1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề : Vào lớp 10 NB

3 253 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vào lớp 10 NB
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Ninh Bình
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO.. Hãy phân biệt các dung dịch trong mỗi lọ trên.. Viêt các phương trình bóa học xảy ra.. Tính thành phẩn phần trăm vẻ khối lượng môi chất trong hồn hợp X 3.. Tinh

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỂ THỊ TUYEN SINH VÀO LÓP I0 THPT

MON: HOA

DE CHINA THUC Thời gian làm bài:60 phút

(không kể thời gian giao để)

Dé thi gém 04 câu trong 0] trang Câu 1.@,5 điểm),

Viết các phương tình hóa học theo các sơ đỏ phẩn ứng sau:

Lc+0, “>

2.Ca0 +H,O —>

3 Fe + HSO pug 4) >

4 CAL, + Bry (auggcict) —>

5.(CH,COO},C,H, +NaQH—* >

Có 4 lọ không nhấn, mối lọ đựng một dung dịch trong số các dung dịch sau: HC], NaOH, NaNO,, NaCl Hãy phân biệt các dung dịch trong mỗi lọ trên Viết các phương tình hóa học

Cau 3, 2,5 điểm)

Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau (có ghi xô điều kiện nếu cổ)!

C;H,—L›C,H,OH—ÊL»CH,COOH—EL›CH,COOG,H,

C)H,ONa — (CH,COO), Ca Câu 4 (3/0 điểm),

Cho 18,4 gam hin hợp X gồm Fe va FeO téc dụng với dung dịch HCI du, sau khi phần ứng xong thu được 4,48 lít khí đo ở đều kiện tiêu chuẩn

1 Viêt các phương trình bóa học xảy ra

2 Tính thành phẩn phần trăm vẻ khối lượng môi chất trong hồn hợp X

3 Tinh khối lượng muối thủ được sau phản ứng,

4 Dân toàn bộ lượng khí thụ được ở tiên qua hồn hợp Ÿ gồm CuÓ và Te3O4 nung nóng thì thấy hồn hợp Y giảm m gam, Xác định giá trị của m

(Cho biết: O= 16; C= 12; Cl = 35,5; H= 1; Cụ = 64 Fe = 56)

Hoc sinh không được sử đụng bằng hệ thông tuân hoàn

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1

1.C+O, — ›CQ,

2.CaO+ HỤO ——>Ca (CHỈ,

3.2Fe +6H,SO, „ „„ —Ÿ—šFe,(SO,), + 6H,O + 3O, ?

4 CoD, + Bis ung aca) > CEB

5.(C,H,,COO),C,H, + 3NaGH—* 3 ,H,,COONa +CH,(CH), Cau 2:

Dùng quỳ tím nhận biết xa dd HECI (quỳ hóa đổ); dd NaCH (quỳ hóa xanh); bai dd muối không làm quỳ tím đổi mẫu

Dùng AgNÓ, để nhận biết ra NaCl (có AgCl kết tủa ming)

THH: NaCI + AzNO, —> AzCH + NaNO,

Câu 3: PTHH

DC/H,+H,O—*#*#BC,H.OH

2)C,H,CH+0, #8" 3CH.COCH+H,O

3)CH,COCH +C,H,OH —2@"> CHCOOC,H,+H,O

4)2C,H,OH+2Na——2C,H,ONa+H,

5) CH,C OOH +Ca ( OH), —( CH,CO0},Ca +H,0

Câu 4;

1) Phương trình bóa học;

Fe+2HCI——›EeCL +H, Ì

FeO+2HCI——>FeCL+H,

2) Ta có ny, = 0,2 (mol)

Theo PTHH (1) suyza

ny, = 0,2 (mol) =m, =11,2(g)

mpg = 184-112 =7,2(8)

Suy ra: {Fe = 60,87%; %FeO #39,13%

3) Theo PTHH (1) va (2) ta có:

“`

4) PTHH

4H,+Ee,O,——33Ee+4H,O

tị

8, 1(gam)

Trang 3

Theo các FTHH (3) và (4) suy za

tạ =nạ, =0,20n6))

=m,= 3,6 (gam)

Số gam nước nhiều hon số gam hidro chính là khối lượng của bốn hợp chất

vấn giảm di

Suy ra khối lượng chất rắn giảm đi bằng: 3,6 ~0,4 = 3,2 (gam)

Ngày đăng: 30/09/2013, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w