Định nghĩa giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một biểu thức: Cho biểu thức fx xác định trên miền D.. - Ta nói rằng M = const là giá trị lớn nhất của fx trên D nếu hai điềukiện sau đồng thời
Trang 1
- Nếu m > n > 0 thì:
a > 1 am > an
a = 1 am = an
0 < a < 1 am < an
Trang 22.1.3 Một số bất đẳng thức cơ bản:
- Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối:
a ≥ 0 Dấu "=" xảy ra a = 0
a ≥ a Dấu "=" xảy ra a ≥ 0
a + b ≥ a + b Dấu "=" xảy ra ab ≥ 0
a - b ≤ a - b Dấu "=" xảy ra a ≥ b ≥ 0 hoặc a ≤ b ≤ 0
a
aa
2 1 2
2
2 1
2 2
2 1
2
a
bb
a
Dấu "=" xảy ra a = b
bab
a
411
Dấu "=" xảy ra a = b + Với a, b, c là các số dương Ta có:
Dấu "=" xảy ra a = b = c
Trang 32.1.4 Định nghĩa giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một biểu thức:
Cho biểu thức f(x) xác định trên miền D
- Ta nói rằng M = const là giá trị lớn nhất của f(x) trên D nếu hai điềukiện sau đồng thời được thoả mãn:
Chú ý: Nếu chỉ chứng minh được f(x) m hoặc f(x) M thì chưa đủ để kết
luận về giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất
Ví dụ : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x - 1)2 + (x - 3)2
Trang 42.2 Thực trạng vấn đề nghiên cứu:
Trong quá trình giảng dạy và bồi dưỡng học sinh giỏi tôi nhận thấy rằng đại
đa số học sinh đều lúng túng khi đứng trước một bài toán về chứng minh bấtđẳng thức và tìm cực trị của một biểu thức đại số, nhiều em rất ngại làm bài tập
về dạng toán này
Nguyên nhân dẫn đến khả năng nắm bắt và vận dụng kiến thức về bất đẳngthức để chứng minh bất đẳng thức hoặc tìm cực trị của một biểu thức ở học sinhcòn yếu là do:
- Học sinh chưa nắm vững định nghĩa cũng như các tính chất của bất đẳngthức
- Chưa vận dụng linh hoạt các kiến thức về bất đẳng thức vào giải các bàitoán cụ thể
- Kinh nghiệm giải toán về bất đẳng thức và tìm cực trị còn ít
- Hệ thống các bài tập tự giải, tự tích lũy của các em chưa nhiều
- Các em chưa phân loại được các dạng toán cùng phương pháp giải
Để khắc phục được những mặt hạn chế trên ở học sinh thì việc xây dựng mộtchuyên đề về bất đẳng thức là vô cùng cần thiết
2.3 Mô hình nghiên cứu:
Trang 5Do đó: 2(a2 + b2) ≥ (a + b)2 hay (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2)
* Dùng phép biến đổi tương đương:
Biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với một bất đẳngthức đúng
Ví dụ 1: Chứng minh rằng: (a + b + c)2 ≥ 3(ab + bc + ca)
Giải: Ta có: (a + b+c)2 ≥ 3(ab + bc + ca)
a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca ≥ 3ab + 3bc + 3ca
Ta có:
)(bdac)dc)(
ba(
)db()ca(dc)dc)(
ba(b
a
)db()ca(d
cb
a
2
2
2 2 2 2
2 2
2 2 2 2 2 2 2
2
2 2
2 2 2
22
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
acbdd
bcadbcbdaca
02
(ad bc) (hiển nhiên)
Vậy a2 b2 c2 d2 (ac)2 (bd)2
Trang 6yy
x
342
2 2
2
Giải: Ta có:
03
223
2 2
2 2
xx
yy
xx
yy
xx
y
y
x
013
11
03
31
xx
yy
xx
yy
xx
yy
xx
x.xy
xyyxx
yy
xx
y
y
x
04
32
2 2
2 2
)yx(y
xx
zyxGiải:
Trang 7Nhân hai vế của bất đẳng thức x + y + z ≤ 6 với
0111
zy
yx
1116111
zz
xy
xz
yx
yy
63
Vì x, y, z > 0 nên
22
x
;y
xz
y
;x
yyx
111
6
≥ 3 + 2 + 2 + 2 = 9
311
Trang 8c + a ≥ 2 caCộng theo từng vế của ba bất đẳng thức trên ta được:
Vậy a + b + a b
1
2
5 Dấu "=" xảy ra a = b = 1
Ví dụ 5: Cho a, b, c, x, y, z > 0 Chứng minh rằng: x y z
)cba(z
cy
bx
2 2
2 2
2 2
2 2 2
z
cy
bx
a)
z()y()x(z
cy
bx
a)
c.zy
b.yx
a
Trang 9Vậy x y z
)cba(z
cy
2 2
* Phương pháp phản chứng:
Giả sử cần phải chứng minh một bất đẳng thức nào đó là đúng, ta hãy giả
sử bất đẳng thức đó sai rồi vận dụng các kiến thức đã biết và giả thiết của đề bài
để suy ra điều vô lí (trái với giả thiết, mâu thuẫn với nhau) Từ đó suy ra bấtđẳng thức cần chứng minh là đúng
abc
cabcab
cba
4
11
Trang 10Ta có:
4
11
4
11
14
11
Trang 11a4 + a4 + b4 + c4 ≥ 44 (a2)4.b4.c4 4a2bc
a4 + b4 + b4 + c4 ≥ 44 a4.(b2)4.c4 4ab2c
a4 + b4 + c4 + c4 ≥ 44 a4.b4.(c2)4 4abc2
Do đó: 4(a4 + b4 + c4)≥ 4abc(a+ b + c) hay a4 + b4 + c4 ≥ abc(a+ b + c)
Bài 2: Cho a, b, c là các số dương Chứng minh rằng:
caa
bcc
bb
cc
bb
cc
bb
aa
cc
bb
2 2
2
Giải:
a) Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có: a b
bc.c
aba
bcc
b c
ca.a
bcb
caa
b a
ca.c
abb
cac
bcc
b
a
22
2 2
bc.c
bc
c
2 2
ca.a
ca
a
2 2
Cộng theo từng vế của ba bất đẳng thức trên ta được:
Trang 12c) Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:
2 3
3
2
2 ab ab
aab
3
2
2 bc bc
bbc
3
2
2 ca ca
cca
)cba(cabcaba
cc
bb
a3 3 3 2 2 2 2
Mặt khác: a2 b2 c2 abbcca 2(a2 b2 c2)2(abbcca)
Do đó: a ab bc ca (ab bc ca)
cc
bb
cc
2 2
2 2
2 2
2 2
b.b
aa
cc
bb
ab
a
212
2 2
bc
b
212
2 2
ca
c
212
2 2
3
2 2
2 2
bb
aa
cc
bb
a
cc
bb
aa
cc
2 2
1
)cba(abccabbc
Giải:
a) Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có: b + c ≥ 2 bc a(b + c) ≥ 2a bc
Trang 13a
( 2 2 2 2 2 2 2
22
2
2 2
)abc()cab()bc
a
)abccabbca(bcaabccababccabbc
Vậy
23
1
)cba(abccabbc
1
1 a (b ) a.(b ) abb
Tương tự: 1 2
aba
ababa
bb
2211
Bài 5: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:
Trang 14a) 2
31
1
1 2 2 c2
cb
ba
a
cbaabc
cabbc
11
1
2 2
Cộng theo từng vế của ba bất đẳng thức trên ta được:
2
31
1
1 2 2 c2
cb
ba
Do đó:
abc
abca
bcab
ccabbcaabccab
bc
12
12
11
11
2 2
22
2
cbaabc
cabbc
11
1
2 2
12
12
12
14
12
ba
)ba(b
a)ba()ba()
ba
(
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:
Trang 15Bài 7: Cho a, b, c ba số dương Chứng minh rằng:
2
2 2
2
cbaba
cac
bcb
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:
2 2
2
cbacb
aa
cb.cb
ac
bc
Cộng theo từng vế của ba bất đẳng thức trên ta được:
24
44
2 2
2
cbabaaccbcbaba
cac
bc
2
cbaba
cac
bc
cc
bb
a
Giải: Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:
44
414
14
12
14
aa
)b(.b
a)
b(b
a
Tương tự: 14 4 4 a 14 c 4 a 4
c
;cb
cb
Trang 16Cộng theo từng vế của ba bất đẳng thức trên ta được:
1211
cc
bb
a
Bài 9: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:
32
22
2 2 2 3
3 3
cbaac
ccb
bba
3
3
29
29
2
a)
ba(aba
3
3
29
29
2
b)
cb(bcb
3
3
29
29
2
c)
ac(cac
)cabcab
cba()cba(ac
ccb
29
13
222
2
2 2 2 2
2 2 3
3 3
2 2
9
13
2
)cba()cba
Mặt khác : (abc)2 3(a2 b2 c2) (a b c) (a b c )
2 2 2 2
3
19
13
222
2
2 2 2 2 2 2 2
2 2 3
3 3
cba)cba()cba(ac
ccb
3 3
cbaac
ccb
bb
3
cba)cb(a
c)
ba(c
b)
ac
acb)ac(b
a
2
38
34
3 3
Trang 17
bb
bac)ba(c
b
2
38
34
3 3
bac)ba(c
c
2
38
34
3 3
2
3 3
3
cba)cb(a
c)
ba(c
b)
ac
4 4
cbaba
cac
bcb
44
24
2 2 3
4 3
6 2
4
cabaacb
aa
a)
cb(ac
abcbbac
bcaccba
baba
cac
bc
4 4
cba)cba(c
baba
cac
bc
4 4
cbaba
cac
bc
5 2
5
a
cc
bb
5 2
5
b
ab
ab
a
Trang 185 2
5
a
cc
bb
a
5(a3 + b3 + c3) - 2(a3 + b3 + c3)
5 2
Bài 13: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác và p là nửa chu vi
Chứng minh rằng: (p - a)(p - b)(p -c) 8abc
1
Giải:
(vì b + c > a)Tương tự: p - b > 0, p - c > 0
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:
22
2 2 2
cb
apb
pap
; (p - c)(p - a) 4
2b
2 2 2 2 2
)cp()bp()ap
2
3 2
2
3 2
2
3
cbaac
cc
b
bb
5 2
5
c
bc
bc
5 2
5
a
ca
ca
c
Trang 19Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:
22
2 2
2
2 2
2
2 2 2 2
2
3
baab
ababa
aba
ba
b)ba(ab
2 2
3 2
2
3 2
2
3
cbacbacbaac
cc
b
bb
2
3 2
2
3
cbaac
cc
b
bb
2
4 3
3
4 3
3
4
cbaac
cc
b
bb
ba
aba
ba
b)ba
(aba
a
3
23
22
22
22
3 3
3
3 3
3
3 3
3 3
22
2
4 3
3
4 3
3
4
cba)cba(cbaac
cc
b
bb
3
4 3
3
4
cbaac
cc
b
bb
22 2
Trang 20Tương tự: b c 2 (bc)
22 2
; c a 2 (ca)
22 2
Do đó: a2 b2 b2 c2 c2 a2 2(abc)
b) Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhi-a-côp-xki ta có:
( √ a(b+c)+ √ b( c+a)+ √ c(a+b) )2= ( √ a. √ b+c+ √ b √ c+a+ √ c. √ a+b )2
¿ ( a+b+c )(b+c +c +a+a+b )=2(a+b+c )2
)abc
cab
bca
(ab
ccab
bc
a2 8 2 8 2 8 3 2 8 2 8 2 8
3(ab c)2 3.6(ab bcca)Mặt khác: 3(abbcca)(abc)2
Do đó: a2 8bc b2 8ca c2 8ab 9(abc)2 = 3(a + b + c)
Bài 3: Cho x, y, z 1 và
2111
zy
x 1 1 1 1 1 1 1 1 1 11
z
zy
yx
xz
yx
Trang 21xzyxzy
11
c
bc
2 2
cac
bcb
ab
a
ca
c
bc
b
ac
c
bc
2 2
2
91
11
2
91
ca
c
bc
ba
2
332
cac
bcb
a
Trang 222.3.2.3 Dạng toán vận dụng phương pháp đổi biến:
Bài 1: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
a b c 3
cb
ac
ba
cbaGiải:
Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác nên a, b, c > 0, a + b - c > 0,
b + c - a > 0, c + a - b > 0
Đặt b + c - a = x; c + a - b = y; a + b - c = z x, y, z > 0
Ta có: 2
zy
a
xz
b
yx
c
Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với:
32
xzx
zy
xzx
zy
zz
xx
zy
xx
y
(hiển nhiên)
Vậy a b c 3
cb
ac
ba
ac
ba
cbaGiải:
Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác nên a, b, c > 0, 2a + 2b - c > 0,2b + 2c - a > 0, 2c + 2a - b > 0
z ) −3≥9
Trang 23xx
zy
ac
ba
11
11
Đặt a = x3 ; b = y3 ; c = z3 Do abc = 1 nên xyz = 1
Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với:
11
11
11
1
3 3 3
3 3
)yx(xyz
z)
yx(xyy
11
13 3
(vì xyz = 1)
xx
z
;zyx
xz
11
1
3 3 3
3Cộng theo từng vế của ba bất đẳng thức trên ta được:
11
11
11
1
3 3 3
3 3
11
11
2 2
Ta có: a + b = z(x + y); b + c = x(y + z); c + a = y(z + x)
Bất đẳng thức cần chứng minh tương với: 2
yzyx
Trang 24(bất đẳng thức Net-bit)
31
11
2 2
11
3 3
Ta có: a + b = z(x + y); b + c = x(y + z); c + a = y(z + x)
Bất đẳng thức cần chứng minh tương với: 2
32 2
yzyx
Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhi-a-côp-xki ta có:
31
11
3 3
2.3.2.4 Dạng toán vận dụng điều kiện ràng buộc giữa các biến:
Bài 1: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác và a + b + c = 2.
zxz
yzy
x)yx()xz()zy
2 2
)zyx(yx
zxz
yzy
x)zyx(
xyz32
zyxyx
zxz
yzy
Trang 25Tương tự: b < 1, c < 1
Suy ra: (1 - a)(1 - b)(1 - c) > 0
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 3 số dương 1 - a, 1 - b, 1 - c, ta có:
(1 - a)(1 - b)(1 - c) 27
13
2
27
562
22
22
27
281
27
11
0
2 2 2
ba()cba(
abcca
bcab
abcca
bcab
abccabcab)cba(
52
27
522
2
27
562
42
2 2 2
2 2 2
2 2 2
ba
)abcc
ba(
)abcc
ba(
Bài 2: Cho a, b, c 0 và a + b + c = 1 Chứng minh rằng:
27
72
0abbcca abcGiải: Vì a, b, c 0 và a + b + c = 1 nên 0 ≤ a, b, c ≤ 1 0 ≤ abc ≤ 1
Ta có: abbcca 33 (abc)2 33 (abc)3 3abc
abbcca 2abc3abc 2abcabc0
Ta lại có: abc 27
13
Thật vậy: Vai trò của a, b, c như nhau nên không mất tính tổng quát ta giả sử
a b c 0
Ta có: a2 - (b2 - c2) a2 (a + b - c)(a - b + c) ≤ a2 (1)
Trang 26 1 - 2(a + b + c) + 4(ab + bc + ca) - 8abc ≤ abc
4(ab + bc + ca - 2abc) ≤ 1 + abc
ab + bc + ca - 2abc ≤ 4
1(1 + abc) ≤ 4
1(1 + 27
1) = 27
7
72
0abbcca abc
Bài 3: Cho các số dương x, y, z thoả mãn: x2 y2 z2 3
Chứng minh rằng:
zyxzy
x
111
(
Mặt khác:
9111
(
Do đó:
21
11
)zyx(zyx)zyx
x
111
Bài 4: Cho x, y, z 0 và x + y + z = 1 Chứng minh rằng:
x + 2y + z 4(1 - x)(1 - y)(1 - z)Giải:
Vì x, y, z 0 và x + y + z = 1 nên x, y, z 1 1 - x, 1 - y, 1 - z 0
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có: 4(1 - x)(1 - z)
2
212
11
Trang 27
x yGiải: Ta có:
x2 + y2 = 1 x2 1 và y2 1 mà x 0, y 0 0 x 1 và 0 y 1 Suy ra: x3 x2 và y3 y2
1(xy)(x3 y3) (x3 y3) x3 y3
(2)
Từ (1) và (2) ta có:
12
x+ y≥2 √ xy ⇒ x+ y+z≥z+2 √ xy ⇒1≥z+2 √ xy⇒ z≥z2+2 z √ xy
⇒ z+xy≥z2+ 2 z √ xy+xy ⇒ z+xy≥( z+ √ xy )2⇒ √ z+xy≥z+ √ xy
Tương tự: xyz x yz; yzx y zx
Cộng theo từng vế của ba bất đẳng thức trên ta được:
zx yz
xy zx
yz xy
) z y x ( xy z zx y
yz
Vậy xyz yzx zxy1 xy yz zx
Trang 28Bài 7: Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 3 Chứng minh rằng:
cabcabcb
93
22
22 2 2
a3 3 3
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:
)cb(aa)cb(a)
cb(
Ta lại có: b3 c3 bc(bc)
2a3 (b3 c3)2a 2abc(bc) 4a bc (vì abc = 2)Tương tự: 2b3 (c3 a3)4b ca
2c3 (a3 b3)4c ab
Cộng theo từng vế của ba bất đẳng thức trên ta được:
)bacacbcba()cba
Trang 29aGiải: Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:
4 241
11
1
1
a
bca
ca
ba
cba
4
4
11
c
abc
;b
11
x
Do đó:
2
12
12
12
22
2 2
2 2 2 2 2 2 2
32 2 2 2 2 2
Bài 11: Cho a, b, c thỏa mãn điều kiện: a + b + c + ab + bc + ca = 6
Chứng minh rằng: a2 + b2 + c2 ≥ 3
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:
a
a
a2 12 2 12
b
c2 12 2 12
Suy ra: a2 + b2 + c2 + 3 ≥ 2(a + b + c)
Trang 30Ta lại có: a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca 2(a2 + b2 + c2)≥ 2(ab + bc + ca)
b+(a)
d+c(+)b+
2 a2c2 +a2d2 +b2c2+b2d2
2 (a2c2 2abcd+b2d2)+(a2d2 2abcd+b2c2) 2 (acbd)2 (ad bc)2
2 (acbd)2 1
Do đó: a2 + b2 + c2+ d2 + ac + bd 2 (acbd)2 1acbd
Đặt ac + bd = x Ta cần chứng minh: 2 x2 1x 3
2 x2 1 3 x (*)Nếu 3 x< 0 thì (*) luôn đúng.
Nếu 3 x ≥ 0 thì (*) 4(x2 + 1) ≥ 3 - 2 3 + xx 2
3x2 + 2 3 + 1 ≥ 0x
( 3 + 1)x 2 ≥ 0 (hiển nhiên)Vậy a2 + b2 + c2+ d2 + ac + bd ≥ 3
Bài 13: Cho a + b + c = 3 Chứng minh: a4 + b4 + c4 a3 + b3 + c3
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức: x4 + y4 x3y + xy3 ta có:
Trang 31zyx
Chứng minh rằng: 3
43
4
x,y,zGiải:
zyx
zyx
zyx
zy
x1
2zzxy
zy
x
Trang 32Suy ra: x, y là nghiệm của phương trình: t2 - (2 - z)t + 1 - 2z + z2 = 0 (*)
Phương trình (*) có nghiệm = -3z2 + 4z = z(4 - 3z) ≥ 0 0 ≤ z ≤ 3
4 (1)
zyx
)z(yx1
2zzxy
)z(yx
Suy ra: x, y là nghiệm của phương trình: t2 + (2 + z)t + 1 + 2z + z2 = 0 (**)
Phương trình (**) có nghiệm = -3z2 - 4z = -z(3z + 4) ≥ 0 - 3
4 ≤ z ≤ 0 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: 3
43
Từ (1) và (2) suy ra: ax + by + cz ≥ 8abc
2.3.2.5 Một số dạng toán khác:
Bài 1: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
Trang 33Do đó: 2(a2 + b2 + c2) 2(ab + bc + ca) hay a2 + b2 + c2 ab + bc + ca
Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác nên ta có: a < b + c a2 < ab + acTương tự: b2 < bc + ba; c2 < ca + cb
Do đó: [(a + b - c)(b + c - a)(c + a - b)]2 ≤ (abc)2
Vậy (a + b - c)(b + c - a)(c + a - b) ≤ abc
Bài 2: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác và p là nửa chu vi
Chứng minh rằng:
a) a b c b c a c a b a b c
1111
11
(với x, y > 0)
Trang 34Ta có: a b c b c a b b
22
41
41
41
cbabacacbcb
a
1111
11
(vì b + c > a)Tương tự: p - b > 0, p - c > 0
Áp dụng bất đẳng thức: x y xy
411
(với x, y > 0)
Ta có: p a p b p a p b c
44
11
11
11
11
1
Bài 3: Cho x, y, z > 0 Chứng minh rằng:
zyxzyxzyxzyx
1112
42
42
Trang 35Áp dụng bất đẳng thức: x y x y
114
42
22
42
42
42
42
42
42
42
42
42
Vậy x y z x y z x y z x y z
1112
42
42
12
12
13
13
13
1
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức: x y xy
411
3
42
13
1
acb)bac()cb(bacc
22
3
42
13
1
bac)cba()ac(cbaa
22
3
42
13
1
Cộng theo từng vế của ba bất đẳng thức trên ta được:
bacacbcbaaccbb
12
12
13
13
13
1
Trang 36Bài 5: Cho a > 0, b > 0 và a + b = 1 Chứng minh rằng:
11
32
)yx(
xy (với x, y > 0).a) Ta có:
6442
14
42
11
2
12
11
1
2 2
2 2 2
.b
aabab
b) Ta có:
144342
14
3
42
13
2
32
13
2
2 2
2 2 2
.)bặ)baab
(abb
a
ab
32
Bài 6: Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1 Chứng minh rằng:
142
3
2 2
1
(với x, y > 0)
23
1
)zyx(zxyz
22
22
23
cbacabcab
cabcabc
bacabc
ab
144231
24
23
1
2
2 2
.)cbă
Trang 372 2
cac
b
bcb
1
(với x, y > 0) 4
yxyx
cac
b
bcb
cac
b
bcb
1
cca
bbc
aGiải:
Vai trò của a, b, c như nhau nên không mất tính tổng quát ta giả sử 0abc
cab
bab
aab
cca
bbc
11
cca
bbc
a
Vậy 1 1ab 12
cca
bbc
a
Bài 9: Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn: 0 ≤ a, b, c ≤ 1 Chứng minh rằng:
Trang 38c
bc
baGiải:
Vai trò của a, b, c như nhau nên không mất tính tổng quát ta giả sử 0abc
1
Ta có: a + b + 1 b + c + 1; a + b + 1 c + a + 1
Do đó:
11
11
11
a
cb
a
bb
a
ab
a
ca
c
bc
a
cba
11
cb
a
cbac)
b)(1-a)(1
-(1
(*)Nếu c = 1 ta có điều phải chứng minh
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:
13
Vậy 1 1ab1(1-a)(1-b)(1-c)1
ca
c
bc
b
a
Bài 10: Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn: 0 < a, b, c ≤ 1 Chứng minh rằng:
c)-b)(1-a)(1-(1c
b
a 3
11
a)(1-(1
- (1-a)(1-b)(1-c)(a b 1)1 c