KỸ THUẬT ĐIỆN HÓAChương 1: Các khái niệm và nguyên lý cơ bản điện hóa Chương 2: Nguồn điện hóa học Chương 3: Điện phân dd nước thoát kim loại – mạ điện Chương 4: Điện phân dd nước không
Trang 1KỸ THUẬT ĐIỆN HÓA
Chương 1: Các khái niệm và nguyên lý cơ bản điện hóa
Chương 2: Nguồn điện hóa học
Chương 3: Điện phân dd nước thoát kim loại – mạ điện
Chương 4: Điện phân dd nước không thoát kim loại
Trang 2Tài liệu học tập
I Tài liệu chính:
[1] Nguyễn Đình Phổ, Kỹ thuật sản xuất điện hóa, NXB Đại học Quốc gia, TP.HCM, 2006
II Tài liệu tham khảo:
[1] Trịnh Xuân Sén, Điện hoá học, NXB Đại học Quốc gia, Hà Nội, 2002
[2] Nguyễn Văn Khiêm, Lý thuyết điện hoá, Đại học Bách khoa, TP.HCM, 2006
[3] Lê Minh Đức, Bài giảng Công nghệ điện hóa và ăn mòn, Đại học Bách khoa Đà Nẵng, 2012
[4] Đặng Kim Triết, Bài giảng Ăn mòn và bảo vệ kim loại, Khoa Công nghệ hóa học, Đại học Công nghiệp TP HCM, 2005 [5] Trịnh Xuân Sén, Ăn mòn và bảo vệ kim loại, NXB Đại học Quốc gia, Hà Nội, 2006
[6] Nguyễn Thanh Lộc, Ăn mòn và bảo vệ vật liệu, NXB Đại học Quốc gia, TP.HCM
Trang 3Đánh giá học phần
1 Điểm tiểu luận: 30% (báo cáo tiểu luận)
2 Điểm thi kết thúc học phần: 70% (Tự luận, chương 1, 2, 3, 4,5)
Trang 4Nhóm 1(Trung)
Chương 2: Nguồn điện hóa học
2.1 Nguồn điện hóa học hiện đại (pin – acquy): Cấu tạo nguyên lý hoạt động + Cấu tạo của các loại pin sạc (pin li-ion và một pin sạc bất kỳ khác)
+ Cấu tạo của pin nhiên liệu
+ Cấu tạo của acquy
2.2 Xu hướng phát triển của nguồn điện hóa học
Trang 5Nhóm 2(Thùy)
C hương 3: Điện phân dd nước thoát kim loại–mạ điện
3.1 Quy trình mạ niken, vàng, Crom lên vật liệu kim loại.
3.2 Quy trình mạ kim loại lên vật liệu nhựa (vật liệu không kim loại)?
Trang 6Nhóm 3(Lệ Quyên)
Chương 4: Điện phân dd nước không thoát kim loại
4.1 Nêu tất cả các phương pháp sản xuất NaOH – Cl2,
4.2 Cấu tạo và cách điều chế của màng trao đổi ion
Trang 7Nhóm 4(Thủy)
(dự kiến: 21/05 – tuần 15)
Chương 4: Điện phân dd nước không thoát kim loại
4.3 Điện phân điều chế các hợp chất Clo: NaClO, NaClO3 và NaClO4
4.4 Điện phân nước: sản xuất H2, O2, nước nặng
Trang 8Nhóm 5(Tân)
Chương 4: Điện phân dd nước không thoát kim loại
4.5 Điện phân điều chế các hợp chất vô cơ: H2O2, MnO2, KMnO4
Trang 9Cách tính điểm tiểu luận (30%)
1 Nội dung đầy đủ : 5đ
2 Thuyết trình: 2đ
3 Trả lời câu hỏi: 2đ
Trang 10Chương 0
ĐIỆN HÓA HỌC
Trang 14Cân bằng phản ứng oxy hóa - khử
Nguyên tắc chung:
Bảo toàn: điện tích , điện tử, nguyên tử
Nếu dạng KH và dạng OXH có số oxy khác nhau sẽ có
sự tham gia của môi trường
thiếu oxy + H2O = dư oxy + 2H+
Trang 15-Cách tiến hành phản ứng oxyhoá khử
Trực tiếp - chất OXH tiếp xúc KH
Hoá năng pư → nhiệt năng
Gián tiếp – chất OXH không
tiếp xúc trực tiếp với chất KH
Hóa năng pư → điện năng
Cu(s) + 2 Ag+(aq) -> Cu 2+( aq) + 2Ag(s)
∆G < 0
Trang 16Tại sao phải nghiên cứu điện hoá
Pư oxh sinh học
The heme group
Trang 17-_ _ _
+++
Trang 18CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG NGUYÊN TỐ GANVANIC
Zn2++2e ⇌ Zn SO42- Cu2+ +2e ⇌ Cu
Zn 2+
Trang 19CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG NGUYÊN TỐ GANVANIC
Trang 20a Điện cực kim loại.
d Điện cực oxy hóa - khử.
b Điện cực kim loại phủ muối
Trang 21Epin = ϕ+ - ϕ - = ϕCu - ϕZn
Trang 22Điện cực Hydro tiêu chuẩn
Pt | H2 | H+
ϕ0
H + / H2 = 0
aH+ =1mol/l ; PH2 =1atm
Trang 24ϕ0 ( Cu2+/Cu / Cu ) ) = 0,34V = 0,34V
Trang 25ϕ0( Zn ( Zn2+/Zn / Zn ) ) = - 0,76V = - 0,76V
Trang 26Thế điện cực tiêu chuẩn ở 250C
EOS
Trang 27Phân loại các chất oxy hoá khử
Phân loại Khoảng thế Ví dụ
Trang 28aKH 1 + bOXH 2 cOXH 1 + dKH 2
∆ G = - Amax’ = -qE =-n (e.NA)E = -nFE (thuận nghịch)
b 2
a 1
d 2
c 1 0
OXHKH
KH
OXHln
RTG
a 1
d 2
c 1
0
OXH KH
KH
OXH ln
nF
RT E
E = −
Sức điện động của nguyên tố Ganvanic Sức điện động của nguyên tố Ganvanic
+ne-ne
a 1
d 2
c 1
0
OXH KH
KH
OXH lg
n
059 ,
0 E
ở 250C
Trang 29Quan hệ giữa hằng số cân bằng và
sức điện động tiêu chuẩn
K ln RT F
ln
0
=
059 ,
0
nE K
lg
0
=
F = 96500[C/mol]R=8,314 [J/mol.K]
T [K]
Ln = 2,303.lg
E0 [v]
ở 25 0 C
Trang 30Phương trình Nernst.
[ ] [ ] [ ] [ ]y
kh b
x oxh
a 0
kh / oxh kh
/ oxh
MTKH
MT
OXHln
nF
RT
+ϕ
=ϕ
a OXH + ne + x[MToxh] b ⇌ KH + y[MTkh]
∆ G = -nF ϕ ; ∆ G0 = -nF ϕ0
[ ] [ ] [ ] [ ]y
kh b
x oxh
a 0
kh / oxh kh
/ oxh
MT KH
MT
OXH lg
n
059 ,
0
+ ϕ
= ϕ
Thế điện cực ( thế khử ) là thông số cường độ.
ở 250C
Trang 31Thế điện cực phụ thuộc :
a OXH + ne + x[MToxh] b ⇌ KH + y[MTkh]
Bản chất cặp OXH / KH và bản chất dung môi Nồng độ chất OXH và chất KH
Nhiệt độ
Môi trường
Ảnh hưởng chất tạo phức và tạo kết tủa
[ ] [ ] [ ] [ ]y
kh b
x oxh
a 0
kh / oxh kh
/
oxh
MT KH
MT
OXH ln
nF
RT
+ ϕ
= ϕ
Trang 32[KH] ↑ → ϕ ↓ → tính oxh của OXH ↓ → tính khử của KH ↑
OXH + … → Phức hay kết tủa → [ OXH ] ↓ → ϕ ↓
→ tính oxh của OXH ↓ → tính khử của KH ↑
KH + … →Phức hay kết tủa → [ KH ] ↓ → ϕ ↑
→ tính oxh của OXH ↑ → tính khử của KH ↓
[ ] [ ]y
kh b
x oxh
a 0
kh / oxh kh
/ oxh
MT KH
MT
OXH ln
nF
RT +
ϕ
= ϕ
Trang 35PIN NỒNG ĐỘ
Trang 36(-)Cu| Cu2+; 0,1M || 1,0M ; Cu2+ |Cu (+)
+
−
+ +
nF
RTE
+
−
+ +
Cu
Cu lg
n
059 ,
0 E
ở 250C
Trang 38Các quá trình xảy ra trong Pin và
bình điện phân ngược nhau
Trang 39Thế phân giải Ep – thế hiệu tối thiểu để tiến hành quá trình điện phân
Thế phóng điện ở catod
Trang 40Sự điện phân trong dd điện ly
Anod trơ (graphit)
Trang 41Định luật Faraday
F n
t I
A F
Q
Đ
m – lượng chất tạo thành hay hoà tan ở điện cực
Đ – đương lượng gam chất đó
Q- lượng điện đi qua chất điện ly ; Q = I.t
n – số electron trao đổi
I – cường độ dòng điện ; t- thời gian