1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liêu ôn toán - Chuyên đề bất đẳng thức hiện đại - Phần 5 doc

30 427 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Bất Đẳng Thức Hiện Đại - Phần 5
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 273,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất đẳng thức này được suy ra từ bất đẳng thức Schur bậc 4với bất đẳng thức cuối hiển nhiên đúng theo bất đẳng thức AM-GM... Nếu1 4q, bất đẳng thức là hiển nhiên... Sử dụng bất đẳng thức

Trang 1

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

(ma + nb + nc)3h

a +(b c)4 2i

1 q a+(b4c)2

=(mb + nc + na)3h

b + (c a)4 2i

1 q b+(c4a)2

=(mc + na + nb)3h

c + (a b)4 2i

1 q c+(a4b)2

Ngoài ra, đẳng thức ở bài toán ban đầu xảy ra khi a = 1; b = c = 0 (đối với các bàitoán đổi xứng, thông thường chúng ta có 2 điểm nhạy cảm là(x; x; y) và (x; y; 0), cácbạn hãy xét thử 2 trường hợp này thì sẽ tìm được đẳng thức như trên) nên ta phảichọnm; n; p sao cho điểm (1; 0; 0) thỏa mãn phương trình trên, tức là

a +(b c)4 2

35

Trang 2

Nhận xét 13 Với các bài toán dạng căn thức thế này, ta không biết nên bắt đầu từđâu để giải chúng nhưng từ bây giờ với kỹ thuật này, chúng ta hoàn toàn có thể có tựtin giải chúng!

p3(x + y + z 3) p

x + y + z, x + y + z 92:Nhưng bất đẳng thức này lại ngược chiều vì cũng theo bất đẳng thức Cauchy Schwarz,

Do đó lối đi này không có hiệu quả, chúng ta nảy sinh ý tưởng thêm các tham số vào

để sử dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz như sau

Từ đây, nếu ta để ý đến điều kiện bài toán một tí, ta có thể chọn được a = x; b =y; c = z và khi đó

y 1

z 1z

=

s(x + y + z) 3 1

x

1y

1z

x + y + z

Trang 3

Bài toán được giải Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khix = y = z = 32:

Do các biểu thức dạng tuyến tínhma + nb + pc; mb + nc + pa; mc + na + pb dễ dàngchọn được các giá trị của m; n; p hơn các biểu thức khác nên ta thường dùng chúng

để giải, nhưng đôi khi trong một vài trường hợp việc sử dụng chúng không mang lạihiệu quả mà ta phải sử dụng các biểu thức phụ khác (việc chọn các biểu thức nàykhông có mẫu mực mà phần lớn dựa vào kinh nghiệm của người làm toán)

Ví dụ 1.95 Cho các số không âma; b; c; không có 2 số nào đồng thời bằng 0: Chứngminh rằng

1

p

a2+ bc+

1p

b2+ ca+

1p

X

cyc

1p

Trang 4

Không mất tính tổng quát, giả sửa b c 0 ) a c ab(b c) 0: Khi đó

(c a)(c b) 1

c2+ ab+

1(a + b)(a + b + c) 0và

(a b)(a c) 1

a2+ bc+

1(b + c)(a + b + c)+(b a)(b c) 1

b2+ ca+

1(c + a)(a + b + c)(a b)(b c)

b

a

a2+ bc+

a(b + c)(a + b + c)

b

b2+ ca

b(c + a)(a + b + c)

= c(a b)

2(a + b)(b c)[(a b)2+ ab + bc + ca]

(a2+ bc)(b2+ ca)(b + c)(c + a)(a + b + c) 0:

Vậy ta có đpcm Đẳng thức xảy ra khia = b = c:

Ví dụ 1.96 Cho các số không âma; b; c; không có 2 số nào đồng thời bằng 0: Chứngminh rằng

3(a + b + c) 2 p

a2+ bc +p

b2+ ca +p

c2+ ab :(Phạm Kim Hùng)Lời giải Sử dụng bất đăng thức Cauchy Schwarz, ta có

cyc

a2+ bc3a2+ 4bc + ab + ac

34, 8X

Bất đẳng thức cuối hiển nhiên đúng Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b; c = 0hoặc các hoán vị tương ứng

Trang 5

Nhận xét 14 Ý tưởng của lời giải này như sau

Chúng ta thấy là đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b; c = 0, khi đó có một điểm đặcbiệt là

cyc

g(a; b; c) cũng có dạng m(a + b + c)2

từ đó, ta dễ dàng thấy được một trường hợp hiển nhiên thỏa là k = 1

3 và đại lượngđối xứng thêm vào làab + bc + ca: Từ đó dẫn đến lời giải khá đặc sắc như trên

