1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan9 + 10.du các môn

49 159 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Tập Đọc Và Học Thuộc Lòng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 586,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu : Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1.Giới thiệu - Giáo viên cho từng học sinh lên bảngbốc thăm chọn bài tập đọc và cho họcsinh chuẩn bị bà

Trang 1

- Kiểm tra lấy điểm Tập đọc :

+ Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng :

- Học sinh đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 8

- Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ / phút Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấuchấm, dấu phẩy giữa các cụm từ

+ Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu :

- Học sinh trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

+ Luyện từ và câu :

- Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã cho

- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1.Giới thiệu

- Giáo viên cho từng học sinh lên bảngbốc thăm chọn bài tập đọc và cho họcsinh chuẩn bị bài trong 2 phút

- Gọi học sinh đọc và trả lời 1, 2 câu hỏivề nội dung bài đọc

- Gọi học sinh nhận xét bài vừa đọc

- Giáo viên cho điểm từng học sinh

- Giáo viên cho học sinh mở VBT vànêu yêu cầu

- Học sinh nhắc lại tênbài

- Lần lượt từng học sinhlên bốc thăm chọn bài( khoảng 7 đến 8 học sinh)

- Học sinh đọc và trả lờicâu hỏi

- Học sinh theo dõi vànhận xét

- Ghi lại tên các sự vật

Trang 2

( 12’) - Giáo viên gọi học sinh đọc câu a)

- Giáo viên hỏi :

+ Trong câu văn trên, những sựvật nào được so sánh với nhau ?

+ Từ nào được dùng để so sánh 2sự vật với nhau ?

- Giáo viên cho học sinh làm bài

- Gọi học sinh đọc bài làm của bạnHình ảnh so

sánh

Sự vật 1 Sự vật 2

Hồ như mộtchiếc gươngbầu dụckhổng lồ

Hồ chiếc

gươngbầu dụckhổng lồCầu Thê

Húc màuson, congcong như contôm

Cầu ThêHúc con tôm

Con rùa đầu

to như tráibưởi

Đầu conrùa

trái bưởi

- Cho lớp nhận xét

- Bài 3 :

- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh làm bài

- Giáo viên cho học sinh thi đua sửabài, chia lớp thành 2 dãy, mỗi dãy cử 3bạn thi đua tiếp sức, mỗi em điền vào 1chỗ trống

- Gọi học sinh đọc bài làm của bạn

a) Mảnh trăng non đầu tháng lơ lửnggiữa trời như ………

được so sánh với nhautrong những câu dưới đây:

- Học sinh đọc : Từ trêngác cao nhìn xuống, hồnhư một chiếc gương bầudục khổng lồ, sáng longlanh

- Trong câu văn trên,những sự vật được sosánh với nhau là hồ vàchiếc gương bầu dụckhổng lồ

- Từ được dùng để sosánh 2 sự vật với nhau làtừ như

- Học sinh làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài

- Bạn nhận xét

- Chọn các từ ngữ trongngoặc đơn thích hợp vớimỗi chỗ trống để tạothành hình ảnh so sánh :

- Học sinh làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài

a một cánh diều

b, Tiếng sáo

Trang 3

- Nhận xét tiết học

- Về luyện đọc, chuẩn bị bài sau

c Những hạt sương

Kể chuyện

ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (Tiết 2)

I/ Mục tiêu :

A.Kiểm tra lấy điểm Tập đọc :

- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng :

+ Học sinh đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 8

+ Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ / phút Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấuchấm, dấu phẩy giữa các cụm từ

+ Nhớ và kể lại lưu loát, trôi chảy, đúng diễn biến một câu chuyện đã học trong 8tuần đầu

- Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu :

+ Học sinh trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

B Luyện từ và câu :

- Ôn cách đặt câu hỏi cho từng bộ phận câu trong kiểu câu Ai là gì ?

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Giáo viên cho từng học sinh lênbảng bốc thăm chọn bài tập đọcvà cho học sinh chuẩn bị bàitrong 2 phút

- Gọi học sinh đọc và trả lời 1, 2

- Học sinh nhắc lại tên bài

- Lần lượt từng học sinh lên bốcthăm chọn bài ( khoảng 7 đến 8học sinh )

Học sinh đọc và trả lời câu hỏi

Trang 4

câu hỏi về nội dung bài đọc.

- Gọi học sinh nhận xét bài vừađọc

- Giáo viên cho điểm từng họcsinh

- Giáo viên gọi học sinh đọc câu

a, Giáo viên hỏi :+ Bộ phận in đậm trong câu trảlời cho câu hỏi nào ?

+ Ta đặt câu hỏi cho bộ phậnnày như thế nào?

- Giáo viên cho học sinh làm bàiBài 3 :

- Gọi học sinh nhắc lại tên cácchuyện đã được học trong tiết tậpđọc và được nghe trong tiết Tậplàm văn

- Giáo viên mở bảng phụ ghi têncác truyện và cho học sinh đọclại

Truyệntrongtiết tậpđọc

Cậu bé thông minh, Ai cólỗi ?, Chiếc áo len, Chú sẻ vàbông hoa bằng lăng, Ngườimẹ, Người lính dũng cảm, Bàitập làm văn, Trận bóng dướilòng đường, Lừa và ngựa, Các

em nhỏ và cụ già

Truyệntrongtiết tậplàm văn

Dại gì mà đổi, Không nỡ nhìn

- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi

- Học sinh theo dõi và nhận xét

- Mẫu câu : Ai là gì ? Ai làm

- Học sinh làm bài

- Kể lại một câu chuyện đã họctronh 8 tuần đầu

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài

- Lần lượt từng HS kể trongnhóm của mình, các bạn trong

Trang 5

4.Củng cố

dặn dò(3')

nhóm có 2 HS, yêu cầu mỗi emchọn một đoạn truyện và kể chocác bạn trong nhóm cùng nghe

- Giáo viên cho cả lớp nhận xétmỗi bạn sau khi kể xong từngđoạn với yêu cầu :

- Giáo viên khen ngợi những họcsinh có lời kể sáng tạo, bình chọnnhóm dựng lại câu chuyện haynhất, hấp dẫn, sinh động nhất

- GV nhận xét tiết học

cùng nhóm theo dõi và chỉnhsửa lỗi cho nhau

- Lớp nhận xét

Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010

- Kiểm tra lấy điểm Tập đọc :

- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng :

- Học sinh đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 8

- Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ / phút Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấuchấm, dấu phẩy giữa các cụm từ

- Nhớ và kể lại lưu loát, trôi chảy, đúng diễn biến một câu chuyện đã học trong 8tuần đầu

- Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu :

- Học sinh trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

- Luyện từ và câu :

- Ôn cách đặt câu hỏi cho từng bộ phận câu trong kiểu câu Ai là gì ?

- Tập làm văn :

- Hoàn thành đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phường ( xã, quận,huyện ) theo mẫu

Trang 6

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Ghi bảng

- Giáo viên cho từng học sinh lênbảng bốc thăm chọn bài tập đọc vàcho học sinh chuẩn bị bài trong 2phút

- Gọi học sinh đọc và trả lời 1, 2câu hỏi về nội dung bài đọc

- Gọi học sinh nhận xét bài vừa đọc

- Giáo viên cho điểm từng học sinhBài 2 :

- Giáo viên cho học sinh mở VBTvà nêu yêu cầu

+ Các em đã được đọc những mẫucâu nào

- Giáo viên cho học sinh làm bài

- Gọi học sinh đọc bài làm :+ Bố em là công nhân nhà máyđiện

+ Chúng em là những học tròngoan

- Giáo viên tuyên dương học sinhđặt được câu đúng theo mẫu vàhay

- Giáo viên giải thích : nội dungphần Kính gửi em chỉ cần viết tênphường ( hoặc tên xã, quận,

- Học sinh nhắc lại tên bài

- Lần lượt từng học sinh lênbốc thăm chọn bài ( khoảng 7đến 8 học sinh )

- Học sinh đọc và trả lời câuhỏi

- Đặt 3 câu theo mẫu : Ai làgì?

- Mẫu câu : Ai là gì ? Ai làm

gì ?

- Học sinh làm bài

- Cá nhân

- Bạn nhận xét

- Viết đơn xin tham gia sinhhoạt câu lạc bộ thiếu nhiphường ( xã, quận, huyện )theo mẫu

Học sinh làm bài

- Cá nhân

Trang 7

4.Củng cố

dặn dò(3’)

huyện )

- Giáo viên cho học sinh làm bài

- Gọi học sinh đọc bài làm

- Giáo viên tuyên dương học sinhviết đơn đúng theo mẫu

GV nhận xét tiết học

Tuyên dương những học sinh tích cực

- Lớp nhận xét

Toán

THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẼ GÓC VUÔNG BẰNG Ê KE

I/ Mục tiêu :

Kiến thức: Giúp học sinh :

Nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke

Kĩ năng : Học sinh biết cách dùng ê ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc khôngvuông

Biết cách dùng ê ke để vẽ góc vuông

Thái độ : HS ham thích học tập môn toán, tích cực tham gia vào hoạt động học tập

II/

§å dïng d¹y häc :

GV : ĐDDH, ê ke, thước dài

HS : vở bài tập Toán 3, thước ê ke

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Nhận xét bài cũ

- Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê

ke Bài 1 :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành vẽgóc vuông đỉnh O : đặt đỉnh góc vuông của ê

ke trùng với O và một cạnh góc vuông của ê

ke trùng với cạnh đã cho Vẽ cạnh còn lại củagóc vuông ê ke Ta được góc vuông đỉnh O

HS lên thực hiệnyêu cầu

- Học sinh nhắc lạitên bài

- Học sinh đọc :Dùng ê ke để vẽgóc vuông

- Học sinh thựchành vẽ góc vuôngđỉnh O theo hướngdẫn và tự vẽ cácgóc còn lại

Trang 8

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.

- Cho cả lớp nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên nhận xét

-Bài 2 :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

Có … gócvuông Có … góc vuông Có … góc vuông

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Cho cả lớp nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên nhận xét

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Cho cả lớp nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : đề – ca – mét, héc - tô – mét )

- Học sinh làm bàivào vở

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc :Dùng ê ke kiểm trasố góc vuông trongmỗi hình :

- Học sinh làm bàivào vở

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc :Nối hai miếng bìađể ghép lại đượcmột góc vuông :

- Học sinh làm bàivào vở

- Lớp nhận xét

Tự nhiên xã hội

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ (Tiết 1)

I/ Mục tiêu :

Kiến thức : giúp HS : Củng cố và hệ thống hóa các kiến thức về cấu tạo ngoài vàchức năng của các cơ quan : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh

Trang 9

Nên làm gì và không nên làm gì để bảo vệ và giữ vệ sinh các cơ quan : hô hấp, tuầnhoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh

Kĩ năng : HS kể tên được những việc nên làm để có lợi cho sức khỏe và những việccần tránh không có lợi cho sức khỏe

Thái độ : HS có ý thức học tập, làm việc đúng cách để giữ sức khỏe

II/

§å dïng d¹y häc :

Giáo viên : 4 tranh vẽ 4 cơ quan trong cơ thể người ( phóng to ) và các bộ phận( rời) Ô chữ ( phóng to ) và nội dung các ô chữ Nội dung các phiếu hỏi cho từng cơquan ờ vòng 1

Học sinh : SGK

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu bài : Ôn tập và kiểmtra : Con người và sức khỏe ( 1’ )

- GV chia lớp thành 4 nhóm, lậpthành 4 đội chơi tham gia vào cuộcthi ( chú ý mỗi đội lên chơi chỉ cótừ 4 – 5 Học sinh Trong mỗi vòngchơi, các đội được phép thay người

Các đội phải luôn đảm bảo mọithành viên được tham gia chơi Độinào không tuân theo luật này, sẽ bịtrừ 10 điểm )

+ Bước 2 : Phổ biến cách chơi vàluật chơi

- GV phổ biến về nội dung thi vàquy tắc thực hiện

Vòng 1: Thử tài kiến thức

- 4 đội sẽ lên bốc phiếu hỏi về 1trong 4 cơ quan được học Sau khi

- Học sinh trả lời

- Học sinh chia nhóm

- Đại diện các nhóm lần lượtlên bốc phiếu và thảo luận

Trang 10

thảo luận trong vòng 1 phút, đội

phải trả lời Mỗi câu trả lời đúng

đội ghi được 5 điểm Câu trả lời sai

không tính điểm

Nội dung 4 phiếu hỏi :

+ Phiếu 1 : “Cơ quan hô hấp”.

1 Hãy lắp thêm bộ phận cần thiết

để hoàn thành cơ quan hô hấp trên

sơ đồ ( 2 lá phổi )

2 Hãy giới thiệu tên, chỉ vị trí sơ

đồ và chức năng của các bộ phận

của cơ quan hô hấp

3 Để bảo vệ cơ quan tuần hoàn em

nên làm gì và không nên làm gì ?

( mỗi việc không nên - chỉ ra 3 việc

)

+ Phiếu 2 : “Cơ quan tuần hoàn”.

1 Chỉ vị trí, nói tên và nêu chức

năng của các bộ phận của cơ quan

tuần hoàn

2 Chỉ ra đường đi của vòng tuần

hoàn lớn và nhỏ

3 Để bảo vệ cơ quan tuần hoàn em

nên làm gì và không nên làm gì?

( chỉ ra 3 việc của mỗi việc nên và

không nên )

+ Phiếu 3 : “ Cơ quan bài tiết

nước tiểu”

1 Hãy lắp thêm bộ phận để hoàn

thiện sơ đồ cơ quan bài tiết nước

tiểu ? ( 2 quả thận, bàng quang )

2 Chỉ vị trí, nói tên và nêu chức

năng của các bộ phận trong cơ

quan bài tiết nước tiểu?

3 Để bảo vệ cơ quan bài tiết nước

tiểu, em xin nêu sự không nên làm

gì ? ( chỉ ra 3 việc của mỗi việc nên

và không nên )

- Các nhóm khác theo dõi vànhận xét, bổ sung

Trang 11

+ Phiếu 4 : “Cơ quan thần kinh”

1 Hãy lắp các bộ phận của chínhcủa cơ quan thần kinh vào sơ đồ( não, tủy sống)

2 Chỉ vị trí, nêu tên và chức năngcủa các bộ phận trong cơ quan thầnkinh

3 Để bảo vệ cơ quan thần kinh, emnên và không nên làm gì ? (chỉ ra 3việc của mỗi việc nên và khôngnên)

Vòng 2 : Giải ô chữ

- Các đội sẽ được chọn hàngngang để giải đáp : Mỗi hàngngang được giải đáp đúng, đội ghiđược 5 điểm Nếu đội nào khôngtrả lời được, đội khác sẽ có quyềntrả lời ( các đội còn lại sẽ đượcphép trả lời bằng cách xin trả lờinhanh – phát cờ )

1 Từ còn thiếu trong câu sau :

“Não và tủy sống là trung ươngthần kinh…… mọi hoạt động của cơthể”

2 Bộ phận đưa máu từ các cơ quancủa cơ thể về tim

3 Cơ quan thần kinh trung ươngđiều khiển mọi hoạt động của cơthể

4 Một trạng thái tâm lý rất tốt đốivới cơ quan thần kinh

5 Nơi sưởi ấm và làm sạch khôngkhí trước khi vào phổi

6 Bộ phận đưa máu từ tim tới các

cơ quan trong cơ thể

7 Nhiệm vụ của máu là đưa khíôxi và chất dinh dưỡng đi……

8 Bộ phận thực hiện trao đổi

Trang 12

9 Thấp tim là bệnh tim mạchthường gặp ở trẻ em, rất………., cầnphải đề phòng.

- GV tổ chức cho HS cả lớp chơi

- GV nhận xét các đội chơi

- GV tổng kết đội thi, công bố độithắng cuộc và trao phần thưởng chocác đội

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : bài 18 : Ôn tập vàkiểm tra : Con người và sức khỏe( tiếp theo )

- Các đội chơi theo hướng dẫncủa GV

- HS cả lớp nhận xét

Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2010

Luyện từ và câu

ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (Tiết 4)

I/ Mục tiêu :

- Kiểm tra lấy điểm Tập đọc :

- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng :

- Học sinh đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 8

- Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ / phút Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấuchấm, dấu phẩy giữa các cụm từ

- Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu :

- Học sinh trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

- Lyện từ và câu :

Ôn cách đặt câu hỏi cho từng bộ phận câu trong kiểu câu Ai là gì ?

Chính tả :

Nghe – viết chính xác đoạn văn Gió heo mây

II/

§å dïng d¹y häc :

Trang 13

GV : phiếu viết tên từng bài tập dọc từ tuần 1 đến tuần 8, bảng phụ viết sẵn nộidung bài tập 2, 3

HS : VBT

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Ghi bảng

- Giáo viên cho từng học sinh lênbảng bốc thăm chọn bài tập đọc vàcho học sinh chuẩn bị bài trong 2phút

- Gọi học sinh đọc và trả lời 1, 2câu hỏi về nội dung bài đọc

- Gọi học sinh nhận xét bài vừa đọc

- Giáo viên gọi học sinh đọc câu a)

+ Bộ phận in đậm trong câu trả lờicho câu hỏi nào ?

+ Ta đặt câu hỏi cho bộ phận nàynhư thế nào?

- Giáo viên cho học sinh làm bài

- Giáo viên đọc đoạn văn cần viếtchính tả 1 lần

- Gọi học sinh đọc lại

- Giáo viên hướng dẫn học sinhnắm nội dung nhận xét đoạn văn sẽchép

- Học sinh theo dõi

- Lần lượt từng học sinh lênbốc thăm chọn bài ( khoảng

7 đến 8 học sinh )

- Học sinh đọc và trả lời câuhỏi

- Học sinh theo dõi và nhậnxét

- Đặt câu hỏi cho bộ phậncâu được in đậm dưới đây :

- Mẫu câu : Ai là gì ? Ai làm

gì ?

- Học sinh đọc : Ở câu lạcbộ, chúng em chơi cầu lông,đánh cờ, học hát và múa

- Bộ phận in đậm trong câutrả lời cho câu hỏi Làm gì ?

- Ta đặt câu hỏi : Ở câu lạcbộ, chúng em làm gì ?

- Học sinh làm bài

- Học sinh nghe Giáo viênđọc

- 2 – 3 học sinh đọc

Trang 14

4.Củng cốdặn dò(3’)

+ Đoạn này chép từ bài nào ?+ Tên bài viết ở vị trí nào ?+ Gió heo mây báo hiệu mùa nào ?+ Cái nắng của mùa hè đi đâu ?

+ Đoạn văn có mấy câu ?

-Giáo viên gọi học sinh đọc từngcâu

- Giáo viên hướng dẫn học sinhviết một vài tiếng khó, dễ viết sai :nắng, làn gió, giữa trưa, mỏng, …

- Giáo viên gạch chân những tiếngdễ viết sai, yêu cầu học sinh khiviết bài, không gạch chân các tiếngnày

- Đọc cho học sinh viết

- Chấm, chữa bài

- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- GV thu vở, chấm một số bài, sauđó nhận xét từng bài

- GV nhận xét tiết học

Ttuyên dương những học sinh tíchcực học tập

- Đoạn này chép từ bài Gióheo mây

- Tên bài viết từ lề đỏ thụtvào 4 ô

- Gió heo mây báo hiệumùa thu

- Cái nắng thành thóc vàng,ẩn vào quả na, quả mít, quảhồng, quả bưởi

- Đoạn văn có 3 câu

- Học sinh đọc

- Học sinh viết vào bảngcon

- Cá nhân

- HS chép bài chính tả vàovở

- Học sinh sửa bài

Tự nhiên xã hội

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ (Tiết 2) I/ Mục tiêu :

+ Kiến thức : giúp HS :

- Vẽ tranh vận động mọi người sống lành mạnh, không sử dụng các chất độc hại như thuốc lá, rượu, ma tuý

Trang 15

1. + Kĩ năng : Thực hành vẽ tranh vận động mọi người cùng thực hiện để có sức

khỏe tốt, cuộc sống lành mạnh, HS vẽ tranh đẹp, đúng với nội dung yêu cầu

2. + Thái độ : Học sinh có ý thức vận động mọi người cùng thực hiện để có sức

khỏe tốt, cuộc sống lành mạnh

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểmtra bàicũ(5’)

2.Giớithiệubài(2’)

3 Vẽ tranh( 30’ )

- Để bảo vệ cơ quan thần kinh, em nênvà không nên làm gì ?

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Nhận xét bài cũ

- Giới thiệu bài : Ôn tập và kiểm tra :Con người và sức khỏe ( 1’ )

Mục tiêu : Vẽ tranh vận động mọingười sống lành mạnh, không sử dụngcác chất độc hại như thuốc lá, rượu, matuý

Phương pháp : thực hành Cách tiến hành :

- Giáo viên chia nhóm, yêu cầu cácnhóm cử đại biểu bốc thăm chủ đề vẽtranh cổ động

1 Không hút thuốc lá, rượu bia.

2 Không sử dụng ma túy.

3 Ăn uống, vui chơi, nghỉ ngơi hợp

4 Giữ vệ sinh môi trường.

5 Chủ đề lựa chọn.

- Mỗi đội có 10 phút để vẽ, sau đó lêntrình bày Điểm tối đa cho vòng thi nàylà 10 điểm

- Yêu cầu các nhóm trình bày

- Học sinh trả lời

- HS theo dõi

- HS chia thành các nhóm,các nhóm cử đại biểu bốcthăm chủ đề vẽ tranh cổđộng

- Nhóm trưởng điều khiểncác bạn cùng thảo luận đểđưa ra các ý tưởng nên vẽnhư thế nào

- Đại diện các nhóm trìnhbày sản phẩm của nhómmình và nêu ý tưởng của

Trang 16

- Tên gọi ,kí hiệu của đề - ca - mét, héc - tô - mét.

- Nắm được mối quan hệ giữa đềâ ca mét và Héc tô mét

- Biến đổi từ Đề ca mét và Héc tô mét ra mét

III / Các hoạt động dạy - học:

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV nhận xét, cho điểm

-GV nêu mục tiêu bài học và ghitên bài lên bảng

- GV vừa giới thiệu vừa ghi bảng như SGK

+ Đề - ca - mét là 1 đơn vị đo độ dài

Đề - ca - mét viết tắt là dam

1dam = 10m

- Cho HS nhắc lại và ghi nhớ

+Héc - tô - mét là một đơn vị đo độ dài

Héc - tô - mét viết tắt là hm

1hm = 100m ; 1hm = 10dam

- Học sinh nêu lại tên của cácđơn vị đo độ dài đã học: m,

dm, cm, mm, km

- Học sinh nhắc lại tên bài

- Lắng nghe giáo viên hướng dẫn để nắm về tên gọi và cách đọc , cách viết của hai đơn vị đo độ dài đề - ca - mét và héc - tô -mét

- HS đọc và ghi nhớ 2 đơn vị

Trang 17

- Cho HS nhắc lại và ghi nhớ.

*Bài 1 : -Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Hướng dẫn HS làm mẫu câu a

4dam = m 4dam = 1dam x 4 = 10m x4 = 40m

- Yêu cầu cả lớp tự làm câu b

- Gọi học sinh nêu miệng kết quả

- Nhận xét bài làm học sinh

Bài 2 : - Gọi một học sinh nêu yêu cầu BT

- Phân tích bài mẫu

- Yêu cầu lớp làm vào phiếu

- Gọi hai học lên bảng sửa bài

- Cho HS đổi Phiếu để KT bài nhau

- Nhận xét, tuyên dương

Bài 3 : - Gọi 2 em nêu yêu cầu đề bài

- Cho HS phân tích bài mẫu

- Yêu cầu lớp làm bài vào vở

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

1dam = m ; 1hm = dam = m

- Dặn HS về nhà học bài và xem lại các BT đã làm

đo độ dài vừa học

- Đọc yêu cầu BT: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)

- Theo dõi GV hướng dẫn

- Cả lớp tự làm bài

- 2HS nêu miệng kết quả, cả lớp nhận xét bổ sung

7dam = 70m 7hm = 700m 9dam = 90m 9hm = 900m 6dam = 60m 5hm = 500 m

- 1em đọc yêu cầu BT: Điền số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu)

- Hai học sinh sửa bài trên bảng, lớp bổ sung

1hm = 100m 1m = 10 dm1dam = 10m 1m = 100cm1hm = 10dam 1cm = 10mm1km = 1000m 1m=1000mm

- Đổi chéo để KT bài nhau

- 2 em đọc yêu cầu BT: Tính theo mẫu

- Phân tích mẫu rồi tự làm bài

- 2HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung

25dam + 50dam = 75dam 8hm + 12hm = 20hm 45dam - 16dam = 29dam

72 hm - 48hm = 24hm

- Nêu lại 2 đơn vị đo độ dài vừa học

Trang 18

Myừ thuaọt

VEế MAỉU VAỉO HèNH VEế SAĩN I/ Mục ti êu

- Học sinh hiểu biết hơn về cách sử dụng màu

- Vẽ đợc màu vào hình có sẵn theo cảm nhận riêng

- Hs yêu thích bài của mình

II/Đồ dùng dạy học

GV: - Su tầm một số tranh của TN vẽ đề tài lễ hội Một số bài của HS lớp trớc

HS : - Vở tập vẽ 3, bút chì, tẩy, màu

III/ Các hoạt động dạy-học chủ yếu

Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

- Kieồm tra duùng cuù hoùc taọp cuỷa hoùc sinh

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự

- Trong những dịp lễ, Tết, nhân dân ta ờng tổ chức các hình thức vui chơi nhmúa hát, đánh trống, đấu vật,thi cờ t-ớng.Múa rồng là một hoạt động trongnhững ngày vui đó Cảnh múa rồng thờngdiễn tả ra ở sân đình, đờng làng, đờngphố Bạn Quang Trung vẽ tranh về cảnhmúa rồng

- Caực toồ trửụỷng baựo caựo veà sửù chuaồn bũ cuỷa caực toồ vieõn trong toồ mỡnh

- HS theo doừi nhaộc laùi teõnbaứi

+ HS quan sát theo hớng dẫn của GV

+ HS suy nhgĩ và trả lời:

+ Khác nhau

+HS quan sát, nhận xét.+ HS quan sát kĩ bài

+Bài tập này các em vẽ màu theo ý thích vào tranhnét Múa rồng của bạn Quang Trung sao cho màurực rỡ, thể hiện không khí ngày hội, phù hợp với nội dung của tranh

Hoạt động 4:

- GV gợi ý HS nhận xét,xếp loại bài vẽ

Trang 19

Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2010

+ Kiểm tra lấy điểm Học thuộc lòng :

- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng :

- Học sinh học thuộc lòng các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 8

- Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu :

- Học sinh trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

+ Luyện từ và câu :

- Luyện tập củng cố vốn từ : chọn từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho các từ chỉ sự vật

-Ôn luyện về dấu phẩy ( ngăn cách các bộ phận trạng ngữ trong câu, các thành phần đồng chức )

II/§å dïng d¹y häc:

GV : phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8

HS : VBT

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1.Giới

- Ghi bảng

- Giáo viên cho từng học sinh lên bảngbốc thăm chọn bài tập đọc và cho họcsinh chuẩn bị bài trong 2 phút

- Gọi học sinh đọc và trả lời 1, 2 câu hỏivề nội dung bài đọc

- Lần lượt từng học sinhlên bốc thăm chọn bài( khoảng 7 đến 8 học sinh )

- Học sinh đọc và trả lờicâu hỏi

Trang 20

- Gọi học sinh nhận xét bài vừa đọc

- Giáo viên cho điểm từng học sinh

- Bài 2 :

- Giáo viên cho học sinh mở VBT vànêu yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh làm bài

- Gọi học sinh đọc bài làm

- Giáo viên chốt : Xuân về, cây cỏ trảimột màu xanh non Trăm hoa đua nhaukhoe sắc Nào chị hoa hệu trắng tinh, chịhoa cúc vàng tươi, chị hoa hồng đỏ thắm,bên cạnh cô em vi – ô – lét tím nhạtmảnh mai

Tất cả đã tạo nên một vườn xuân rựcrỡ

- Bài 3 :

- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh làm bài

- Gọi học sinh đọc bài làm + Hằng năm, cứ vào đầu tháng 9, cáctrường lại khai giảng năm học mới

+ Sau ba tháng hè tạm xa trường, chúng

em lại náo nức tới trường gặp thầy, gặpbạn

+ Đúng 8 giờ, trong tiếng Quốc ca hùngtráng, lá cờ đỏ sao vàng được kéo lênngọn cột cờ

- GV nhận xét tiết học

Tuyên dương những học sinh tích cựchọc tập

- Học sinh theo dõi vànhận xét

- Học sinh làm bài

Trang 21

- Củng cố và mở rộng vốn từ qua trò chơi ô chữ.

- RÌn kü n¨ng lµm bµi cho hs

II / §å dïng d¹y häc:

- Gv:9 Phiếu viết tên từng bài thơ văn có yêu cầu HTL từ tuần 1 đến tuần 8

- 5 tờ phiếu phô tô cỡ to ô chữ

- Hs : vë bµi tËp

III / Các hoạt động dạy - học :

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1.Giới thiệu

- Ghi bảng

- Giáo viên cho từng học sinh lênbảng bốc thăm chọn bài tập đọc vàcho học sinh chuẩn bị bài trong 2phút

Gọi học sinh đọc và trả lời 1, 2 câuhỏi về nội dung bài đọc

Gọi học sinh nhận xét bài vừa đọc

- Giáo viên cho điểm từng học sinh Bài tập2 Giải ô chữ :

- Gọi 2HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp theo dõi trong SGK

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Yêu cầu cả lớp làm việc theo nhóm

- GV phát cho mỗi nhóm một tờ phiếu Nhóm nào làm xong lên dán bài trên bảng rồi đọc kết quả

- Cùng cả lớp bình chọn nhóm làm bài đúng và nhanh nhất, tuyên dương

- Yêu cầu học sinh làm bài trong VBT

- Lần lượt từng học sinh khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Về chỗ xem lại bài trong 2 phút

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Lớp theo dõi bạn đọc

- 2HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp đọc thầm

- Các nhóm làm bài rồi dán bài lên bảng, đọc kết quả

- Cả lớp nhận xét, bình chọnnhóm thắng cuộc

- Cả lớp làm bài vào VBT theo lời giải đúng:

+ Dòng 1: TRẺ EM + Dòng 2: TRẢ LỜI

Trang 22

4.Củng cố

dặn dò(3’) - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn HS về nhà học bài

+ Dòng 3: THỦY THỦ+ Dòng 4: TRƯNG NHỊ+ Dòng 6: TƯƠNG LAI+ Dòng 7: TƯƠI TỐT+ Dòng 8: TẬP THỂ+ Từ mới xuất hiện là: TRUNG THU

Toán

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI I/ Mục tiêu :

- Kiến thức: giúp học sinh

+ Nắm được bảng đơn vị đo độ dài, bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứtự từ nhỏ đến lớn, từ lớn đến nhỏ

+ Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng

- Kĩ năng: học sinh biết làm các phép tính với các số đo độ dài thành thạo

- Thái độ : Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo

II/

§å dïng d¹y häc :

+ GV : khung kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài, đồ dùng dạy học : trò chơi phục vụ choviệc giải bài tập

+ HS : vở bài tập Toán 3

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Giới thiệu bài : Bảng đơn vị đo độ dài

- Giáo viên đưa bảng kẻ sẵn bảng đơn

vị đo độ dài chưa có thông tin

- Yêu cầu học sinh nêu tên các đơn vị

đo độ dài đã học

- Giáo viên ghi bảng nháp

- Giáo viên : trong các đơn vị đo độ dàithì mét được coi là đơn vị cơ bản

- HS mang vở bài tập lênchấm

- HS theo dõi

- Học sinh nêu tên cácđơn vị đo độ dài khôngtheo thứ tự

Trang 23

( 20')

+ Củng cố

mối quan hệ

về các đơn

vị đo độ

dài

- Giáo viên viết mét vào bảng đơn vị

đo độ dài + Lớn hơn mét có những đơn vị đo nào?

- Giáo viên : ta viết các đơn vị này vàophía bên trái của cột mét

- Tiến hàng tương tự với các đơn vị cònlại để hoàn thành bảng đơn vị đo độ dài

- Yêu cầu học sinh đọc các đơn vị đođộ dài từ lớn đến bé và từ bé đến lớn

- Bài 1 : Điền số :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên viết lên bảng bài mẫu :

- 1 km = … m+ 1 ki - lô - mét bằng bao nhiêu mét ?

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc kếtquả

- Giáo viên cho lớp nhận xét

- Bài 2 : Viết số

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên viết lên bảng bài mẫu :

- 5 dam = … m+ 1 dam bằng bao nhiêu mét ?+ 5 dam gấp mấy lần so với 1dam ?

- Giáo viên : vậy muốn biết 5 dam dàibằng bao nhiêu mét ta lấy 10m x 5 =50m

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc kếtquả

- Giáo viên cho lớp nhận xét

- Bài 3 : Tính ( theo mẫu )

- Lớn hơn mét có nhữngđơn vị đo ki – lô – mét,đề – ca – mét, héc – tô -mét

- HS đọc

- 1 km = 1000 m

- HS làm bài

- Cá nhân

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc

Trang 24

+ Giải toán.

4.Củng cố

dặn dò(3’)

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

- Giáo viên nhận xét

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

- Giáo viên nhận xét

- GV nhận xét tiết học

Chuẩn bị : bài : Luyện tập

- Học sinh đọc

- Học sinh làm bài vàsửa bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc

- Hùng cao 142 cm, Tuấncao 136 cm

- Hỏi Hùng cao hơn Tuấnbao nhiêu xăng – ti – mét

?

- 1 HS lên bảng làm bài

- Cả lớp làm vở

- Lớp nhận xét

Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2010

Tập làm văn

ÔN TẬP TIẾT 8 (kiểm tra đọc)

I Mục tiêu:

- HS đọc thầm bài mùa hoa sấu

- Dựa theo nội dung bài tập chọn câu trả lời đúng các bài tập trắc nghiệm

- RÌn kü n¨ng lµm bµi cho hs

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Đề bài

- HS: Vở kiểm tra

III Các hoạt động dạy học

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1.Giới thiệu

Ngày đăng: 30/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV : phiếu viết tên từng bài tập dọc từ tuần 1 đến tuần 8, bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, ghi tên các truyện đã học trong 8 tuần đầu. - tuan9 + 10.du các môn
phi ếu viết tên từng bài tập dọc từ tuần 1 đến tuần 8, bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, ghi tên các truyện đã học trong 8 tuần đầu (Trang 3)
GV : phiếu viết tên từng bài tập dọc từ tuần 1 đến tuần 8, bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, ghi tên các truyện đã học trong 8 tuần đầu. - tuan9 + 10.du các môn
phi ếu viết tên từng bài tập dọc từ tuần 1 đến tuần 8, bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, ghi tên các truyện đã học trong 8 tuần đầu (Trang 5)
GV : phiếu viết tên từng bài tập dọc từ tuần 1 đến tuần 8, bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3 - tuan9 + 10.du các môn
phi ếu viết tên từng bài tập dọc từ tuần 1 đến tuần 8, bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3 (Trang 13)
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI I/ Muùc tieõu : - tuan9 + 10.du các môn
u ùc tieõu : (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w