1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn thi đại học môn Toán - Chuyên đề Bất đẳng thức

20 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC I... Một số phương pháp chứng minh bất đẳng thức 1.Phương pháp sử dụng định nghĩa Để chứng minh ab ta chứng minh ab0.. Chứng minh rằ

Trang 1

ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC

I Một số ghi nhớ

*Định nghĩa: abab0

*ab, bcac

*abacbc

*ab, cdacbd

*ab, c0acbc

*ab, c0acbc

*ab0, cd 0acbd

*ab, cd 0acbd0

*ab0 a nb nnN

*aba nb nnN,n lẻ

*a1 a na mnm

*0a1 a na mnm

*a2n0, aR, nN, dấu = xảy ra khi a=0

*(ab)24ab, a,bR , dấu = xảy ra khi ab(tương ứng)

*a2abb2 0, a,bR, dấu = xảy ra khi ab0

*|a|a, aR , dấu = xảy ra khi a0 hoặc a0 (tương ứng)

*|ab||a||b|, a,bR, dấu = xảy ra khi ab0 hoặc a.b0(tương ứng)

*|ab|||a||b||, a,bR, dấu = xảy ra khi ab0 hoặc a.b0(tương ứng)

*|sinx|1, |cosx|1

* ababab

,

|,

|

|

|

|

|     dấu = xảy ra khi ak b, k0

* ababab

,

|,

|

|

|

|

|     dấu = xảy ra khi ak b, k0

* ababab

,

||,

|

|

||

|

|     dấu = xảy ra khi ak b, k0

* ababab

,

||,

|

|

||

|

|     dấu = xảy ra khi ak b, k0

* Bất đẳng thức Côsi

Cho n số không âm a1,a2, ,a n khi đó ta có n

n

n n a a a a

a

a1 2   1 2 ; dấu "=" xảy ra khi a1a2 a n

* Bất đẳng thức Bunhiacôpxki

Cho hai dãy số a1,a2, ,a nb1,b2, ,b n khi đó ta có

)

)(

( )

(a1b1a2b2 a n b n 2 a12a22 a n2 b12b22 b n2 ; dấu "=" xảy ra khi

n

n

b

a b

a b

2 2 1

1

Trường hợp đặc biệt: với mọi số thực x, y, z ta có

2 2

2

2

2

2 2

1 1 ) 1 1

)(

 

Trang 2

dấu "=" xảy ra khi xy

3 3

1 1 1 ) 1 1 1 )(

dấu "=" xảy ra khi xyz

II Một số phương pháp chứng minh bất đẳng thức

1.Phương pháp sử dụng định nghĩa

Để chứng minh ab ta chứng minh ab0

Ví dụ 1: Với mọi số thực x, y, z Chứng minh rằng:

a x2 y2z2xyyzzx

b x2 y2z22xy2yz2zx

c x2 y2z232(xyz)

d x4y4z4xyz(xyz)

Hướng dẫn giải:

Ta xét hiệu

a

, , 0

] ) ( ) ( ) [(

2

1

) 2 2 2 2 2 2 ( 2 1

2 2

2

2 2 2 2

2 2

R z y x x

z z y y x

zx yz xy z

y x zx

yz xy z y

x

Dấu “=” xảy ra khi xyz

b.Ta xét hiệu

R z y x z

y x zx yz xy z

y

Dấu “=” xảy ra khi xyz

c.Ta xét hiệu

R z y x z

y x

z y x z

y

x2 2 232(   )( 1)2( 1)2( 1)2  , , 

Dấu “=” xảy ra khi xyz 1

d.Ta xét hiệu

0 ] ) (

) (

) [(

2

1 ) (

) (

) (

2

1

2 2

2 2 2 2

2

1

) (

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2

2 2

2 4 4 4

2 2

2 4 4 4 4

4 4





x z z

y y

x xy

z xz y yz

x

xyz z

xy yz x z y x

xyz z xy yz x z y x z y x xyz z

y

x

với mọi số thực x, y, z Dấu “=” xảy ra khi xyz

Ví dụ 2: Với mọi số thực a, b, c, d Chứng minh rằng:

Trang 3

) 1 (

1 2 2 2

2bcd  a bcd

Hướng dẫn giải:

Ta xét hiệu

0 ] ) 2 ( ) 2 ( ) 2 ( )

2

[(

4

1

)] 1 (

4 4 4 4 4 4 [ 4

1 ) 1 (

1

2 2

2 2

2 2 2 2 2

2

2

2

a d

a c a b

a

d c b a d

c b a d

c b a d

c

b

a

Với mọi số thực a, b, c, d Dấu “=” xảy ra khi a2,bcd 1

2.Phương pháp biến đổi tương đương

Chứng minh bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với một bất đẳng thức đúng

Ví dụ 3: Với mọi số thực a, b, c, d, e Chứng minh rằng:

a a2b21abab

b a2b2c2d2e2a(bcde)

c (a10b10)(a2b2)(a8b8)(a4b4)

Hướng dẫn giải:

a Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với bất đẳng thức

0 ] ) 1 ( ) 1 ( ) [(

2

1 0

2

2b  abab  aba  b 

Bất đẳng thức trên luôn đúng, dấu “=” xảy ra khi ab 1

b Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với bất đẳng thức

0 2

2 2

2 0 ) (

2 2

2 2

2 2 2

2

 

 

 

 

a

Bất đẳng thức trên luôn đúng, dấu “=” xảy ra khi a 2b 2c 2d 2e

c Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với bất đẳng thức

0 ) (

) (

0 ) )(

( 0

) (

) (

0 0

) )(

( ) )(

(

4 2 2 4 2 2 2 2 2

6 6 2 2 2 2 2

2 2 8 2 2 2 8

8 4 4 8 2 10 2 10 4

4 8 8 2 2 10 10

b b a a b a b a

b a b a b a a

b a b b a b a

b a b a a b b a b

a b a b a b a

Bất đẳng thức trên luôn đúng, dấu “=” xảy ra khi ab hoặc a b hoặc a 0 hoặc

0

Ví dụ 4: Với các số thực x, y thỏa mãn các điều kiện xy1, xy Chứng minh

2

2

y

x

y

x

Hướng dẫn giải:

Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với bất đẳng thức

Trang 4

0 ) 2 (

0 2 ) 2 ( 2 2 2 2 0

2 ) 2 ( 2 2 2 2

0 2 2 2 2 0

2 2 2 2 0

2 2

2

2 2

2 2

2

2

2 2 2

2 2

2

y

x

xy y

x y

x y

x y

x

y x

y x y

x

y x

y x y

x

y

x

Bất đẳng thức trên luôn đúng, dấu “=” xảy ra khi

y x xy

y x

1

0 2 hay



2

6 2 2

6 2

y x

hoặc



2

6 2 2

6 2

y

x

Ví dụ 5: Với mọi số thực dương x, y, z Chứng minh rằng:

2

x z

z z y

y y

x

x

Hướng dẫn giải:

Ta có

y x z

z x

z

z z

y x

y z

y

y z

y x

x y

x

x

Cộng vế với vế của ba bất đẳng thức trên ta suy ra 1

z z y

y y x

x

Bạn đọc dễ dàng chứng minh được

y x z

x z x z

z z

y x

x y z y

y z

y x

z x

y

x

x

Cộng vế với vế của ba bất đẳng thức trên ta suy ra 2

z z y

y y x

x

3.Phương pháp dùng bất đẳng thức Côsi

Ví dụ 6: Với mọi số thực a, b, c không âm Chứng minh rằng:

abc a

c c

b

b

Hướng dẫn giải:

Sử dụng bất đẳng thức Côsi cho từng cặp hai số không âm ta được

ab

b

bc

c

ac

c

Trang 5

Nhân vế với vế của ba bất đẳng thức trên ta suy ra đpcm Dấu “=” xảy ra khi a=b=c

Ví dụ 7: Giải phương trình

2

3 4 2

1 1

2

4 1 4

x

x

x

Hướng dẫn giải:

Đặt



2 0 , 4

2

a b

b a b

a

x

x

Phương trình trên trở thành

2

3 1 1

b b

a

Vế trái của phương trình

2

3 3 ) )(

1 )(

1 (

1

3 ) )(

1 )(

1

(

3

2

1

3 ) 1 1

1 1

1 )](

( ) 1 ( ) 1 [(

2

1 3 ) 1 1

1 1

1 )(

1

(

3 ) 1

1 ( ) 1 1 ( ) 1 1 ( 1 1

1

3

b a b a b

a b a

b a a

b b a b

a b

a a

b b

a

b a a

b b

a b

a a

b

b

a

Như vậy, vế trái  vế phải Dấu “=” xảy ra khi 1 0

1

x b a b

a

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x=0

Ví dụ 8: Với số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x+y+z=1 Tìm giá trị lớn nhất

(GTLN) của biểu thức

1 1

1   

z

z y

y x

x

Hướng dẫn giải:

1

1 1

1 1

1 ( 3 1

1 1 1

1 1 1

1 1

z y

x z

z y

y x

x

Vì x+y+z=1 nên

4

9

) 2

)(

2 )(

2 (

1

3 ) 2

)(

2 )(

2

(

3

4

1

) 2

1 2

1 2

1 ).(

) 2

( ) 2

( ) 2

(

4

1

) 1 1

1 ).(

(

) 1

1 1

1 1

1 ).(

( 1

1 1

1

1

1

3 3

y x z z x y z y x y

x z z x y z y x

y x z z x y z y x y x z z x y z

y

x

y x z z z x y y z y x x z

y

x

z y

x z y x z

y

x

Trang 6

Vì vậy,

4

3 4

9

3 

P Suy ra GTLN của P là

4

3 , đạt được khi x=y=z=1/3

Ví dụ 9: Với mọi bộ ba số a, b, c là ba cạnh của một tam giác CMR:

c b

c a

b a

c

b

a

Hướng dẫn giải:

Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta được

3

) )(

)(

( 3

c b a b c a a c b

abc c

b a

c b

c a

b a

c

b

a

Ta lại có

2 2 2

) )(

(a b c a c b a b c a c b a

tương tự

2

) )(

(bca abcb ,

2

) )(

(bca acbc

Từ đó, suy ra

) )(

)(

(bca abc acbabc

abc c

b a

c b

c a

b a

c

b

a

Dấu “=” xảy ra khi a=b=c

4.Phương pháp dùng bất đẳng thức Bunhiacôpxki

Ví dụ 10: Với mọi số thực x CMR:

8

1 sin

cos8x 8x

Hướng dẫn giải:

Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacôpxki cho hai bộ số (cos4x,sin4x)và (1, 1), ta có

2

) sin (cos

sin cos

sin cos

) 1 1 )(

sin

(cos

2 4 4

8 8

2 4 4

2 2 8

x x

x x

x

Lại áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôpxki cho hai bộ số (cos2x,sin2x)và (1, 1), ta được

2

1 sin

cos 1 sin

cos ) 1 1 )(

sin

(cos4x 4x 2 2  2x 2x2   4x 4x

8

1 sin cos8x 8x

2 4 0

2 cos sin

x x

x

Ví dụ 11: Với mọi bộ bốn số thực a, b, c, d CMR:

(ac)2(bd)2  a2b2  c2d2

Trang 7

Hướng dẫn giải:

Bình phương hai vế,

2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 2

2 2 2

2 )

(

)

(

d c b a bd

ac

d c d c b a b

a d b

c

a

Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacôpxki cho hai bộ số (a, b); (c, d) ta suy ra đpcm

Dấu “=” xảy ra khi

d

b c

a

Ví dụ 12: Giải hệ phương trình:

5 3

2

5

3

2

2

2

y

x

y

x

Hướng dẫn giải:

Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacôpxki cho hai bộ số ( 2x; 3y)và ( 2; 3) ta suy ra

) 3

2

(

25 xy 2   x2 y2  x2 y2

Hệ phương trình trên chỉ có nghiệm khi 1

3

3 2

2xyxy

5.Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số

Ví dụ 13: Với hai số thực không âm x, y thỏa mãn điều kiện: x+y=1 Tìm GTNN và

GTLN của biểu thức: Px32y3

Hướng dẫn giải:

Ta có y=1-x, suy ra Px32(1x)3

Xét hàm số f(x)x32(1x)3 trên [0, 1]

f(x)3x26(1x)23(x2 2)(x2 2)

Hàm số đồng biến trên khoảng (2 2,1) và nghịch biến trên khoảng (0,2 2)

1 ) 1 ( , ) 1 2 ( 2 ) 2 2 ( ,

2

)

0

f

Vậy Pmin 2( 21)2 tại (x2 2,y1 2),

Pmax 2 tại (x0,y1)

Ví dụ 14: Với hai số thực x, y lớn hơn e thỏa mãn x>y CMR:

y

x y

x  ln

ln

Hướng dẫn giải:

Bất đẳng thức trên tương đương với

y

y x

ln 

Xét hàm số

t

t t

f( )ln trên khoảng (e,)

Ta có ( ) 1 2ln 0 t e

t

t t

Vậy, f (t) là hàm số nghịch biến trên khoảng (e,) Suy ra f(x) f(y)(đpcm)

6.Phương pháp sử dụng bất đẳng thức véc tơ

Trang 8

Ví dụ 15: Với mọi số thực a CMR: a2a1 a2 a12

Hướng dẫn giải:

2

3

; 2

1 ( ), 2

3

; 2

1 (ava

Khi đó, bất đẳng thức trên được viết thành |u | |v | |uv |

 , luôn đúng Dấu “=” xảy ra khi

0

2 3 2 3

2 1 2

1

a

a

v

III Giới thiệu một số bài toán trong các đề thi đại học từ năm 2003-2014

Bài 1 (ĐH-khối A năm 2003): Với x, y, z là ba số dương và xyz1 CMR:

82 1

1 1

2 2 2

2 2

z

z y

y x

Hướng dẫn giải:

Sử dụng bất đẳng thức về véc tơ và bất đẳng thức Côsi

Xét ( ;1), ( ;1), ( ;1)

z z c y y b x

x

Khi đó, vế trái của bất đẳng thức trên là

82 80

162

80 1 1 1 ) (

18

) (

80 1

1 1 ) (

81

1 1 1 ) (

|

|

|

|

|

|

|

|

2 2

2

2 2













z y x z y

x

z y x z

y x z

y

x

z y x z

y x c b a c

b

Dấu “=” xảy ra khi

3

1

y z x

Bài 2 (ĐH-khối A năm 2005): Với x, y, z là ba số dương và 1 11 4

z y

1 2

1 2

1 2

Hướng dẫn giải:

Sử dụng bất đẳng thức

4

1 1 4

)

b a b a ab b

Trang 9

Suy ra,

1 1 ( 4

1 2

1 4

1 ) 1 2

1 ( 4

1

2

1

z y x z

y x z

y

1 1 ( 4

1 2

1 4

1 ) 1 2

1 ( 4

1

2

1

z x y z

x y z

y

1 1 ( 4

1 2

1 4

1 ) 1 2

1 ( 4

1

2

1

y x z y

x z z

y

Cộng vế với vế của ba bất đẳng thức trên ta suy ra đpcm Dấu “=” xảy ra khi

4

3

y z

Bài 3 (ĐH-khối B năm 2005): CMR với mọi số thực x thì ta có

x x x x x

x

5 4 3 ) 3

20 ( )

4

15

(

)

5

12

Hướng dẫn giải:

Sử dụng bất đẳng thức Côsi

x x

x

3 2 )

4

15

(

)

5

12

3

20 ( ) 5

15

3

20 ( ) 5

12

Cộng vế với vế của các bất đẳng thức trên ta được đpcm

Bài 4 (ĐH-khối D năm 2005): CMR với mọi số thực dương x, y, z thỏa mãn xyz 1

3 3 1

1

1 3 3   3 3   3 3 

zx

x z yz

z y xy

y

x

Hướng dẫn giải:

Sử dụng bất đẳng thức Côsi

xy xy

y x xy

y

1

3 3 3

yz yz

z

1 3 3  ,

zx zx

x

1 3 3 

Cộng vế với vế của ba bất đẳng thức trên ta suy ra

3 3

1 3 3 3 3

3 1

1 1

3 3

3 3

3 3

3

xyz zx

yz xy

zx

x z yz

z y xy

y

x

Dấu “=” xảy ra khi x=y=z=1

Bài 5 (ĐH-khối A năm 2006): Với mọi số thực khác 0 và thỏa mãn

xy y x

xy

y

)

( Tìm giá trị nhỏ nhất của 13 13

y x

Hướng dẫn giải:

Trang 10

Từ giả thiết ta suy ra

xy y x y x

1 1 1 1 1

2

Đặt

y

b x

a1,  1 thì aba2b2ab

2 3 ) ( 3 ) ( 2

2 2

2

2

 

 

Ta lại có  13  13 a3b3 (ab)(a2b2ab)(ab)2 16

y x

Vậy, GTLN của A là 16 xảy ra khi a=b và a+b=4 hay x=y=1/2

Bài 6 (ĐH-khối B năm 2006): Tìm giá trị nhỏ nhất của

| 2

| )

1 ( )

1

(  2 2   2 2 

Hướng dẫn giải:

Dùng phương pháp tọa độ và đạo hàm:

Xét M(x-1; -y), N(x+1; y) ta có OMONMN nên

A (x1)2 y2  (x1)2y2| y2| 44y2|2y|

Xét hàm số f(y)  4  4y2  |y 2 |

TH1: Nếu y 2  f(y)  4  4y2 y 2  f(y)  4  4y2  2 5  2  3

1

1 2

) ( ' 2 4

4 ) (

2

2

y

y y y f y

y y

f

Vậy, GTNN của A là 2 3 xảy ra khi x=0 và

3

3

Bài 7 (ĐH-khối A năm 2007): Với mọi số thực dương x, y, z thỏa mãn xyz 1 Tìm giá

trị nhỏ nhất của

y y x x

y x z x x z z

x z y z z y y

z y x P

2

) ( 2

) ( 2

)

2

Hướng dẫn giải:

Sử dụng bất đẳng thức Côsi ta có: x2(yz)2x2 xy 2x x, tương tự

y y z

x

y2(  )2 , z2(xy)2z z

Đặt ax x2y y, by y2z z, cz z2x x thì ta có

9

2 4

, 9

2 4

, 9

2

z z c b a y y b a

c

x

Suy ra,

Trang 11

4.3 3 6 2.

9

2

6 ) (

) (

4

9

2

2 4

2 4

2 4

9

2

a

c c

b b

a a

b c

a

b

c

a

a c b c

c b a b

b a

c

P

Vậy, GTNN của P là 2 xảy ra khi xyz 1

Bài 8 (ĐH-khối B năm 2007): Với mọi số thực dương x, y, z

Tìm giá trị nhỏ nhất của





 





xy

z z zx

y y yz

x

x

2

1 2

1

Hướng dẫn giải:

Sử dụng bất đẳng thức Côsi ta có ta có

2

9 2

3

2

3

2

3

1 1 2

1 1 1 2

1 1 1

2

1

1 1 1 2

1

2

1 2

1 2

1 2

1

2 2

2

2 2

2

2 2 2

















z z

z y

y

y x

x

x

y x z z y

x

yz

x xy

z zx

y xy

z zx

y yz

x z

y x

P

Vậy, GTNN của P là

2

9

xảy ra khi xyz1

Bài 9 (ĐH-khối B năm 2008) Với mọi số thực x, y thỏa mãn x2y2 1

Tìm GTLN và GTNN của: 2

2 2 2 1

) 6 ( 2

y xy

xy x

P

Hướng dẫn giải:

Nếu x=0 thì P=0

Nếu x0 thì đặt y=kx Khi đó, x2(1k2)1 và 2 2 2 2 2

2 2

3 2 1

) 6 1 ( 2 3

2

) 6 ( 2

k k

k x

k kx x

kx x

P

Suy ra, 3Pk22(P6)kP20

TH1: Nếu k=-1/6 thì P=0

TH2: Xét P0, để pt trên có nghiệm thì 2P26P3606P3

Vậy GTNN của P là -6 , GTLN của P là 3

Bài 10 (ĐH-khối D năm 2008) Với mọi số thực x, y không âm Tìm GTLN và GTNN

) 1 ( ) 1

(

) 1 )(

(

y x

xy y

x

P

Hướng dẫn giải:

Trang 12

4

1 ) 1 (

) 1 )(

( ) 1 ( )

1

(

| ) 1 )(

(

|

|

xy y

x

xy y

x y

x

xy y

x

P

Vậy GTNN của P là -1/4 , GTLN của P là 1/4

Bài 11 (ĐH-khối A năm 2009): CMR với mọi số thực dương x, y, z và thỏa mãn

xy z

y

x

x(   )  3 , ta có (xy)3(xz)33(xy)(xz)(yz)5(yz)3

Hướng dẫn giải:

Đặt axy, bxz, cyz

Từ giả thiết ta suy ra c2 a2b2ab

, suy ra c a b ab a b a b (a b) a b 2c

4

1 ) ( 4

3 ) ( 3 )

2             (*)

Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với bất đẳng thức

0 , ,

; 5

3

3 babcc a b c

5 3

)

(

5 3

) ( 5 3

) )(

( 5 3

2

3 2

3 2

2 3

3

3

c ab c

b

a

c abc c

b a c abc ab

b a b a c abc

b

a

Từ (*) ta suy ra 2

2 )

3 ) ( 4

3

3ababc , từ đây suy ra đpcm

Dấu “=” xảy ra khi a=b=c hay x=y=z

Bài 12 (ĐH-khối B năm 2009): Với mọi số thực x, y thỏa mãn (xy)3 4xy 2 Tìm GTNN của biểu thức A3(x4 y4x2y2)2(x2 y2)1

Hướng dẫn giải:

Ta dễ thấy (xy)2 4xy, kết hợp với điều kiện (xy)3 4xy 2, suy ra xy1

1 ) (

2 ) (

4

9 1 ) (

2 ) (

4

3 )

(

2

3

1 ) (

2 ) (

2

3 ) (

2

3 1 ) (

2 ) (

3

2 2 2

2 2 2

2 2

2 2 2

2

2

2 2 4

4 2

2 2 2

2 2

2 4

4

y x y

x y

x y

x y

x

y x y

x y

x y

x y

x y

x

A

Đặt

2

1 2

)

2

4

9 2  

t t

Xét hàm số

2

1 ,

1 2 4

9 ) (tt2 tt

2

1 ,

0 2 2

9 )

16

9 ) 2 / 1 ( min

min  ff

Bài 13 (ĐH-khối D năm 2009): Với mọi số thực không âm x, y thỏa mãn xy 1 Tìm GTNN và GTLN của biểu thức A(4x23y)(4y23x)25y

Hướng dẫn giải:

12 2

16 34

)]

( 3 ) [(

12

16

25 9

) (

12 16

25 ) 3 4 )(

3

4

(

2 2 3

2

2

3 3 2

2 2

2

xy y

x xy y

x xy y

x y

x

xy xy

y x y

x xy x

y y

x

A

Đặt txy, ta được A 16t2 2t 12

Ngày đăng: 19/06/2015, 11:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w