Ví dụ 1.97 Cho các số không âma; b; c; không có 2 số nào đồng thời bằng 0: Chứngminh rằng

a2b2 0

Trang 6

Bất đẳng thức này được suy ra từ bất đẳng thức Schur bậc 4

với bất đẳng thức cuối hiển nhiên đúng theo bất đẳng thức AM-GM Đẳng thức xảy

ra khi và chỉ khia = b = c hoặc a = b; c = 0 hoặc các hoán vị tương ứng

Ví dụ 1.98 Cho các số không âm a; b; c thỏa a + b + c = 1: Chứng minh rằng

, (1 + a)(1 + b)(1 + c)X

cyc

1(1 + c)(1 + ab)

245

cyc

(3 c)2(1 + c)(1 + ab) = (8 2q)r + 26 + 16q

Bất đẳng thức trở thành

(16 + 6q)r + 2 8q 0

Trang 7

Nếu1 4q, bất đẳng thức là hiển nhiên Nếu 4q 1, sử dụng bất đẳng thức Schurbậc 4, ta cór (4q 1)(1 q)6 , do đó

2

4X

cyc

vu

ta + 1

p32

!(b c)2

35

+2

p32

X

cyc

(b c)2

a +p13

+2

p32

X

cyc

(b c)2

a +p13

#3

vị tương ứng

Trang 8

Ví dụ 1.100 Cho các số dương a; b; c; d thỏa (a + b + c + d) a1+1b +1c+1d = 20:Chứng minh rằng

cyc

b + c + d aa

hiển nhiên đúng

Ví dụ 1.101 Cho các số không âma; b; c; không có 2 số nào đồng thời bằng 0: Chứngminh rằng

b + c2a2+ bc+

c + a2b2+ ca +

a + b2c2+ ab

6

a + b + c:

(Vasile Cirtoaje)Lời giải Sử dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz, ta có

X

cyc

b + c2a2+ bc

!

= (1 q)2

Trang 9

cyc

(b c)2:

(Phan Thành Việt)Lời giải Sử dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz, ta có

Trang 10

x(b c)2 0

trong đóx = 2(a + 1) + (a 1)(b + 1)(c + 1) và y; z tương tự

Do tính đối xứng, giả sửa b c, khi đó a 1

r23

Trang 11

r712

3 +

r7

12 >

32Trường hợp 2.b 16; bình phương 2 vế, ta được bất đẳng thức tương đương là

14

Trang 12

Ví dụ 1.103 Cho các số không âma; b; c; không có 2 số nào đồng thời bằng 0: Chứngminh rằng

1p

4a2+ bc+

1p4b2+ ca+

1p4c2+ ab

2p

ab + bc + ca:

(Võ Quốc Bá Cẩn)Lời giải Sử dụng bất đẳng thức Holder, ta có

X

cyc

1p

Lời giải Sử dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz, ta có

Trang 13

#2

Trang 14

3(6 4q)2 5( 84r + 24q2 26q + 20), 210r + (1 4q)(4 + 9q) 0Nếu1 4q, bất đẳng thức là hiển nhiên Nếu 4q 1, sử dụng bất đẳng thức Schurbậc 3 ta cór 4q91, do đó

210r + (1 4q)(4 + 9q) 210 4q 1

9 + (1 4q)(4 + 9q) =

1

3(4q 1)(58 27q) 0:Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b; c = 0 hoặc các hoán vị tương ứng

Ví dụ 1.106 Cho các số không âma; b; c; tất cả không đồng thời bằng 0: Chứng minhrằng

a25a2+ (b + c)2 + b

Trang 15

a

!2

53

Chuẩn hóa choa + b + c = 1 Đặt q = ab + bc + ca; r = abc, ta có

49(1 2q)

23 20q + 48q2 144r+ 2q

53

49(1 2q)

23 20q + 48q2 + 2q 5

3

= 8(4 3q)(1 4q)(1 + 3q)3(23 20q + 48q2) 0

Trang 16

Nếu4q 1, sử dụng bất đẳng thức Schur bậc 3 ta có r 4q91 Suy ra

49(1 2q)

23 20q + 48q2 144r + 2q

53

49(1 2q)

23 20q + 48q2 16(4q 1) + 2q

53

= 8(1 3q)(4q 1)(2 q)3(13 28q + 16q2) 0:

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b = c hoặc a = b; c = 0 hoặc các hoán vị tươngứng

Ví dụ 1.107 Cho các số không âma; b; c; không có 2 số nào đồng thời bằng 0: Chứngminh rằng

2 :(Nguyễn Văn Thạch)Lời giải Sử dụng bất đẳng thức Holder, ta có

Trang 17

Lại do 4aa+b2b2 ab(a + b), nên ta chỉ cần chứng minh

2 +441

3

148

!+ 84

#

= q3 29 1

q 3 + 84 0:

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b = c

Ví dụ 1.108 Cho các số không âma; b; c: Chứng minh rằng

Trang 18

Lời giải Sử dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz, ta có

X

cyc

a4 43

Trang 19

Ví dụ 1.109 Cho các số dươnga; b; c: Chứng minh rằng

a2b3+ c2a+

b2c3+ a2b +

c2a3+ b2c

3

a2+ b2+ c2:

(Dương Đức Lâm)Lời giải Sử dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz, ta có

X

cyc

a2b3+ c2a

cyc

a2

!+ 4X

cyc

a2

!3a2b2c2

= (1 2q)(q2 2r) + 4(q3 3qr + 3r2) + 2r(1 2q) 3r2

= q2+ 2q3 12qr + 9r2

Trang 20

Ta cần chứng minh

(1 2q)(1 q)2 3(q2+ 2q3 12qr + 9r2), 1 4q + 2q2 8q3+ 36qr 27r2 0, (1 4q)(1 + q2) + 2(9q + 2)r + [q2 4q3+ 2(9q 2)r 27r2] 0

b2c2+ ab +

c2a2+ bc

3

a + b + c:

(Võ Quốc Bá Cẩn)Lời giải Sử dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz, ta có

X

cyc

a2b2+ ca

Trang 21

) X

cyc

a(a + c)2(2b2+ ca)

12

cyc

a

!+ 3abc X

cyc

a

!235

Chuẩn hóa choa + b + c = 1; và đặt ab + bc + ca = q; r = abc ) 13 q 14, ta có

X

cyc

a3

! X

cyc

a

!+ 3abc X

Trang 22

Lời giải Sử dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz, ta có

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b = c:

Ví dụ 1.112 Cho các số không âma; b; c thỏa mãn a + b + c = 1: Chứng minh rằng

3:Lời giải Ta có bổ đề sau

2X

ab + 5X

a2b 119

Trang 23

Thật vậy, bất đẳng thức tương đương với

Từ đây, ta dễ dàng kiểm tra được

f (x) f 10 + 3

p

5 y11

a2b 1145

25Xab

Trang 24

Đặtq = ab + bc + ca; r = abc, thì bất đẳng thức này trở thành

4q 9

4r

3q2 3

5q +11 45

23(q + 1)

, 3(q + 1)2 4q +9

4r +

135q227q + 11 0Theo bất đẳng thức Schur bậc 4, ta cór (4q 1)(1 q)6 Suy ra

3(q + 1) 4q +

94

Do đó, ta chỉ cần chứng minh được

324q3 57q2 240q + 77 0Đây là một hàm giảm theoq nên

Ví dụ 1.113 Cho các số dươnga; b; c: Chứng minh rằng

Trang 25

Lời giải Sử dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz, ta có

33r + 4 16q + q2 33 4q 1

9 + 4 16q + q

2= 1

3(1 q)(1 3q) 0

Trang 26

b) Tiếp theo, ta sẽ chứng minh

Đây cũng là một bất đẳng thức thuần nhất nên ta cũng có thể chuẩn hóa choa+b+c =

1 và đặt q = ab + bc + ca; r = abc tương tự như trên, khi đó ta có

cyc

a

!X

cyc

a

!X

cyc

a2b

! X

cyc

ab

!+ abcX

Trang 27

Ví dụ 1.114 Cho các số không âma; b; c thỏa mãn a + b + c = 1: Chứng minh rằng

Lời giải Sử dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz, ta có

b + 27c3

hX(2a + b)2(b + 27c3)i

Trang 29

Ví dụ 1.116 Cho các sốa; b; c 0: Chứng minh rằng

1

2a2+ bc+

12b2+ ca+

12c2+ ab

6

a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca:

(Vasile Cirtoaje)Hướng dẫn Sử dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz

X

cyc

12a2+ bc

1p4b2+ ca +

1p4c2+ ab

4

a + b + c:

(Phạm Kim Hùng)Hướng dẫn Sử dụng bất đẳng thức Holder

X

cyc

1p4a2+ bc

2a2+ ab + bc+

1p2b2+ ca + ab+

1p2c2+ ca + ab

92(a + b + c):Hướng dẫn Sử dụng bất đẳng thức Holder

X

cyc

1p2a2+ ab + bc

Trang 30

Ví dụ 1.119 Choa; b; c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng

ap

a + b+

bp

b + c+

cp

c + a

r3

2(a + b + c)

(Võ Quốc Bá Cẩn)Hướng dẫn Sử dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz,

X

cyc

ap

#:

Ví dụ 1.120 Cho các sốa; b; c 0: Chứng minh rằng

ap

b2+ 15ca +

bp

c2+ 15ab +

cp

a2+ 15bc

3

4:(Park Doo Sung)Hướng dẫn Sử dụng bất đẳng thức Holder

X

cyc

ap

X

cyc

ap

Ngày đăng: 30/07/2014, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm