III.Phương pháp dạy học: Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận.. III.Phương pháp dạy học:
Trang 1Tuần: 01
Tiết: 01
Ngày soạn: 20/08/08 Ngày dạy:
ÔN TẬP 1
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Nhớ lại các dạng giới hạn của hàm số
2.Kỹ năng: Tính giới hạn của một hàm số
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk 11
2.HS: Tính giới hạn của hàm số
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 1 Giới hạn của hàm số.
HĐTP 1 Các dạng giới hạn của hàm số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
•Nêu yêu cầu và theo dõi ∗ Nhắc lại các dạng giới hạn của hàm số
Sau đó, nêu cách tính
HĐTP 2 Bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Tính các giới hạn sau:
1
2 1
x
x x
lim
→+∞
−+
∗ Hs giải
Trang 2+
→−
−+ 10 1
lim
−
→−
−+
1
x
x x
lim
→+∞
−+ 12 2
11
x
x x
lim
→−∞
−+
2
12
12
x
x
lim+
Trang 3Tiết: 02
Ngày soạn: 20/08/08 Ngày dạy:
ÔN TẬP 2
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Nhớ lại các bài toán tính đạo hàm của hàm số
2.Kỹ năng: Tính đạo hàm của một hàm số
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk 11
2.HS: Tính giới hạn của hàm số
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 2 Đạo hàm của hàm số.
HĐTP 1 Các công thức tính đạo hàm của hàm số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
•Nêu yêu cầu và theo dõi ∗ Nhắc lại các công thức tính đạo hàm
của hàm số
HĐTP 2 Bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 1 Tính đạo hàm của các hàm số
x y x
−
=+
9.y =sinx+2cos2x 10.y x= sinx
• Bài tập 2 Viết phương trình tiếp tuyến của
đồ thị các hàm số sau (tại các điểm đã chỉ
∗ Hs giải
Trang 5Tuần: 02
Tiết: 03
Ngày soạn: 25/08/08 Ngày dạy:
BÀI TẬP (SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ)
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Tính đơn điệu của hàm số
2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 1 Trọng tâm lí thuyết.
HĐTP 1 Nhắc lại các nội dung lí thuyết đã học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
•Nêu yêu cầu và theo dõi ∗ Nhắc lại định lí về tính đơn điệu và
dấu của đạo hàm
Sau đó, nêu quy tắc xét tính đơn điệu củahàm số
Tóm tắt:
a) f x'( ) > 0 ∀ x∈ (a;b) ⇒ f x( ) đồng biến trên khoảng (a;b)
f x'( ) < 0 ∀ x∈ (a;b) ⇒ f x( ) nghịch biến trên khoảng (a;b)
b) f x( ) đồng biến trên khoảng (a;b) ⇒f x'( ) ≥ 0 ∀ x∈ (a;b)
f x( ) nghịch biến trên khoảng (a;b) ⇒f x'( ) ≤ 0 ∀ x∈ (a;b)
c) Quy tắc:
1.Tìm tập xác định
2.Tính f x'( ) Tìm các điểm xi mà tại đó f x'( )= 0 hoặc không xác định
3.Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
4.Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
Trang 6Phần 2 Bài tập.
HĐTP 2 Bài tập cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 1 Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào đúng:
a) f x( ) đồng biến trên khoảng (a;b)
⇒f x'( ) > 0 ∀ x∈ (a;b)
b) f x( ) nghịch biến trên khoảng (a;b) ⇒
f x'( ) < 0 ∀ x∈ (a;b)
c) f x'( ) ≥ 0 ∀ x∈ (a;b) ⇒ f x( ) đồng biến
trên khoảng (a;b)
d) f x'( ) ≥ 0 ∀ x∈ (a;b) (dấu bằng xảy ra chỉ
tại một số điểm hữu hạn) ⇒ f x( ) đồng biến
trên khoảng (a;b)
• Bài tập 2 Xét sự đồng biến, nghịch biến
của các hàm số :
−
=+
∗ Hs giải
4.Củng cố:
-Kĩ năng tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
5.Dặn dò:
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
Ngày / / 2008Bùi Văn Tạo
Trang 7Tiết: 04
Ngày soạn: 25/08/08 Ngày dạy:
BÀI TẬP (SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ)
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Tính đơn điệu của hàm số
2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 2 Bài tập (tt).
HĐTP 1 Bài tập vận dụng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 3 Chứng minh rằng hàm số
y x= −sinx đồng biến trên [0;2π]
Câu hỏi phụ:
?1.Dạng bài tập này đã gặp chưa?
?2.Để chứng minh hàm số đồng biến trên
một đoạn, ta làm gì?
?3.Cần lưu ý gì khi giải bài toán này?
• Bài tập 4 Chứng minh:
0
2
tan >sin , < < π.
Câu hỏi phụ:
?1.Dạng bài tập này đã gặp chưa?
?2.Để chứng minh hàm số đồng biến trên
một đoạn, ta làm gì?
?3.Cần lưu ý gì khi giải bài toán này?
∗ Hs giải
Trang 8HĐTP 1 Bài tập vận dụng tổng hợp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 5 Xác định giá trị của b để hàm số
f x( ) sin= x bx c− + nghịch biến trên toàn
trục số
Câu hỏi phụ:
?1.Dạng bài tập này đã gặp chưa?
?2.Để chứng minh hàm số nghịch biến trên
toàn trục số, ta làm gì?
?3.Cần lưu ý gì khi giải bài toán này?
∗ Hs giải
4.Củng cố:
-Phương pháp xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
5.Dặn dò:
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
-Làm các bài tập SBT
Kí duyệtNgày / / 2008Bùi Văn Tạo
Trang 9Tuần: 03
Tiết: 05
Ngày soạn: 02/09/08 Ngày dạy:
BÀI TẬP (CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ)
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Cực trị của hàm số
2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt quy tắc tìm cực trị của hàm số
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 1 Trọng tâm lí thuyết.
HĐTP 1 Nhắc lại các nội dung lí thuyết đã học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
•Nêu yêu cầu và theo dõi ∗ Nhắc lại định lí điều kiện đủ để hàm
số có cực trị
Sau đó, nêu quy tắc xét tìm cực trị củahàm số
Tóm tắt:
a) f x'( ) đổi dấu từ + sang – tại xo ⇒ x0 là điểm cực đại của f x( )
f x'( ) đổi dấu từ – sang + tại xo ⇒ x0 là điểm cực tiểu của f x( )
b) 0
0
00
2.Tính f x'( ) Tìm các điểm xi mà tại đó f x'( )= 0 hoặc không xác định
3.Lập bảng biến thiên
Trang 104.Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị của hàm số.
Quy tắc 2:
1.Tìm tập xác định
2.Tính f x'( ) Tìm các điểm xi mà tại đó f x'( )= 0
3.Tính f x''( ) và f x''( )i .
4.Dựa vào dấu của f x''( )i , suy ra các điểm cực trị của hàm số.
Phần 2 Bài tập.
HĐTP 2 Bài tập cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 1 Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào đúng:
a) f x'( ) đổi dấu từ + sang – tại xo ⇒ x0 là
điểm cực tiểu của f x( )
0
00
⇒ x0 là điểm cực tiểu của f x( ).
• Bài tập 2 Tìm cực trị của các hàm số :
−
=+
∗ Hs giải
4.Củng cố:
-Phương pháp cực trị của hàm số
5.Dặn dò:
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
-Làm các bài tập SBT
Tiết: 06
Ngày soạn: 02/09/08 Ngày dạy:
Kí duyệtNgày / / 2008Bùi Văn Tạo
Trang 11BÀI TẬP (CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ)
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Cực trị của hàm số
2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt quy tắc tìm cực trị của hàm số
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 2 Bài tập (tt)
HĐTP 2 Bài tập vận dụng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 3 Chứng minh rằng hàm số
f x( ) = x không có đạo hàm tại x = 0 nhưng
vẫn đạt cực tiểu tại điểm đó
Câu hỏi phụ:
?1.Với điều kiện gì thì hàm số không có đạo
hàm tại x = 0?
?2.Với điều kiện gì thì đạt cực tiểu tại x = 0?
?3.Hãy nêu lên các bước cần làm?
• Bài tập 4.Xác định m để hàm số
53
y x= −mx +m− ÷x+
có cực trị tại x = 1 Khi đó, hàm số đạt cực
tiểu hay cực đại? Tính cực trị tương ứng
Hướng dẫn: Hàm số (1) đạt cực trị tại x = 1
↔ đi qua x = 1, y’ đổi dấu ↔ y’ = 0 có 2
nghiệm phân biệt và x = 1 là một trong 2
nghiệm đó
∗ Hs giải
Trang 12Do vậy, ta cần tìm m để x = 1 là một
nghiệm của phương trình y’ = 0 Sau đó, tìm
nghiệm còn lại Đến đây, có 2 cách giải tiếp
• Bài tập 5 Xác định m để hàm số sau
Hướng dẫn: Hàm số không có cực trị khi đạo
hàm của nó không đổi dấu trên tập xác
HĐTP 3 Bài tập vận dụng tổng hợp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 6 Xác định giá trị của tham số m
để hàm số y = −(m2 +5m x) 3 +6mx2 +6x−5
đạt cực đại tại x = 1?
∗ Hs giải
4.Củng cố:
-Kĩ năng tìm GTLN và GTNN của hàm số
5.Dặn dò:
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
-Làm các bài tập SBT
Tuần: 04
Kí duyệtNgày / / 2008Bùi Văn Tạo
Trang 13Tiết: 07
Ngày soạn: 09/09/08 Ngày dạy:
BÀI TẬP (GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ)
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 1 Trọng tâm lí thuyết.
HĐTP 1 Nhắc lại các nội dung lí thuyết đã học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
•Nêu yêu cầu và theo dõi ∗ Nhắc lại quy tắc tìm giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của hàm số trên mộtđoạn và trên một khoảng
Tóm tắt:
a) Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn
1.Tìm các điểm x1, x2, xn trên khoảng (a;b) tại đó f x'( ) = 0 hoặc f x'( ) không xác định 2.Tính f a f x f x( ), ( ), ( ), , ( ), ( )1 2 f x n f b .
3.Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên
Ta có M [ ]a b f x m [ ]a b f x
;
;max ( ), min ( )
b) Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một khoảng
1.Tìm các điểm x1, x2, xn trên khoảng (a;b) tại đó f x'( ) = 0 hoặc f x'( ) không xác định 2.Tính f x f x( ), ( ), , ( )1 2 f x n .
3.Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên
Ta có M =max ( ),( ; )a b f x m= min ( )( ; )a b f x
Phần 2 Bài tập.
HĐTP 2 Bài tập cơ bản
Trang 14Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 1 Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào đúng:
a) x0 là điểm cực tiểu của f x( ) thì f x( )0 là
GTNN của hàm số
b) Mọi hàm số đều có GTLN và GTNN trên
trên một đoạn
• Bài tập 2 Tìm GTLN, GTNN của các hàm
số trên tập đã chỉ ra:
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
-Làm các bài tập SBT
Tiết: 08
Ngày soạn: 09/09/08 Ngày dạy:
Kí duyệtNgày / / 2008Bùi Văn Tạo
Trang 15BÀI TẬP (ĐƯỜNG TIỆM CẬN)
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Khái niệm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thịhàm số
2.Kỹ năng: Có kĩ năng tìm tiệm cận của đồ thị hàm số
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 1 Trọng tâm lí thuyết.
HĐTP 1 Nhắc lại các nội dung lí thuyết đã học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
•Nêu yêu cầu và theo dõi ∗ Nhắc lại định nghĩa đường tiệm cận
ngang và đường tiệm cận đứng Phânbiệt phương trình các đường tiệm cận đó
Tóm tắt: Hàm số y f x= ( ) có đồ thị (C)
a) Đường tiệm cận đứng:
Nếu có một trong các điều kiện:
x xlim ( )f x ; lim ( )x x f x ; lim ( )x x f x ; lim ( )x x f x
thì đường thẳng x = x0 là tiệm cận đứng của (C)
b) Đường tiệm cận ngang:
Nếu có điều kiện:xlim ( )f x y0
xlim ( )f x y
thì đường thẳng y = y0 là tiệm cận ngang của (C)
Phần 2 Bài tập.
HĐTP 2 Bài tập cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 1 Tìm các tiệm cận đứng và tiệm
cận ngang (nếu có) của đồ thị mỗi hàm số
sau:
∗ Hs giải
Trang 16a) 3
1
x y
• Bài tập 2 Với giá trị nào của m thì đồ thị
của hàm số 2 2 2
1
y mx
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
-Làm các bài tập SBT
Tuần: 05
Tiết: 09
Kí duyệtNgày / / 2008Bùi Văn Tạo
Trang 17Ngày soạn: 17/09/08 Ngày dạy:
BÀI TẬP
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: - Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Cực trị của hàm số
- Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
- Tiệm cận của đồ thị hàm số
2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, thành thạo và hợp lí các quy tắc để giải quyết bàitập
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 1 Trọng tâm lí thuyết.
HĐTP 1 Nhắc lại các nội dung lí thuyết đã học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
•Nêu yêu cầu và theo dõi ∗ Nhắc lại các quy tắc giải toán
Phần 2 Bài tập.
HĐTP 2 Bài tập tổng hợp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 1 Cho hàm số: 1
a)Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
b)Tìm cực trị của hàm số
c)Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn
[-1;3]
d)Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị
hàm số trên
• Bài tập 2 Cho hàm số:
∗ Hs giải
Trang 183 2 1
g x( ) = x −x − +x
a)Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
b)Tìm các cực trị của hàm số
c)Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên [0;+∞)
4.Củng cố:
-Phương pháp giải toán
5.Dặn dò:
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
-Làm các bài tập SBT
Tiết: 10
Ngày soạn: 17/09/08 Ngày dạy:
Kí duyệtNgày / / 2008Bùi Văn Tạo
Trang 19BÀI TẬP
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: - Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Cực trị của hàm số
- Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
- Tiệm cận của đồ thị hàm số
2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, thành thạo và hợp lí các quy tắc để giải quyết bàitập
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 1 Trọng tâm lí thuyết.
HĐTP 1 Nhắc lại các nội dung lí thuyết đã học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
•Nêu yêu cầu và theo dõi ∗ Nhắc lại các quy tắc giải toán
Phần 2 Bài tập.
HĐTP 2 Bài tập tổng hợp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 1 Cho hàm số:
4 21
32
f x( )= x −x + .
a)Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
b)Tìm cực trị của hàm số
c)Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn
[-1;3]
d)Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị
hàm số trên
• Bài tập 2 Cho hàm số:
∗ Hs giải
Trang 202 11
a)Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
b)Tìm các cực trị của hàm số
c)Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên (1;+∞)
d)Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
4.Củng cố:
-Phương pháp giải toán
-Lưu ý: Đối với hàm số bậc ba và hàm số trùng phương thì không có tiệm cận
Đối với hàm số bậc nhất trên bậc nhất thì không có cực trị
5.Dặn dò:
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
-Làm các bài tập SBT
Tuần: 06
Kí duyệtNgày / / 2008Bùi Văn Tạo
Trang 21Tiết: 11
Ngày soạn: 25/09/08 Ngày dạy:
BÀI TẬP (KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ)
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: - Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, thành thạo và hợp lí các quy tắc để giải bài tập
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 1 Trọng tâm lí thuyết.
HĐTP 1 Nhắc lại các nội dung lí thuyết đã học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
•Nêu yêu cầu và theo dõi ∗ Nhắc lại quy trình giải toán
Phần 2 Bài tập.
HĐTP 2 Bài tập sách giáo khoa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 7/44 Cho hàm số:
a)Với giá trị nào của tham số m, đồ thị của
hàm số đi qua điểm (-1;1)?
b)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của
hàm số khi m = 1
c)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại
điểm có tung độ bằng 7
4
Hướng dẫn:
∗ Hs giải
Trang 22 Đồ thị của hàm số đi qua điểm (-1;1)
m m
⇔ =
Tung độ bằng 7
4 thì hoành độ là nghiệmcủa phương trình 7 1 4 1 2
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
-Làm các bài tập SBT
Tiết: 12
Kí duyệtNgày / / 2008Bùi Văn Tạo
Trang 23Ngày soạn: 25/09/08 Ngày dạy:
BÀI TẬP (KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ)
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: - Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, thành thạo và hợp lí các quy tắc để giải bài tập
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 2 Bài tập (tt)
HĐTP Bài tập tổng hợp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b)Dựa vào đồ thị hàm số, hãy biện luận số
nghiệm của phương trình:
b)Dựa vào đồ thị hàm số, hãy tìm m để
phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt:
Trang 24-Xem kĩ các dạng bài tập trên.
-Làm các bài tập SBT
Kí duyệtNgày / / 2008Bùi Văn Tạo
Trang 25Tuần: 07
Tiết: 13
Ngày soạn: 02/10/08 Ngày dạy:
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG i
(tiết 1)
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: -Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Cực trị của hàm số
2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, thành thạo và hợp lí các quy tắc để giải bài tập
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 1 Phương pháp giải toán
HĐTP 1 Các quy tắc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
•Nêu yêu cầu và theo dõi
Cho hàm số y = f(x).
Hàm số đồng biến trên khoảng
(a;b)?
Hàm số nghịch biến trên khoảng
(a;b)?
Hàm số đạt cực đại tại x = x0 ?
Hàm số đạt cực tiểu tại x = x0 ?
Hàm số luôn có một cực đại, một
cực tiểu?
Trong trường hợp f’’(x) khó có thể tính
∗ Trả lời các câu hỏi
00Khi '( )
00
Khi f ' (x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Nhắc lại nội dung định lí 1/14
Trang 26được thì sử dụng định lí 1/14.
Phần 2 Bài tập.
HĐTP 2 Luyện tập 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 1 Cho hàm số:
Hàm số (1) có 1 cực đại, cực tiểu khi y' = 0
có 2 nghiệm phân biệt
Ta có y' = 3x2 + 2mx = 0
x
m x
b)Xác định m để hàm số (1) đạt cực đại tại
Với m = 3, ta có y'' (-2) = -6 < 0 ⇒ Hàm số
(1) đạt cực đại tại x = -2
∗ Hs giải
∗ 2Hs lên bảng giải, lớp theo dõi,nhận xét, góp ý
HĐTP 3 Luyện tập 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 3 Cho hàm số:
1( )
a)Xác định m để hàm số đồng biến trên từng
khoảng xác định của nó
b)Xác định m để tiệm cận ngang của đồ thị
hàm số đi qua điểm M(-1; 5)
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
-Làm bài tập 14.24SBT
Giáo viên: Nguyễn Thị Duyên 26
Kí duyệtNgày / / 2008Bùi Văn Tạo
Trang 27Tiết: 14
Ngày soạn: 02/10/08 Ngày dạy:
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG i
(tiết 2)
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: - Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
- Biện luận số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành, biện luậnsố nghiệm của phương trình
2.Kỹ năng: Luyện giải các bài toán về tìm GTLN,GTNN của hàm số trên một khoảng,trên một đoạn và bài toán biện luận số giao điểm, số nghiệm
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 1 Phương pháp giải toán
HĐTP 1 Các quy tắc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
•Nêu yêu cầu và theo dõi
Cho hàm số y = f(x).
Nêu quy tắc tìm GTLN, GTNN của
hàm số trên một đoạn? Trên một
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 1 Cho hàm số:
Trang 28Hs giải, Gv theo dõi, sửa chữa.
Lưu ý: Khi tìm GTLN, GTNN của hàm số
trên một khoảng, cần lập bảng biến thiên
HĐTP 3 Luyện tập 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 2 Cho hàm số:
2 3 23
Biện luận theo m số giao điểm của đồ thị
hàm số đã cho với đường thẳng y = -x + m
• Bài tập 3 Cho hàm số:
3 3 2
y x= − +x
a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số đã cho
b)Biện luận theo m số nghiệm của phương
trình x3− + =3x 2 m
Gv góp ý, bổ khuyết cho lời giải (nếu cần)
Các câu còn lại Hs về nhà làm
2 3 23
x m x
− + = − +
Với x ≠ 3, ta có:
(1) ⇔ x2−3x+ =2 (x−3)(− +x m) ⇔2x2− +(6 m x) +3m+ =2 0
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
-Làm bài tập còn lại
Giáo viên: Nguyễn Thị Duyên 28
Kí duyệtNgày / / 2008Bùi Văn Tạo
Trang 29Tuần: 08
Tiết: 15
Ngày soạn: 09/10/08 Ngày dạy:
BÀI TẬP
THỂ TÍCH CÁC KHỐI ĐA DIỆN
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: - Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ và khối chóp.2.Kỹ năng: Biết vận dụng các công thức tính thể tích các khối đa diện, bên cạnh đócần biết cách tính độ dài đoạn thẳng và diện tích tam giác
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Các công thức tính độ dài, diện tích và thể tích
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 1 Phương pháp giải toán
HĐTP 1 Các quy tắc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
•Nêu yêu cầu và theo dõi
-Viết công thức tính diện tích các hình
sau:
a)Tam giác (thường)
b)Tam giác vuông
c)Tam giác đều
-Viết các công thức tính thể tích
a)Hình hộp chữ nhật
3B h.Chia khối bát diện đều thành 2 khối chóp đều
Trang 30
Phần 2 Bài tập.
HĐTP 2 Luyện tập 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
• Bài tập 1 Tính thể tích của khối hộp
ABCD.A’B’C’D’, biết rằng C.C’B’D’ là một tứ
diện đều cạnh a
Hướng dẫn: Chú ý đến định nghĩa hình hộp
(là hình lăng trụ có đáy là hình bình hành),
hình hộp chữ nhật Bài này cho giả thiết
C.C’B’D’ là tứ diện đều nên suy ra C’B = C’D’
vì vậy, A’B’C’D’ là hình thoi có góc C’ bằng
600
Giải: Vì C.C’B’D’ là một tứ diện đều nên đáy
A’B’C’D’ là hình thoi có một góc bằng 600,
Khi đó diện tích mặt đáy là 2 3
2
S a= Chiều cao của hình hộp là chiều cao của tứ
diện đều C.C’B’D’: Hạ đường vuông góc CH
xuống mặt phẳng A’B’C’D’, H trùng với tâm
của tam giác B’C’D’, vì vậy áp dụng định lí
(SBC) là tam giác đều và vuông góc với đáy
và có AB = 6a, AC = 8a, BC = 10a Tính thể
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
-Làm bài tập 14.24SBT
Giáo viên: Nguyễn Thị Duyên
Kí duyệtNgày / / 2008Bùi Văn Tạo
B C
H