

= (x2 + x + 1)(x5 - x4 + x3 - x2 - x + 1)

4 Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

V Rút kinh nghiệm

Tiết 5: Đối xứng trục

Trang 9

Ngày soạn Ngày giảng Lớp HS vắng Ghi chú

I Mục tiêu

- Biết phép đối xứng trục và nhận dạng đợc nó trong các trờng hợp cụ thể , đơn giản

- Hiểu đợc một số tính chất của phép đối xứng trục

- Có kĩ năng vận dụng phépp đối xứng trục vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn

II Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh, thực hành giải bt III Chuẩn bị Giáo án, SGK

IV Tiến trình dạy học.

1.ổn định(1')

2 Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp trong giờ)

3 Bài mới

7 Hoạt động 1 : Lý thuyết

Định nghĩa, tính chất của đối xứng

trục ?

HS trả lời nh SGK a) Định nghĩa

- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua đ-ờng thẳng d nếu d là đđ-ờng trung trực của

đoạn thẳng nối hai điểm đó

- Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua đ-ờng thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này

đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua

đờng thẳng d và ngợc lại b) tính chất : Nếu hai đoạn thẳng ( góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một đờng thẳng thì chúng bằng nhau

35 Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 1: Cho tam giác ABC có Â =

600 , trực tâm H gọi M là điểm

đối xứng với H qua BC

a) Chứng minh ∆BHC =

b) Tính

GV cho HS vẽ hình, viết GT, KL

a) M đối xứng với H qua BC

 BC là đờng trung trực của HM

 BH = BM Chứng minh tơng tự , CH = CM

∆BHC = ∆BMC (c c c)

A

E B

M

C D

Trang 10

Bài 2: Cho tam giác ABC có ba

góc nhọn kẻ đờng cao AH Gọi E

và F là các điểm đối xứng của H

qua các cạnh AB và AC đoạn

thẳng EF cắt AB và AC tại M và

N chứng minh : MC song song

với EH và NB song song với FH

GV cho HS vẽ hình, viết GT, KL

b) Gọi D là giao diểm của BH và AC , E là giao

điểm của CH và AB Xét tứ giác ADHE = 360 - = 360- 90-60 = 120

Ta lại có: = (đối đỉnh)

= (∆BHC = ∆BMC) = = 120

xét ∆MHN vì E và H đối xứng với nhau qua AB

 AB là phân giác ngoài của góc M Tơng tự AC là phân giác ngoài góc N

 AH là phân giác trong của góc H

Do AH ⊥ BC nên BC là phân giác ngoài của góc H

AC và BC là hai phân giác ngoài của góc N và góc H

 MC là phân giác trong của góc M

AB và MC là hai phân giác ngoài và trong của của góc M nên AB ⊥ MC Ta lại có AB ⊥ EH

 MC // EH

 Tơng tự NB // FH

4 Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

V Rút kinh nghiệm

Tiết 6

I Mục tiêu

M

N A

E

F

Trang 11

II Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh, thực hành giải bt III Chuẩn bị Giáo án, SGK

IV Tiến trình dạy học.

1.ổn định(1')

2 Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp trong giờ)

3 Bài mới

4 Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

V Rút kinh nghiệm

Tiết

I Mục tiêu

II Phơng pháp: Vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh, thực hành giải bt III Chuẩn bị Giáo án, SGK

IV Tiến trình dạy học.

1.ổn định(1')

2 Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp trong giờ)

3 Bài mới

4 Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 30/09/2013, 13:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w